1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kiến thức và bài tập trắc nghiệm dấu của nhị thức bậc nhất

14 10 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 648,15 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

c Giải bất phương trình chứa ẩn trong dấu giá trị tuyệt đốiGTTĐ • Tương tự như giải phương trình chứa ẩn trong dấu GTTĐ, ta thường sử dụng định nghĩa hoặc tính chất của GTTĐ để khử dấu G[r]

Trang 1

C hương BAT PHUONG TRINH _ BAT DANG THỨC

CHUYEN DE 3

DAU CUA NHI THUC BAC NHAT

§4 DAU CUA NHI THUC BAC NHAT

A TOM TAT LY THUYET

1 Nhị thức bậc nhất và dấu của nó

a) Định nghĩa nhị thức bậc nhất:

Nhị thức bậc nhất (đỗi với z ) là biéu thie dang aa: + b, trong dé a và b là hai số cho trước với a = O

xu, = _? được gọi là nghiệm cảu nhị thức bậc nhật ƒ ø =az+D

a

b) Dấu của nhị thức bậc nhất

Định lí: Nhị thức bậc nhất ƒ + = ax + bcùng đâu với hệ số ø khi z lớn hơn nghiệm và trái dâu với hệ

số ø # nhỏ hơn nghiệm của nó

2 Mot so ung dụng

a) Giai bat phương trình tích

e Dang P(x) >0 (1) (trong đó P + là tích các nhị thức bậc nhất.)

e Cách giải: Lập bảng xét dâu của? z Từ đó suy ra tập nghiệm của (1)

b) Giải bất phương trình chứa ẫn ở mẫu

e Dang tự) >0 (2) (trong đó P z , Q z_ là tích những nhị thức bậc nhất.)

Q()

Dữ)

e Cách giải: Lập bảng xét dâu của

Q(2)

Chú ý: 1) Không nên qui đồng và khử mẫu

2) Rút gọn bớt các nhị thức có lũy thừa bậc chăn (cần lưu ý trong việc rút gọn để tránh làm mắt nghiệm) e) Giải bất phương trình chứa ấn trong dấu giá trị tuyệt đối(GTTĐ)

e Tương tự như giải phương trình chứa ấn trong dâu GTTĐ, ta thường sử dụng định nghĩa hoặc

tính chất của GTTĐ để khử dâu GTTĐ

Tu đó suy ra tập nghiệm của (2)

A<-B Chiy: Voi B> 0 tacd IAL< BS-B<A<B;|IAlIS> Ba ASB

Câu 1 Cho nhị thức bậc nhất ƒ (x)= 23x— 20 Khăng định nào sau đây đúng?

A f (x)>0 voi VxeR B f (x)>0 voi ve (—oi2),

Hướng dẫn giải Chọn D

5n» re =

Câu2 Với x thuộc tập hợp nào dưới đây thì đa thức ƒ(x)=x(x—6)+5—2xz—(10+x(x—8)) luôn

đương?

Hướng dẫn giải Chọn A

Trang 1/14

Trang 2

x(x—6)+5—2x—(I0+x(x—8)) >0<>0x>5 vô nghiệm

Vay xe

Câu 3 Các giá trị của x thoả mãn điều kiện đa thức ƒ (x)= x1

A x4#—2 va x4#-l B.x>-] C x#-1 D x 4-2

Hướng dân giải Chọn A

Điêu kiện 4 x+lzO <> x14

xz-l x°+1>0 xeR

Câu 4 Với x thuộc tập hợp nào dưới đây thì nhị thức bậc nhất ƒ (x)=————I âm?

—%*

Hướng dẫn giải Chọn B

eos z-1+2 <0<© Kê TS

Câu 5 Với x thuộc tập hợp nào đưới đây thì nhị thức bac nhat ƒ (x) =(x—1)(x+ 3) không âm

A.(-3.1) B.[-3,1] C.(—0,-3]U[1, +00) D.(—0,-3) U1, +00)

Hướng dẫn giải Chọn B

Ta có (x-1)(x+3) >0<>-3<x<l Vậy xe |-3.1]

—4x+1 3x+1

Câu 6 Với x thuộc tập hợp nào dưới đây thì nhị thức bậc nhất ƒ (x) = +3 không dương

4 1 Vậy xe|-—,——!

