Hướng dẫn giao dịch và khai thác thông tin trong phân tích và đầu tư trên TTCK Việt Nam
Trang 1• Giao dịch mua bán chứng khoán
• Giao dịch mua bán chứng khoán trên Sở giao dịch
• Giao dịch mua bán chứng khoán trên thị trờng OTC
• Giao dịch mua bán chứng khoán ngoμi thị trờng tự do
• Các chỉ số giá trên TTCK
• Hớng dẫn đọc vμ phân tích thông tin trên TTCK
Giao dịch chứng khoán
Trang 2đại diện giao dịch tại sμn
Nhập lệnh
Máy chủ của TTGDCK
Nhμ môi giới chứng khoán
• Hệ thống giao dịch đấu giá theo lệnh (Order-driven system)
• Lệnh giao dịch của ngời đầu t đợc khớp trực tiếp với nhau không có sự
tham gia của ngời tạo lập thị trờng Mức giá thực hiện lμ mức giá thoả
mãn cả bên mua vμ bên bán Giá thực hiện đợc xác định trên cơ sở cạnh tranh (đấu giá) giữa những ngời đầu t.
• Hệ thống giao dịch đấu giá theo giá (Price-driven system)
• Hệ thống giao dịch có sự xuất hiện của những nhμ tạo lập thị trờng
(market markers/dealers) cho một số loại chứng khoán nμo đó Những nhμ tạo lập thị trờng có nghĩa vụ chμo các mức giá mua vμ bán tốt nhất
• Giao dịch đợc thực hiện giữa một bên lμ ngời đầu t vμ một bên lμ nhμ
tạo lập thị trờng
• Giá thực hiện đợc xác định trên cơ sở cạnh tranh giữa những ngời tạo thị
trờng Những ngời tạo thị trờng đợc hởng phần chênh lệch (spread) giữa giá mua vμ giá bán trong các giao dịch.
ắ9:00 ÿӃn 10:00 - Khӟp lӋnh liờn tөc
ắ10:00 ÿӃn 10:30 - Khӟp lӋnh ÿӏnh kǤ (xỏc ÿӏnh giỏ ÿúng cӱa)
ắ10:30 ÿӃn 11:00 - Giao dӏch thӓa thuұn
ắ11:00 - Ĉúng cӱa
• Trỏi phi Ӄu:
ắ8:30 ÿӃn 11:00 - Giao dӏch thӓa thuұn
Trang 3Thời gian giao dịch tại TTGDCK Hμ Nội
Thӡi gian giao dӏch: Tӯ 9h00-11h00 sỏng vào tҩt
cҧ cỏc làm viӋc trong tuҫn, trӯ cỏc ngày lӉ tӃt.
Phѭѫng thӭc giao dӏch: khӟp lӋnh liờn tөc
Khớp lệnh định kỳ vμ khớp lệnh liên tục
• Khớp lệnh liên tục (continuous auction)
• Lμ phơng thức giao dịch đợc thực hiện liên tục khi
có các lệnh đối ứng đ ợc nhập vμo hệ thống.
