Biết diễn đạt được ý kiến cá nhân của mình như thích và không thích làm gì, biết cách chỉ đường, sắp xếp cuộc hẹn, nói chuyện điện thoại, nói về các hoạt động giải trí, biết cách
Trang 1TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG THƯƠNG TP HỒ CHÍ MINH
KHOA: NGOẠI NGỮ
BỘ MÔN: ANH VĂN
ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN
Khóa đào tạo: Cử nhân Cao đẳng
Học phần: Anh văn giao tiếp 1
Số tín chỉ: 2 (30 tiết)
Mã học phần: 240014
Năm thứ: 2
Học kỳ: I
Học phần: Bắt buộc
1 Thông tin về giảng viên:
* Trần Xuân Quỳnh Hương, Trưởng khoa Ngoại ngữ – Giảng viên chính Đt: 0903035650
Email: txquynhhuong@yahoo.com
* Trần Thị Thảo - Giảng viên
Đt: 0915762469
Email: tranthao19702@yahoo.com
* Trần Thị Ái Hương – Thạc sĩ - Giảng viên
Đt: 0918435965
Email: Aihuong27@yahoo.com
* Đỗ Thị Thanh Thủy - Giảng viên
Đt: 01686859959
Email: thuycn2@gmail.com
* Phương Thị Hệ - Giảng viên
Đt: 0988684772
Email: phuonghe_tpv@yahoo.com
* Nguyễn Thanh Vân – Thạc sĩ - Giảng viên
Đt: 0983177701
Email: van1509@yahoo.com
* Phan Thị Thu – Thạc sỹ - Giảng viên
Đt: 0989051781
Email: babyghost2012@yahoo.com
* Nguyễn Xuân Ngân – Thạc sỹ - giảng viên
Đt: 0982967899
Email: chunyingruan@yahoo.com
* Lê Thị Thanh Thảo – Thạc sĩ - Giảng viên
Đt: 0906690382
Email: thanhthao_hcmuaf@yahoo.com
Trang 2* Nguyễn Thanh Loan - Giảng viên.
Đt: 0909971231
Email: thanhloan.ql@gmail.com
* Nguyễn Hà Thanh Vân - Giảng viên
Đt: 0917211751
Email: havan2003@gmail.com
* Nguyễn Thị Tuyết Hòa - Giảng viên
Đt: 0977352752
Email: nguyentuyethoa04@gmail.com
* Nguyễn Đình Như Hà – Giảng viên
Đt: 0932786156
Email: nguyenhahitc@gmail.com
* Cái Minh Thuận – Giảng viên
Đt: 0939231644
Email: minhthuan_06av@yahoo.com
Văn phòng Bộ môn/khoa
Khoa Ngoại ngữ, khu C, phòng C107, Trường CĐ Công Thương Tp.HCM-20 Tăng Nhơn Phú, P.Phước Long B, Q.9
Điện thoại: (08) 37313513-Ext 30
Giờ làm việc: Giờ hành chính
2 Các học phần tiên quyết
- Sinh viên phải học hết lớp 12, đã học qua chương trình Anh văn phổ thông 7 năm hoặc
3 năm và hoàn tất học phần TOEIC 300, TOEIC 400, Anh văn chuyên ngành
3 Các học phần kế tiếp
- Anh văn giao tiếp 2
4 Mục tiêu môn học:
4.1 Mục tiêu chung:
Sau khi kết thúc môn học, người học sẽ đạt được:
4.1.1 Về kiến thức
Đạt được vốn từ vựng, cụm từ và thành ngữ về các chủ đề trong Anh văn giao tiếp 1
Biết diễn đạt được ý kiến cá nhân của mình như thích và không thích làm gì, biết cách chỉ đường, sắp xếp cuộc hẹn, nói chuyện điện thoại, nói về các hoạt động giải trí, biết cách gọi món ăn trong nhà hàng, cho lời khuyên….bằng tiếng Anh
4.1.2 Về kỹ năng
Nghe, nói những câu giao tiếp thông thường như hỏi đường, gọi món ăn, sắp xếp cuộc hẹn, nói chuyện điện thoại, mua vé tàu xe…
Vận dụng vốn từ ngữ và kiến thức ngữ pháp đã học để viết câu và một số đoạn văn ngắn
4.1.3 Về thái độ
Nhận thức được sự cần thiết, ích lợi và tầm quan trọng của môn tiếng Anh trong nhà trường, ngoài xã hội và trong công việc sau này
Có ý thức tự học, tìm tòi, sưu tầm và nghiên cứu tài liệu tiếng Anh giao tiếp
Mạnh dạn, tự tin khi giao tiếp bằng tiếng Anh
Thích thú giao tiếp bằng tiếng Anh
4.2 Các mục tiêu khác
a Phát triển kỹ năng cộng tác, làm việc nhóm
Trang 3b Phát triển kỹ năng tư duy sáng tạo, khám phá tìm tòi.