, -§ |

Câu 7 Với x thuộc tập hợp nào dưới đây thì nhị thức bậc nhất ƒ (x) = ae —2 không dương

x+

A.(-œ,-3)©[—1.+z) B.(-3,-]] C.[-1,+00) D.(—œ,-I]

Hướng dẫn giải Chọn A

Tacs 2<06 2 ts06]**

Vay xe (-0,-3]U[-1,+0)

Câu 8 Với x thuộc tập hợp nào dưới đây thì nhị thức bậc nhất ƒ (x) =|2x— 5|—3 không dương

5

Hướng dẫn giải Chọn A

Trang 3

2x-5<3 x<4

Ta có 2x 3<0eBx~3<3e | >

2x-5>-3

Vậy xe[I1,4]

x-]

Câu 9 Với x thuộc tập hợp nào dưới đây thì nhị thức ƒ (x) =—s không dương?

x“+4x+3

A S =(-0;1) B S =(-3;-1)U|1;+00)

Hướng dẫn giải Chon C

x-]

+ƒ(*)=——

) x+4x+3

Ta có x—-l=0<>x=l

x“+4x+3=0<>

x=-l

+ Xét dâu ƒ (x):

+ Vậy ƒ(x)<0 khi xe(-œ;-3)t/(—:1]

Vậy xe(—œ;—3)t+/(—1:;1]

Câu 10 Với x thuộc tập hợp nào dưới đây thì nhị thức bậc nhất ƒ (x) = = ¬ không âm?

x+

Hướng dẫn giải Chọn D

Ta có 2-x=0<>x=2

2x+l=0O0<>x= =!

2 + Xét dâu f (x):

1

Trang 4

Cau 11

Cau 12

Cau 13

Cau 14

Cau 15

Cau 16

+ Vậy ƒ(x)>0 khi xe|~š:2|

Với x thuộc tập hợp nào dưới đây thì nhị thức ƒ (x)= x(x” —1) không âm?

A.(—90;-1)U[1;+00) B.[-1,0]U[I;+00) C.(-s;-1|©[0O1) D.[-11]

Hướng dẫn giải

Chọn B

x=0 Cho x(x -1)=0@ x=l

x=-l

Bang xét dau

Căn cứ bảng xét dâu ta được xe |-1 0|©2[1: +00)

Với x thuộc tập hợp nào dưới đây thi nhị thức bậc nhất f (x) =|2xz— 3|—1 không dương?

A.l<x<3 B -l<x<l C.1<x<2 D -1<x<2

Hướng dân giải Chon C

|2x—3|-1<0< |2x-3| <1 -1<2x-3<1O1<x<2

Với x thuộc tập hợp nào dưới đây thì ƒ (x) =5x- " —4— (2x — 7) luôn âm

Hướng dẫn giải Chọn C

5x" 4-(2x-7)<0 ©l4x+l4<0€©x<-1

Vậy xe(—=;-])

Với x thuộc tập hợp nào dưới đây thì ƒ (x) = x7—2x+3 luôn dương

Hướng dẫn giải Chọn B

Ta có x' ~2x+3=(x-lI)} +2>2,Vxe IR Vậy xeRR,

Với x thuộc tập hợp nào dưới đây thì đa thức ƒ (x)= x” +9—6x luôn dương

Hướng dẫn giải Chọn A

Ta có x+9-6x>0€©(x-3) >0©>xz3

Vậy xeR\i}

Tìm tham số thực 7 để tồn tại x thỏa ƒ (x) =m x+3— (mx+ 4) âm

Trang 5

Cau 17

Cau 18

Cau 19

Cau 20

Cau 21

Hướng dân giải Chon D

mÌx+3~(mx+4)<0© (m°—m)x<]

+ Xét m” -m =0 <> thì bất phương trình đã cho có nghiệm

m=

+ Xét m? —m #0 thì bất phương trình đã cho luôn có nghiệm

Vay VmeR thoa YCBT

Với x thuộc tập hợp nào dưới đây thì đa thức f (x) =2x+ 3 {» 3 am

A.2x<3 B.v< và x#2 Cars D Tắt cả đều đúng

Hướng dẫn giải Chọn B

x#2

Ta có: 2x+ —| 3+ <0<> 3

Với x thuộc tập hợp nào dưới đây thì đa thức ƒ (x)= 2(x—1)~ x—(3(x—1)—2xz— 5} luôn dương

Hướng dẫn giải Chọn A

Ta có 2(x—1)—x—(3(x—1)~2x—5)>0© x—2>x—8<©©~2>~8 (luôn đúng)

Vay xER

Với + thuộc tập hop nao dudi day thi nhj thire bac nhat_f (x) = 5(x-1)—x(7-x)-(x° -2x)

luôn dương

Hướng dẫn giải Chọn A

Ta có 5(x-1)-x(7-x)-(z —2x) >0<5x—5-7x+x" >x—2x€©>-5 >0 (vô lý)

