1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Cách tiếp cận bảo vệ môi trường pptx

49 513 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Cách Tiếp Cận Bảo Vệ Môi Trường Và Tài Nguyên
Trường học Đại học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Môi trường và Tài nguyên
Thể loại Chuyên đề
Năm xuất bản 2008
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 49
Dung lượng 5,12 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÁC CÔNG CỤ KiỂM SOÁT VÀ MỆNH LỆNH5DHBK-Khoa Môi trường _ Môn học: Con người & môi trường Chương 4: Cách tiếp cận bảo vệ môi trường và Tài nguyên Vai trò của Pháp luật ñặc biệt quan trọn

Trang 1

CHƯƠNG 4 CÁCH TIẾP CẬN BẢO VỆ

Môn Con người môi trường Năm học 2008 - 2009

1DHBK-Khoa Môi trường _ Môn học:

Con người & môi trường

ðẶT VẤN ðỀ

• Những chương trước ñã phân tích rõ về những

tác ñộng xấu ñến môi trường, sức khỏe con

người và chất lượng cuộc sống là hậu quả của

việc gia tăng dân số, ñô thị hóa, công nghiệp

hóa, khai thác, sử dụng năng lượng, tài nguyên

thiên nhiên theo cách thức không bền vững.

• Vấn ñề ñặt ra:

CÁCH TiẾP CẬN BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG & TÀI NGUYÊN

2DHBK-Khoa Môi trường _ Môn học: Con người & môi trường

Chương 4: Cách tiếp cận bảo vệ môi trường và Tài nguyên

Trang 2

Chương 4: Cách tiếp cận bảo vệ môi trường và Tài nguyên

1.3 Các Công ước Quốc tế

1.4 Kiểm soát môi trường bằng kinh tế

Trang 3

1 CÁC CÔNG CỤ KiỂM SOÁT VÀ MỆNH LỆNH

5DHBK-Khoa Môi trường _ Môn học: Con người & môi trường

Chương 4: Cách tiếp cận bảo vệ môi trường và Tài nguyên

Vai trò của Pháp luật ñặc biệt quan trọng:

• Vì con người là nguyên nhân của các vấn ñề môi trường.

• Muốn BVMT, trước hết cần tác ñộng ñến suy nghĩ và hành

ñộng của con người

Pháp luật với tư cách là hệ thống các quy

phạm có thể ñánh giá, phán xét, xử lý, và ñiều

chỉnh hành vi xử sự của con người theo hướng

tích cực cho MT và TNTN.

Vai trò c a pháp lut trong BVMT

1 CÁC CÔNG CỤ KiỂM SOÁT VÀ MỆNH LỆNH

6DHBK-Khoa Môi trường _ Môn học: Con người & môi trường

Chương 4: Cách tiếp cận bảo vệ môi trường và Tài nguyên

• Pháp luật quy ñịnh các quy tắc mà con

người phải thực hiện khi khai thác và

sử dụng các yếu tố của môi trường.

Ý nghĩa c a pháp lut trong BVMT ñc th hin

qua các khía c nh:

Trang 4

7DHBK-Khoa Môi trường _ Môn học: Con người & môi trường

Chương 4: Cách tiếp cận bảo vệ môi trường và Tài nguyên

Ý nghĩa c a pháp lut trong BVMT ñc th hin

qua các khía c nh:

• Pháp luật quy ñịnh các chế tài hình sự,

kinh tế, hành chính ñối với hoạt ñộng

khai thác và sử dụng các yếu tố của

môi trường.

1 CÁC CÔNG CỤ KiỂM SOÁT VÀ MỆNH LỆNH

• Pháp luật quy ñịnh chức năng, nhiệm

vụ, quyền hạn của các tổ chức bảo vệ

môi trường

Ý nghĩa c a pháp lut trong BVMT ñc th hin

qua các khía c nh:

Trang 5

1 CÁC CÔNG CỤ KiỂM SOÁT VÀ MỆNH LỆNH

9DHBK-Khoa Môi trường _ Môn học: Con người & môi trường

Chương 4: Cách tiếp cận bảo vệ môi trường và Tài nguyên

• Vai trò to lớn của Pháp luật trong BVMT thể

hiện ở việc ban hành các Tiêu chuẩn môi

trường Các TCMT sẽ là cơ sở pháp lý cho

việc xác ñịnh vi phạm, truy cứu trách nhiệm

ñối với hành vi phạm luật môi trường.

