1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ CƯƠNG môn học anh văn 1

9 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Cương môn học anh văn 1
Trường học Trường Đại Học Ngân Hàng TP. Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Tiếng Anh Chuyên Ngành 1
Thể loại đề cương môn học
Thành phố TP. Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 44,59 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGÂN HÀNG TP HỒ CHÍ MINH KHOA NGOẠI NGỮ ĐỀ CƯƠNG MÔN HỌC TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH 1 Tên tiếng Anh ENGLISH FOR SPECIFIC PURPOSES 1; Mã số môn học EN002 Ngành đào tạo Khối Ngành Kinh Tế Kin.

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGÂN HÀNG TP HỒ CHÍ MINH

KHOA NGOẠI NGỮ

ĐỀ CƯƠNG MÔN HỌC: TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH 1

Tên tiếng Anh: ENGLISH FOR SPECIFIC PURPOSES 1; Mã số môn học:

EN002

Ngành đào tạo: Khối Ngành Kinh Tế Kinh Doanh Tổng Hợp Trình độ đào tạo: Đại học

1 Thông tin chung về môn học

Loại môn học Số tín chỉ: 03 Số giờ học: 37.5 giờ

 Đại cương

 Khối ngành

 Cơ sở ngành 

 Ngành

 Chuyên ngành:

 Lý thuyết: 1

 Thực hành/ Thảo luận:

 Tiểu luận/ Bài tập: 2

 Kiến tập:

 Lý thuyết: 12.5 giờ

 Thực hành/ Thảo luận:

 Tiểu luận/ Bài tập: 25 giờ

 Kiến tập:

2 Điều kiện tham gia môn học

Môn học trước  không yêu cầu

Các yêu cầu khác

 Sinh viên phải điểm TOEIC quốc tế 350 để có thể tiếp thu hiệu quả khối lượng kiến thức của môn học

 Ngoài ra, sinh viên cần có vốn từ vựng nhất định liên quan đến lĩnh vực kinh tế, kinh doanh, quản lý nói chung

3 Mô tả môn học

Môn học được thiết kế nhằm cung cấp cho sinh viên ngành kinh tế kinh doanh tổng hợp kiến thức cũng như lượng từ vựng đáng kể liên quan đến lĩnh vực quản trị kinh doanh và lĩnh vực kinh tế như các cấu trúc công ty khác nhau, chức năng quản lý, cơ sơ hạ tầng của công ty, so sánh chiến lược quản lý kho và sản xuất, phương pháp quản lý chất lượng sản phẩm, các hoạt

Trang 2

động quảng cáo, cách sử dụng vốn đầu tư, và một phần kiến thức về các sản phẩm, dich vụ của ngân hàng

Ngoài ra, mỗi bài học được thiết kế với bốn kỹ năng Nghe, Nói, Đọc, Viết đan xen nhau nhằm giúp sinh viên phát triển cả về kiến thức và cải thiện các kỹ năng đáng kể Sinh viên có cơ hội vận dụng kiến thức và vốn từ vựng trong lĩnh vực kinh doanh, kinh tế vào trong các hoạt động thảo luận cặp, nhóm, thuyết trình về các chủ đề liên quan đến nội dung bài học Học phần giúp sinh viên tự tin về kiến thức và phát huy kỹ năng sử dụng tiếng Anh trong môi trường kinh doanh

Tài liệu phục vụ môn học

Tài liệu tham khảo chính - Mackenzie, I., English For Business Studies, 3rd ed.,

CUP, 2010

- Sinh viên có thể mua giáo trình này ở hệ thống nhà sách FAHASA, Nguyễn Văn Cừ và các nhà sách khác trên toàn quốc

Tài liệu tham khảo thêm

(dành cho sinh viên tự học)

- MacKenzie, I., English for the Financial Sector, Intermediate , 1st ed., CUP, 2008

- Emmerson, P., Business Vocabulary Builder, Intermediate to Upper-intermediate, 1st ed., Macmillan, 2009

- Sinh viên có thể mua tài liệu này ở hệ thống nhà sách FAHASA, Nguyễn Văn Cừ và các nhà sách khác trên toàn quốc

Các loại học liệu khác: - www.esl-lab.com

- learningenglish.voanews.com

5 Chuẩn đầu ra

5.1 Mô tả tổng quát

Ký hiệu Mô tả tổng quát Trình

độ năng lực

Các chuẩn đầu ra được phân

bổ cho môn học

G1 Nhận biết các thuật ngữ

về quản trị kinh doanh bằng tiếng Anh và các

1.0 3.3.1 Tiếng Anh - kỹ năng nghe,

nói 3.3.2 Tiếng Anh - kỹ năng đọc,

Trang 3

cấu trúc ngữ pháp được dùng rộng rãi trong lĩnh vực này thông qua các bài đọc bài nghe bằng tiếng Anh

viết

G2 Xác định cấu trúc của một

bài đọc hoặc một bài hội thoại để tìm thấy chủ đề và ý chính của toàn bài

2.0 3.3.1 Tiếng Anh - kỹ năng nghe,

nói 3.3.2 Tiếng Anh - kỹ năng đọc, viết

G3 Vận dụng được các thuật

ngữ về kinh doanh và kinh

tế bằng tiếng Anh và các cấu trúc ngữ pháp liên quan trong nhiều tính huống khác nhau thông qua hoạt động thảo luận cặp , nhóm, phát biểu ý kiến trước lớp, thuyết trình một bài nói có chuẩn bị trước hoặc một bài viết về một lĩnh vực liên quan đến nội dung bài học

