1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Hướng dẫn giao dịch và khai thác thông tin trong phân tích và đầu tư trên TTCK Việt Nam

37 641 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hướng dẫn giao dịch và khai thác thông tin trong phân tích và đầu tư trên TTCK Việt Nam
Tác giả Nguyễn Đức Hiển
Người hướng dẫn Ths. Nguyễn Đức Hiển
Trường học Đại học Kinh tế Quốc dân
Chuyên ngành Chứng khoán
Thể loại Chuyên đề
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 5,58 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hướng dẫn giao dịch và khai thác thông tin trong phân tích và đầu tư trên TTCK Việt Nam

Trang 1

• Giao dịch mua bán chứng khoán

• Giao dịch mua bán chứng khoán trên Sở giao dịch

• Giao dịch mua bán chứng khoán trên thị tr‡ờng OTC

• Giao dịch mua bán chứng khoán ngoμi thị tr‡ờng tự do

• Các chỉ số giá trên TTCK

• H‡ớng dẫn đọc vμ phân tích thông tin trên TTCK

Giao dịch chứng khoán

Trang 2

đại diện giao dịch tại sμn

Nhập lệnh

Máy chủ của TTGDCK

Nhμ môi giới chứng khoán

• Hệ thống giao dịch đấu giá theo lệnh (Order-driven system)

• Lệnh giao dịch của ng‡ời đầu t‡ đ‡ợc khớp trực tiếp với nhau không có sự

tham gia của ng‡ời tạo lập thị tr‡ờng Mức giá thực hiện lμ mức giá thoả

mãn cả bên mua vμ bên bán Giá thực hiện đ‡ợc xác định trên cơ sở cạnh tranh (đấu giá) giữa những ng‡ời đầu t‡.

• Hệ thống giao dịch đấu giá theo giá (Price-driven system)

• Hệ thống giao dịch có sự xuất hiện của những nhμ tạo lập thị tr‡ờng

(market markers/dealers) cho một số loại chứng khoán nμo đó Những nhμ tạo lập thị tr‡ờng có nghĩa vụ chμo các mức giá mua vμ bán tốt nhất

• Giao dịch đ‡ợc thực hiện giữa một bên lμ ng‡ời đầu t‡ vμ một bên lμ nhμ

tạo lập thị tr‡ờng

• Giá thực hiện đ‡ợc xác định trên cơ sở cạnh tranh giữa những ng‡ời tạo thị

tr‡ờng Những ng‡ời tạo thị tr‡ờng đ‡ợc h‡ởng phần chênh lệch (spread) giữa giá mua vμ giá bán trong các giao dịch.

ắ9:00 ÿӃn 10:00 - Khӟp lӋnh liờn tөc

ắ10:00 ÿӃn 10:30 - Khӟp lӋnh ÿӏnh kǤ (xỏc ÿӏnh giỏ ÿúng cӱa)

ắ10:30 ÿӃn 11:00 - Giao dӏch thӓa thuұn

ắ11:00 - Ĉúng cӱa

• Trỏi phi Ӄu:

ắ8:30 ÿӃn 11:00 - Giao dӏch thӓa thuұn

Trang 3

Thời gian giao dịch tại TTGDCK Hμ Nội

ƒ Thӡi gian giao dӏch: Tӯ 9h00-11h00 sỏng vào tҩt

cҧ cỏc làm viӋc trong tuҫn, trӯ cỏc ngày lӉ tӃt.

ƒ Phѭѫng thӭc giao dӏch: khӟp lӋnh liờn tөc

Khớp lệnh định kỳ vμ khớp lệnh liên tục

• Khớp lệnh liên tục (continuous auction)

• Lμ ph‡ơng thức giao dịch đ‡ợc thực hiện liên tục khi

có các lệnh đối ứng đ ‡ợc nhập vμo hệ thống.