5 Những nội dung cơ bản của học phần
Bài học dựa trên sách: Solutions, Elementary (Student’s book), của tác giả Tim
Falla, Paul A Davies, Nxb Oxford.
Nội dung học phần Anh văn giao tiếp 1 bao gồm:
o Unit I: Introductions
o Unit 1: My network
o Unit 2: Free time
o Unit 3: School life
o Unit 4: Time to party!
o Unit 5: Wild!
o Unit 6: Out and about
o Unit 7: World famous
o Unit 8: On the menu
o Unit 9: Journeys
o Unit 10: Just the job
Tất cả các bài học trên bao gồm phần ngữ pháp, từ vựng, bài tập, đàm thoại căn bản nhưng sinh viên sẽ học tập trung vào việc rèn luyện kỹ năng chính là: Speaking
Bài tự học: Mục D (phần ngữ pháp) tương ứng với mỗi bài học trong giáo trình
6 Mục tiêu nhận thức chi tiết
Nội dung
Unit I:
Introduction
s
IA1 Đọc được và
hiểu được nghĩa bài đối thoại
IA2 Biết được cách
đánh vần bằng tiếng Anh
IA3 Hiểu được cách
sử dụng các điểm ngữ
pháp: be, possessives, pronouns và have got
IA4 Hiểu được cách
trả lời giờ giấc, ngày, tháng và mùa bằng tiếng Anh
IB1 Thực hiện được
các bài tập ngữ pháp trong bài học
IB2 Nhớ cách trả lời
giờ giấc, ngày, tháng
và mùa bằng tiếng Anh
IC1 Thực hành các
bài hội thoại trong sách giáo khoa
IC2 Vận dụng ngữ
pháp và tự vựng đã học để chào hỏi và giới thiệu bản thân
Trang 4Unit 1:
My network
IIA1 Đọc được và
hiểu được nghĩa của các cụm từ chào hỏi, giới thiệu
IIA2 Đọc được và
hiểu được nghĩa của các từ chỉ thành viên trong một gia đình
IIA3 Biết cách chào
hỏi, giới thiệu bản thân
IIB1 Nhớ nghĩa của
những cụm từ chào hỏi và giới thiệu
IIB2 Nhớ cách gọi
tên các thành viên trong gia đình bằng tiếng Anh
IIB3 Hiểu nghĩa của
các từ mới và sử dụng trong tình huống chào hỏi, giới thiệu
IIC1 Áp dụng các
từ vựng, cụm từ, mẫu câu đã học để đàm thoại về đề tài chào hỏi khi gặp nhau
Unit 2:
Free time
IIIA1 Đọc được và
hiểu được nghĩa của các từ diễn đạt sự yêu thích hoặc không yêu thích
IIIA2 Ngữ pháp:
Nhận biết cách cấu thành và sử dụng các túc từ trong một câu
IIIA3 Biết cách đặt
câu hỏi và trả lời sự yêu thích hay không yêu thích điều gì
IIIB1 Nhớ nghĩa các
từ diễn đạt sự yêu thích hoặc không yêu thích
IIIB2 Nhớ cách sử
dụng các túc từ trong câu
IIIB3 Sử dụng được
cách đặt câu hỏi và trả lời về sự yêu thích
và không yêu thích điều gì
IIIC1 Áp dụng từ
vựng được học và cách đặt câu hỏi về việc thích hay không thích điều gì trong đối thoại hàng ngày
Unit 3:
School life
IVA1 Đọc được và
hiểu nghĩa các từ chỉ đường đi
IVA2 Đọc được và
hiểu nghĩa các từ chỉ nơi chốn trong một tòa nhà
IVA3 Biết cách đặt
câu hỏi về nơi chốn
và chỉ dẫn đường đi
IVB1 Nhớ nghĩa các
từ chỉ đường đi đã học
IVB2 Hiểu nghĩa các
từ chỉ phương hướng
để chỉ dẫn cách đi đến một nơi nào đó trong tòa nhà
IVB3 Thực hiện
được các bài tập hỏi đường và chỉ dẫn đường đi
IVC1 Áp dụng các
từ vựng và cách chỉ dẫn đường đi trong chủ đề giao tiếp chỉ dẫn đường đi
Unit 4:
Time to
party!
