Luận Văn: Thiết kế cầu máng
Trang 2phần I
Tài liệu thiết kế
Kênh dẫn nớc đi qua vùng trũng có chiều dài L=24m.Sau khi so sánh phơng án thiết kế
đã đi tới kết luận cần xây dựng một máng bê tông có cốt thép qua vùng
Dựa vào địa hình, qua tính toán thủy lực và thủy nông đã xác định đợc mức nớc yêu cầu trong cầu máng nh sau:
*Các chỉ tiêu thiết kế
Bê tông M=150 công trình cấp III, Cốt thép nhóm CI ,Tổ hợp tải trọng cơ bản
Theo phụ lục 2 Rn=70(Kg/cm2)
Theo phụ lục 3 kn=1.15
Theo phụ lục 4 nc=1.0
Theo phụ lục 5 mb=1
Theo phụ lục 7 Ra=2100(Kg/cm2)
Theo phụ lục 8 ma=1.1(giả thiết số thanh cốt thép <10)
Theo phụ lục 11 α0=0.7
A0=α0(1-0.5α0)=0.455
Trang 3Chiều dày lề thay đổi dần từ mép ngoài h1=8cm đến mép trong h2=12cm.
Để tiện lợi cho việc tính toán ta chọn chiều dày trung bình h=10cm
Trang 43 Xác định nội lực
Dầm conson tải trọng phân bố đều với qtt
lề= 482,5 (kg/ m)M=qtt
lê.x2/2Q= qtt
15440
1 15 , 1 h b R m
M n k
2 2
0 n b
tt c
0 n b
R m
h b R
Trong đó α tra phụ lục 10 A = 0,0396 => α = 0,0407
2100 1 , 1
0407 , 0 8 100 70
0 n b
R m
h b R
2100 1 , 1
7 , 0 8 100 70 1
Famin= 0,8 cm2 < Fatt = 0,99 cm2 < Famax = 16,97 cm2
Trang 5Vậy kích thớc tiết diện Fatt = 0,99 (cm2)
5.Kiểm tra điều kiện đặt cốt đai, cốt xiên
σ1 =
0
c n
h b
Q n k
386 1 15
Trang 6Trong đó δ là độ vợt cao an toàn Lờy δ = 0,5m
- Các tải gây căng ngoài: Mlề, Mgió đẩy
- Các tải gây căng trong: Mng, Mlề, Mnớc, Mgió hút
Trang 7Mgiã ®Èy : m« men do giã g©y nªn.
Mgiã ®Èy = 451 , 584
2
72 , 2 96 2 , 1 2
H q
n 2
vach gh
Mgiã ®Èy = 45158,4 (kg.cm)VËy ¸p lùc c¨ng ngoµi:
h b R m
M n k
n b
tt c n
28.100.70.1
4,36758.3,1.15,1
A = 0,01 < 0,455
VËy Fatt =
a a
0 n b
R m
h b R
01 , 0 28 100 70
1
= (cm2)KiÓm tra ®iÒu kiÖn Famin < Fa < Famax
Famin = µmin b h0 = 0,001 100 28 = 2,8 (cm2)
Trang 8Famax = 38 , 6 ( cm )
2100 1 , 1
455 , 0 28 100 70 1 R
m
h b R
a a
0 n
H3 3 max
H q
Trang 9tt c n
h b R m
M n k
28 100 70 1
252092
1 15 , 1
A = 0,053 < 0,455Vậy Fatt đợc tính theo công thức cốt đơn:
R m
h b R m
a a
2 0 n
Trong đó α tra phụ lục 10 A = 0,053 => α = 0,05
2100 1 1 , 1
05 , 0 28 100 70
=Kiểm tra điều kiện Famin < Fatt < Famax
Trang 105 Kiểm tra điều kiện đặt cốt đai, cốt xiên
0
c
h b
Q n k
= σ
<
Trong đó:
Q = ng qgh Hvách + γn
2
h2
=1,2 0,72 2,8+(10 2,32)/2 = 28,87 (KN) = 2887 (kg)
28 100
2887 1 15 ,
=
=
σ2 = k1 mb4 Rk = 0,6 0,9 6,3 = 3,402 (kg/cm2)
σ1 = 1,185 < σ2 = 3,402
Vậy bê tông đảm bảo đợc lực cắt Theo cấu tạo đặt 5φ6
6 Bố trí thép
• • • • • φ6 a=20 φ12 a=20 φ6
φ6 a=20 φ12 • • • • •
a=20 • • • • •
φ9 •
a=20 • φ6 φ8 a=20
Hình 6-II: sơ đồ bố trí thép vách
7 Kiểm tra nứt
Vì trị só mômen căng trong lớn hơn trị số mômen căng ngoài nên nếu xảy ra nứt thì kết cấu sẽ nứt do mômen căng trong Vậy trong tính toán kiểm tra ta tính với trờng hợp mômen căng trong max
Điều kiện để cấu kiện không bị nứt:
nc Mtc≤ Mn
Trong đó:
nc: là hệ số tổng hợp tải trọng nc = 1
Mtc: mômen uốn do tác dụng của tải trọng tiêu chuẩn
Mtc = 252092 (kg.cm)
Mn: mômen uốn mà tiết diện có thể chịu đợc ngay trớc khi khe nứt xuất hiện Mn =
γ1 Rkc Wqđ
γ1: hệ số xét đến biến dạng dẻo của bê tông miền kéo γ1 = mh γ
Tra phụ lục 13: mh = 1
Trang 11Tra phụ lục 14: γ = 1,75
' a ' F n h nF 2
h b
a a
a 0
a 2
+ +
+ +
2 51 , 2 10 28 65 , 5 10 2
30
100 2
+ +
+ +
xn = 15,1 cm
Jqđ : mômen quán tính chính trung tâm của tiết diện quy đổi
n 0 a
2 n
a
3 n
3
3
) x h (
b 3
x
.
