Câu 6 (1,5 điểm) PHÒNG GD&ĐT VĨNH TƯỜNG ĐỀ THI HSG LỚP 9 CẤP HUYỆN NĂM HỌC 2014 2015 MÔN SINH HỌC (Thời gian làm bài 150 phút) PHẦN A Phần chung cho mọi học sinh Câu 1 a) Nêu nội dung và ý nghĩa của q[.]
Trang 1PHềNG GD&ĐT
VĨNH TƯỜNG
ĐỀ THI HSG LỚP 9 CẤP HUYỆN NĂM HỌC 2014- 2015
MễN: SINH HỌC
(Thời gian làm bài: 150 phỳt)
PHẦN A: Phần chung cho mọi học sinh.
Cõu 1: a) Nờu nội dung và ý nghĩa của quy luật phõn li
b) Nguyờn tắc bổ sung được thể hiện như thế nào trong sơ đồ sau:
Gen → mARN → prụtờin
Cõu 2: Sự khỏc nhau cơ bản về cấu trỳc và chức năng của ADN, ARN và prụtờin? Cõu 3: a) Thế nào là di truyền liờn kết? Hiện tượng này đó bổ sung cho quy luật di
truyền của Men Đen như thế nào ?
b) Khi quan sỏt bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội một tế bào sinh dưỡng của gà đang ở
kỡ đầu của quỏ trỡnh phõn bào chứa 156 crụmatit Xỏc định số nhúm gen liờn kết của gà?
Cõu 4: Nhiễm sắc thể cú vai trũ như thế nào trong sự di truyền cỏc tớnh trạng? Phõn biệt
sự khỏc nhau giữa cặp NST tương đồng và NST kộp
Cõu 5: Trong tinh bào bậc I của một loài giao phối cú 3 cặp NST tương đồng kớ hiệu là
Aa, Bd và Dd Khi giảm phõn tạo giao tử, sẽ cho ra cỏc tổ hợp NST nào trong cỏc giao
tử, mỗi loại chiếm tỷ lệ là bao nhiờu? Tại sao cỏc hợp tử được tạo thành qua thụ tinh lại chứa cỏc tổ hợp nhiễm sắc thể khỏc nhau về nguồn gốc?
Cõu 6: Quan sỏt tế bào của một em bộ thấy bộ nhiễm sắc thể gồm 47 chiếc trong đú cú
1 cặp nhiễm sắc thể cú hỡnh thỏi, kớch thước khỏc nhau và 3 nhiễm sắc thể thứ 21 cú hỡnh thỏi, kớch thước giống nhau, cỏc cặp nhiễm sắc thể cũn lại đều bỡnh thường
a) Tế bào trờn là của bộ trai hay bộ gỏi? Cho biết bộ bị bệnh di truyền gỡ
b) Về bờn ngoài, bộ cú cỏc dấu hiệu biểu hiện của bệnh như thế nào?
Cõu 7: Một gen ở sinh vật nhõn sơ cú 1500 cặp nuclờụtit
a) Tớnh khối lượng, chiều dài và số liờn kết húa trị giữa cỏc nuclờụtit của gen trờn
b) Trờn mạch thứ nhất của gen trờn cú A- G = 50 nuclờụtit Trờn mạch thứ hai của gen này cú A + X = 150 nuclờụtit Hóy tỡm số liờn kết hidrụ của gen trờn
Cõu 8: Ở một loài thực vật tớnh trạng quả màu đỏ là trội hoàn toàn so với tớnh trạng quả
màu vàng Khi cho 2 cõy quả đỏ tự thụ phấn, F1 thu được 336 cõy quả đỏ và 48 cõy quả vàng Hóy biện luận và viết sơ đồ lai từ P đến F1
PHẦN B: Phần riờng cho học sinh trường THCS Vĩnh Tường- yờu cầu học sinh làm
riờng phần B ra 1 tờ giấy thi;
Cõu 9: Nờu sự khỏc nhau của các loại biến dị không làm thay đổi cấu trúc và số lợng
vật chất di truyền
Trang 2PHềNG GD&ĐT
VĨNH TƯỜNG
HƯỚNG DẪN CHẤM THI HSG LỚP 9 MễN SINH HỌC NĂM HỌC 2014 - 2015
Phần A:
Cõu 1
(1,5 đ)
a- Nội dung quy luật phõn li: Trong quỏ trỡnh phỏt sinh giao tử, mỗi nhõn tố di
truyền trong cặp nhõn tố di truyền phõn li về một giao tử và giữ nguyờn bản
chất như ở cơ thể thuần chủng của P
- í nghĩa:
+ Xỏc định được cỏc tớnh trạng trội và tập trung nhiều gen trội quý vào một cơ
thể để tạo giống cú ý nghĩa kinh tế cao