VA1 Đọc được và
hiểu nghĩa các từ chỉ hoạt động giải trí
VA2 Hiểu được
cách sử dụng các giới
VB1 Nhớ nghĩa các
từ chỉ hoạt động giải trí
VB2 Sử dụng các
giới từ chỉ thời gian
VC1 Áp dụng thì
hiện tại tiếp diễn để sắp xếp kế hoạch cho bản thân
Trang 5từ chỉ thời gian
VA3 Ngữ pháp:
- Hiểu được cách sử dụng thì hiện tại tiếp diễn để nói về kế hoạch trong tương lai gần
- Hiểu được cách sử dụng “let’s” để đưa
ra lời đề nghị
vào bài tập hội thoại
VB3 Sử dụng thì
hiện tại tiếp diễn và
“let’s” vào bài tập trong sách giáo khoa
Unit 5:
Wild!
VIA1 Đọc và hiểu
được các mẫu câu hỏi
về thông tin và giá cả
VIA2 Đọc được và
hiểu được mẫu đối thoại
VIA3 Hiểu được
cách sử dụng “would like” để diễn đạt điều mong muốn một cách lịch sự
VIA4 Hiểu được
cách trả lời thông tin qua điện thoại
VIB1 Ứng dụng
được các mẫu câu hỏi
về thông tin và giá cả
để hoàn thành bài hội thoại
VIB2 Ứng dụng
động từ “would like”
để diễn đạt điều mong muốn
VIB3 Luyện tập hội
thoại hỏi thông tin và giá cả qua điện thoại
VIC1 Áp dụng
mẫu câu hỏi và ngữ pháp được học vào các chủ đề giao tiếp hỏi thông tin về giá cả, giá vé, địa điểm
du lịch
Unit 6:
Out and
about
VIIA1 Hiểu được
cách mở đầu và kết thúc một cuộc gọi điện thoại
VIIA2 Hiểu được
cách để lại lời nhắn qua điện thoại
VIIA3 Học được
cách đọc số điện thoại
VIIA4 Ngữ pháp:
Hiểu được cách sử dụng “I’ll…” để đưa
ra lời đề nghị và lời hứa hẹn
VIIB1 Sử dụng các
mẫu câu mở đầu và kết thúc vào bài hội thoại
VIIB2 Nhớ được
cách đọc số điện thoại bằng tiếng Anh
VIIB3 Sử dụng
“I’ll ” để hoàn thành bài tập sách giáo khoa
VIIC1 Thực hành
nói các mẫu câu nói chuyện qua điện thoại và đề lại lời nhắn thoại
VIIC2 Vận dụng
các mẫu câu và điểm ngữ pháp được học vào chủ
đề giao tiếp gọi điện thoại cho gia đình, bạn bè, người thân
Unit 7:
World
famous
VIIIA1 Đọc được và
hiểu được các cụm từ chỉ hoạt động giải trí
VIIIB1 Nhớ nghĩa
các từ và cụm từ được học
VIIIC1 Vận dụng
kiến thức được học
để mô tả lại hoạt động cuối tuấn của
Trang 6VIIIA2 Đọc được và
hiểu được nghĩa các
từ cảm thán diễn tả
những cảm xúc khác nhau
VIIIA3 Hiểu được
cách sử dụng thì quá khứ đơn để diễn tả
hoạt động thực hiện trong quá khứ
VIIIB2 Sử dụng thì
quá khư đơn để chia động từ cho các hoạt động trong bài hội thoại
VIIIB3 Luyện tập
nói các mẫu câu mô tả cảm xúc và hoạt động trong quá khứ
bản thân
Unit 8:
On the menu
IXA1 Đọc được và
hiểu nghĩa từ chỉ món
ăn và đồ uống
IXA2 Hiểu được
cách nói giá cả bằng tiếng Anh
IXA3 Biết được các
mẫu câu gọi món ăn
và đồ uống
IXB1 Nhớ nghĩa và
cách đọc các món ăn
và đồ uống
IXB2 Luyện tập các
mẫu câu gọi món ăn
và đồ uống
IXB3 Lập tập nói
giá cả bằng tiếng Anh
IXC1 Vận dụng
các từ vựng được học vào mẫu hội thoại trong sách giáo khoa
IXC2 Vận dụng
kiến thức được học vào thực tiễn khi gọi món ăn và đồ uống tại quán bar, nhà hàng…
Unit 9:
Journeys
XA1 Đọc và hiểu
được mẫu đối thoại
XA2 Đọc được cách