• Khớp lệnh định kỳ (call auction)
• Lμ phơng thức giao dịch dựa trên cơ sở tập hợp tất
cả các lệnh mua vμ bán trong một khoảng thời gian
nhất định, sau đó khi đến giờ chốt giá giao dịch, giá
chứng khoán đ ợc khớp tại mức giá đảm bảo thực
hiện đợc khối lợng giao dịch lμ lớn nhất (khối
lợng mua vμ bán nhiều nhất)
Trang 4©Bé m«n TCQT&TTCK, Khoa NH-TC
NguyÔn §øc HiÓn, MBA
14-15
• Ѭu tiên vӅ giá
• L Ӌnh mua có mӭc giá cao hѫn
Trang 5• L Ӌnh giao dӏch tҥi mӭc giỏ khӟp lӋnh
xỏc ÿӏnh giỏ mӣ cӱa (ATO)
• L Ӌnh thӏ trѭӡng (MP)
• L Ӌnh giao dӏch tҥi mӭc giỏ khӟp lӋnh
xỏc ÿӏnh giỏ ÿúng cӱa (ATC)
10:00 – 10:30 9:00 – 10:00
8:30 9:00
-LӋnh
1 Lệnh giӟi hҥn (LO)
• Lệnh giới hạn
• Lμ loại lệnh giao dịch trong đó ngời đặt lệnh đa ra mức
giá mua hay bán có thể chấp nhận đợc Lệnh giới hạn
mua chỉ ra mức giá cao nhất mμ ngời mua chấp nhận thực
hiện giao dịch; lệnh giới hạn bán chỉ ra mức giá bán thấp
nhất mμ ngời chấp nhận giao dịch
• Đặc điểm:
• Một lệnh giới hạn thông thờng không thể thực hiện ngay,
do đó nhμ đầu t phải xác định thời gian cho phép đến khi
có lệnh huỷ bỏ Trong khoảng thời gian lệnh giới hạn cha
đợc thực hiện, khách hμng có thể thay đổi mức giá giới
hạn Khi hết thời gian đã định, lệnh cha đợc thực hiện
ho һc tӕt hѫn giỏ ban ÿҫu
• Hi Ӌu lӵc cӫa lӋnh: ÿӃn lỳc kӃt thỳc ngày giao dӏch hoһc cho ÿӃn khi lӋnh bӏ hӫy bӓ (tr l͟nh
mua c Ϳa nhà ÿ̿u t́ ńͳc ngoài)
Trang 61000 98
100 5000
KL Bỏn Giỏ bỏn
Giỏ Mua
KL Mua
Sә lӋnh sau khi khӟp:
100 3000
KL Bỏn Giỏ bỏn
26.000 8.500 (M5)
34.000
5.500 3.000 (B4)
27.000 3.000 (M4)
25.500
9.500 4.000 (B3)
28.000 7.000 (M3)
22.500
24.500 15.000 (B2)
29.000 5.500 (M2)
15.500
34.500 10.000 (B1)
30.000 10.000 (M1)
10.000
Tớch lu ӻ bỏn Bỏn
Giỏ Mua
Tớch lu ӻ mua
âBộ môn TCQT&TTCK, Khoa NH-TC
Nguyễn Đức Hiển, MBA
14-23
Ví dụ 3: Khớp lệnh định kỳ có lệnh ATO
• Giỏ tham chiӃu cӫa lҫn khӟp lӋnh trѭӟc ÿú là 26.000 ÿӗng
• Qua sә lӋnh ta cú giỏ khӟp lӋnh cӫa cә phiӃu XYZ là 27.000 ÿӗng
1.000 (B4) ATO
3.000 (M4)
11.500 10.500 (B3)
26.000 25.500
21.500 10.000 (B2)
27.000 25.500
21.500 28.000
7.000 (M3) 25.500
21.500 29.000
5.500 (M2) 18.500
31.500 10.000 (B1)
30.000 10.000 (M1)
13.000
Tớch luӻ Bỏn
Giỏ Mua
S ә lӋnh nhѭ sau:
1000 (B) 100
1000 (A) 98
100 (C) 5000
KL Bỏn Giỏ bỏn
Giỏ Mua
KL Mua
Sә lӋnh sau khi khӟp:
100 (C) 3000
KL Bỏn Giỏ bỏn
Giỏ Mua
KL Mua
Trang 750.000 50.500
53.000
KL Bỏn Giỏ
0
0
500 500
Dѭ mua: 500 tҥi mӭc giỏ 50.500
• Nhμ đầu t khi ra lệnh giới hạn có thể phải nhận rủi