• Khớp lệnh định kỳ (call auction)

• Lμ ph‡ơng thức giao dịch dựa trên cơ sở tập hợp tất

cả các lệnh mua vμ bán trong một khoảng thời gian

nhất định, sau đó khi đến giờ chốt giá giao dịch, giá

chứng khoán đ ‡ợc khớp tại mức giá đảm bảo thực

hiện đ‡ợc khối l‡ợng giao dịch lμ lớn nhất (khối

l‡ợng mua vμ bán nhiều nhất)

Trang 4

©Bé m«n TCQT&TTCK, Khoa NH-TC

NguyÔn §øc HiÓn, MBA

14-15

Ѭu tiên vӅ giá

• L Ӌnh mua có mӭc giá cao hѫn

Trang 5

• L Ӌnh giao dӏch tҥi mӭc giỏ khӟp lӋnh

xỏc ÿӏnh giỏ mӣ cӱa (ATO)

• L Ӌnh thӏ trѭӡng (MP)

• L Ӌnh giao dӏch tҥi mӭc giỏ khӟp lӋnh

xỏc ÿӏnh giỏ ÿúng cӱa (ATC)

10:00 – 10:30 9:00 – 10:00

8:30 9:00

-LӋnh

1 Lệnh giӟi hҥn (LO)

• Lệnh giới hạn

• Lμ loại lệnh giao dịch trong đó ng‡ời đặt lệnh đ‡a ra mức

giá mua hay bán có thể chấp nhận đ‡ợc Lệnh giới hạn

mua chỉ ra mức giá cao nhất mμ ng‡ời mua chấp nhận thực

hiện giao dịch; lệnh giới hạn bán chỉ ra mức giá bán thấp

nhất mμ ng‡ời chấp nhận giao dịch

• Đặc điểm:

• Một lệnh giới hạn thông th‡ờng không thể thực hiện ngay,

do đó nhμ đầu t‡ phải xác định thời gian cho phép đến khi

có lệnh huỷ bỏ Trong khoảng thời gian lệnh giới hạn ch‡a

đ‡ợc thực hiện, khách hμng có thể thay đổi mức giá giới

hạn Khi hết thời gian đã định, lệnh ch‡a đ‡ợc thực hiện

ho һc tӕt hѫn giỏ ban ÿҫu

• Hi Ӌu lӵc cӫa lӋnh: ÿӃn lỳc kӃt thỳc ngày giao dӏch hoһc cho ÿӃn khi lӋnh bӏ hӫy bӓ (tr΃ l͟nh

mua c Ϳa nhà ÿ̿u t́ ńͳc ngoài)

Trang 6

1000 98

100 5000

KL Bỏn Giỏ bỏn

Giỏ Mua

KL Mua

Sә lӋnh sau khi khӟp:

100 3000

KL Bỏn Giỏ bỏn

26.000 8.500 (M5)

34.000

5.500 3.000 (B4)

27.000 3.000 (M4)

25.500

9.500 4.000 (B3)

28.000 7.000 (M3)

22.500

24.500 15.000 (B2)

29.000 5.500 (M2)

15.500

34.500 10.000 (B1)

30.000 10.000 (M1)

10.000

Tớch lu ӻ bỏn Bỏn

Giỏ Mua

Tớch lu ӻ mua

âBộ môn TCQT&TTCK, Khoa NH-TC

Nguyễn Đức Hiển, MBA

14-23

Ví dụ 3: Khớp lệnh định kỳ có lệnh ATO

Giỏ tham chiӃu cӫa lҫn khӟp lӋnh trѭӟc ÿú là 26.000 ÿӗng

Qua sә lӋnh ta cú giỏ khӟp lӋnh cӫa cә phiӃu XYZ là 27.000 ÿӗng

1.000 (B4) ATO

3.000 (M4)

11.500 10.500 (B3)

26.000 25.500

21.500 10.000 (B2)

27.000 25.500

21.500 28.000

7.000 (M3) 25.500

21.500 29.000

5.500 (M2) 18.500

31.500 10.000 (B1)