nói giờ bằng tiếng Anh
XA3 Biết được cách
hỏi thông tin tại nhà
ga
XB1 Luyện tập mẫu
hội thoại trong sách giáo khoa
XB2 Luyện tập cách
nói giờ bằng tiếng Anh
XB3 Luyện tập cách
hỏi thông tin tại nhà ga
XC1 Vận dụng
cách hỏi thông tin
để xây dựng cuộc trò chuyện tại nhà
ga theo tình huống
cụ thể trong sách giáo khoa
XC2 Vận dụng
kiến thức được học vào thực tiễn khi đi đặt vé, hỏi thông tin
về chuyến đi tại nhà ga
Unit 10 :
Just the job
XIA1 Đọc và hiểu
được nghĩa các từ vựng về quần áo
XIA2 Ngữ pháp:
Biết được cách sử dụng “should, shouldn’t” trong việc đưa ra lời khuyên
XIB1 Nhớ nghĩa của
các từ đã học
XIB2 Sử dụng
should và shouldn’t vào bài tập trong sách giáo khoa
XIC1 Áp dụng từ
vựng được học vào bài hội thoại trong sách giáo khoa
XIC2 Vận dụng
kiến thức được học trong bài để đưa ra lời khuyên cho người khác trong chủ đề chọn trang phục khi đi phỏng vấn
7 Tổng hợp mục tiêu
Mục tiêu nhận thức:82
Trang 7Các mục tiêu khác:20
BẢNG TỔNG HỢP MỤC TIÊU Mục tiêu Bậc
I Bậc II Bậc III Các mục tiêu khác
Nội dung
8 Tóm tắt nội dung
Nội dung bài học bao gồm:
o Unit I: Introductions (Everyday English, Grammar, Vocabulary)
o Unit 1: My network (Everyday English: Introducing people)
o Unit 2: Free time (Everyday English: Giving an opinion)
o Unit 3: School life (Everyday English: Giving direction)
o Unit 4: Time to party! (Everyday English: Making arrangements)
o Unit 5: Wild! (Everyday English: Making a phone call)
o Unit 6: Out and about (Everyday English: On the phone)
o Unit 7: World famous (Everyday English: Talking about your weekend)
o Unit 8: On the menu (Everyday English: In a café)
o Unit 9: Journeys (Everyday English: Buying a train ticket)
o Unit 10: Just the job (Everyday English: Giving advice)
Nội dung bài tự học bao gồm: Mục D (phần ngữ pháp) tương ứng trong mỗi bài.
9 Nội dung chi tiết
Unit Tên bài Nội dung ( topics for speaking) Số tiết
Unit I Introduction
- Saying hello
- Grammar: be, possessives, pronouns and have got
- Time, days, months and seasons
2
Unit 1 My network - Introducing people- Introductions 2
Unit 2 Free time
- Giving an opinion
- Expressing likes and dislikes
- Pronunciation: opinion (I can’t stand it, she’s great, etc.)
- Object pronouns
2
Trang 8Unit 3 School life - Giving direction- Following directions
- Pronunciation: directions
2
Unit 4 Time to party!
- Making arrangements
- Present continuous for future arrangements
- Let’s for suggestions
- Vocabulary: Activities (play football; go
to the disco, etc.)
- Prepositions of time (at 5 o’clock, in the evening, etc.)
- Arranging to meet
2
- Making a phone call
- Would like
Unit 6 Out and about
- On the phone
- Offers with will
- Pronunciation: phone numbers
- Leaving message
2
Unit 7 World famous
- Talking about your weekend
- Conversation about a bad day
- Vocabulary: Reacting with sympathy (oh dear, poor you, etc.)
