- Phân tích được các loại chi phí trong sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp dược- Đánh giá được lợi nhuận từ các của doanh nghiệp Contoso Ltd... CÁC CHỈ TIÊU ĐÁNH GIÁ LỢI NHUẬN DOANH NG
Trang 1Nguyễn Thị Thúy Nga
Trang 2- Phân tích được các loại chi phí trong sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp dược
- Đánh giá được lợi nhuận từ các
của doanh nghiệp
Contoso Ltd.
Trang 32 LÝ THUYẾT
- Chi phí qu n lý doanh nghi p ả ệ là t ng h p cá c chi phíổ ợ
Khái niệm chi phí,lợi nhuận của doanh nghiệp
mà doanh nghi p c n qu n lý và chi tr đ đ m b o ho tệ ầ ả ả ể ả ả ạ
đ ng th ng xuyê n c a doanh nghi p Đâ y là cô ng vi cộ ườ ủ ệ ệ
mang tí nh tr ng y u c a doanh nghi p b i nó đ m b oọ ế ủ ệ ở ả ả
tí nh v n hà nh trong h th ng chi phí c a doanh nghi p.ậ ệ ố ủ ệ
V y nê n r t nhi u cá c nhà qu n tr đ u sẽ)quan tâ m đ nậ ấ ề ả ị ề ế
vi c là m th nà o đ qu n lý t t, c +t gi m chi phí đ t i uệ ế ể ả ố ắ ả ể ố ư
hó a v n hà nh.ậ
- L i nhu nợ ậ là k t qu tà i chí nh cu i cù ng t ho t đ ngế ả ố ừ ạ ộ
s n xu t kinh doanh, ch tiê u ch t l ng đ đá nh giá hi uả ấ ỉ ấ ượ ể ệ
qu kinh t cá c ho t đ ng c a doanh nghi p.ả ế ạ ộ ủ ệ
thu và chi phí mà doanh nghi p đã)b ra đ đ t đ c ệ ỏ ể ạ ượ
c a doanh nghi p ủ ệ
Trang 4doanh thu đó t cá c ho t đ ng c a doanhừ ạ ộ ủ
Trang 5hiệ n- Chi bằ/ngphís n ả tiề nxu t ấ của c a ủ toà ndoanhbộ haonghi p ệ phí về :vậ tLà chấ tbiể u
xuấ tvà laosảđộ ngnphẩ mmà trongdoanhmộ tnghiệ pthờ
iphảkì nhấ tibỏ rađịnhđể sảCá cn chi phí phá t sinh có tí nh chấ
t thườ ng xuyê n và
gọgắ+nilà liề nchivớ iphí quá sảntrì nhxuấ t sảcủna xuấ tdoanhsảnghiệ pnphẩ m
nê n
: Là thể hiệ n bằ/ng tiề
n của hao-Chiphí phílaol u ư độ
thôngngtrong quá trì nh đưa sả n phẩ m
hà ng hó a từ nơi sả n xuấ t đế n tay ngườ i tiê u dù ng.
Trang 6PHÂN LO I CHI PHÍ C A DOANH Ạ Ủ NGHI P Ệ
Contoso Ltd
Add a footer.
Trang 7: Hay cò n gọi là chi phí biế n đổ i Là
cá c chiB n ế phí pthayí đổ i trực tiế p theo sự
thay đổ i của
- mô sả n xuấ t Thuộ c loạ i chi phí nà y như
chi phí quinguyê n vậ t liệ u, chi phí tiề n
lương cô ng nhâ n trực tiế p, chi phí hoa hồ
ng bá n hà ng, chi phí dịch vụ cung cấ p như
tiề n điệ n, tiề n nướ c, điệ n thoại
khô ng-Đ h ị thaypí: đổ iHay(hoặ4cchiphí thaycố địđổ inhkhô nglà cá c đá ngchiphí kể
)
doanhtheosựnghiệ pthayđổ i.Thuộ cquimô loạsảichinxuấ tphí
kinhnà ybaodoanhgồ m:của Chi phí khấ u hao TSCĐ; chi phí
Trang 8Contoso Ltd
Add a footer.