30.000 10.000 (M1)

13.000

Tớch luӻ Bỏn

Giỏ Mua

S ә lӋnh nhѭ sau:

1000 (B) 100

1000 (A) 98

100 (C) 5000

KL Bỏn Giỏ bỏn

Giỏ Mua

KL Mua

Sә lӋnh sau khi khӟp:

100 (C) 3000

KL Bỏn Giỏ bỏn

Giỏ Mua

KL Mua

Trang 7

50.000 50.500

53.000

KL Bỏn Giỏ

0

0

500 500

Dѭ mua: 500 tҥi mӭc giỏ 50.500

• Nhμ đầu t‡ khi ra lệnh giới hạn có thể phải nhận rủi

ro do mất cơ hội đầu t‡, đặc biệt lμ trong tr‡ờng hợp giá thị tr‡ờng bỏ xa mức giá giới hạn (ngoμi tầm kiểm soát của khách hμng) Trong một số tr ‡ờng hợp, lệnh giới hạn có thể không đ ‡ợc thực hiện ngay cả khi giá

giới hạn đ ‡ợc đáp ứng vì không đáp ứng đ‡ợc các nguyên tắc ‡u tiên trong khớp lệnh

2 Lệnh thӏ trѭӡng (MP)

• Lệnh thị tr‡ờng

• Lμ loại lệnh đ‡ợc sử dụng rất phổ biến trong các giao

dịch chứng khoán Khi sử dụng loại lệnh nμy, nhμ

đầu t ‡ sẵn sμng chấp nhận mua hoặc bán theo mức

giá của thị tr ‡ờng hiện tại vμ lệnh của nhμ đầu t‡

luôn luôn đ‡ợc thực hiện, Tuy nhiên, mức giá do

quan hệ cung - cầu chứng khoán trên thị tr‡ờng

quyết định Vì vậy, lệnh thị tr‡ờng còn đ‡ợc gọi lμ

giỏ bỏn cao hѫn hoһc lӋnh bỏn tҥi mӭc giỏ mua thҩp hѫn

tiӃp theo hiӋn cú trờn thӏ trѭӡng

• N Ӄu KL ÿһt lӋnh cӫa lӋnh MP vүn cũn, lӋnh MP sӁ ÿѭӧc chuyӇn thành lӋnh giӟi hҥn mua (bỏn) tҥi mӭc giỏ cao (thҩp) hѫn mӝt ÿѫn vӏ yӃt giỏ so vӟi giỏ giao dӏch cuӕi cựng trѭӟc ÿú

• Khụng nh ұp ÿѭӧc khi khụng cú lӋnh ÿӕi ӭng

• Ch Ӎ sӱ dөng trong phiờn khӟp lӋnh liờn tөc (9:00 – 10:00)

Trang 8

• Kh ӕi lѭӧng lӋnh MP còn Æ Chӡ trên sә lӋnh tҥi

mӭc giá thӵc hiӋn cuӕi cùng +1 ÿѫn vӏ yӃt giá nӃu

là lӋnh MP mua (-1 ÿѫn vӏ yӃt giá nӃu là lӋnh MP

1000 120

KL Bán Giá bán

KL Bán Giá bán

134 (B) 2000

1000 (C) 137

135 (A) 1000

KL Bán Giá bán

Giá mua

KL Mua

1000 (C) 137

134 (B) 400

KL Bán Giá bán

Giá mua

KL Mua

Trang 9

• Tăng tính thanh khoản cho thị tr‡ờng

• Phù hợp với các nhμ đầu t‡ lớn, đã có đầy đủ thông tin

• Nh‡ợc điểm

• Gây ra sự biến động giá bất th‡ờng

• Їợc áp dụng chủ yếu trong các tr‡ờng hợp bán chứng

• Khӕi lѭӧng giao dӏch cӫa lӋnh ATO ÿѭӧc cӝng vào tәng khӕi lѭӧng khӟp lӋnh nhѭng lӋnh ATO chӍ ÿѭӧcphõn bә sau khi lӋnh giӟi hҥn ÿó ÿѭӧc phõn bә hӃt