2
Unit 8 On the menu - In a café- Ordering food
- Pronunciation: saying prices 2
Unit 9 Journeys - Buying a train ticket- Pronunciation: 24-hour clock
- Train station announcement
2
Unit
10 Just the job - Giving advice- Should/shouldn’t 2
Final Test
10 Học liệu
10.1 Tài liệu chính
Sách giáo trình chính: Sách Solutions – Elementary (Student’s book) của tác giả Tim
Falla, Paul A Davies, nhà xuất bản Oxford
- Giáo trình đã đáp ứng đầy đủ các kỹ năng: nghe, nói, đọc, viết
- Giáo trình có kèm theo băng, đĩa giúp sinh viên phát triển kỹ năng nghe
- Giáo trình đưa ra thông tin khoa học, chủ đề tình huống thiết kế thiết thực, lý thú và sát với thực tế Vốn từ vựng trong giáo trình phong phú và vốn kiến thức xã hội phù hợp với trình độ chung
10.2 Tài liệu tham khảo
Trang 9- Mục D Sách Solutions – Elementary (Student’s book) của tác giả Tim Falla, Paul A
Davies, nhà xuất bản Oxford
- Các trang web học tập:
http://lopngoaingu.com
http://www.tienganh.com.vn/vi/index.php
http://www.cleverlearn.com
http://www.englishclub.com
11 Hình thức tổ chức dạy học
11.1 Lịch trình chung
Nội dung Tuần
Hình thức tổ chức dạy học
Lý thuyết Thuyết trình Thảoluận
Làm việc nhóm
Tự học, tự nghiên cứu
Tư vấn Kiểm tra,đánh giá
Review
Unit 9
Review
Consolidati
Conditiona
11.2 Lịch trình chi tiết
Tuần 1 (2 tiết)
Nội dung: Unit I: Introduction
Trang 10Hình thức
tổ chức dạy
học
Tuần thứ/
số tiết/ địa điểm
Nội dung chính Yêu cầu SV chuẩn bị Ghi
chú
Lý thuyết Tuần 1
Phòng học - Saying hello, đánh vần bảng chữ cái
- Grammar: be, possessives, pronouns and have got
- Vocabulary: time, days, months and seasons
- Làm bài tập
- Học thuộc cách đánh vần Alphabet trong tiếng Anh
- Đọc từ vựng bài tập 5 tr.6
- Bài tập 8,9 tr.4, 2,3,4 tr.5, 2,3 tr.6, 1,2,3,4,5 tr.7
Thảo luận
Làm việc
- Làm bài tập - Bài tập 5,11 tr.4, 4,7
tr.5, 4,6,7 tr.6, 10 tr.7 Thuyết trình
Tự học, tự
nghiên cứu Ở nhà hoặcthư viện - Làm các bài tập 1,2,3,4,5,6,7 tr.108
Tư vấn Phòng học - Giải đáp thắc mắc - Chuẩn bị những điều
chưa rõ khi đọc đề cương để đặt câu hỏi
Kiểm tra,
đánh giá Phòng học Chuyên cần, thái độ học tập và các nội dung bài
học, bài tập đã yêu cầu chuẩn bị
Tuần 2 (2 tiết)
Nội dung: Unit 1: My network
Hình thức
tổ chức dạy
học
Tuần thứ/
số tiết/ địa điểm
Nội dung chính Yêu cầu SV chuẩn bị Ghi
chú
Lý thuyết Tuần 2
Phòng học - Introductions- Làm bài tập
- Speaking tr.14
- Bài nói giới thiệu về bản thân, gia đình hoặc người quen
- Bài tập 1,2,4,5,6,7 tr.14
Thảo luận Phòng học - Chủ để: Let’s get to
know each other - Từ vựng về cách chàohỏi, giới thiệu.
Làm việc
nhóm
Phòng học - Làm bài tập - Bài hội thoại bài tập 1
trang 14, và các mẫu câu bài tập 8 tr.14 Thuyết trình
Tự học, tự
nghiên cứu Ở nhà hoặcthư viện - Từ vựng bài tập 1,4,5,6,7,8 tr 14
- Từ vựng về cách chào hỏi, giới thiệu
- Tra cứu nghĩa các từ mới trong bài tập 1,4,5,6,7,8 tr.14
Tư vấn
Kiểm tra, Phòng học Chuyên cần, thái độ học