Ý nghĩa c a pháp lut trong BVMT ñc th hin

qua các khía c nh:

1 CÁC CÔNG CỤ KiỂM SOÁT VÀ MỆNH LỆNH

10DHBK-Khoa Môi trường _ Môn học: Con người & môi trường

Chương 4: Cách tiếp cận bảo vệ môi trường và Tài nguyên

• Pháp luật có vai trò giải quyết các tranh

chấp môi trường.

Ý nghĩa c a pháp lut trong BVMT ñc th hin

qua các khía c nh:

Trang 6

11DHBK-Khoa Môi trường _ Môn học: Con người & môi trường

Chương 4: Cách tiếp cận bảo vệ môi trường và Tài nguyên

1.1.1 ðịnh nghĩa luật môi trường

1.1.2 Luật môi trường là một môn khoa học

1.1.3 Là một ngành luật ñộc lập

1.1.4 Các nguyên tắc chủ yếu

1.1.5 Luật Môi trường Việt Nam

1.1 Luật môi trường

1 CÁC CÔNG CỤ KiỂM SOÁT VÀ MỆNH LỆNH

1.1.1 ðịnh nghĩa:

Luật môi trường là tổng hợp các quy phạm pháp

luật, các nguyên tắc pháp lý ñiều chỉnh các quan

hệ phát sinh giữa các chủ thể trong quá trình các

chủ thể sử dụng hoặc tác ñộng ñến các yếu tố

môi trường nhằm bảo vệ một cách có hiệu quả

môi trường sống của con người.

1.1 Luật môi trường

Trang 7

1.1.2 Luật môi trường là một môn khoa học

• ðây là 1 môn khoa học pháp lý chuyên ngành

• Có ñối tượng nghiên cứu riêng: chú trọng ñến

khía cạnh xã hội trong các vấn ñề môi trường

• Liên quan ñến nhiều lĩnh vực khác nhau

13

1.1 Luật môi trường

1 CÁC CÔNG CỤ KiỂM SOÁT VÀ MỆNH LỆNH

DHBK-Khoa Môi trường _ Môn học: Con người & môi trườngChương 4: Cách tiếp cận bảo vệ môi trường và Tài nguyên

1.1.4 Các nguyên tắc chủ yếu của luật môi trường

i) Nguyên tắc ñảm bảo quyền con người ñược

sống trong môi trường trong lành

ii) Tính thống nhất trong quản lý và bảo vệ môi

trường

iii) Nguyên tắc ñảm bảo sự phát triển bền vững

iv) Nguyên tắc coi trọng tính phòng ngừa

14

1.1 Luật môi trường

1 CÁC CÔNG CỤ KiỂM SOÁT VÀ MỆNH LỆNH

DHBK-Khoa Môi trường _ Môn học: Con người & môi trườngChương 4: Cách tiếp cận bảo vệ môi trường và Tài nguyên

Trang 8

1.1.5 Luật môi trường Việt Nam

• Xuất hiện rất chậm so với các nước phát triển

• Là lĩnh vực mới nhất trong hệ thống pháp luật Việt

Nam (lịch sử phát triển qua 2 giai ñoạn trước và

sau 1986)

15

1.1 Luật môi trường

Quốc hội nước CHXHCN Việt Nam thông qua

Luật Bảo vệ Môi trường ngày 27 tháng 12 năm 1993

DHBK-Khoa Môi trường _ Môn học: Con người & môi trườngChương 4: Cách tiếp cận bảo vệ môi trường và Tài nguyên

1.1.5 Luật môi trường Việt Nam (tt)

G#m 7 ch&ng, 55 ñi)u, có n+i dung:

• Chính thức hóa một số khái niệm về môi trường

• Xác ñịnh nội dung và các phương thức quản lý nhà

nước về BVMT

• Xác ñịnh quyền và nghĩa vụ phòng chống, khắc phục

suy thoái MT, ô nhiễm MT, sự cố MT

• Quy ñịnh những nguyên tắc và nội dung cơ bản trong

lĩnh vực hợp tác Quốc tế về BVMT

• Xác ñịnh các biện pháp khen thưởng và xử lý vi phạm

1.1 Luật môi trường

1 CÁC CÔNG CỤ KiỂM SOÁT VÀ MỆNH LỆNH

Trang 9

• Luật tài nguyên nước 1998

• Luật bảo vệ sức khỏe nhân dân 1989

• Bộ luật hình sự

17

1.1 Luật môi trường

1 CÁC CÔNG CỤ KiỂM SOÁT VÀ MỆNH LỆNH

DHBK-Khoa Môi trường _ Môn học: Con người & môi trườngChương 4: Cách tiếp cận bảo vệ môi trường và Tài nguyên