ro do mất cơ hội đầu t, đặc biệt lμ trong trờng hợp giá thị trờng bỏ xa mức giá giới hạn (ngoμi tầm kiểm soát của khách hμng) Trong một số tr ờng hợp, lệnh giới hạn có thể không đ ợc thực hiện ngay cả khi giá
giới hạn đ ợc đáp ứng vì không đáp ứng đợc các nguyên tắc u tiên trong khớp lệnh
2 Lệnh thӏ trѭӡng (MP)
• Lệnh thị trờng
• Lμ loại lệnh đợc sử dụng rất phổ biến trong các giao
dịch chứng khoán Khi sử dụng loại lệnh nμy, nhμ
đầu t sẵn sμng chấp nhận mua hoặc bán theo mức
giá của thị tr ờng hiện tại vμ lệnh của nhμ đầu t
luôn luôn đợc thực hiện, Tuy nhiên, mức giá do
quan hệ cung - cầu chứng khoán trên thị trờng
quyết định Vì vậy, lệnh thị trờng còn đợc gọi lμ
giỏ bỏn cao hѫn hoһc lӋnh bỏn tҥi mӭc giỏ mua thҩp hѫn
tiӃp theo hiӋn cú trờn thӏ trѭӡng
• N Ӄu KL ÿһt lӋnh cӫa lӋnh MP vүn cũn, lӋnh MP sӁ ÿѭӧc chuyӇn thành lӋnh giӟi hҥn mua (bỏn) tҥi mӭc giỏ cao (thҩp) hѫn mӝt ÿѫn vӏ yӃt giỏ so vӟi giỏ giao dӏch cuӕi cựng trѭӟc ÿú
• Khụng nh ұp ÿѭӧc khi khụng cú lӋnh ÿӕi ӭng
• Ch Ӎ sӱ dөng trong phiờn khӟp lӋnh liờn tөc (9:00 – 10:00)
Trang 8• Kh ӕi lѭӧng lӋnh MP còn Æ Chӡ trên sә lӋnh tҥi
mӭc giá thӵc hiӋn cuӕi cùng +1 ÿѫn vӏ yӃt giá nӃu
là lӋnh MP mua (-1 ÿѫn vӏ yӃt giá nӃu là lӋnh MP
1000 120
KL Bán Giá bán
KL Bán Giá bán
134 (B) 2000
1000 (C) 137
135 (A) 1000
KL Bán Giá bán
Giá mua
KL Mua
1000 (C) 137
134 (B) 400
KL Bán Giá bán
Giá mua
KL Mua
Trang 9• Tăng tính thanh khoản cho thị trờng
• Phù hợp với các nhμ đầu t lớn, đã có đầy đủ thông tin
• Nhợc điểm
• Gây ra sự biến động giá bất thờng
• Đợc áp dụng chủ yếu trong các trờng hợp bán chứng
• Khӕi lѭӧng giao dӏch cӫa lӋnh ATO ÿѭӧc cӝng vào tәng khӕi lѭӧng khӟp lӋnh nhѭng lӋnh ATO chӍ ÿѭӧcphõn bә sau khi lӋnh giӟi hҥn ÿó ÿѭӧc phõn bә hӃt
(Trong thӡi gian ÿһt lӋnh, lӋnh ATO ÿѭӧc sҳp xӃptheo thӭ tӵ ѭu tiờn sau lӋnh giӟi hҥn)
• LӋnh ATO chӍ cú giỏ trӏ trong mӝt ÿӧt khӟp lӋnh vàkhụng cú giỏ trӏ trong ÿӧt khӟp lӋnh tiӃp theo
3 LӋnh ATO (mӟi)
ắ Là lӋnh ÿһt mua/bỏn tҥi mӭc giỏ mӣ cӱa
ắ LӋnh khụng ghi giỏ (ghi ATO)
Vớ dө: Mua REE 1.000cp @ATO
Bỏn SAM 500cp @ATO
ắ LӋnh ATO ѭu tiờn trѭӟc lӋnh giӟi hҥn khi so khӟp lӋnh.
ắ Giỏ thӵc hiӋn (nӃu lӋnh ÿѭӧc thӵc hiӋn) là giỏ khӟp lӋnh
83 (D) 1000
1000 (B) ATO
84 (C) 1500
KL Bỏn Giỏ bỏn
KL Bỏn Giỏ bỏn
Giỏ mua
KL Mua
Trang 102000 (B) ATO
105 (C) 1500
KL Bỏn Giỏ bỏn
KL Bỏn Giỏ bỏn
ắ Là lӋnh ÿһt mua/bỏn tҥi mӭc giỏ ÿúng cӱa
ắ LӋnh khụng ghi giỏ (ghi ATC)
Vớ dө: Mua REE 1.000cp @ATC
Bỏn SAM 500cp @ATC
ắ LӋnh ATC ѭu tiờn trѭӟc lӋnh giӟi hҥn khi so khӟp lӋnh.
