1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Phân tích và đầu tư trái phiếu (bài 1)

29 346 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phân Tích Và Đầu Tư Trái Phiếu (Bài 1)
Người hướng dẫn ThS. Nguyễn Thúy Hoàn
Trường học Trung Tâm Nghiên Cứu Và Đào Tạo Chứng Khoán
Thể loại Bài
Năm xuất bản 2008
Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 267,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

A – KIẾN THỨC CƠ BẢN2 – Phân loại trái phiếu Định mức tín nhiệm/mức đảm bảo „Trái phiếu hạng đầu tư/TP hạng đầu cơ „Trái phiếu có đảm bảo bằng tài sản „Trái phiếu không có đảm bảo tài sả

Trang 1

PHÂN TÍCH VÀ ĐẦU TƯ

TRÁI PHIẾU (Bài 1)

ThS Nguyễn Thúy Hoàn

TRUNG TÂM NGHIÊN CỨU VÀ ĐÀO TẠO CHỨNG KHOÁN

Trang 2

NỘI DUNG:

suất/cấu trúc kỳ hạn

Trang 3

A – KIẾN THỨC CƠ BẢN

1-Khái niệm

„Lãi thường kỳ (lãi coupon)

„Mệnh giá (Face value)

„Thời gian đáo hạn (maturity)

Trang 6

A – KIẾN THỨC CƠ BẢN

2 – Phân loại trái phiếu

Nhà phát hành

„Chính phủ

„Chính quyền địa phương

„Công ty (trong nước, quốc tế…)

Trang 7

A – KIẾN THỨC CƠ BẢN

2 – Phân loại trái phiếu

Định mức tín nhiệm/mức đảm bảo

„Trái phiếu hạng đầu tư/TP hạng đầu cơ

„Trái phiếu có đảm bảo bằng tài sản

„Trái phiếu không có đảm bảo tài sản…

Trang 9

B – LỢI ÍCH VÀ RỦI RO TRONG

ĐẦU TƯ TRÁI PHIẾU

Trang 10

B – LỢI ÍCH VÀ RỦI RO TRONG

ĐẦU TƯ TRÁI PHIẾU

Trang 11

C – LỢI SUẤT TRÁI PHIẾU

1 – Lãi coupon (lợi suất danh nghĩa)

2 – Lợi suất hiện hành

3 – Lợi suất đáo hạn (YTM)

4 – Lợi suất mua lại (YTC)

5 – Lợi suất thực

Trang 12

C – LỢI SUẤT TRÁI PHIẾU

1 – Lãi coupon (lợi suất danh nghĩa)

Ví dụ:

Nếu lãi coupon hàng năm của một trái phiếu có mệnh giá 100.000 đồng là 8.000 đồng thì lợi suất danh nghĩa của trái phiếu đó là bao nhiêu?

8.000/100.000 = 0,08 (hay 8%)

Trang 13

C – LỢI SUẤT TRÁI PHIẾU

2 – Lợi suất hiện hành

Lãi coupon so với giá hiện hành của trái phiếu

Ví dụ:

Một trái phiếu mệnh giá 100.000 đồng, lợi suất danh nghĩa là 8%/năm hiện đang được giao dịch với giá 103.000 đồng, vậy lợi suất hiện hành của trái phiếu này là bao nhiêu?

Trang 14

C – LỢI SUẤT TRÁI PHIẾU

3 – Lợi suất đáo hạn (YTM)

Mức lợi suất mà tại đó giá trị hiện tại của các luồng thu nhập từ trái phiếu đúng bằng với giá của trái phiếu.

Ví dụ:

Một trái phiếu mệnh giá 100.000 đồng, thời gian đáo hạn là 2 năm, lãi coupon 8%/năm, hiện đang được bán với giá 103.000 đồng Tính lợi suất khi đáo hạn của trái phiếu?

000 103 )

y 1 (

000 100 )

y 1 (

000 8 )

y 1 (

000 8 )

y 1 (

M )

y 1 (

+ +

+ +

= +

+ +

= ∑

=

Trang 15

C – LỢI SUẤT TRÁI PHIẾU

4 – Lợi suất mua lại (YTC)

Tương tự như YTM, chỉ khác, YTC được tính vào thời điểm khi trái phiếu được gọi mua.

Ví dụ:

Một trái phiếu mệnh giá 100.000 đồng, thời gian đáo hạn là 2 năm, lãi coupon 8%/năm, hiện đang được bán với giá 103.000 đồng Giả sử sau một năm trái phiếu được gọi mua với giá 105.000 đồng (không tính lãi) Tính lợi suất mua lại của trái phiếu?

000 105 000

8 giácall

C

nc

Trang 16

C – LỢI SUẤT TRÁI PHIẾU

5 – Lợi suất thực

Ví dụ:

Trái phiếu kỳ hạn 2 năm, mệnh giá 100.000 đồng, lãi coupon 8%/năm Giả sử sau một năm từ khi phát hành, trái phiếu được giao dịch với giá 101.000 đồng, tính lợi suất thực nếu đầu tư trái phiếu đó và nắm giữ đến khi đáo hạn?