1 CÁC CÔNG CỤ KiỂM SOÁT VÀ MỆNH LỆNH

18DHBK-Khoa Môi trường _ Môn học: Con người & môi trường

Chương 4: Cách tiếp cận bảo vệ môi trường và Tài nguyên

Pháp lnh c a y ban th1ng v3 Qu5c h+i

Chứa ñựng nhiều quy ñịnh về môi trường như:

• Pháp lệnh bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản

• Pháp lệnh bảo vệ và kiểm dịch thực vật

• Pháp lệnh an toàn và kiểm soát bức xạ

1.2 Các quy ñịnh và văn bản pháp lý

Trang 10

Ngh7 quy8t, ngh7 ñ7nh c a Chính ph :

• Những NQ, Nð có liên quan ñến môi trường

ñược ban hành khá nhiều: về vệ sinh, phát triển

rừng, danh mục thực vật quý hiếm, quy ñịnh xử

• Bên cạnh các văn bản của Chính phủ, các Bộ và

Cơ quan ngang Bộ , UBND tỉnh cũng ban hành

nhiều văn bản về môi trường

• Vd: Qð của Bộ trưởng Bộ KHCN&MT về việc tăng

cường trang thiết bị cho các trạm quan trắc môi

trường.

• Các văn bản dưới luật này có ý nghĩa rất lớn ñối

với sự phát triển của Pháp luật Việt Nam.

1 CÁC CÔNG CỤ KiỂM SOÁT VÀ MỆNH LỆNH

1.2 Các quy ñịnh và văn bản pháp lý

Trang 11

1 CÁC CÔNG CỤ KiỂM SOÁT VÀ MỆNH LỆNH

21DHBK-Khoa Môi trường _ Môn học: Con người & môi trường

Chương 4: Cách tiếp cận bảo vệ môi trường và Tài nguyên

Các ñiều ước quan trọng nhất mang tính toàn cầu mà

Việt Nam ñã tham gia ký:

1 Công ước Ramsar 1971 (về các vùng ñất ngập

nước)

2 Công ước về việc bảo vệ di sản văn hóa và tự

nhiên của Thế giới 1972

3 Công ước CITES 1973 (về buôn bán các loại

ñộng thực vật hoang dã nguy cấp)

4 Công ước Marpol 1973 (về chống ô nhiễm do tàu

biển) và Nghị ñịnh thư 1978

1.3 Công ước Quốc tế

1 CÁC CÔNG CỤ KiỂM SOÁT VÀ MỆNH LỆNH

22DHBK-Khoa Môi trường _ Môn học: Con người & môi trường

Chương 4: Cách tiếp cận bảo vệ môi trường và Tài nguyên

1.3 Công ước Quốc tế

5 Công ước về luật biển 1982

6 Công ước Vienne 1985 về bảo vệ tầng ozone Nghị

ñịnh thư Montréal 1987

7 Công ước Basel 1989 về kiểm soát vận chuyển qua

biên giới các phế thải nguy hiểm và việc xử lý chúng

8 Công ước về ña dạng sinh học 1992

9 Công ước khung về thay ñổi khí hậu của LHQ 1992

Trang 12

23DHBK-Khoa Môi trường _ Môn học: Con người & môi trường

Chương 4: Cách tiếp cận bảo vệ môi trường và Tài nguyên

Các Hội nghị Quốc tế quan trọng về bảo vệ

môi itrường

1 CÁC CÔNG CỤ KiỂM SOÁT VÀ MỆNH LỆNH

• có thể giúp giảm bớt mâu thuẫn giữa mục tiêu tăng trưởng kinh tế và sự phát triển của môi trường

Việc ñưa vấn ñề môi

trường vào các

chính sách phát

triển kinh tế và

quyết ñịnh ñầu tư

• có thể giúp con người nhìn nhận ñược giá trị thực của môi trường và các yếu tố thiên nhiên