ắ Giỏ thӵc hiӋn (nӃu lӋnh ÿѭӧc thӵc hiӋn) là giỏ khӟp
ATO/ATC s Ӂ tӵ ÿӝng bӏ hӫy khi thӏ trѭӡng chuyӇn trҥng thỏi
L Ӌnh mua nѭӟc ngoài sӁ tӵ ÿӝng bӏ hӫy phҫn khụng ÿѭӧc khӟp
khi đó lệnh dừng thực tế sẽ trở thμnh lệnh thị trờng.
• Phân loại:
• Có hai loại lệnh dừng: Lệnh dừng để bán vμ lệnh dừng để mua Lệnh dừng để bán luôn đặt giá thấp hơn thị giá hiện tại của một chứng khoán muốn bán Ngợc lại, lệnh dừng
để mua luôn đặt giá cao hơn thị giá của chứng khoán cần mua.
Trang 11âBộ môn TCQT&TTCK, Khoa NH-TC
Nguyễn Đức Hiển, MBA
14-41
Lệnh dừng
• Hai cách sử dụng lệnh dừng có tính chất bảo vệ
1 Bảo vệ tiền lời của ngời kinh doanh trong một
thơng vụ đã thực hiện.
2 Bảo vệ tiền lời của ng ời bán trong một thơng vụ
bán khống
• Hai cách sử dụng lệnh dừng có tính chất phòng ngừa
1 Phòng ngừa sự thua lỗ quá lớn trong tr ờng hợp mua
• Lệnh dừng mua có tác dụng rất tích cực đối với nhμ
đầu t trong việc bán khống Lệnh dừng bán có tác dụng bảo vệ khoản lợi nhuận hoặc hạn chế thua lỗ
đối với các nhμ đầu t.
• Nhợc điểm:
• Khi có một số lợng lớn các lệnh dừng đợc "châm ngòi”, sự náo loạn trong giao dịch sẽ xảy ra khi các lệnh dừng trở thμnh lệnh thị trờng, từ đó bóp méo giá cả chứng khoán vμ mục đích của lệnh dừng lμ giới hạn thua lỗ vμ bảo vệ lợi nhuận không đợc thực hiện.
Lệnh dừng giới hạn (stop limit order)
• Khái niệm:
• Lμ loại lệnh sử dụng để nhằm khắc phục sự bất định
về mức giá thực hiện tiềm ẩn trong lệnh dừng Đối với
lệnh dừng giới hạn, ng ời đầu t phải chỉ rõ hai mức
giá: một mức giá dừng vμ một mức giá giới hạn Khi
giá thị trờng đạt tới hoặc vợt qua mức giá dừng thì
trình thực hiện lệnh dừng bán sẽ gồm 2 bớc: Bớc
1, lệnh dừng đợc châm ngòi; Bớc 2, thực hiện lệnh tại mức giá giới hạn hoặc tốt hơn.
Trang 12dụng trên thị trờng OTC vì không có sự cân bằng
giữa giá của nhμ môi giới vμ ngời đặt lệnh.
• L Ӌnh MUA nѭӟc ngoài nӃu khụng ÿѭӧc khӟp
hoһc chӍ ÿѭӧc khӟp mӝt phҫn vào thӡi ÿiӇm khӟp
lӋnh thỡ toàn bӝ hoһc phҫn cũn lҥi cӫa lӋnh mua
ÿú sӁ TӴ ĈӜNG Bӎ HӪY BӒ
• Kh ӟp lӋnh liờn tөc
• L Ӌnh MUA nѭӟc ngoài khụng ÿѭӧc khӟp ngay sӁ
tӵ ÿӝng bӏ hӫy bӓ.