0693 ,

0 000

101

000 8 000

101 000

.

=

Y

Trang 17

C – LỢI SUẤT TRÁI PHIẾU

Cấu trúc kỳ hạn của lợi suất

Mối quan hệ giữa lợi suất đáo hạn và thời gian đến khi đáo hạn của trái phiếu thể hiện thông qua đường cong lợi suất (yield curve)

Chú ý: thông thường lợi suất ngắn hạn biến động mạnh hơn lợi suất dài hạn

Trang 18

D – ĐỊNH GIÁ TRÁI PHIẾU

„ Ước tính các dòng tiền sẽ nhận được trong

tương lai

„ Ước tính lợi suất đòi hỏi phù hợp

Trang 19

D – ĐỊNH GIÁ TRÁI PHIẾU

1 – ĐỊNH GIÁ TRÁI PHIẾU THÔNG THƯỜNG

Giá trị đồng tiền theo thời gian:

Giá trị của các dòng tiền đều

n) r 1

( PV

n

) r 1 (

FV PV

+

n = số kỳ

r = lãi suất định kỳ (yêu cầu)

t = số kỳ cho tới khi nhận lãi

A = dòng tiền đều mỗi kỳ

Trang 20

D – ĐỊNH GIÁ TRÁI PHIẾU

Công thức tính giá trái phiếu:

hay

n n

n 3

3 2

2 1

) r 1 (

M )

r 1 (

C

) r 1 (

C )

r 1 (

C r

1

C P

+

+ +

+

+ +

+ +

+ +

(

M )

r 1

(

C P

+

+ +

t = số kỳ cho tới khi nhận lãi

Giá trị TP = Gtrị hiện tại của

Trang 21

D – ĐỊNH GIÁ TRÁI PHIẾU

Nếu các khoản lãi coupon bằng nhau

(

1 1

C PVC

n

Trang 22

D – ĐỊNH GIÁ TRÁI PHIẾU

Định giá trái phiếu Zero-coupon có kỳ hạn

5 năm, mệnh giá 1 triệu đồng Lãi suất yêu

cầu của thị trường là 7,5%/năm?

558

696 )

075 ,

0 1

(

000

000

1 )

r 1

=

Trang 23

D – ĐỊNH GIÁ TRÁI PHIẾU

Giả sử bạn dự định mua trái phiếu mệnh giá 1 triệu đồng, trái phiếu sẽ đáo hạn trong 10 năm nữa, lãi coupon là 9%/năm, trả lãi theo năm.

Tính giá của trái phiếu nếu:

… Lãi suất yêu cầu của thị trường là 8%/năm

… Lãi suất yêu cầu của thị trường là 12%/năm

Trang 24

D – ĐỊNH GIÁ TRÁI PHIẾU

Giá của trái phiếu nếu:

… Lãi suất yêu cầu của thị trường là 8%/năm

r

M r

r

C r

M r

C P

t

) 1

( )

1 (

1 1

1 )

1 ( )

1

10 1

+ +

M )

r 1 (

C P

+

+ +

= ∑

=

Trang 25

D – ĐỊNH GIÁ TRÁI PHIẾU

Giá của trái phiếu nếu:

… Lãi suất yêu cầu của thị trường là 12%/năm

r

M r

r

C r

M r

C P

t

) 1

( )

1 (

1 1

1 )

1 ( )

1

10 1

+ +

M )

r 1 (

C P

+

+ +

= ∑

=

Trang 26

D – ĐỊNH GIÁ TRÁI PHIẾU

Mối quan hệ giữa lãi coupon, lãi suất yêu cầu và giá:

… Lãi suất coupon < lãi suất theo yêu cầu : giá < mệnh giá

… Lãi suất coupon > lãi suất theo yêu cầu : giá > mệnh giá

… Lãi suất coupon = lãi suất theo yêu cầu: giá = mệnh giá

Trang 27

D – ĐỊNH GIÁ TRÁI PHIẾU

Mối quan hệ giữa lãi suất yêu cầu và giá:

… Giá và lãi suất yêu cầu của thị trường có

quan hệ ngược chiều

Mối quan hệ giữa giá trái phiếu và thời gian

khi lãi suất không thay đổi:

… Càng gần thời gian đáo hạn, giá trái phiếu

Trang 28

PHÂN TÍCH & ĐẦU TƯ TP (Bài 2)

„ Định giá trái phiếu chuyển đổi

„ Đo lường tính biến động giá của trái phiếu

„ Chiến lược trung hòa rủi ro lãi suất

„ Bài tập ứng dụng

Trang 29

BÀI TẬP

„ Bài tập ôn cuối chương

„ Giả sử bạn đang sở hữu một loại trái phiếu có mệnh giá 1triệu đồng, được phát hành từ năm

2002, thời gian đáo hạn là 10 năm (31/12/2012), lãi coupon trả cuối hàng năm là 8,5%/năm Lãi suất yêu cầu của thị trường là 10%/năm Hãy xác định giá trị hiện tại của trái phiếu này? (viết

Ngày đăng: 20/03/2014, 22:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w