Xác định độ dài trục lớn của Elip E... Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn C tại điểm M Câu 41,0 điểm.. Phương trình đường thẳng d là: Câu 13: Trong mặt phẳng Oxy, cho Elip E có
Trang 1Câu 1: Cho tam thức:f (x) mx 2 2(m 2)x m 3 Tìm m để f (x) 0, x R .
A m < 4 B m4 C m > 4 D m 4
Câu 2: Cho tam giác MNP Tìm đẳng thức đúng:
A cos(M+N)=sinP B sin(N P) cosM C cos(M+N)=cosP D sin(N P) sin M
Câu 3: Cho tam thức bậc hai: f (x) ax 2bx c (a 0) và b 2 4ac Chọn mệnh đề sai:
A f (x) 0 với mọi x thuộc R khi 0
B f (x) 0 với mọi x thuộc R khi 0
C f (x) 0 với mọi x thuộc R khi 0
D f (x) 0 khi 0 và xx ; x1 2 trong đó x1;x2 là 2 nghiệm của f(x), x1<x2
Câu 4: Tìm tập hợp nghiệm của hệ bất phương trình: 3x 7 0x 8 0
A f = -2cotx B f = 0 C f = -2sinx - 2cotx D f = -2sinx.
Câu 7: Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng d đi qua điểm A(1; 1) và d cách điểm B(4; 5) một
khoảng bằng 5 Tìm phương trình đường thẳng d
Câu 11: Giá trị nào sau đây bằng sin300
A sin B sin C cos300 D sin
Trang 2ĐỀ CHÍNH THỨC
Câu 12: Tìm vectơ pháp tuyến ncủa đường thẳng d có phương trình: 2x - 3y + 5= 0
A n3; 2 B n2;3 C n 2;3 D n2; 3
Câu 13: Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C) có phương trình:(x-5)2+(y+4)2=1
Tìm tọa độ tâm I của (C):
A I(5; -4) B I(-5; 4 ) C I(5; 4) D I(-4; 5).
Câu 14: Trong mặt phẳng Oxy, cho Elip (E) có phương trình chính tắc: x2 y2 1
25 16 Xác định độ dài trục lớn của Elip (E)
Câu 15: Tìm tập nghiệm của bất phương trình: x2 5x 6 0
A 2;3 B 1;6 C ;2 3; D ;1 6;
B/ TỰ LUẬN: (5,0 điểm)
Câu 1: (1điểm) Giải bất phương trình: x 5 3
Câu 2: (1điểm) Lập bảng xét dấu của biểu thức: f x( ) (4 x23x 7)(x2)
Câu 3 (2,0 điểm) Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C) có phương trình:
x y x y và điểm M(5; 0)
a) (1điểm) Chứng minh điểm M thuộc đường tròn (C)
b) (1điểm) Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C) tại điểm M
Câu 4(1,0 điểm) Cho tam giác ABC có G là trọng tâm, đặt GAB,GBC ,GCA
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Câu 2: Biết giá trị sin =4
Trang 3A Đường thẳng (d) có véc tơ chỉ phương u 3;4
B Đường thẳng (d) có véc tơ pháp tuyến u 4; 2
C Đường thẳng (d) có véc tơ chỉ phương u 4; 2
D Đường thẳng (d) có véc tơ pháp tuyến u 3;4
Câu 6: Cho phương trình của đường tròn (C): x 3 2 y 4 2 4.Tìm tọa độ tâm I của đường tròn(C)
A I(-3;-4) B I(-3;4) C I(3;-4) D I(3;4)
Câu 7: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình : x-2 0
A S= (2; ) B S= ( ;2] C S= ( ;2) D S= [2; )
Câu 8: Tìm tập nghiệm S của hệ bất phương trình 5 10 0
4 0
x x
A Nếu 0 thì f(x) luôn luôn cùng dấu với hệ số a với x R
B Nếu 0 thì f(x) luôn luôn cùng dấu với hệ số a với x R
C Nếu 0 thì f(x) luôn luôn cùng dấu với hệ số a với x R
D Nếu 0 thì f(x) luôn luôn cùng dấu với hệ số a với x R
Câu 11: Tìm nghiệm của bất phương trình 2 1 1 x
Trang 4A Cos 300 B sin 900 C sin 300 D cos 600
Câu 15: Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
Câu 1 (1,0 điểm) Giải bất phương trình x 1 1
Câu 2 (1,0 điểm) Lập bảng xét dấu của f(x) = (x2-3x+2)(x-1)
Câu 3 (2,0 điểm) Cho đường tròn (C): x2 y2 2 x 4 y 20 0 và điểm M(4;2)
a Chứng minh rằng điểm M thuộc đường tròn
b Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C) tại điểm M
Câu 4(1,0 điểm) Cho tam giác ABC có G là trọng tâm, đặt GAB,GBC ,GCA
MÃ ĐỀ :103 A/ TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm)
Câu 1: Tìm tập hợp nghiệm của bất phương trình: 2x 1 3
A 1; B ; 2 1; C 2; D [-2; 1].
