- Thành phần cấu tạo màng sinh học- Tiền chất của các hợp chất sinh học: acid mật, vitamin D, hormone steroid và prostaglandin - Cung cấp nước nội sinh Sự tiêu hoá, hấp thu và biến
Trang 21 ĐẠI CƯƠNG
2 SỰ OXID HOÁ LIPID
2.1 Sự oxid hoá glycerol
2.2 Sự β-oxid hoá acid béo
5 SỰ BIẾN DƯỠNG MÔ MỠ
6.THÀNH PHẦN LIPOPROTEIN HUYẾT THANH
7 SỰ BIẾN DƯỠNG CHOLESTEROL
Trang 3- Thành phần cấu tạo màng sinh học
- Tiền chất của các hợp chất sinh
học: acid mật, vitamin D, hormone
steroid và prostaglandin
- Cung cấp nước nội sinh
Sự tiêu hoá, hấp thu và biến
dưỡng mỡ
Sự nhũ hoá mỡ - Mật
Lipase tuyến tụy
Bạch huyết
Trang 4Nguồn gốc Enzyme Cơ chất Sản phẩm
Miệng Lipase nước bọt Triacyl glycerol -Acid béo -Diacyl glycerol
Dạ dày Lipase dạ dày Triacyl glycerol -Acid béo -Glycerol
Tụy tạng Lipase tuyến tụy Triacyl glycerol -Acid béo -Monoacyl glycerol
Bảng Các enzyme phân giải triacyl glycerol
Trang 5Túi mật Tế bào cơ hoặc tế bào mỡ
Triacyl glycerol (thức ăn)
Ruột non
Lớp màng nhầy
Mạch quản
Chylomicron
1.Muối mật nhũ tương hóa lipid ở ruột
non, hình thành các hạt micelles
2.Lipase ruột phân giải triacylglycerol
3.Acid béo và thành phần phân giải khác
di chuyển vào lớp màng nhầy ruột và
hoán chuyển thành triacylglycerol
4.Triacylglycerol kết hợp với cholesterol
và apoprotein hình thành chylomicron
5.Chylomicron di chuyển vào hệ bạch
huyết và dòng máu đến mô bào
Liporotein Lipase
6.Lipoprotein lipase được kích hoạt bởi
ApoC-II ở mao quản nhằm phân giải
triacyl glycerol, phóng thích acid béo và
glycerol tự do
7.Acid béo tự do đi vào các tế bào cơ
hoặc mỡ
8.Acid béo đi vào tiến trình oxid hoặc
tổng hợp mỡ để dự trư SỰ TIÊU HÓA, HẤP THU VÀ BIẾN
8
Trang 62 SỰ OXID HÓA LIPID
2.1 Oxid hóa glycerol
2.2 Sự β-oxid hoá acid béo (β-oxidation of fatty acid)
• Trong ty thể của tế bào
• Vận chuyển Acyl CoA vào trong ty thể - Cầu vận
chuyển Carnitine (β hydroxy γ trimetyl ammonium
H
2
Glyceladehyde 3P Pyruvate AcetylCoA
Glyceladehyde 3P Pyruvate AcetylCoA
KREBS
Glycolysis EM
Trang 8SỰ -OXID HOÁ ACID BÉO
Trang 9Acyl CoA dehydrogenase
β Keto acyl CoA
β Hydroxy acyl CoA
β Hydroxy Acyl CoA
Trang 11• Hiệu quả năng lượng oxid hoá hoàn toàn 1 phân
tử palmitic acid: β-oxid hoá và chu trình Kreb
Acyl CoA dehydrogenase FADH 2 2 ATP
Hydroxyacyl CoA dehydrogenase NADH.H + 3 ATP
-Giải phóng ATP qua 1 vòng β-oxid hoá
Palmitic acid 16 C 8 Acetyl CoA 8 chu trình Kreb
1 Chu trình Kreb 12 ATP 12* 8 = 96 ATP
Palmitic acid 16 C 7 vòng β-oxid hoá 7*5 = 35 ATP
Sản xuất : 35 ATP + 96 ATP =131 ATP
Trang 12H 3 C-C O
SCoA Acetyl CoA
H 2 O
H 3 O
C-C-H 3 O
H 3 C-C-CH 3 O
Acetone
KETONE HUYẾT
KETONE NIỆU
Trang 13• Nguyên liệu: Acetyl CoA và Malonyl CoA
GLUCOSE
EM
PYRUVATE
H 3 C-C SCoA O
AcetylCoA CO 2
Carboxylase (Biotin)
HOOC -H 2 C-C SCoA O
MalonylCoA ATP ADP+P i
Trang 14SO SÁNH TIẾN TRÌNH β OXID HOÁ VÀ TỔNG HỢP ACID BÉO
Trang 15ACYL CARRIER PROTEIN
3 β Keto acyl synthetase
4 β Keto acyl reductase
5 Dehydratase
6.αβ Unsaturated acyl reductase
Multienzyme tổng hợp acid béo
Trang 16SỰ TỔNG HỢP ACID BÉO NGOÀI TY THỂ
Trang 17SỰ TỔNG HỢP ACID BÉO NGOÀI TY THỂ
Acyl-ACP
S P
Trang 19Glycerol 3P
O C-R
O C-R
O C-R
O C-R
Phosphatidic Acid
O C-R
O C-R
O C-R
O R-C
O R-C
O R-C
4.3 Sự tổng hợp triacylglycerol và phospholipid
O P-O OH
CH 2 -CH 2 -NH 2
CH 2 -CH 2 -NH 2
O C-R
O C-R
Trang 20Mô mỡ có 2 loại lipase: hormone sensitive lipase và
lipoprotein lipase.