Việc ñưa kinh tế vào

ñể giải quyết các

vấn ñề môi trường

1.4 Kiểm soát môi trường bằng kinh tế

Trang 13

• Tình hình ô nhiễm môi trường gia tăng

nghiêm trọng trong các nền kinh tế công

nghiệp ñã dẫn ñến hình thành nguyên tắc

“Người gây ô nhiễm trả tiền” (PPP-Polluter

pays principle)

25

1.4 Kiểm soát môi trường bằng kinh tế

1 CÁC CÔNG CỤ KiỂM SOÁT VÀ MỆNH LỆNH

DHBK-Khoa Môi trường _ Môn học: Con người & môi trườngChương 4: Cách tiếp cận bảo vệ môi trường và Tài nguyên

Các công c3 kinh t8:

• Lệ phí phát thải

• Lệ phí sử dụng

• Lệ phí sản phẩm

• Giấy phép mua bán ñược

• Hệ thống ký quỹ hoàn chi

26

1.4 Kiểm soát môi trường bằng kinh tế

1 CÁC CÔNG CỤ KiỂM SOÁT VÀ MỆNH LỆNH

DHBK-Khoa Môi trường _ Môn học: Con người & môi trườngChương 4: Cách tiếp cận bảo vệ môi trường và Tài nguyên

Trang 14

Các công cụ kinh tế:

Ớ đánh vào việc thải chất ô nhiễm vào MT không

khắ, nước, ựất, và gây tiếng ồn

Ớ Lệ phắ này liên quan với số lượng và chất lượng

của chất ô nhiễm và những tác hại gây ra cho môi

1.4 Kiểm soát môi trường bằng kinh tế

1 CÁC CÔNG CỤ KiỂM SOÁT VÀ MỆNH LỆNH

Các công cụ kinh tế:

Ớ Lệ phắ này liên quan ựến chi phắ xử lý, chi phắ

thu gom và thải bỏ, chi phắ quản lý.

Lệ phắ sử dụng

Trang 15

1.4 Kiểm soát môi trường bằng kinh tế

1 CÁC CÔNG CỤ KiỂM SOÁT VÀ MỆNH LỆNH

Các công cụ kinh tế:

• Lệ phí này ñánh vào sản phẩm có hại cho môi

trường khi ñược sử dụng trong các quy trình

sản xuất, hoặc khi tiêu thụ hay loại thải nó.

Lệ phí sản phẩm

DHBK-Khoa Môi trường _ Môn học: Con người & môi trườngChương 4: Cách tiếp cận bảo vệ môi trường và Tài nguyên

30

1.4 Kiểm soát môi trường bằng kinh tế

1 CÁC CÔNG CỤ KiỂM SOÁT VÀ MỆNH LỆNH

Các công cụ kinh tế:

• ðầu tiên, một mức ñộ ô nhiễm có thể chấp nhận

ñược xác ñịnh, và giấy phép ñược ban hành cho

việc xã thải như mức ñộ ñã xác ñịnh

• Giấy phép ñược phân phối như một quyền thừa

kế gây ô nhiễm

• Nếu người sở hữu giấy phép có thể giảm mức xã

thải thì có quyền bán giấy phép này cho những ai

có nhu cầu xã thải nhiều hơn

Giấy phép có thể mua bán

DHBK-Khoa Môi trường _ Môn học: Con người & môi trườngChương 4: Cách tiếp cận bảo vệ môi trường và Tài nguyên

Trang 16

1.4 Kiểm soát môi trường bằng kinh tế

Các công cụ kinh tế:

• Là việc ký quỹ một số tiền cho các sản phẩm có

tiềm năng gây ô nhiễm Nếu các sản phẩm

ñược ñưa trả về các ñiểm thu hồi hợp pháp

(ñược quy ñịnh) sau khi sử dụng, thì tiền ký quỹ

sẽ ñược hoàn trả.