Vậy vô nghiệm

Với x thuộc tập hợp nào dưới đây thì đa thức ƒ(x)= xˆ—6x+8 không đương

A |2:3] B (-00;2]U[4;+00) C [2:4] D [1:4]

Hướng dẫn giải Chọn C

Để f (x) khong duong thi x* -6x+8<0<(x-2)(x-4)<0

Lập bảng xét dau f (x) ta thay dé f(x)<0@xe[2;4]

Số các giá trị nguyên âm củax để đa thức ƒ (x) =(x+3)(x—2)(x—4) không âm là

Hướng dẫn giải Chọn D

x=-3

Ta có (x+3)(x-2)(x-4)=0«©|xz=4

x=2

Bảng xét dấu ƒ (x)

Trang 6

Cau 22

Cau 23

Cau 24

Cau 25

Cau 26

Dựa vào bảng xét dâu, để ƒ (x) khong am thi x €[-3,2]U[4, +0)

Vậy có 3 số nghiệm nguyên âm x thỏa YCBT

Với x thuộc tập hợp nào dưới đây thì đa thức ƒ (x)= 5x _ 13 42 |- -——^* | luôn âm

5 21 15 25 35

257

Á.x>0 B x < —

Hướng dẫn giải Chọn B

5 21 15 25 35

Với x thuộc tập hợp nào dưới đây thì nhị thức bậc nhất f (x) = cố không dương

X —

Hướng dẫn giải Chọn A

Ta có Ÿ“^<0©>~2<x<5 Tập xe[-2,5] xe

Với x thuộc tập hợp nào dưới đây thì nhị thức bậc nhất ƒ (x) = " — " luôn âm

X— x+

Hướng dẫn giải Chon C

Ta có tt 0e ! < ! S ˆ <0<>-l<x<TÏ]

x—]l x+l x—l x+l (x-1)(x+1)

Vậy xe(-—1.1)

Các số tự nhiên bé hơn 4 để đa thức f (x)= = —23—(2x—16) luôn âm

35 A.{—-4;—3;—2;—1;0;1;2;3} B.—— <x<4,

C.{0;1,2;3} D {0;1;2;-3}

Hướng dẫn giải Chon C

Ta có

S-23-(2x-16) <0 -23< 2-16 2-21 < 23-16 eo exo

Vay xe {0,1,2,3}

Với x thuộc tập hợp nào dưới đây thì ƒ(x)= x(5x+2)—x(x” +6) không dương

A (—0;1]U[4;+00) B [14] C (1;4) D [0;1]U[4; +00)

Trang 7

Cau 27

Cau 28

Cau 29

Hướng dẫn giải

Chọn D

x(5x+2)—x(3 +6)<0© x(3?—5x+4)>0

Vậy xe|0;1|2[4;+œ)

Với giá trị nào của zr thì không tổn tại giá trị của x để ƒ (x)= mx+m— 2x luôn âm

Hướng dân giải Chọn B

mx +m—2x<0(m—2)x+m< 0

m=2 bất phương trình trở thành 2 <0 bất phương trình vô nghiệm

Với x thuộc tập hợp nào dưới đây thì ƒ(x)= x7—4x+3 luôn âm

Hướng dẫn giải Chon C

Vậy xe (1; 3)

Với x thuộc tập hợp nào dưới đây thì f (x) = 2x° —7x—15 khong 4m

“(3h Hướng dẫn giải s

Chọn A

3

Trang 8

Cau 30

Cau 31

Cau 32

Cau 33

Cau 34

Vayxe [—=-3 U l5: +0)

Với x thuộc tập hợp nào dưới đây thì nhị thức bậc nhất f (x) =~x°+6x+7 không âm

A.(-s;-1|U[7+z) B.[-17| C (-00;-7]U[b+0) D.[-7:1|

Hướng dẫn giải Chọn B

—x +6x+7>0«<>-~(x+1)(x—7)>0 ©xe[-1;7|

Tìm số nguyên nhỏ nhất của x để ƒ (x) = nN luôn dương

Hướng dẫn giải Chọn D

— Lập bả Ap bang xét dau f (x) Gina-2 st da -_ 7?