(1) Hormone sensitive lipase hay triacylglycerol lipase
- Hoạt hoá bởi các hormone ACTH, TSH, glucagon,
epinephrine, norepinephrine và vasopressin
- Ức chế bởi insulin, prostaglandin E 1 và nicotinic acid
(2) Lipoprotein lipase
Lipoprotein (chylomicron): VLDL, LDL, HDL
- VLDL ( Very low density lipoprotein) Gan béo
- LDL (Low density lipoprotein)
Cholesterol Atherosclerosis
- HDL (High density lipoprotein)
5 SỰ BIẾN DƯỠNG Ở MÔ MỠ
6 THÀNH PHẦN LIPOPROTEIN HUYẾT THANH
Trang 21(1) Chylomicrons
6.1 Sự thành lập lipoprotein huyết thanh
• Tổng hợp ở lớp màng nhày ruột.
• Vào hệ thống bạch huyết và máu qua hệ thống lâm ba
ngực
• Chứa hầu hết TAG từ thức ăn (với một ít cholesterol tự do,
cholesterol ester và phospholipid.
• Lipid vận chuyển trong máu hoặc dịch bạch huyết bằng
cách kết hợp với thành phần protein (lipoprotein) (ngoại
trừ các hormon steroid và acid béo tự do), đồng thời ester
hóa cholesterol
• Lipoprotein được tổng hợp ở gan và ruột non, phân chia
dựa vào tỉ trọng: chylomicron (d<0.94), VLDL
(d=0.94-1.006), LDL (d=1.006-1.063) và HDL (d=1.063-1.21)
Trang 22• Chylomicrons mới tạo có chứa apoprotein B48 nhưng có
thể liên kết apolipoproteins khác (HDL) khi đi vào máu
• Vận chuyển TAG đến các mô bào và phân phối
cholesterol và cholesterol ester đến gan.
Trang 23Lipoprotein lipase
Lipoprotein lipase
Bề mặt lớp nội mạc thành mạch
CM
B48
CII E
CMR
B48
CII E
CMR
B48
CII E
Bắt giư bởi LDL receptors ở
tế bào gan
Sự biến dưỡng chylomicrons trong tuần hoàn từ bạch huyết
Trang 24(2) Very Low Density Lipoproteins (VLDL)
• Tổng hợp ở gan.
• Chứa hầu hết TAG, một ít cholesterol tự do, cholesterol
ester và phospholipid từ thức ăn
• VLDL mới tạo có chứa apoprotein B48, có thể liên kết
apolipoproteins khác từ HDL khi đi vào máu
• Vận chuyển TAG và cholesterol từ gan đến các mô bào.
• Hoán chuyển thành LDL với thành phần cholesterol tự do
và cholesterol ester rất cao, ngược lại TAG rất thấp
• Cholesterol - LDL được gọi là cholesterol “xấu “, tác nhân gây ra xơ cứng động mạch (atherosclerosis)
Cholesterol
Cholesterol ester
TAG (55%)
Protein phospholipid
Trang 25LDL Lipoprotein
lipase
Lipoprotein lipase
Thành mạch (Bề mặt lớp nội mạc)
B100
LDL được bắt giư bởi LDL receptors ở tế bào gan
• LDL bị bắt giư bởi LDL receptors ở các
Trang 26(3) High Density Lipoproteins (HDL)
• HDL tác động như chất cho hoặc nhận apolipoprotein từ các
thành phần lipoprotein khác.
• HDL mang cholesterol “cũ” (CE) trở về gan
• Cung ứng CE cho VLDL ở máu để tái phân bố trong các mô
bào.
• HDL đến gan và thoái biến ở đây Cholesterol được sử dụng
trong tổng hợp muối mật hoặc tái đóng gói trong VLDL và đưa đến các mô bào
• Sự tổng hợp cholesterol ở gan được kiểm soát bởi CE-HDL
Trang 271 Ester hóa cholesterol 3 VLDL-cholesterol ester
2 Vận chuyển đến gan
Trang 287 SỰ BIẾN DƯỠNG CHOLESTEROL