đồ án nền móng nuce móng cọc đầy đủ tính toán 8 điểm bảo vệ trụ địa chất, phương án móng đúng chuẩn, giải thích chi tiết phương pháp tính sức chịu tải cọc chính xác, đầy đủ lựa chọn tính toán số lượng cọc và bố trí đúng tiêu chuẩn
Trang 6ĐỀ HỆ SỐ
VƯỢT TẢI DÀI CỌC
ĐƯỜNG KÍNH CỌC
CHIỀU SÂU MÓNG HM
BT CỌC BT ĐÀI THÉP ĐÀI THÉP CỌC RỘNG ĐÀI
BĐÀI
DÀI ĐÀI L ĐÀI
CAO ĐÀI H ĐÀI
SỐ LƯỢNG CỌC
ĐOẠN CỌC DÀI MÓC CẨU a MÓC CẨU b
BẢO VỆ CỐT THÉP CỌC
2 Kiểm tra cọc giai đoạn thi công Vận chuyển: M1,2 (T.m) = 0.24 Cẩu lắp: M3,4 (T.m) = 0.47 Diện tích thép Fa (cm²) = 0.67
3 Kiểm tra Cột đâm Pđt (T) = 124.2 < Pcđt (T) = 318.8 4 Kiểm tra Cọc đâm Pđt (T) = 49.45 < Pcđt (T) = 157.4
5 Tính toán thép đài Cạnh dài M (T.m) = 33.38 As (cm²) = 22.08 Cạnh ngắn M (T.m) = 18.63 As (cm²) = 12.32
6 Kiểm tra Nền SCT Nền Ptx (T/m²) = 21.40 < [P] (T/m²) = 249.4 Biến dạng S (cm) = 0.02
1 Kiểm tra cọc giai đoạn sử dụng
2 Kiểm tra cọc giai đoạn thi công Vận chuyển: M12 (T.m) = 0.23 Cẩu lắp: M34 (T.m) = 0.5 Diện tích thép Fa (cm²) = 0.67
3 Kiểm tra Cột đâm Pđt (T) = 124.2 < Pcđt (T) = 318.8 4 Kiểm tra Cọc đâm Pđt (T) = 50.3 < Pcđt (T) = 157.4
5 Tính toán thép đài Cạnh dài M (T.m) = 34.0 As (cm²) = 22.5 Cạnh ngắn M (T.m) = 18.6 As (cm²) = 12.3
6 Kiểm tra Nền SCT Nền P (T/m²) = 27.4 < [P] (T/m²) = 337.6 Biến dạng S (cm) = 1.4
TỌA ĐỘ
CỌC