- Suy ra xe(—7;~2)t(Š5;+eo)

— Vay x=-6

Các số tự nhiên bé hơn 6 để đa thức f (x) =5x- : — lIz- =) luôn dương

A.12:3:4:5} B.13;4;5} C.{0;1;2;3;4; 5} D.{3;4:5;6}

Hướng dẫn giải Chọn B

Ta có 5x1 12—-— |>0 c5x+2#>12+l <>x>——

Vay xe {3,4,5}

Với x thuộc tập hợp nào dưới đây thì nhị thức bậc nhất ƒ (x)= 3x45 _ 1- | x12 + +] luôn âm

Hướng dẫn giải Chọn D

Ta có -I-| S32 +x]<099y+15=6<2x+4r6n ox< 5

x-l x+2

Với x thuộc tập hợp nào dưới đây thì ƒ (x) = không âm?

A-| 82 | B.(—2;+e) C.[-2:-3 (ts) D Cs-2)2| su]

Hướng dẫn giải

Chọn D

Dkxd: x #—-2;x41

Cho -6x-3=0ex=>

x=l

Cho &71)32)=0Đ)

Bang xét dau

Trang 9

Căn cứ bảng xét dâu ta được xe (—20;-2) U Ẹ 7

Câu 35 Với giá trị nào của ø thì nhị thức bậc nhất ƒ (x)=mx—3 luôn âm với mọi x

Hướng dân giải Chọn A

+ Néu m>0,mx—-3<0@x<— khong thoa man dé bai

m

+ Néu m<0,mx-—3<0@x>— khong thoa man dé bai

Trị

+ Nếu =0, bpt trở thành —3<0 luôn đúng với mọi x

Cau 36 Với x thuộc tập hợp nào dưới day thi nhi thire bac nhat f (x) “=3 2 luôn âm

X|—

A.x<3 hay x>5Š B.x<-—5 hay x>-3

C |x] <3 hay |x| >5 D.VxeR

Hướng dẫn giải Chon A

S—

lx|[-3 2 lx|[-3 2 2.(|x|—3) Đặt r =|x| , bpt trở thành SE sọ, 2(t-3)

Cho 5—=0<>/=5

Cho £—3=0<>=3

Bảng xét dâu

Căn cứ bảng xét dau ta được |x|< 3 hay |x| >5

Câu 37 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số mø để đa thức f (x) = m(x—m)—(x—1)không âm với

mỌI x€ (—œ:zm+I|

A m=TI B m >1 Œ m<Ì] D mm >]

Hướng dẫn giải Chọn C

m(x—m)—(x—]) > 0<(m—I)x> mˆ—] (1)

+ Xét m=]I—>>xe€R (không thỏa)

Trang 10

Cau 38

Cau 39

Cau 40

Cau 41

+ Xét m>1 thi (1)<>x2m+1 khOng thda diéu kiện nghiệm đã cho

+ Xét m<1 thi (1)<>x<m-+1 théa điều kiện nghiệm đã cho

Vay m<i

GoiS 14 tập tật cả các giá trị của x để đa thức ƒ (x) =mx+6—2x—3mlu6n 4m khi m<2.H0i các tập hợp nảo sau đây là phần bù của tập Š ?

A (3;+00) B |3;+œ) C (—20;3) D (-20;3]

Hướng dẫn giải Chon D

mx+— 2x— 3m <Ô ©(2-m)x >6-3m &x>3 (do m<2)

Vậy S =(3;+00) >C,S =(—<0;3]

Tim cac gid tri thuc cua tham SỐ 7m đếkhông ton tai gia tri nao cla x sao cho nhị

thức ƒ (x) = mx+mn— 2x luôn âm

Hướng dân giải Chọn B

f (x) <O0@mx+m—2x <0 ©(m—2)x+m<0

+ Xét m=2 thi f(x)=2>0,VxeRhay f(x)<0 vô nghiệm (thỏa mãn)

—m

+ Xét m>2 thì ƒ(x)<0 khix< (tôn tại nghiệm — loại)

—T

_— 2

Vậy chỉ có zz= 2 thỏa mãn yêu cầu bài toán

Với x thuộc tập hợp nào dưới đây thì ƒ (x) =|2xz— 1|— x luôn đương

+ Xét m<2 thì ƒ(x)<0 khix> (tôn tại nghiệm — loại)

Hướng dẫn giải Chọn A

+ Xét nes thì ta có nhị thức ƒ(x)=x—1 để f(x)>0 thi x>1

+ Xét ns thì ta có nhị thức ƒ(x)=—3x+1 để ƒ(x)>0 thì na,

Vay dé f(x)>0 thi xe [5 U(1 +00)

Hướng dẫn giải

Chọn A

Diéu kién 4x+340 4x4 -3

Bảng xét dau

Trang 11

Cau 42

Cau 43

22

Dựa vào bảng xét dấu ta có xe [—a -2) U (-3, 3)