Hệ thống ký quỹ - hoàn chi

DHBK-Khoa Môi trường _ Môn học: Con người & môi trườngChương 4: Cách tiếp cận bảo vệ môi trường và Tài nguyên

NỘI DUNG

2 Các hệ thống quản lý môi trường

2.1 ISO

2.2 Kiểm toán môi trường

Trang 17

2 CÁC HỆ THỐNG QUẢN LÝ MÔI TRƯỜNG

33DHBK-Khoa Môi trường _ Môn học: Con người & môi trường

Chương 4: Cách tiếp cận bảo vệ môi trường và Tài nguyên

• ISO 14000 là bộ tiêu chuẩn quốc tế về QLMT

• Ra ñời từ tháng 1 năm 1993

• Mục tiêu của ISO là cải thiện hoạt ñộng về môi

trường của các tổ chức và kết hợp hài hoà các tiêu

chuẩn quản lý môi trường quốc gia khác nhau

nhằm tạo ñiều kiện thuận lợi cho thương mại quốc

ISO 14031,

ISO 14032

• Về cấp nhãn môi trường ISO 14020

Trang 18

Thực thi ISO 14000 ñem lại kết quả hoạt

ñộng môi trường tốt hơn

• Qua việc thực thi ISO 14000, tổ chức sẽ duy trì

ñược khả năng ñáp ứng các nghĩa vụ về MT

• Hạn chế tối ña các sự cố

• Uy tín của tổ chức tăng lên: do cải thiện ñược MT

làm trách nhiệm pháp lý giảm ñi, thỏa mãn chính

quyền và cộng ñồng xung quanh

DHBK-Khoa Môi trường _ Môn học: Con người & môi trườngChương 4: Cách tiếp cận bảo vệ môi trường và Tài nguyên

2.1 ISO

Lợi ích áp dụng ISO 14000

Thực thi ISO 14000 sẽ giúp gỡ bỏ rào cản

thương mại, gia tăng hỗ trợ thương mại

• Vì ñây là các tiêu chuẩn Quốc tế ñược xây dựng theo

nguyên tắc thỏa thuận, thống nhất quan ñiểm của các

nước ñối với nhãn sinh thái, quản lý môi trường, ñánh

giá chu trình sống sản phẩm…

• Cách tiếp cận thống nhất này sẽ gỡ bỏ các rào cản trong

thương mại, hỗ trợ thương mại trên thế giới

2 CÁC HỆ THỐNG QUẢN LÝ MÔI TRƯỜNG

2.1 ISO

Lợi ích áp dụng ISO 14000

Trang 19

Thực thi ISO 14000 sẽ thỏa mãn các yêu cầu

ñối với tiêu chuẩn quốc tế

• Là bộ tiêu chuẩn ñược sự thừa nhận của tất cả các nước

• Thuận lợi cho nhu cầu thương mại quốc tế

• Sự nhất trí quốc tế ñã ñạt ñược về vấn ñề nhạy cảm này

ISO 14000 cung cấp thuât ngữ chung

• Cung cấp một hệ thống thuật ngữ chung thống nhất về

môi trường

• Cho phép mọi người trên thế giới có ngôn ngữ chung ñể

nói về vấn ñề QLMT, các tiêu chuẩn chất lượng, chia sẽ

kinh nghiệm và các ý tưởng về bảo vệ MT

DHBK-Khoa Môi trường _ Môn học: Con người & môi trườngChương 4: Cách tiếp cận bảo vệ môi trường và Tài nguyên

2 CÁC HỆ THỐNG QUẢN LÝ MÔI TRƯỜNG

2.1 ISO

Lợi ích áp dụng ISO 14000

Trang 20

Thực thi ISO 14000 sẽ tạo ñược sự nhất trí

về ý thức môi trường mới

• Vì nó thúc ñẩy việc triển khai thực hiện QLMT trên phạm

vi toàn cầu

• Nâng cao ý thức trách nhiệm bảo vệ môi trường sống

• Phát triển khả năng trao ñổi Quốc tế về chăm sóc và

quản lý môi trường

DHBK-Khoa Môi trường _ Môn học: Con người & môi trườngChương 4: Cách tiếp cận bảo vệ môi trường và Tài nguyên

2.1 ISO

Lợi ích áp dụng ISO 14000

Thực thi ISO 14000 sẽ tăng cường nhận thức

về quy ñịnh pháp luật và QLMT

• ISO 14001 yêu cầu tổ chức phải nhận thức ñược tất

cả các bộ luật và quy ñịnh pháp luật áp dụng cho

các khía cạnh môi trường của tổ chức

2 CÁC HỆ THỐNG QUẢN LÝ MÔI TRƯỜNG

2.1 ISO

Lợi ích áp dụng ISO 14000

Trang 21

• ISO 14001 là bộ tiêu chuẩn Quốc tế cho việc

thiết lập một hệ thống quản lý môi trường (EMS)

trong doanh nghiệp.