(Trong thӡi gian ÿһt lӋnh, lӋnh ATO ÿѭӧc sҳp xӃptheo thӭ tӵ ѭu tiờn sau lӋnh giӟi hҥn)

• LӋnh ATO chӍ cú giỏ trӏ trong mӝt ÿӧt khӟp lӋnh vàkhụng cú giỏ trӏ trong ÿӧt khӟp lӋnh tiӃp theo

3 LӋnh ATO (mӟi)

ắ Là lӋnh ÿһt mua/bỏn tҥi mӭc giỏ mӣ cӱa

ắ LӋnh khụng ghi giỏ (ghi ATO)

Vớ dө: Mua REE 1.000cp @ATO

Bỏn SAM 500cp @ATO

ắ LӋnh ATO ѭu tiờn trѭӟc lӋnh giӟi hҥn khi so khӟp lӋnh.

ắ Giỏ thӵc hiӋn (nӃu lӋnh ÿѭӧc thӵc hiӋn) là giỏ khӟp lӋnh

83 (D) 1000

1000 (B) ATO

84 (C) 1500

KL Bỏn Giỏ bỏn

KL Bỏn Giỏ bỏn

Giỏ mua

KL Mua

Trang 10

2000 (B) ATO

105 (C) 1500

KL Bỏn Giỏ bỏn

KL Bỏn Giỏ bỏn

ắ Là lӋnh ÿһt mua/bỏn tҥi mӭc giỏ ÿúng cӱa

ắ LӋnh khụng ghi giỏ (ghi ATC)

Vớ dө: Mua REE 1.000cp @ATC

Bỏn SAM 500cp @ATC

ắ LӋnh ATC ѭu tiờn trѭӟc lӋnh giӟi hҥn khi so khӟp lӋnh.

ắ Giỏ thӵc hiӋn (nӃu lӋnh ÿѭӧc thӵc hiӋn) là giỏ khӟp

ATO/ATC s Ӂ tӵ ÿӝng bӏ hӫy khi thӏ trѭӡng chuyӇn trҥng thỏi

L Ӌnh mua nѭӟc ngoài sӁ tӵ ÿӝng bӏ hӫy phҫn khụng ÿѭӧc khӟp

khi đó lệnh dừng thực tế sẽ trở thμnh lệnh thị tr‡ờng.

• Phân loại:

• Có hai loại lệnh dừng: Lệnh dừng để bán vμ lệnh dừng để mua Lệnh dừng để bán luôn đặt giá thấp hơn thị giá hiện tại của một chứng khoán muốn bán Ng‡ợc lại, lệnh dừng

để mua luôn đặt giá cao hơn thị giá của chứng khoán cần mua.

Trang 11

âBộ môn TCQT&TTCK, Khoa NH-TC

Nguyễn Đức Hiển, MBA

14-41

Lệnh dừng

• Hai cách sử dụng lệnh dừng có tính chất bảo vệ

1 Bảo vệ tiền lời của ng‡ời kinh doanh trong một

th‡ơng vụ đã thực hiện.

2 Bảo vệ tiền lời của ng ‡ời bán trong một th‡ơng vụ

bán khống

• Hai cách sử dụng lệnh dừng có tính chất phòng ngừa

1 Phòng ngừa sự thua lỗ quá lớn trong tr ‡ờng hợp mua

• Lệnh dừng mua có tác dụng rất tích cực đối với nhμ

đầu t‡ trong việc bán khống Lệnh dừng bán có tác dụng bảo vệ khoản lợi nhuận hoặc hạn chế thua lỗ

đối với các nhμ đầu t‡.