Câu 2: Cho tam thức bậc hai: 2
f (x) ax bx c (a 0) và b 2 4ac Chọn mệnh đề sai:
A f (x) 0 với mọi x thuộc R khi 0
B f (x) 0 với mọi x thuộc R khi 0
C f (x) 0 với mọi x thuộc R khi 0
D f (x) 0 khi 0 và xx ; x1 2 trong đó x1;x2 là 2 nghiệm của f(x), x1<x2
Câu 3: Tìm vectơ pháp tuyến ncủa đường thẳng d có phương trình: 4x - 2y + 5= 0
Trang 5A n4; 2 B n2; 4 C n4; 2 D n 2; 4
Câu 4: Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C) có phương trình: :(x-3)2+(y+6)2=1
Tìm tọa độ tâm I của (C):
A I(3; 6) B I(-3; 6 ) C I(3; -6) D I(-6; 3).
Câu 5: Rút gọn biểu thức: f=sin( x) cos( x) cot(2 x) tan(3 x)
Câu 9: Cho tam giác MNP Tìm đẳng thức đúng:
A sin(N P) cosM B cos(M+N) = sinP C sin(N P) sin M D cos(M+N) = cosP
Câu 10: Cho tam thức: f (x)mx2 2(m 2)x m 3 Tìm m để f (x) 0, x R
Câu 12: Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng d đi qua điểm A(2; 1) và d cách điểm B(6; 4) một
khoảng bằng 5 Phương trình đường thẳng d là:
Câu 13: Trong mặt phẳng Oxy, cho Elip (E) có phương trình chính tắc:
Xác định độ dài trục lớn của Elip (E)
Câu 1 (1,0 điểm) Giải bất phương trình: x 2 1
Câu 2 (1,0 điểm) Lập bảng xét dấu của biểu thức: 2
f x x x x
Trang 6a) (1điểm) Chứng minh điểm M thuộc đường tròn (C).
b) (1điểm) Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C) tại điểm M
Câu 4(1,0 điểm) Cho tam giác ABC có G là trọng tâm, đặt GAB,GBC ,GCA
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Câu 1: Cho tam giác MNP Tìm đẳng thức đúng:
A cos(M+N)=sinP B sin(N P) cosM C cos(M+N)=cosP D sin(N P) sin M
Câu 2: Tìm tập hợp nghiệm của hệ bất phương trình: 3x 7 0
A f = -2cotx B f = 0 C f = -2sinx - 2cotx D f = -2sinx.
Câu 6: Cho tam giác ABC có A=600,AC=6,AB=8 Tính cạnh BC
Trang 7Câu 12: Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C) có phương trình:(x-5)2+(y+4)2=1.
Tìm tọa độ tâm I của (C):
A I(5; 4) B I(-4; 5) C I(5; -4) D I(-5; 4 ).