3.0 3.3.1 Tiếng Anh - kỹ năng nghe,

nói 3.3.2 Tiếng Anh - kỹ năng đọc, viết

3.1.5 Kỹ năng làm việc trong các nhóm khác nhau

3.2.5 Kỹ năng thuyết trình

G4 Xác định được tầm quan

trọng của việc nâng cao vốn từ và nắm bắt được các cấu trúc ngữ pháp, từ đó không ngừng luyện tập để trau dồi kĩ năng giao tiếp bằng tiếng Anh

2.0 2.4.15 Kỹ năng học và tự học

2.5.6 Khả năng làm việc độc lập

2.5.7 Tự tin trong môi trường làm việc quốc tế

5.2 Mô tả cụ thể

Ký hiệu Mô tả chuẩn đầu ra (mục tiêu cụ thể)

Trang 4

G1.1 Nhận biết được các hình thức và ý nghĩa của thuật ngữ tiếng Anh trong

lĩnh vực kinh doanh, kinh tế

G1.2 Xác định các cấu trúc ngữ pháp được sư dụng trong các tình huống khác

nhau

G 2.1 Khái quát được nội dung của một bài đọc hoặc một đoạn hội thoại

để có thể tự tìm ra ý chính của toàn bài và của mỗi đoạn

G2.2 Phân loại các thể loại bài đọc, bài nghe, bài dạng bài viết khác nhau

G3.1 Sử dụng được các kiến thức về ngôn ngữ kết hợp với các kiến thức

chuyên ngành để thảo luận một chủ đề cùng với nhóm được phân công hoặc trình bày ý kiến trước lớp

G3.2 Vận dụng những kiến thức đã học để thuyết trình về lĩnh vực quản trị

kinh doanh

G4.1 Xác định được tầm quan trọng của việc nâng cao vốn từ và nắm bắt được

các cấu trúc ngữ pháp tiếng Anh

G4.2 Mở rộng việc luyện tập, trau dồi kĩ năng giao tiếp bằng tiếng Anh qua các

bài tập trên lớp và về nhà

G4.3 Xác định nhu cầu và lập kế hoạch tự rèn luyện các kĩ năng trong và sau

môn học

6 Kế hoạch giảng dạy chi tiết

(tiết/giờ)

Chuẩn đầu ra môn học

Minh chứng đánh giá

MODULE 1: MANAGEMENT

(Unit 1)

1.1 Lead-in and Reading: What is

management?

1.2 Listening 1: What makes a good

manager?

1.3 Writing (optional)

1.4 Case study: Selecting a Chief –

Operating Officer (optional)

1.5 Writing: A brief summary

5 tiết / 4.17 giờ

G1.1, G1.2 G2.1, G2.2 G3.1, G3.2 G4.1, G4.2, G4.3

A1.1, A1.2, A.1.3 A2

MODULE 2: WORK AND

MOTIVATION (Unit 2)

2.1 Lead-in, Discussion and

5 tiết / 4.17 giờ

G1.1, G1.2 G2.1, G2.2 G3.1, G3.2

A1.1, A1.2, A.1.3 A2

Trang 5

Reading: Theory X and Theory Y;

“Satisfiers” and “motivators”

2.2 Listening 1: Managers and

Motivation (Reading

comprehension) and Discussion

2.3 Listening 2: Out-of-work

activities (optional)

2.4 Case study (optional)

2.5 Writing: an email (optional)

G4.1, G4.2, G4.3

MODULE 3: COMPANY

STRUCTURE (Unit 3)

3.1 Lead-in and Reading:

Wikinomics and the future of

companies (optional)

3.2 Vocabulary and Reading:

Company structure

3.3 Listening 1: Big and small

companies

3.4 Presentation: give a short

presentation

5 tiết / 4.17 giờ

G1.1, G1.2 G2.1, G2.2 G3.1, G3.2 G4.1, G4.2, G4.3

A1.1, A1.2, A.1.3 A2

MODULE 4: RECRUITMENT

(Unit 5)

4.1 Lead-in and Reading: Filling a

vacancy

4.2 Reading: Job applications

4.3 Listening 1: Classifying the

interviewee (optional)