• Quy ñịnh cơ cấu của một hệ thống EMS mà tổ

chức cần phải xây dựng

• Là một công cụ ñể thực hiện thành công QLMT

41DHBK-Khoa Môi trường _ Môn học: Con người & môi trường

Chương 4: Cách tiếp cận bảo vệ môi trường và Tài nguyên

2 CÁC HỆ THỐNG QUẢN LÝ MÔI TRƯỜNG

2.1 ISO

Hệ thống QLMT theo tiêu chuẩn ISO 14001

• Các yêu cầu của ISO 14001 ñưa ra một hệ thống

EMS ñược thiết kế có ñề cập ñến tất cả các khía

cạnh của hoạt ñộng sản xuất, sản phẩm, dịch vụ

Hệ thống QLMT theo tiêu chuẩn ISO 14001

DHBK-Khoa Môi trường _ Môn học: Con người & môi trườngChương 4: Cách tiếp cận bảo vệ môi trường và Tài nguyên

Trang 22

43DHBK-Khoa Môi trường _ Môn học: Con người & môi trường

Chương 4: Cách tiếp cận bảo vệ môi trường và Tài nguyên

• ISO 14001 là một chuỗi các quá trình ñược thực

hiện liên tục

2.1 ISO

lập kế hoạch

2 CÁC HỆ THỐNG QUẢN LÝ MÔI TRƯỜNG

• ISO 14001 nhằm ñạt ñược các mục tiêu về môi

trường cũng như nâng cao hiệu quả kinh doanh của

Công ty.

• ISO 14001 có thể ñược áp dụng

trong mọi loại hình doanh nghiệp,

tổ chức, bất kể với qui mô nào

2.1 ISO

Hệ thống QLMT theo tiêu chuẩn ISO 14001

Trang 23

DHBK-Khoa Môi trường _ Môn học:

Con người & môi trường 45

Ớ Mục ựắch :

Ờ Thẩm tra sự tuân thủ luật và chắnh sách MT

Ờ Xác ựịnh hiệu quả của HTQLMT sẵn có

Ờ đánh giá rủi ro, xác ựịnh mức ựộ thiệt hại từ

quá trình hoạt ựộng thực tiễn

Mục ựắnh chắnh là cải thiện hiệu năng của

HTQLMT

2 CÁC HỆ THỐNG QUẢN LÝ MÔI TRƯỜNG

2.2 KiỂM TOÁN MÔI TRƯỜNG

DHBK-Khoa Môi trường _ Môn học:

Con người & môi trường 46

Ý nghĩa

Ớ Là hoạt ựộng kiểm soát giám sát ựộc lập

Ớ Mang tắnh khách quan

Ớ Là một yêu cầu cần thiết ựối với doanh nghiệp

Ớ Giúp xác ựịnh chắnh xác và nhanh chóng những rủi

ro tiềm tàng ựể tìm ra giải pháp tốt hơn, tránh

ựược các vấn nạn về môi trường.

Ớ Giúp ựơn vị thực hiện tốt hơn chương trình QLMT

2 CÁC HỆ THỐNG QUẢN LÝ MÔI TRƯỜNG

2.2 KiỂM TOÁN MÔI TRƯỜNG

Trang 24

DHBK-Khoa Môi trường _ Môn học:

Con người & môi trường 47

Ý nghĩa

2.2 KiỂM TOÁN MÔI TRƯỜNG

Dù không thay thế ñược công tác thanh tra

môi trường, kiểm toán môi trường có thể hỗ

trợ và bổ sung những kết luận cần thiết trong

việc tìm phương thức sắp xếp và sử dụng

nguồn lực có hiệu quả hơn

Lợi ích

• Nâng cao nhận thức về môi trường

• Cải tiến việc trao ñổi thông tin

• Giúp các ñơn vị có ý thức chấp hành tốt hơn các

quy ñịnh về môi trường

• Ít gây những hậu quả bất ngờ trong sản xuất

• Tránh ñược các vi phạm liên quan ñến thưa kiện

• Là biểu hiện tốt ñẹp với cộng ñồng, chính quyền

2 CÁC HỆ THỐNG QUẢN LÝ MÔI TRƯỜNG

2.2 KiỂM TOÁN MÔI TRƯỜNG

Ngày đăng: 20/03/2014, 23:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w