Câu 13: Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng d đi qua điểm A(1; 1) và d cách điểm B(4; 5) một
khoảng bằng 5 Tìm phương trình đường thẳng d
A f (x) 0 với mọi x thuộc R khi 0
B f (x) 0 với mọi x thuộc R khi 0
C f (x) 0 khi 0 và xx ; x1 2 trong đó x1;x2 là 2 nghiệm của f(x), x1<x2
D f (x) 0 với mọi x thuộc R khi 0
Câu 15: Tìm tập hợp nghiệm của bất phương trình: 2x 5 3
A 4; B [1; 4] C 1; D ;1 4;
B/ TỰ LUẬN: (5,0 điểm)
Câu 1: (1điểm) Giải bất phương trình: x 5 3
Câu 2: (1điểm) Lập bảng xét dấu của biểu thức: f x( ) (4 x23x 7)(x2)
Câu 3 (2,0 điểm) Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C) có phương trình:
x y x y và điểm M(5; 0)
a) (1điểm) Chứng minh điểm M thuộc đường tròn (C)
b) (1điểm) Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C) tại điểm M
Câu 4(1,0 điểm) Cho tam giác ABC có G là trọng tâm, đặt GAB,GBC ,GCA
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
QUẢNG NAM KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2017-2018 Môn: TOÁN – Lớp 10
Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề)
Trang 8
A sin 900 B sin 300 C Cos 300 D cos 600
Câu 3: Cho elip (E) có phương trình :
Câu 6: Tìm tập nghiệm T của bất phương trình : x2-3x+2<0
A Đường thẳng (d) có véc tơ chỉ phương u 4; 2
B Đường thẳng (d) có véc tơ chỉ phương u 3;4
C Đường thẳng (d) có véc tơ pháp tuyến u 3;4
D Đường thẳng (d) có véc tơ pháp tuyến u 4; 2
Câu 10: Cho phương trình của đường tròn (C): x 3 2 y 4 2 4.Tìm tọa độ tâm I của đường tròn
(C)
A I(3;4) B I(3;-4) C I(-3;4) D I(-3;-4)
Câu 11: Tìm phương trình đường thẳng (d) qua điểm A(1;1) và cách điểm B(2;0) một khoảng bằng 2
Trang 9Câu 13: Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
A Nếu 0 thì f(x) luôn luôn cùng dấu với hệ số a với x R
B Nếu 0 thì f(x) luôn luôn cùng dấu với hệ số a với x R
C Nếu 0 thì f(x) luôn luôn cùng dấu với hệ số a với x R
D Nếu 0 thì f(x) luôn luôn cùng dấu với hệ số a với x R
Câu 15: Tìm nghiệm của bất phương trình 2 1 1 x
B/ TỰ LUẬN: (5,0 điểm)
Câu 1 (1,0 điểm) Giải bất phương trình x 1 1
Câu 2 (1,0 điểm) Lập bảng xét dấu của f(x) = (x2-3x+2)(x-1)
Câu 3 (2,0 điểm) Cho đường tròn (C): x2 y2 2 x 4 y 20 0 và điểm M(4;2)
a Chứng minh rằng điểm M thuộc đường tròn
b Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C) tại điểm M
Câu 4(1,0 điểm) Cho tam giác ABC có G là trọng tâm, đặt GAB,GBC ,GCA
Trang 10Câu 1: Tìm tập hợp nghiệm của bất phương trình: x+ 8 > 0.
A ;8 B 8; C 8; D ; 8
Câu 2: Tìm vectơ pháp tuyến ncủa đường thẳng d có phương trình: 4x - 2y + 5= 0
A n4; 2 B n 2; 4 C n2; 4 D n4; 2
Câu 3: Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C) có phương trình: :(x-3)2+(y+6)2=1
Tìm tọa độ tâm I của (C):
A I(3; 6) B I(-3; 6 ) C I(3; -6) D I(-6; 3).
Câu 4: Tìm tập hợp nghiệm của hệ bất phương trình: 2x 7 0
Câu 6: Trong mặt phẳng Oxy, cho Elip (E) có phương trình chính tắc:
Xác định độ dài trục lớn của Elip (E)
Câu 7: Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng d đi qua điểm A(2; 1) và d cách điểm B(6; 4) một
khoảng bằng 5 Phương trình đường thẳng d là:
A f = -2sinx B f = -2sinx - 2cotx C f = -2cotx D f = 0.