• Nh‡ợc điểm:

• Khi có một số l‡ợng lớn các lệnh dừng đ‡ợc "châm ngòi”, sự náo loạn trong giao dịch sẽ xảy ra khi các lệnh dừng trở thμnh lệnh thị tr‡ờng, từ đó bóp méo giá cả chứng khoán vμ mục đích của lệnh dừng lμ giới hạn thua lỗ vμ bảo vệ lợi nhuận không đ‡ợc thực hiện.

Lệnh dừng giới hạn (stop limit order)

• Khái niệm:

• Lμ loại lệnh sử dụng để nhằm khắc phục sự bất định

về mức giá thực hiện tiềm ẩn trong lệnh dừng Đối với

lệnh dừng giới hạn, ng ‡ời đầu t‡ phải chỉ rõ hai mức

giá: một mức giá dừng vμ một mức giá giới hạn Khi

giá thị tr‡ờng đạt tới hoặc v‡ợt qua mức giá dừng thì

trình thực hiện lệnh dừng bán sẽ gồm 2 b‡ớc: B‡ớc

1, lệnh dừng đ‡ợc châm ngòi; B‡ớc 2, thực hiện lệnh tại mức giá giới hạn hoặc tốt hơn.

Trang 12

dụng trên thị tr‡ờng OTC vì không có sự cân bằng

giữa giá của nhμ môi giới vμ ng‡ời đặt lệnh.

• L Ӌnh MUA nѭӟc ngoài nӃu khụng ÿѭӧc khӟp

hoһc chӍ ÿѭӧc khӟp mӝt phҫn vào thӡi ÿiӇm khӟp

lӋnh thỡ toàn bӝ hoһc phҫn cũn lҥi cӫa lӋnh mua

ÿú sӁ TӴ ĈӜNG Bӎ HӪY BӒ

• Kh ӟp lӋnh liờn tөc

• L Ӌnh MUA nѭӟc ngoài khụng ÿѭӧc khӟp ngay sӁ

tӵ ÿӝng bӏ hӫy bӓ.

• Khi kh ӕi lѭӧng nhà ÿҫu tѭ nѭӟc ngoài ÿѭӧc phộp

mua ÿó hӃt, lӋnh MUA nѭӟc ngoài nhұp vào hӋ

• Giao d ӏch thӓa thuұn:

• Kh ӕi lѭӧng ÿѭӧc phộp mua sӁ ÿѭӧc giҧm

xuӕng ngay khi giao dӏch thӓa thuұn ÿѭӧc thӵchiӋn giӳa nhà ÿҫu tѭ nѭӟc ngoài mua và nhà

ÿҫu tѭ trong nѭӟc bỏn.

• Kh ӕi lѭӧng ÿѭӧc phộp mua sӁ ÿѭӧc tăng lờn

ngay khi kӃt thỳc viӋc thanh toỏn giao dӏch ÿѭӧcthӵc hiӋn giӳa nhà ÿҫu tѭ nѭӟc ngoài bỏn vӟi

mӝt nhà ÿҫu tѭ trong nѭӟc.

• Kh ӕi lѭӧng chӭng khoỏn ÿѭӧc mua sӁ khụng

thayÿәi nӃu giao dӏch thӓa thuұn giӳa hai nhàÿҫu tѭ nѭӟc ngoài vӟi nhau

Trang 13

âBộ môn TCQT&TTCK, Khoa NH-TC

Nguyễn Đức Hiển, MBA

14-49

Ĉѫn vӏ giao dӏch, ÿѫn vӏ yӃt giỏ

và biờn ÿӝ giao ÿӝng giỏ

• Khụng quy ÿӏnh ÿѫn vӏ giao dӏch ÿӕi vӟi giao

dӏch thӓa thuұn trỏi phiӃu

• Tại TTGDCK Hμ Nội

• Đơn vị giao dịch: 100 CP

• Đối với giao dịch thoả thuận: tối thiểu 5000 CP

• Trái phiếu: 100.000.000 đồng mệnh giá

Đơn vị yết giá

Đơn vị yết giá (quotation unit) lμ các mức giá tối thiểu trong đặt giá chứng khoán (tick size) Đơn vị yết giá có tác động tới tính thanh khoản của thị tr‡ờng cũng nh‡

hiệu quả của nhμ đầu t‡.

