1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

bai tap hoa 8 bai 9 cong thuc hoa hoc

4 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Công Thức Hóa Học
Trường học Trường Đại học VNDOC
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Sơ yếu lý lịch học thuật
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 146,45 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết công thức hóa học của các hợp chất sau: a Canxi oxit vôi sống.. Biết phân tử gồm 1 nguyên tử Ca liên kết với 1 nguyên tử oxi b Caxi hidroxit, biết gồm 1 nguyên tử Ca, 2 nguyên tử O

Trang 1

BÀI TẬP HÓA HỌC 8 BÀI 9: CÔNG THỨC HÓA HỌC Bài tập 1 Viết công thức hóa học của

Các đơn chất: Clo, nito, canxi, kẽm, lưu huỳnh, magie, manga, chì

Hướng dẫn giải

Cl2, N2, Ca, Zn, S, Mg, Mn, Pb

Bài tập 2 Viết công thức hóa học của các hợp chất sau:

a) Canxi oxit ( vôi sống) Biết phân tử gồm 1 nguyên tử Ca liên kết với 1 nguyên tử oxi

b) Caxi hidroxit, biết gồm 1 nguyên tử Ca, 2 nguyên tử O và 2 nguyên tử H

c) Natri clorua, biết phân tử gồm 1 nguyên tử Na, 1 nguyên tử clorua

Hướng dẫn giải

Canxi oxit (vôi sống): CaO

Caxi hidroxit: Ca(OH)2

Natri clorua: NaCl

Bài tập 3 Viết công thức hóa học và tính phân tử khối của các hợp chất sau:

a) Axit sunfuric, biết trong phân tử có 2 nguyên tử H, 1 nguyên tử S và 4 nguyên tử O

b) Axit clohidric, biết trong phân tử có 1 nguyên tử Cl, 1 nguyên tử hidro

c) Sacarozo, biết trong phân tử có 12 nguyên tử C, 22 nguyên tử H, và 11 nguyên tử O

Trang 2

Hướng dẫn giải

Axit sunfuric: H2SO4

PTK: 2 + 32 + 16.4 = 98 đvC

Axit clohidric: HCl

PTK: 1 + 35,5 = 36,5 đvC

Sacarozo: C11H22O11

PTK: 11.12 + 22 + 11.16 = 330 đvC

Bài tập 4.

a) Cách viết sau chỉ những ý gì: 5Fe, 3H2SO4, 4KMnO4

b) Dùng chữ số và công thức hóa học để diễn đạt những ý sau: Ba phân tử lưu huỳnh, 6 phân tử nước, bảy phân tử muối, năm phân tử bari oxit

Hướng dẫn giải

a) 5Fe: 5 phân tử sắt

3H2SO4: 4 phân tử axit sunfuric

4KMnO4: 4 phân tử kali penmanganat

b) Ba phân tử lưu huỳnh: 3S

sáu phân tử nước: 6H2O

Bảy phân tử muối: 7NaCl

Năm phân tử bari oxit: BaO

Trang 3

Bài tập 5 Trong các côn thức hóa học sau, công thức nào sai? Hãy sửa lại cho đúng

công thức bị sai đó

Hướng dẫn giải

Công thức hóa học viết sai:

a) LiOH → LiOH

b) KMNo4 → KMnO4

c) Fe3O4→ Fe3O4

e) NO3Ag → AgNO3

Bài tập 6 Biết phân tử X2O3nặng hơn phân tử cacbon 8,5 lần Hãy xác định:

a) Nguyên tử khối, tên gọi và kí hiệu hóa học của X

b) Cho biết ý nghĩa của công thức X2O3

Hướng dẫn giải

Phân tử khối của X2O3bằng: 8,5.12 = 102 đvC

Mà MX2O3= 2.X + 3.16 = 102 => X = 27

a) Vậy nguyên tử khối của X là 27 đvC

X là nguyên tố nhôm, kí hiệu hóa học là Al

b) Ý nghĩa của công thức Al2O3cho biết các thông tin sau:

Trang 4

Hợp chất Al2O3 do hai nguyên tố là Al và O tạo nên

Có 2 nguyên tử nhôm, 3 nguyên tử oxi trong 1 phân tử Al2O3

Phân tử khối bằng: 27.2 + 16.3 = 102 đvC

Bài tập 7 Hoàn thành bảng sau

Phân tử Thành phần Công thức hóahọc Phân tử khối Đơn chất, hợpchất Bari clorua 1Ba, 2Cl

Axit clohidric 1H, 1Cl

Caxi hidroxit 1Ca, 2O, 2H

Ancol etylic 2C, 6H, 1O

Sắt (II) sunfat 1Fe, 1S, 4O

Hướng dẫn giải

Phân tử Thành phần Công thức hóahọc Phân tử khối Đơn chất, hợpchất

Xem thêm tài liệu tại đây:https://vndoc.com/tai-lieu-hoc-tap-lop-8

Ngày đăng: 01/12/2022, 09:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bài tập 7. Hoàn thành bảng sau - bai tap hoa 8 bai 9 cong thuc hoa hoc
i tập 7. Hoàn thành bảng sau (Trang 4)
w