Câu 10: Tìm tập hợp nghiệm của bất phương trình: 2x 1 3
Câu 12: Cho tam thức bậc hai: f (x) ax 2bx c (a 0) và b 2 4ac Chọn mệnh đề sai:
A f (x) 0 với mọi x thuộc R khi 0
B f (x) 0 với mọi x thuộc R khi 0
C f (x) 0 khi 0 và xx ; x1 2 trong đó x1;x2 là 2 nghiệm của f(x), x1<x2
D f (x) 0 với mọi x thuộc R khi 0
Câu 13: Cho tam giác ABC có A=600,AC=6,AB=8 Tính diện tích tam giác ABC
Câu 14: Cho tam giác MNP Tìm đẳng thức đúng:
A sin(N P) sin M B cos(M+N) = cosP C cos(M+N) = sinP D sin(N P) cosM
Trang 11Câu 1 (1,0 điểm) Giải bất phương trình: x 2 1
Câu 2 (1,0 điểm) Lập bảng xét dấu của biểu thức: 2
a) (1điểm) Chứng minh điểm M thuộc đường tròn (C)
b) (1điểm) Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C) tại điểm M
Câu 4(1,0 điểm) Cho tam giác ABC có G là trọng tâm, đặt GAB,GBC ,GCA
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
MÃ ĐỀ :107 A/ TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm)
Câu 1: Tìm vectơ pháp tuyến ncủa đường thẳng d có phương trình: 2x - 3y + 5= 0
A n3; 2 B n2;3 C n 2;3 D n2; 3
Câu 2: Cho tam giác MNP Tìm đẳng thức đúng:
A cos(M+N)=cosP B sin(N P) sin M C sin(N P) cosM D cos(M+N)=sinP
Câu 3: Rút gọn biểu thức:f =sin( x) cos( x) cot(2 x) tan(3 x)
A f = -2cotx B f = 0 C f = -2sinx - 2cotx D f = -2sinx.
Câu 4: Cho tam thức bậc hai: f (x) ax 2bx c (a 0) và b 2 4ac Chọn mệnh đề sai:
A f (x) 0 với mọi x thuộc R khi 0
B f (x) 0 với mọi x thuộc R khi 0
C f (x) 0 khi 0 và xx ; x1 2 trong đó x1;x2 là 2 nghiệm của f(x), x1<x2
D f (x) 0 với mọi x thuộc R khi 0
Câu 5: Trong mặt phẳng Oxy, cho Elip (E) có phương trình chính tắc:
2 2
x y
1
25 16 Xác định độ dài trục lớn của Elip (E)
Trang 12Câu 6: Tìm tập hợp nghiệm của hệ bất phương trình: 3x 7 0
Câu 12: Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng d đi qua điểm A(1; 1) và d cách điểm B(4; 5) một
khoảng bằng 5 Tìm phương trình đường thẳng d
Câu 13: Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C) có phương trình:(x-5)2+(y+4)2=1
Tìm tọa độ tâm I của (C):
A I(5; -4) B I(5; 4) C I(-5; 4 ) D I(-4; 5).
Câu 14: Cho tam thức: 2
Câu 1: (1điểm) Giải bất phương trình: x 5 3
Câu 2: (1điểm) Lập bảng xét dấu của biểu thức: f x( ) (4 x23x 7)(x2)
Câu 3 (2,0 điểm) Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C) có phương trình:
x y x y và điểm M(5; 0)
a) (1điểm) Chứng minh điểm M thuộc đường tròn (C)
b) (1điểm) Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C) tại điểm M
Câu 4(1,0 điểm) Cho tam giác ABC có G là trọng tâm, đặt GAB,GBC ,GCA
Trang 13SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
MÃ ĐỀ :108 A/ TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm)
Câu 1: Cho elip (E) có phương trình :
A Nếu 0 thì f(x) luôn luôn cùng dấu với hệ số a với x R
B Nếu 0 thì f(x) luôn luôn cùng dấu với hệ số a với x R
C Nếu 0 thì f(x) luôn luôn cùng dấu với hệ số a với x R
D Nếu 0 thì f(x) luôn luôn cùng dấu với hệ số a với x R
Câu 3: Tìm m sao cho bất phương trình x2 + 2x + m 0 vô nghiệm
Câu 4: Cho phương trình của đường tròn (C): x 3 2 y 4 2 4.Tìm tọa độ tâm I của đường tròn
(C)
A I(3;-4) B I(3;4) C I(-3;4) D I(-3;-4)
Câu 5: Cho tam giác ABC có độ dài các cạnh là AB = 5; BC=12 ,CA = 13 Tính diện tích S của tam
giác ABC?