+ Trong sản xuất để trỏnh sự phõn li tớnh trạng diễn ra, trong đú xuất hiện tớnh
tạng xấu ảnh hưởng đến năng suất của vật nuụi, cõy trồng, người ta cần phải
kiểm tra độ thuần chủng của giống
b- Nguyờn tắc bổ sung được thể hiện trong sơ đồ như sau:
- Cỏc nucleotit trờn mạch làm khuụn của gen để tổng hợp mARN sẽ liờn kết
với cỏc nuclờụtit tự do của mụi trường theo NTBS: A- U, T- A, G - X, X- G
bằng liờn kết hidro để tạo ra phõn tử mARN
- Cỏc nuclờụtit trong cỏc bộ ba trờn mARN sẽ liờn kết với cỏc nuclờụtit trong
cỏc bộ ba trờn tARN tương ứng theo NTBS: A – U, U- A, G - X, X – G để tạo
ra cỏc axit amin trờn phõn tử prụtờin
0,5
0,25 0,25 0,25 0,25
Cõu 2
(1,5 đ)
1-Sự khác nhau cơ bản về cấu trúc và chức năng của ADN, ARN và prôtêin:
- 4 loại nuclêôtit: A, T, G, X
- Lu giữ thông tin di truyền
- Truyền đạt thông tin di truyền
- 4 loại nuclêôtit: A, U,
X, G
- mARN truyền đạt thông tin di truyền
- tARN vận chuyển axít amin
- rARN tham gia cấu trúc ribôxôm
Prôtêin - Một hay nhiều chuỗi
đơn
- Hơn 20 loại axit amin
- Cấu trúc các bộ phận của tế bào
- Tham gia cấu tạo nên enzim xúc tác quá trình trao đổi chất
- Tham gia cấu tạo nên hoocmôn
điều hoà quá trình trao đổi chất
- Vận chuyển, cung cấp năng l-ợng
0,5
0,5
0,5
Cõu 3
(1,25
a- Thế nào là di truyền liên kết
- Di truyền liên kết: là hiện tợng một nhóm tính trạng đợc di truyền cùng
nhau, đợc quy định bởi các gen trên một NST cùng phân li trong quá trình
phân bào
* Hiện tợng di truyền liên kết bổ sung cho quy luật phân li độc lập của
Menđen:
- Không chỉ một gen trên một NST mà có nhiều gen trên một NST, các gen
phân bố dọc theo chiều dài của NST
- Các gen không chỉ phân li độc lập mà còn có hiện tợng liên kết với nhau và
hiện tợng liên kết gen mới là hiện tợng phổ biến
- Di truyền liên kết hạn chế xuất hiện biến dị tổ hợp hoặc không tạo ra biến dị
0,25
0,25 0,25
Trang 3đ) tổ hợp => Giải thích vì sao trong tự nhiên có những nhóm tính trạng tốt luôn
đi kèm với nhau
b- - Bộ NST lưỡng bội của gà: 2n = 156 : 2 = 78 ị n = 39
ị Số nhúm gen liờn kết ở gà là 39
0,25 0,25
Cõu 4
(1,0 đ)
- NST là cấu trúc mang gen, mỗi gen nằm ở vị trí xác định trên NST Những
biến đổi về cấu trúc và số lợng của NST sẽ gây ra biến đổi ở các tính trạng di
truyền
- NST có khả năng tự nhân đôi, nhờ đó thông tin di truyền quy định các tính
trạng đợc sao chép lại qua các thế hệ cơ thể
* Phân biệt sự khác nhau giữa cặp NST tơng đồng và NST kép
- Cặp NST tơng đồng: là cặp NST gồm 2 NST đơn thuộc hai nguồn gốc có
hính dạng và kích thớc giống nhau, các gen phân bố theo chiều dọc của NST,
mỗi gen nằm ở một vị trí nhất định, các cặp gen tơng ứng có thể đồng hợp
hoặc dị hợp
- Nhiễm sắc thể kép: Là NST gồm 2 crômatit có cùng nguồn gốc gắn với nhau
ở tâm động, gen trên NST kép tồn tại thành cặp luôn ở trạng thái đồng hợp tử
0,25 0,25
0,25 0,25
Cõu 5
(1,25đ)
* Cỏc loại giao tử và tỉ lệ mỗi loại giao tử:
- Kớ hiệu bộ NST 2n: AaBbDd.