4.4 Listening 2: Confirming first

impressions (optional)

4.5 Listening 3: Preparing for an

interview

5 tiết / 4.17 giờ

G1.1, G1.2 G2.1, G2.2 G3.1, G3.2 G4.1, G4.2, G4.3

A1.1, A1.2, A.1.3 A2

Trang 6

4.6 Discussion, Further tips for job

interviews

4.7 Role play: A job interview

MODULE 5: LOGISTICS (Unit

9)

5.1 Lead-in and Reading: Pull and

Push strategies

5.2 Listening 1: Inventory, Kanban

and MRP (optional)

5.3 Listening 2: Leica’s supply

chain (optional)

5.4 Reading: Supply - chaining

5.5 Writing: A brief summary

5.6 Reading: Manufacturing supply

chain work flow

5.7 Case study: Risky analysis

5.8 Writing: A short report

(optional)

5 tiết / 4.17 giờ

G1.1, G1.2 G2.1, G2.2 G3.1, G3.2 G4.1, G4.2, G4.3

A1.1, A1.2, A.1.3 A2

MODULE 6: QUALITY (Unit 10)

6.1 Lead-in and Reading: Total

Quality Management

6.2 Listening 1: Hotel customers

and quality (reading comprehension)

6.3 Listening 2: Customer care

(reading comprehension)

and quality in a hotel

6.4 Listening 3: Selecting and

training staff

6.5 Role play: A hotel chain in

trouble (optional)

6.6 Writing: an email(optional)

5 tiết / 4.17 giờ

G1.1, G1.2 G2.1, G2.2 G3.1, G3.2 G4.1, G4.2, G4.3

A1.1, A1.2, A.1.3 A2

MODULE 7: ADVERTISING 5 tiết / G1.1, G1.2 A1.1, A1.2, A.1.3

Trang 7

(Unit 13)

7.1 Lead-in and Reading:

Advertising and viral marketing

7.2 Writing: short summaries

7.3 Discussion: Advertising and

promotions(optional)

7.4 Listening: Radio commercials

(optional)

7.5 Discussion: Success advertising

(optional)

Midterm review

4.17 giờ G2.1, G2.2

G3.1, G3.2 G4.1, G4.2, G4.3

A2

MODULE 8: BANKING (Unit 14)

8.1 Lead-in and Reading: Banks

and financial institutions

8.2 Listening 1: Commercial

banking

8.3 Reading: The subprime crisis

and the credit crunch

8.4 Listening 2: Microfinance

(optional)

8.5 Role play: Microfinance

(optional)

8.5 Writing: minutes of the meeting

5 tiết / 4.17 giờ

G1.1, G1.2 G2.1, G2.2 G3.1, G3.2 G4.1, G4.2, G4.3

A1.1, A1.2 A2

MODULE 9: VENTURE

CAPITAL (Unit 15)

9.1 Lead-in and Reading: A

business plan

9.2 Listening 1: Background

experience (optional)

9.3 Listening 2: Investing for ten

years

5 tiết / 4.17 giờ

G1.1, G1.2 G2.1, G2.2 G3.1, G3.2 G4.1, G4.2, G4.3

A1.1, A1.2 A2

Trang 8

9.4 Listening 3: Managing new

companies (optional)

9.5 Listening 4: Successes and

failures

9.6 Role play: Investing in start-ups

(optional)

Final Review

7 Phương thức đánh giá môn học

Thành phần đánh

giá

Phương thức đánh giá CĐR môn học Tỷ lệ

(%)

A1 Đánh giá quá

trình

A1.1 các bài luyện tập trên lớp

A.1.2 các bài tập về nhà và phần chuẩn bị bài trước

G1.1, G1.2 G2.1, G2.2 G3.1, G3.2 G4.1, G4.2, G4.3

10

A 1.3 Kiểm tra viết G1.1, G1.2

G2.1, G2.2 G3.1, G3.2

20

A2 Đánh giá cuối

kỳ

G2.1, G2.2 G3.1, G3.2

70

8 Các quy định chung cho môn học

- Sinh viên phải chuẩn bị trước các bài tập theo yêu cầu của giáo viên

- Sinh viên cần rèn luyện kỹ năng thường xuyên và liên tục, vận dụng các kiến thức đã học trên lớp vào tất cả các giờ thực hành tiếng khác

- Sinh viên phải hoàn thành tất cả các bài tự học theo chỉ định của giảng viên để có thể nắm vững các kiến thức và kỹ năng cần thiết

9 Bộ môn/ Khoa phụ trách môn học: Khoa Ngoại ngữ

KHOA DUYỆT ĐỀ CƯƠNG

Trang 9

Đinh Thị Thùy Trang Nguyễn Ngọc Phương Dung

XÁC NHẬN CỦA LÃNH ĐẠO TRƯỜNG

Ngày đăng: 30/11/2022, 16:14

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w