• Khi kh ӕi lѭӧng nhà ÿҫu tѭ nѭӟc ngoài ÿѭӧc phộp
mua ÿó hӃt, lӋnh MUA nѭӟc ngoài nhұp vào hӋ
• Giao d ӏch thӓa thuұn:
• Kh ӕi lѭӧng ÿѭӧc phộp mua sӁ ÿѭӧc giҧm
xuӕng ngay khi giao dӏch thӓa thuұn ÿѭӧc thӵchiӋn giӳa nhà ÿҫu tѭ nѭӟc ngoài mua và nhà
ÿҫu tѭ trong nѭӟc bỏn.
• Kh ӕi lѭӧng ÿѭӧc phộp mua sӁ ÿѭӧc tăng lờn
ngay khi kӃt thỳc viӋc thanh toỏn giao dӏch ÿѭӧcthӵc hiӋn giӳa nhà ÿҫu tѭ nѭӟc ngoài bỏn vӟi
mӝt nhà ÿҫu tѭ trong nѭӟc.
• Kh ӕi lѭӧng chӭng khoỏn ÿѭӧc mua sӁ khụng
thayÿәi nӃu giao dӏch thӓa thuұn giӳa hai nhàÿҫu tѭ nѭӟc ngoài vӟi nhau
Trang 13âBộ môn TCQT&TTCK, Khoa NH-TC
Nguyễn Đức Hiển, MBA
14-49
Ĉѫn vӏ giao dӏch, ÿѫn vӏ yӃt giỏ
và biờn ÿӝ giao ÿӝng giỏ
• Khụng quy ÿӏnh ÿѫn vӏ giao dӏch ÿӕi vӟi giao
dӏch thӓa thuұn trỏi phiӃu
• Tại TTGDCK Hμ Nội
• Đơn vị giao dịch: 100 CP
• Đối với giao dịch thoả thuận: tối thiểu 5000 CP
• Trái phiếu: 100.000.000 đồng mệnh giá
Đơn vị yết giá
• Đơn vị yết giá (quotation unit) lμ các mức giá tối thiểu trong đặt giá chứng khoán (tick size) Đơn vị yết giá có tác động tới tính thanh khoản của thị trờng cũng nh
hiệu quả của nhμ đầu t.
• Đơn vị yết giá đợc tính riêng cho từng loại chứng khoán khác nhau (cổ phiếu, trái phiếu) vμ có thể áp dụng theo mức thang luỹ tiến với thị giá chứng khoán.
• Đối với các giao dịch theo phơng pháp thoả thuận, thông th ờng các thị trờng chứng khoán không quy
định đơn vị yết giá.
Trang 1425.000 25.100 25.200 25.300 25.400
Ĉѫn vӏ yӃt giá:
50.000 49.900
90.500 87.000 51.500 51.000 50.500
105.000 104.000 103.000 102.000 101.000
90.700 87.400 51.230
103.700 102.500 101.230 100.000
99.500
©Bé m«n TCQT&TTCK, Khoa NH-TC
NguyÔn §øc HiÓn, MBA
14-54
§¬n vÞ yÕt gi¸ trªn TTGDCK Hμ Néi
• (Trích Ĉi͋m 4 Quy͇t ÿ͓nh 245/QĈ-UBCK ngày 4/5/2005 cͯa Chͯ t͓ch UBCKNN v͉ vi͏c ban hành H˱ͣng d̳n quy ÿ͓nh ÿăng ký, giao d͓ch chͱng khoán và công b͙ thông tin b̭t th˱ͥng cͯa t͝ chͱc ÿăng ký giao d͓ch chͱng khoán t̩i TTGDCKHN)
• 5 Ĉѫn vӏ giao dӏch, ÿѫn vӏ yӃt giá
• 5.1 Không áp d өng ÿѫn vӏ giao dӏch ÿӕi vӟi giao dӏch thoҧ thuұn cә phiӃu và giao dӏch trái phiӃu.
• 5.2 Ĉѫn vӏ yӃt giá ÿӕi vӟi giao dӏch cә phiӃu và trái phiӃu là 100 ÿӗng.
©Bé m«n TCQT&TTCK, Khoa NH-TC
NguyÔn §øc HiÓn, MBA
14-55
Giao dӏch tҥi TTGD CK Hà Nӝi
Thӡi gian giao dӏch: Tӯ 9h00-11h00 sáng vào tҩt cҧ các làm
viӋc trong tuҫn, trӯ các ngày lӉ tӃt.