Câu 6: Trong tam giác ABC không vuông , có các góc là A;B;C Giá trị của tan(A+B) bằng giá trị nào
sau đây?
Câu 7: Giá trị lượng giác nào sau đây bằng sin
3
?
A sin 900 B cos 600 C Cos 300 D sin 300
Câu 8: Biết giá trị sin =4
Trang 14Câu 12: Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
A Đường thẳng (d) có véc tơ pháp tuyến u 3;4
B Đường thẳng (d) có véc tơ chỉ phương u 3;4
C Đường thẳng (d) có véc tơ chỉ phương u 4; 2
D Đường thẳng (d) có véc tơ pháp tuyến u 4; 2
B/ TỰ LUẬN: (5,0 điểm)
Câu 1 (1,0 điểm) Giải bất phương trình x 1 1
Câu 2 (1,0 điểm) Lập bảng xét dấu của f(x) = (x2-3x+2)(x-1)
Câu 3 (2,0 điểm) Cho đường tròn (C): x2 y2 2 x 4 y 20 0 và điểm M(4;2)
c Chứng minh rằng điểm M thuộc đường tròn
d Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C) tại điểm M
Câu 4(1,0 điểm) Cho tam giác ABC có G là trọng tâm, đặt GAB,GBC ,GCA
Trang 15Câu 1: Tìm tập nghiệm của bất phương trình: x 2 6x 5 0
Câu 3: Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C) có phương trình: :(x-3)2+(y+6)2=1
Tìm tọa độ tâm I của (C):
A I(3; 6) B I(3; -6) C I(-6; 3) D I(-3; 6 ).
Câu 4: Tìm tập hợp nghiệm của hệ bất phương trình: 2x 7 0x 8 0
Câu 5: Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng d đi qua điểm A(2; 1) và d cách điểm B(6; 4) một
khoảng bằng 5 Phương trình đường thẳng d là:
Câu 7: Cho tam thức bậc hai: f (x) ax 2bx c (a 0) và b 2 4ac Chọn mệnh đề sai:
A f (x) 0 với mọi x thuộc R khi 0
B f (x) 0 với mọi x thuộc R khi 0
C f (x) 0 khi 0 và xx ; x1 2 trong đó x1;x2 là 2 nghiệm của f(x), x1<x2
D f (x) 0 với mọi x thuộc R khi 0
Câu 8: Cho tam giác ABC có A=600,AC=6,AB=8 Tính diện tích tam giác ABC
Trang 16ĐỀ CHÍNH THỨC
Câu 12: Trong mặt phẳng Oxy, cho Elip (E) có phương trình chính tắc:
Xác định độ dài trục lớn của Elip (E)
Câu 14: Cho tam giác MNP Tìm đẳng thức đúng:
A sin(N P) sin M B cos(M+N) = sinP C cos(M+N) = cosP D sin(N P) cosM
Câu 15: Rút gọn biểu thức: f=sin( x) cos( x) cot(2 x) tan(3 x)
Câu 1 (1,0 điểm) Giải bất phương trình: x 2 1
Câu 2 (1,0 điểm) Lập bảng xét dấu của biểu thức: f x( ) (3 x24x 7)(x 2)
Câu 3 (2,0 điểm) Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C) có phương trình:
x y x y và điểm M(4; -1)
a) (1điểm) Chứng minh điểm M thuộc đường tròn (C)
b) (1điểm) Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C) tại điểm M
Câu 4(1,0 điểm) Cho tam giác ABC có G là trọng tâm, đặt GAB,GBC ,GCA
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Câu 3: Cho tam thức bậc hai: f (x) ax 2bx c (a 0) và b 2 4ac Chọn mệnh đề sai:
A f (x) 0 với mọi x thuộc R khi 0
Trang 17B f (x) 0 với mọi x thuộc R khi 0.
C f (x) 0 khi 0 và xx ; x1 2 trong đó x1;x2 là 2 nghiệm của f(x), x1<x2
D f (x) 0 với mọi x thuộc R khi 0
Câu 4: Tìm tập hợp nghiệm của hệ bất phương trình: 3x 7 0x 8 0
Câu 5: Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C) có phương trình:(x-5)2+(y+4)2=1
Tìm tọa độ tâm I của (C):
A I(-5; 4 ) B I(5; -4) C I(-4; 5) D I(5; 4).