Trang 9CÁC CH TIÊU ĐÁNH GIÁ CHI PHÍ L U Ỉ Ư
Trang 10CÁCH TÍNH LỢI NHUẬN
CỦA DOANH NGHIỆP
bán-L i nhu n g p ợ ậ ộ = Doanh thu thu n
– giáv n hàng = Doanh thu thu
Trang 117
Trang 12CÁC CHỈ TIÊU ĐÁNH GIÁ LỢI NHUẬN DOANH NGHIỆP
c đ nh và v n l u đ ng )ố ị ố ư ộ
Contoso Ltd.
Add a footer 8
Trang 13CÁC CHỈ TIÊU ĐÁNH GIÁ LỢI NHUẬN DOANH NGHIỆP
- T su t ỷ ấ : l i nhu n doanh thu bán hàng ợ ậ
Trang 14CÁC CHỈ TIÊU ĐÁNH GIÁ LỢI NHUẬN DOANH NGHIỆP
- Tỷ suất lợi nhuận giá thành
Tsz =
Trong đó:
Tsz: Tỷ suất lợi nhuận giá thành
P:Lợi nhuận do hoạt động kinh
doanh mang lại (không bao gồm
lợi nhuận từ các hoạt động khác
Trang 15-Thuếsu t thuếthu nh p doanh nghi p i v i c s kinh doanh
là
28%
-Thuếsu t thuếthu nh p doanh nghi p i v i c s kinh doanh
tiến hành tìm kiếm th 4m dò, khai thác d u khívàtài nguyên
quý
hiếm khác t 28% ến 50% phùh p v i t ng d án, t ng c s
kinh doanh. = Thu nh p ch u thuế+ Thuếsu
t
Thu thu nh p doanh nghi p ế
= (Doanh thu – Chi phí
Thu thu nh p doanh nghi p ế ậ ệ
h p lý) × Thuếsu t
ph i n p ả ộ
vào đượS li u ố ệ ckh uGTGTtrph i n p ả ộ
TrongThuếđó:GTGT u ra = giátính thuếc a hàng hóa, d ch
Trang 16Các quy định về thuế suất, cách tính thuế GTGT, thuế thu nhập doanh nghiệp
Contoso Ltd
Add a footer.
Trang 17Ph n th c t p: ầ ự ậ Số tiền
1 Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp cho 5200đ/sp
sản xuất
2 Chi phí phân công trực tiếp cho sản 3100đ/sp
xuất
3 Năng lượng chạy máy 810đ/sp
4 Khấu hao máy móc, thiết bị, nhà 42.000.000đ
12 Đơn giá bán ( Chưa có VAT) 24.200đ/sp
1 Sắp xếp thành biến phí, định phí, chi phí sản xuất, chi phí lưu thông
2 Nếu số lượng tiêu thụ của công ty là 25.000 sản phẩm/năm Hãy tính :
- Tổng chi phí
- Tỷ suất phí lưu thông
- Tỷ suất lợi nhuận từ hoạt động SXKD so với doanh thu
3 Nếu năm 2011 công ty giải quyết định giảm 10% chi phí lưu thông, còn sản lượng tiêu thụ không thay đổi Biết rằng ngoài lợi nhuận từ sản xuất kinh doanh công ty còn thu được các lợi nhuận khác :
- Lợi nhuận từ hoạt động tài chính : 3.500.000đ
- Lợi nhuận do thu hồi bao bì: 1.200.000đ
- Lợi nhuận bất thường khác : 500.000đ
Hãy tính :
-Tỷ suất lợi nhuận từ hoạt động SXKD so với doanh thu
- Tổng lợi nhuận vẽ biểu đồ cơ cấu lợi nhuận của công ty và nhận xét.
- Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp Cho biết thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp là 25%
4 Phân phối lợi nhuận theo 4 quỹ và nhận xét:
- Quỹ khuyến khích phát triển sản xuất (25%) - Quỹ khen thưởng (10%)
- Quỹ bảo tồn vốn (10%) - Quỹ phúc lợi (55%)
Contoso Ltd
Add a footer. 12
Trang 1913
Trang 20B ng 1: S p x p thành bi n phí (s n xu t và l u thông), đ nh phí (s n xu t và ả ắ ế ế ả ấ ư ị ả ấ
l u thông) và tính t ng chi phí ư ổ
Định phí Biế n phí Tổ ng chi phí Định phí SX: 50.000.000đ Biế n phí SX: 9110đ/sp
Tổ ng chi phí SX:
277.750.000
đ Định phí LT: 30.000.000đ Biế n phí LT: 200đ/sp
Trang 21T ng bi n phí LT ổ ế = (1)+(2)+(3) = 5200 + 3100 + 810 = 9.110đ/sp Contoso Ltd
= (7) = 200đ/sp . 14
Trang 22Chi phí sản xuất (CPSX) = Biến phí sản xuất + Định phí sản xuất
Trang 232 Nếu số lượng tiêu thụ của công ty là 25.000 sản phẩm/năm Hãy tính :
Tổng chi phí
Tỷ suất phí lưu thông
Tỷ suất lợi nhuận từ hoạt động SXKD so với doanh thu
Trang 24TCP= CFSX+ CFLT =277.750.000+35.000.000= 312.750.000 đ
Trang 255 Lợi nhuận từ SXKD : LN SXKD = DTT- TCP =602.500.000- 312.750.000 = 289.750.000đ
6 Tỷ suất LN(%) : TSLN = ×100= ×100= 47,89%
7 Tỷ suất phí lưu thông (%): TSF = ×100= ×100=11,19%
Bảng 2: Tính lợi nhuận và tỷ suất lợi nhuận từ hoạt động SXKD năm 2011
Trang 263 Nếu năm 2011 công ty giải quyết định giảm 10% chi phí lưu thông , còn sản lượng tiêu thụ không thay đổi (25000 sp ) Biết rằng ngoài lợi nhuận từ sản xuất kinh doanh công ty còn thu được các lợi nhuận khác :
○ Lợi nhuận từ hoạt động tài chính : 3.500.000đ
○ Hãy tính :
- Tỷ suất lợi nhuận từ hoạt động SXKD so với doanh thu
- Tổng lợi nhuận vẽ biểu đồ cơ cấu lợi nhuận của công ty và nhận xét.
- Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp Cho biết thuế suất thuế thu nhập doanh
nghiệp là 25%
Contoso Ltd.
Add a footer 18
Trang 27○Theo bài ta có CPLT giảm 10% nên CPLT mới = 31.500.000
○Ta có tổng chi phí mới TCP mới = CPSX + CPLT mới
Trang 28o doanh(LNtsxkd):Lợinhu nt s n xu t kinh ậ ừ ả ấ 293.250.000đ
o Lợi nhuận từ hoạt động tài chính : 3.500.000đ
o Lợi nhuận do thu hồi bao bì:
1.200.000đ
o Lợi nhuận bất thường khác : 500.000đ
Nhận xét: hầu hết lợi nhuận của
doanh nghiệp này đều đến từ
hoạt động sản xuất kinh doanh
của doanh nghiệp
Biểu đồ cơ cấu lợi nhuận của công ty
LNbt LNbb LNtc LNtsxkd
Contoso Ltd
Add a footer.
Trang 30○ Thuế thu nhập của doanh nghiệp = 25%* tổng LN = 25%*298.450.000
2 Lợi nhuận từ hoạt động tài chính: 3.500.000 1,17
3 Lợi nhuận do thu hồi bao bì: 1.200.000 0,4
4 Lợi nhuận bất thường khác: 500.000 0,17
Trang 314 Phân ph i l i nhu n theo 4 quỹ: ố ợ ậ
○ Quỹ khuyến khích phát triển sx ( 25% ) = 55.959.375 đ
Contoso Ltd.
Add a footer 22
Trang 32Thank Contoso Ltd.You