Phѭѫng thӭc giao dӏch: khӟp lӋnh liên tөc
25.050 25.170 25.230
25.000 25.100 25.200 25.300 25.400 25.500 25.600 25.700 25.800 25.900
Cә phiӃu giao dӏch trên
Giao dӏch tҥi TTGD CK Hà Nӝi
Giá tham chiӃu: Giá tham chiӃu
cӫa cә phiӃu là bình quân gia quyӅn các giá thӵc hiӋn qua phѭѫng thӭc giao dӏch báo giá cӫa ngày có giao dӏch gҫn nhҩt.
• Ĉѫn vӏ giao dӏch: 100 cә phiӃu
100 800 5.200 5.300 5.400 5.500 5.600 5.700 5.800 5.900
90 5.170 5.230
• Biên ÿӝ dao ÿӝng giá: ±10%.
Giá trҫn = giá tham chiӃu + (giá tham chiӃu x 10%) (giá tӕi ÿa ÿһt mua/bán)
Giá sàn = giá tham chiӃu - (giá tham chiӃu x 10%) (giá tӕi thiӇu ÿһt mua/bán)
45.300 49.830
40.770
( Giá tham chiӃu) 49.800
40.800 (Giá trҫn)
(Giá sàn)
Trang 15âBộ môn TCQT&TTCK, Khoa NH-TC
Nguyễn Đức Hiển, MBA
14-57
Giao dӏch tҥi TTGD CK Hà Nӝi
HiӋu lӵc cӫa lӋnh: ÿӃn hӃt phiờn hoһc cho ÿӃn khi lӋnh bӏ huӹ trờn hӋ
th ӕng.
Nguyờn tҳc thӵc hiӋn lӋnh giao dӏch bỏo giỏ
• Ѭu tiờn vӅ mӭc giỏ
(L͟nh cú mc giỏ tͩt nh̽t ÿ́ͻc thΉc hi͟n tŕͳc)
• Ѭu tiờn vӅ thӡi gian
(N͗u cú nhi͙u l͟nh cựng mc giỏ thỡ l͟nh nào ÿ́ͻc nhͅp vào h͟
thͩng tŕͳc s͕ ÿ́ͻc thΉc hi͟n tŕͳc)
• M ӭc giỏ thӵc hiӋn sӁ là mӭc giỏ cӫa lӋnh ÿѭӧc nhұp vào hӋ thӕng
tr ѭӟc.
• L Ӌnh giao dӏch cú thӇ ÿѭӧc thӵc hiӋn toàn bӝ hoһc mӝt phҫn theo
b ӝi sӕ cӫa ÿѫn vӏ giao dӏch.
• Sӱa, hӫy lӋnh: ÿѭӧc phộp huӹ lӋnh hoһc thay ÿәi mӭc giỏ ÿӕi vӟi cỏc
l Ӌnh chѭa ÿѭӧc khӟp hoһc phҫn cũn lҥi cӫa lӋnh ÿó khӟp mӝt phҫn.
âBộ môn TCQT&TTCK, Khoa NH-TC
Nguyễn Đức Hiển, MBA
14-58
Biên độ giao động giá
• Giới hạn thay đổi giá hμng ngμy đợc xác định dựa trên giá cơ bản vμ thông th ờng lμ giá đóng cửa ngμy hôm trớc, mức giá đó gọi lμ giá tham chiếu Giới hạn thay
đổi giá có thể quy định theo một tỷ lệ cố định hoặc mức
cố định theo giá cơ bản
• Các nhμ đầu t có thể đặt lệnh của họ giữa giá trần (ceiling price) vμ giá sμn (floor price), bất kỳ lệnh mua hay bán chứng khoán nμo nằm ngoμi giới hạn trên đều
• C ә phiӃu, CCQ mӟi niờm yӃt
• T ә chӭc NY, CTCK tѭ vҩn niờm yӃt phҧi ÿѭa ra
m ӭc giỏ giao dӏch dӵ kiӃn làm tham chiӃu trong ngày giao dӏch ÿҫu tiờn
• Biờn ÿӝ dao ÿӝng giỏ trong ngày ÿҫu tiờn - 20%
• Ch Ӎ nhұn lӋnh giӟi hҥn và khӟp lӋnh mӝt lҫn theo
ph ѭѫng thӭc khӟp lӋnh ÿӏnh kǤ
• N Ӄu trong 3 ngày giao dӏch ÿҫu tiờn, CP, CCQ mӟi niờm yӃt chѭa cú giỏ, tә chӭc niờm yӃt sӁ phҧi xỏc ÿӏnh lҥi giỏ giao dӏch dӵ kiӃn
Trang 16Tr êng hîp gi¸ giao dÞch x¸c lËp theo tËp hîp lÖnh
®¨ng ký th× gi¸ chèt lμ møc gi¸ cho khèi l îng giao dÞch lμ lín nhÊt.