Câu 6: Giá trị nào sau đây bằng sin300
Câu 7: Cho tam giác MNP Tìm đẳng thức đúng:
A cos(M+N)=cosP B cos(M+N)=sinP C sin(N P) cosM D sin(N P) sin M
Câu 8: Tìm vectơ pháp tuyến ncủa đường thẳng d có phương trình: 2x - 3y + 5= 0
A f = -2sinx B f = -2cotx C f = -2sinx - 2cotx D f = 0
Câu 10: Cho tam giác ABC có A=600,AC=6,AB=8 Tính cạnh BC
Câu 11: Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng d đi qua điểm A(1; 1) và d cách điểm B(4; 5) một
khoảng bằng 5 Tìm phương trình đường thẳng d
Câu 15: Tìm tập hợp nghiệm của bất phương trình: 2x 5 3
A 4; B [1; 4] C ;1 4; D 1;
B/ TỰ LUẬN: (5,0 điểm)
Trang 18ĐỀ CHÍNH THỨC
Câu 2: (1điểm) Lập bảng xét dấu của biểu thức: f x( ) (4 x23x 7)(x2)
Câu 3 (2,0 điểm) Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C) có phương trình:
x y x y và điểm M(5; 0)
a) (1điểm) Chứng minh điểm M thuộc đường tròn (C)
b) (1điểm) Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C) tại điểm M
Câu 4(1,0 điểm) Cho tam giác ABC có G là trọng tâm, đặt GAB,GBC ,GCA
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
A Đường thẳng (d) có véc tơ pháp tuyến u 3;4
B Đường thẳng (d) có véc tơ pháp tuyến u 4; 2
C Đường thẳng (d) có véc tơ chỉ phương u 3;4
D Đường thẳng (d) có véc tơ chỉ phương u 4; 2
Câu 2: Trong tam giác ABC không vuông , có các góc là A;B;C Giá trị của tan(A+B) bằng giá trị nào
sau đây?
Câu 3: Tìm m sao cho bất phương trình x2 + 2x + m 0 vô nghiệm
Câu 4: Cho tam thức bậc hai f(x) = ax2 +bx +c ( a 0 ) và b2 4 ac Chọn mệnh đề đúng
trong các mệnh đề sau :
A Nếu 0 thì f(x) luôn luôn cùng dấu với hệ số a với x R
B Nếu 0 thì f(x) luôn luôn cùng dấu với hệ số a với x R
C Nếu 0 thì f(x) luôn luôn cùng dấu với hệ số a với x R
D Nếu 0 thì f(x) luôn luôn cùng dấu với hệ số a với x R
Câu 5: Tìm nghiệm của bất phương trình 2 1 1 x
Trang 19A x 0 B x 1 hay x 0 C 1 x 0 D x 1
Câu 6: Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
A Cos 300 B sin 300 C cos 600 D sin 900
Câu 12: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình : x-2 0
Câu 1 (1,0 điểm) Giải bất phương trình x 1 1
Câu 2 (1,0 điểm) Lập bảng xét dấu của f(x) = (x2-3x+2)(x-1)
Trang 20ĐỀ CHÍNH THỨC
Câu 3 (2,0 điểm) Cho đường tròn (C): x2 y2 2 x 4 y 20 0 và điểm M(4;2)
e Chứng minh rằng điểm M thuộc đường tròn
f Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C) tại điểm M
Câu 4(1,0 điểm) Cho tam giác ABC có G là trọng tâm, đặt GAB,GBC ,GCA
Câu 2: Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng d đi qua điểm A(2; 1) và d cách điểm B(6; 4) một
khoảng bằng 5 Phương trình đường thẳng d là:
Câu 4: Cho tam thức bậc hai: f (x) ax 2bx c (a 0) và b 2 4ac Chọn mệnh đề sai:
A f (x) 0 với mọi x thuộc R khi 0
B f (x) 0 với mọi x thuộc R khi 0
C f (x) 0 khi 0 và xx ; x1 2 trong đó x1;x2 là 2 nghiệm của f(x), x1<x2
D f (x) 0 với mọi x thuộc R khi 0
Câu 5: Tìm tập hợp nghiệm của bất phương trình: 2x 1 3
A ; 2 1; B 2; C 1; D [-2; 1].