• Đơn vị yết giá đ‡ợc tính riêng cho từng loại chứng khoán khác nhau (cổ phiếu, trái phiếu) vμ có thể áp dụng theo mức thang luỹ tiến với thị giá chứng khoán.

• Đối với các giao dịch theo ph‡ơng pháp thoả thuận, thông th ‡ờng các thị tr‡ờng chứng khoán không quy

định đơn vị yết giá.

Trang 14

25.000 25.100 25.200 25.300 25.400

ƒ Ĉѫn vӏ yӃt giá:

50.000 49.900

90.500 87.000 51.500 51.000 50.500

105.000 104.000 103.000 102.000 101.000

90.700 87.400 51.230

103.700 102.500 101.230 100.000

99.500

©Bé m«n TCQT&TTCK, Khoa NH-TC

NguyÔn §øc HiÓn, MBA

14-54

§¬n vÞ yÕt gi¸ trªn TTGDCK Hμ Néi

(Trích Ĉi͋m 4 Quy͇t ÿ͓nh 245/QĈ-UBCK ngày 4/5/2005 cͯa Chͯ t͓ch UBCKNN v͉ vi͏c ban hành H˱ͣng d̳n quy ÿ͓nh ÿăng ký, giao d͓ch chͱng khoán và công b͙ thông tin b̭t th˱ͥng cͯa t͝ chͱc ÿăng ký giao d͓ch chͱng khoán t̩i TTGDCKHN)

• 5 Ĉѫn vӏ giao dӏch, ÿѫn vӏ yӃt giá

• 5.1 Không áp d өng ÿѫn vӏ giao dӏch ÿӕi vӟi giao dӏch thoҧ thuұn cә phiӃu và giao dӏch trái phiӃu.

• 5.2 Ĉѫn vӏ yӃt giá ÿӕi vӟi giao dӏch cә phiӃu và trái phiӃu là 100 ÿӗng.

©Bé m«n TCQT&TTCK, Khoa NH-TC

NguyÔn §øc HiÓn, MBA

14-55

Giao dӏch tҥi TTGD CK Hà Nӝi

ƒ Thӡi gian giao dӏch: Tӯ 9h00-11h00 sáng vào tҩt cҧ các làm

viӋc trong tuҫn, trӯ các ngày lӉ tӃt.

ƒ Phѭѫng thӭc giao dӏch: khӟp lӋnh liên tөc

25.050 25.170 25.230

25.000 25.100 25.200 25.300 25.400 25.500 25.600 25.700 25.800 25.900

Cә phiӃu giao dӏch trên

Giao dӏch tҥi TTGD CK Hà Nӝi

ƒ Giá tham chiӃu: Giá tham chiӃu

cӫa cә phiӃu là bình quân gia quyӅn các giá thӵc hiӋn qua phѭѫng thӭc giao dӏch báo giá cӫa ngày có giao dӏch gҫn nhҩt.

Ĉѫn vӏ giao dӏch: 100 cә phiӃu

100 800 5.200 5.300 5.400 5.500 5.600 5.700 5.800 5.900

90 5.170 5.230

• Biên ÿӝ dao ÿӝng giá: ±10%.

Giá trҫn = giá tham chiӃu + (giá tham chiӃu x 10%) (giá tӕi ÿa ÿһt mua/bán)

Giá sàn = giá tham chiӃu - (giá tham chiӃu x 10%) (giá tӕi thiӇu ÿһt mua/bán)

45.300 49.830

40.770

( Giá tham chiӃu) 49.800

40.800 (Giá trҫn)

(Giá sàn)

Trang 15

âBộ môn TCQT&TTCK, Khoa NH-TC

Nguyễn Đức Hiển, MBA

14-57

Giao dӏch tҥi TTGD CK Hà Nӝi

ƒ HiӋu lӵc cӫa lӋnh: ÿӃn hӃt phiờn hoһc cho ÿӃn khi lӋnh bӏ huӹ trờn hӋ

th ӕng.