- Cú 8 loại giao tử được tạo ra là : ABD, ABd, AbD, Abd, aBD, aBd, abD, abd
- Tỉ lệ mỗi loại là 1
8
* Cỏc hợp tử được tạo thành qua thụ tinh chứa cỏc tổ hợp nhiễm sắc thể khỏc nhau
về nguồn gốc là do 2 nguyờn nhõn sau :
- Sự phõn li độc lập, tổ hợp tự do của cỏc NST trong giảm phõn tạo giao tử.
- Sự kết hợp ngẫu nhiờn của cỏc loại giao tử khỏc nhau về nguồn gốc NST trong
thụ tinh.
0,25 0,25 0,25
0,25 0,25
Cõu 6
(1,0 đ)
a- Tế bào trờn là của bộ trai
- Bộ bị bệnh di truyền là: Bệnh Đao
b- Về bờn ngoài, bộ cú cỏc dấu hiệu biểu hiện của bệnh: bộ, lùn, cổ rụt, mỏ
phệ, miệng hơi hỏ, lưỡi hơi thè ra, mắt hơi sõu và một mớ, khoảng cỏch giữa 2
mắt xa nhau, ngún tay ngắn
(HS chỉ nờu được 5 dṍu hiợ̀u cho 0,25 điờ̉m)
0,25 0,25 0,5đ
Cõu 7
(1,0 đ)
Số Nuclờụtit của gen là: 1500 x 2 = 3000 (Nu)
a- Khối lượng: M = 3000 x 300 = 900.000 ĐVC
Chiều dài : L = (3000 : 2) x 3,4 = 5100A0
Số liờn kết húa trị giữa cỏc nuclờụtit là 3000 - 2 = 2998 liờn kết
b- Theo bài ra ta cú A1- G1 = 50, A2 + X2 = 150
=> ( A1 + A2) - ( G1-X2) = 50 + 150 = 200 mà G1=X2
=> A= 200 => G = 1300
Số liờn kết hiđrụ là: H = 2A + 3G = 2.200 + 1300.3 = 4300 (liờn kết)
0,25 0,25đ 0,25
0,25
Cõu 8
(1,5 đ)
- Theo đầu bài tớnh trạng quả đỏ là trội hoàn toàn so với tớnh trạng quả vàng
=> Qui ước: Gen A - quả đỏ, gen a - quả vàng
+ F1 xuất hiện cõy quả vàng (aa) => cõy quả đỏ tự thụ phấn cú KG dị hợp Aa
+ Xột sự phõn lỉ tớnh trạng màu sắc quả ở F1 ta cú: Cõy quả đỏ : cõy quả vàng
= 336 : 48 = 7 : 1 Tỉ lệ này khỏc với tỉ lệ 3 : 1 trong quy luật di truyền phõn li
của Men Đen Chứng tỏ chỉ cú 1 cõy quả đỏ tự thụ phấn cú KG Aa cũn 1 cõy
quả đỏ thứ 2 tự thụ phấn cú KG AA
- Sơ đồ lai:
0,25 0,5
0,25
Trang 4+ Cõy quả đỏ tự thụ phấn cú kiểu gen Aa
P: Aa (cõy quả đỏ) x Aa (cõy quả đỏ)
G: A , a A , a
F1 KG: 1AA : 2Aa : 1aa
KH: 75% cõy quả đỏ : 25% cõy quả vàng
+ Cõy quả đỏ tự thụ phấn cú kiểu gen AA
P: AA (cõy quả đỏ) x AA (cõy quả đỏ)
G: A A
F1 KG: AA
KH: 100% cõy quả đỏ
=> Tỉ lệ kiểu hỡnh chung ở F1 là: 175% cõy quả đỏ : 25% cõy vàng
hay 7 cõy quả đỏ : 1 cõy quả vàng
0,25
0,25
Phần B: HS THCS Vĩnh Tường
Cõu 9
(1 đ)
- Các loại biến dị khụng làm thay đổi cấu trỳc vật chất di truyền là: thờng
biến và biến dị tổ hợp
Thờng biến
- Là những biến đổi KH của cùng
một KG, do ảnh hởng trực tiếp
của môi trờng
- Biểu hiện đồng loạt, có hớng
xác định
- Phát sinh trong đời cá thể, không
di truyền đợc
- Giúp cơ thể thích ứng kịp thời
với môi trờng
Biến dị tổ hợp
- Là sự tổ hợp lại các tính trạng,
do có sự tổ hợp lại các gen của P
- Xuất hiện ngẫu nhiên, riêng lẻ, không có hớng xác định
- Xuất hiện qua sinh sản hữu tính,
di truyền đợc
- Là nguồn nguyên liệu của tiến hoá và chọn giống
0,25 0,25 0,25 0,25