Câu 6: Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C) có phương trình: :(x-3)2+(y+6)2=1
Tìm tọa độ tâm I của (C):
A I(3; -6) B I(3; 6) C I(-6; 3) D I(-3; 6 ).
Câu 7: Cho tam giác ABC có A=600,AC=6,AB=8 Tính diện tích tam giác ABC
Câu 8: Giá trị nào sau đây bằng cos300 ?
Trang 21A f = 0 B f = -2cotx C f = -2sinx D f = -2sinx - 2cotx.
Câu 10: Tìm vectơ pháp tuyến ncủa đường thẳng d có phương trình: 4x - 2y + 5= 0
Câu 12: Trong mặt phẳng Oxy, cho Elip (E) có phương trình chính tắc:
Xác định độ dài trục lớn của Elip (E)
Câu 15: Cho tam giác MNP Tìm đẳng thức đúng:
A sin(N P) sin M B cos(M+N) = sinP C cos(M+N) = cosP D sin(N P) cosM
B/ TỰ LUẬN: (5,0 điểm)
Câu 1 (1,0 điểm) Giải bất phương trình: x 2 1
Câu 2 (1,0 điểm) Lập bảng xét dấu của biểu thức: f x( ) (3 x24x 7)(x 2)
Câu 3 (2,0 điểm) Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C) có phương trình:
x y x y và điểm M(4; -1)
a) (1điểm) Chứng minh điểm M thuộc đường tròn (C)
b) (1điểm) Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C) tại điểm M
Câu 4(1,0 điểm) Cho tam giác ABC có G là trọng tâm, đặt GAB,GBC ,GCA
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Trang 22A/ TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm)
Câu 1: Cho tam thức bậc hai: f (x) ax 2bx c (a 0) và b 2 4ac Chọn mệnh đề sai:
A f (x) 0 với mọi x thuộc R khi 0
B f (x) 0 với mọi x thuộc R khi 0
C f (x) 0 khi 0 và xx ; x1 2 trong đó x1;x2 là 2 nghiệm của f(x), x1<x2
D f (x) 0 với mọi x thuộc R khi 0
Câu 2: Giá trị nào sau đây bằng sin300
Câu 3: Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng d đi qua điểm A(1; 1) và d cách điểm B(4; 5) một
khoảng bằng 5 Tìm phương trình đường thẳng d
Câu 4: Cho tam giác MNP Tìm đẳng thức đúng:
A cos(M+N)=cosP B cos(M+N)=sinP C sin(N P) cosM D sin(N P) sin M
Câu 5: Tìm tập nghiệm của bất phương trình: x2 5x 6 0
A f = -2sinx B f = -2cotx C f = -2sinx - 2cotx D f = 0
Câu 8: Tìm vectơ pháp tuyến ncủa đường thẳng d có phương trình: 2x - 3y + 5= 0
Câu 11: Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C) có phương trình:(x-5)2+(y+4)2=1
Tìm tọa độ tâm I của (C):
A I(5; -4) B I(5; 4) C I(-4; 5) D I(-5; 4 ).
Trang 23B/ TỰ LUẬN: (5,0 điểm)
Câu 1: (1điểm) Giải bất phương trình: x 5 3
Câu 2: (1điểm) Lập bảng xét dấu của biểu thức: f x( ) (4 x23x 7)(x2)
Câu 3 (2,0 điểm) Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C) có phương trình:
x y x y và điểm M(5; 0)
a) (1điểm) Chứng minh điểm M thuộc đường tròn (C)
b) (1điểm) Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C) tại điểm M
Câu 4(1,0 điểm) Cho tam giác ABC có G là trọng tâm, đặt GAB,GBC ,GCA
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Câu 1: Tìm tập nghiệm T của bất phương trình : x2-3x+2<0
A Cos 300 B sin 300 C cos 600 D sin 900
Câu 3: Cho tam giác ABC có độ dài các cạnh là AB = 5; BC=12 ,CA = 13 Tính diện tích S của tam