ƒ Nguyờn tҳc thӵc hiӋn lӋnh giao dӏch bỏo giỏ

Ѭu tiờn vӅ mӭc giỏ

(L͟nh cú m΁c giỏ tͩt nh̽t ÿ́ͻc thΉc hi͟n tŕͳc)

Ѭu tiờn vӅ thӡi gian

(N͗u cú nhi͙u l͟nh cựng m΁c giỏ thỡ l͟nh nào ÿ́ͻc nhͅp vào h͟

thͩng tŕͳc s͕ ÿ́ͻc thΉc hi͟n tŕͳc)

• M ӭc giỏ thӵc hiӋn sӁ là mӭc giỏ cӫa lӋnh ÿѭӧc nhұp vào hӋ thӕng

tr ѭӟc.

• L Ӌnh giao dӏch cú thӇ ÿѭӧc thӵc hiӋn toàn bӝ hoһc mӝt phҫn theo

b ӝi sӕ cӫa ÿѫn vӏ giao dӏch.

• Sӱa, hӫy lӋnh: ÿѭӧc phộp huӹ lӋnh hoһc thay ÿәi mӭc giỏ ÿӕi vӟi cỏc

l Ӌnh chѭa ÿѭӧc khӟp hoһc phҫn cũn lҥi cӫa lӋnh ÿó khӟp mӝt phҫn.

âBộ môn TCQT&TTCK, Khoa NH-TC

Nguyễn Đức Hiển, MBA

14-58

Biên độ giao động giá

• Giới hạn thay đổi giá hμng ngμy đ‡ợc xác định dựa trên giá cơ bản vμ thông th ‡ờng lμ giá đóng cửa ngμy hôm tr‡ớc, mức giá đó gọi lμ giá tham chiếu Giới hạn thay

đổi giá có thể quy định theo một tỷ lệ cố định hoặc mức

cố định theo giá cơ bản

• Các nhμ đầu t‡ có thể đặt lệnh của họ giữa giá trần (ceiling price) vμ giá sμn (floor price), bất kỳ lệnh mua hay bán chứng khoán nμo nằm ngoμi giới hạn trên đều

• C ә phiӃu, CCQ mӟi niờm yӃt

• T ә chӭc NY, CTCK tѭ vҩn niờm yӃt phҧi ÿѭa ra

m ӭc giỏ giao dӏch dӵ kiӃn làm tham chiӃu trong ngày giao dӏch ÿҫu tiờn

• Biờn ÿӝ dao ÿӝng giỏ trong ngày ÿҫu tiờn - 20%

• Ch Ӎ nhұn lӋnh giӟi hҥn và khӟp lӋnh mӝt lҫn theo

ph ѭѫng thӭc khӟp lӋnh ÿӏnh kǤ

• N Ӄu trong 3 ngày giao dӏch ÿҫu tiờn, CP, CCQ mӟi niờm yӃt chѭa cú giỏ, tә chӭc niờm yӃt sӁ phҧi xỏc ÿӏnh lҥi giỏ giao dӏch dӵ kiӃn

Trang 16

Tr ‡êng hîp gi¸ giao dÞch x¸c lËp theo tËp hîp lÖnh

®¨ng ký th× gi¸ chèt lμ møc gi¸ cho khèi l ‡îng giao dÞch lμ lín nhÊt.