Trang 17Trung tâm ký chứng khoán
vμ thanh toán bù trừ chứng khoán
(6)
(6)
(5)
Khách hμng (Ngời mua)
Hợp đồng Lệnh mua
Công ty CK A
Phòng tiếp thị Phòng giao dịch Phòng thanh toán
Chứng khoán
Vốn Ngân hμng uỷ thácA
Khách hμng (Ngời bán)
Hợp đồng Lệnh bán
Công ty CK B
Phòng tiếp thị Phòng giao dịch Phòng thanh toán
(7)
(8)
(9) (9)
đại diện giao dịch tại sμn
Nhập lệnh
Máy chủ của TTGDCK
Nhμ môi giới chứng khoán
Ng ời
Mua
Ng ời Mua
Ng ời
Bán
Ng ời Bán
Tiền T+3
CK(T+3)
CK T+3
CK(T+2)
CK T+0Trình tự thanh toán
Trang 18âBộ môn TCQT&TTCK, Khoa NH-TC
Nguyễn Đức Hiển, MBA
14-69
B ớc 1: Mở tμi khoản
• Nhμ đầu t muốn mua hoặc bán chứng khoán phải tiến hμnh mở tμi
khoản tại một công ty chứng khoán (CTCK) lμ thμnh viên của SGDCK
Phòng tiếp thị đại diện cho CTCK sẽ ký hợp đồng uỷ thác với nhμ đầu
t để mở tμi khoản giao dịch Thủ tục mở tμi khoản cũng tơng tự nh
mở tμi khoản ngân hμng, trong đó chủ tμi khoản cần phải cung cấp các
thông tin thiết yếu để phục vụ cho mục đích quản lý của CTCK
• Các loại tμi khoản:
• Tμi khoản tiền mặt (Cash account).
• Tμi khoản bảo chứng (Margin account)
• Tμi khoản tùy nghi (Diseretionary account)
• Tμi khoản liên kết (Joint account)
• Tμi khoản chung (Partnership account)
• Tμi khoản ủy thác (Fiduciary account)
• Tμi khoản lu trữ cho ngời cha đến tuổi trởng thμnh (Mior's Custodian
Account)
• Tμi khoản giao dịch quyền lựa chọn (Options Account)
• Tμi khoản đánh số hoặc ghi mã (Numbered or coded Account)
âBộ môn TCQT&TTCK, Khoa NH-TC
Nguyễn Đức Hiển, MBA
14-70
mở tμi khoản giao dịch
Công ty chứng khóan đầu tiên tại Việt Nam
9 Điền vμo giấy Yêu cầu mở tμi khoản
vμ ký chữ ký mẫu
9 Điền vμ ký Hợp
đồng Mở tμi khoản Giao dịch
• Ngời đầu t không đợc phép đồng thời đặt lệnh mua
vμ bán đối với 1 loại cổ phiếu, chứng chỉ quý đầu t
trong cùng 1 ngμy giao dịch
• Ngời đầu t chỉ đợc có 1 TK giao dịch chứng khoán
vμ chỉ đ ợc mở tại 1 CTCK duy nhất
• Ký quý 70%, T+3 phải thanh toán đủ 100%