Vậy x=2 thỏa YCBT

Tìm số nguyên dương nhỏ nhất x dé nhị thức bậc nhất ƒ (x) =|x+ I|+|x—4|—7 luôn dương

Hướng dân giải Chon C

Ta có |x+1|+|x—4|—7 >0<|x+I|+|x—4| >7(*)

Bảng xét dầu

Trường hợp x<—], ta có (*) <©>—-x—l—x+4>7<>x<-4 So với trường hợp đang xét ta có tap nghiém S, = (—œ -4)

Trường hợp —Ï< x<4, ta có (*) <©>x+l—-x+4>7 <5>7 (vô lý) Do đó, tập nghiệm

»; =Ø

Trường hợp x>4, ta có (*) <©>x+l+x—4>7 <&>x>5 So với trường hợp đang xét ta có tập

nghiệm S$, = (5, +00)

Vay xe S,US, US, =(-2,-4) U(5, +9)

Nên x = 6thỏa YCBT

—]

Voi x thudc tập hợp nào đưới đây thì đa thức ƒ (x) = el —1 luôn âm

x+2

Avx<-22x>— 7: B.2<x<: C.x<—~„x>2 D Vô nghiệm

Hướng dẫn giải Chọn A

ol ico Pol | <1(*)

Truong hop x=1, ta cé (*)© <l<

đang xét ta có tập nghiệm bất phương trình là Š, =[1,+00)

Truong hop x <1, ta cé (“)o ` <le *

<0 <>x+2>Ð0<>x>-2 So với trường hợp

Bảng xét dau

Trang 12

Cau 44

Cau 45

Cau 46

Dựa vào bảng xét dấu, ta có xe (—00,-2)U [2 7

Vay xe S,US, = C=-2)Ä|~2.+e]

Với x thuộc tập hợp nào dưới đây thì nhị thức bậc nhật f (x) = 2|x+ I|—(x+4) luôn đương

S1

A.|x|>2 B.x<-2 hoặc x>2 C.-l<x<1 D Một đáp số khác

Hướng dẫn giải Chọn B

x+4<0 x<-4

2lx+l|-(x+4)>0 ©2|xz+l1|>x+4<© 2(x+1)<-(x+4) © a ©|-4<x<~2

x>2

2(x+l)>x+4 x>2

Vậy xe(-œ,-2)tJ(2,+œ)

Với x thuộc tập hợp nào dưới đây thì ƒ (x) = |x— 2 —|x+ 4 không dương

Hướng dan giai

Chon D

Voi x 4-4, ta cod

lx-2I-lx+4|<0©|—S|<I© 414 x+4 x-2 6 4X*#* 2x+2 cjlx«<-4e©x>-l

—~>-I >0 x>-I

Không nhận x= 4vậy xe [-1 +00)

l6-4x

¬ ¬

s(*)=——7! TT

Cho các đa thức tìm các giá trị của x để ƒ (x) luôn âm, và g(x) luôn

dương

Hướng dẫn giải Chọn A

ĐK: xZ—3;xZ=];xz2;x=4

Trang 13

_ “Ay Ae -4(x?—16

Way 4 gg Wanna’ tae td (x } sa +4)

~J/2<x<0

I<x<42Vx>2 Vậy xe -V2;0 U 1:2 U 2;

Câu 47 Tím x để ƒ(x)=|x—I|—|x+2|+

Hướng dan giai

x =2

—————>©

x x-2 x-l

x+l1|—(|x+2|+|x|—3) luôn đương

Chon C

|x-1|-|x+2|+|x+1|—(|x+2|+ x|—=3)>0 ©|>z-1|-2|x+2|+|x+I|-|x|+3>0 (*)

Chọn x=—3 thay vào (*) ta thấy (*) thỏa mãn nên chọn đáp an C

2

Câu 48 Tìm x để f (x) = x 9x46 khéng 4m

A.(1;3] B.(12]©|3+s) C.[2:3] D.(-œ;1)©2[2:3]

Hướng dẫn giải Chọn B

Điều kiện xác định: xzI

x-5x+6 0 (x—2)G—3) co

Ta có:

` )

x—l=O<>x-=l

Bảng xét dấu:

Vậy xe(1;2|L2[3;+=)

2x-]

Câu 49 Với x thuộc tập hợp nào dưới đây thì nhị thức bậc nhất ƒ (x)= - 2 luôn dương

Hướng dẫn giải

Chọn D

Trang 13/14

Ngày đăng: 17/12/2021, 12:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w