Trang 17

Trung tâm ký chứng khoán

vμ thanh toán bù trừ chứng khoán

(6)

(6)

(5)

Khách hμng (Ng‡ời mua)

Hợp đồng Lệnh mua

Công ty CK A

Phòng tiếp thị Phòng giao dịch Phòng thanh toán

Chứng khoán

Vốn Ngân hμng uỷ thácA

Khách hμng (Ng‡ời bán)

Hợp đồng Lệnh bán

Công ty CK B

Phòng tiếp thị Phòng giao dịch Phòng thanh toán

(7)

(8)

(9) (9)

đại diện giao dịch tại sμn

Nhập lệnh

Máy chủ của TTGDCK

Nhμ môi giới chứng khoán

Ng ời

Mua

Ng ời Mua

Ng ời

Bán

Ng ời Bán

Tiền T+3

CK(T+3)

CK T+3

CK(T+2)

CK T+0Trình tự thanh toán

Trang 18

âBộ môn TCQT&TTCK, Khoa NH-TC

Nguyễn Đức Hiển, MBA

14-69

B ‡ớc 1: Mở tμi khoản

• Nhμ đầu t‡ muốn mua hoặc bán chứng khoán phải tiến hμnh mở tμi

khoản tại một công ty chứng khoán (CTCK) lμ thμnh viên của SGDCK

Phòng tiếp thị đại diện cho CTCK sẽ ký hợp đồng uỷ thác với nhμ đầu

t‡ để mở tμi khoản giao dịch Thủ tục mở tμi khoản cũng t‡ơng tự nh‡

mở tμi khoản ngân hμng, trong đó chủ tμi khoản cần phải cung cấp các

thông tin thiết yếu để phục vụ cho mục đích quản lý của CTCK

• Các loại tμi khoản:

• Tμi khoản tiền mặt (Cash account).

• Tμi khoản bảo chứng (Margin account)

• Tμi khoản tùy nghi (Diseretionary account)

• Tμi khoản liên kết (Joint account)

• Tμi khoản chung (Partnership account)

• Tμi khoản ủy thác (Fiduciary account)

• Tμi khoản l‡u trữ cho ng‡ời ch‡a đến tuổi tr‡ởng thμnh (Mior's Custodian

Account)

• Tμi khoản giao dịch quyền lựa chọn (Options Account)

• Tμi khoản đánh số hoặc ghi mã (Numbered or coded Account)

âBộ môn TCQT&TTCK, Khoa NH-TC

Nguyễn Đức Hiển, MBA

14-70

mở tμi khoản giao dịch

Công ty chứng khóan đầu tiên tại Việt Nam

9 Điền vμo giấy Yêu cầu mở tμi khoản

vμ ký chữ ký mẫu

9 Điền vμ ký Hợp

đồng Mở tμi khoản Giao dịch

• Ng‡ời đầu t‡ không đ‡ợc phép đồng thời đặt lệnh mua

vμ bán đối với 1 loại cổ phiếu, chứng chỉ quý đầu t‡

trong cùng 1 ngμy giao dịch

• Ng‡ời đầu t‡ chỉ đ‡ợc có 1 TK giao dịch chứng khoán

vμ chỉ đ ‡ợc mở tại 1 CTCK duy nhất

• Ký quý 70%, T+3 phải thanh toán đủ 100%

Ngày đăng: 04/04/2013, 16:44

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng điện - Hướng dẫn giao dịch và khai thác thông tin trong phân tích và đầu tư trên TTCK Việt Nam
ng điện (Trang 17)
Sơ đồ các b‡ớc trong giao dịch mua bán chứng khoán trên SGDCK - Hướng dẫn giao dịch và khai thác thông tin trong phân tích và đầu tư trên TTCK Việt Nam
Sơ đồ c ác b‡ớc trong giao dịch mua bán chứng khoán trên SGDCK (Trang 17)
Hình thức thanh toánGiao dịch - Hướng dẫn giao dịch và khai thác thông tin trong phân tích và đầu tư trên TTCK Việt Nam
Hình th ức thanh toánGiao dịch (Trang 23)
Hình thức thanh toán bù trừ (hastc) - Hướng dẫn giao dịch và khai thác thông tin trong phân tích và đầu tư trên TTCK Việt Nam
Hình th ức thanh toán bù trừ (hastc) (Trang 23)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w