b
− +
− +
− +
3
) 2 1 , 15 (
18 , 3 10 ) 13 , 15 28 ( 65 , 5 10 3
) 1 , 15 30 (
100 3
− +
− +
Jqđ = 239889,36 cm4
Wqđ = 16099 , 95
1 , 15 30
36 , 239889 x
Điều kiện thoả mãn Vậy theo quy phạm kết cấu không bị nứt
III thiết kế đáy máng
Trang 12Hình 1- III: sơ đồ cấu tạo đáy máng
Hình 2-III: sơ đồ tính toán đáy máng
Tải trọng tác dụng lên dầm gồm hai loai sau:
a) Tải trọng thờng xuyên
H 3 3 max
γ
qHmax = γn Hmax = 10 2,3 = 23(KN) = 2300(kg/m)
qtt Hmax = qHmax nnc = 23 1 = 23(KN) = 2300(kg/m)
2
70 , 1 2
l = =
MH.ngh = 2 , 9 ( KN / m ) 290 ( kg / m )
6
21 , 1 10 6
H3 3 ngh
λ
qH.ngh = γn Hngh = 10 1,21 = 121(KN) = 1210 (kg/m)
qtt H.ngh = qH.ngh nnc = 12,1 1 = 121 (KN) = 1210 (kg/m)
- Tải trọng do gió:
+ Gió đẩy:
Mgió đẩy = 4,5 (KN.m) = 450 (kg.m)+ Gió hút:
Mgió hút = 3,39 (KN.m) = 339 (kg.m)
- Tải trọng do ngờ:
Mngời = 0,704 (KN.m) = 70,4 (kg.m)
3 Nội lực đáy máng
Trang 1425250
1 15 , 1 h b R m
M n k
2 2
0 n b
tt c
A = 0,06 < A0 = 0,455Vậy Fatt đợc tính theo công thức cốt đơn:
Fatt =
a a
0 n b
R m
h b R
062 , 0 28 100 70 1
33600
1 15 , 1 h b R m
M n k
2 2
0 n b
tt c
A = 0,007 < A0 = 0,455Vậy Fatt đợc tính theo công thức cốt đơn:
Fatt =
a a
0 n b
R m
h b R
01 , 0 28 100 70
1 = (cm2)Kiểm tra điều kiện Famin < Fatt < Famax
50900
1 15 , 1 h b R m
M n k
2 2
0 n b
tt c
A = 0,0106 < A0 = 0,455Vậy Ftt đợc tính theo công thức cốt đơn:
Trang 15Fatt =
a a
0 n b
R m
h b R
01 , 0 28 100 70
55450
1 15 , 1 h b R m
M n k
2 2
0 n b
tt c
A = 0,0116 < A0 = 0,455Vậy Fatt đợc tính theo công thức cốt đơn:
Fatt =
a a
0 n b
R m
h b R
012 , 0 28 100 70 1
5 Tính toán cốt thép ngang cho đáy máng
Mặt cắt có giá trị lực cắt lớn nhất để tính toán
Q n k
= σ
3248 1 15 ,
Trang 16σ2 = k1 mb4 Rk = 0,6 0,9 6,3 = 3,402 (kg/cm2)
σ1 = 1,334 < σ2 = 3,402Vậy bê tông đảm bảo đợc lực cắt hay nói cách khác là theo tính toán không cần đặt cốt ngang cho đáy
Nứt đợc kiểm tra trên mặt cắt có mômen căng trên lớn nhất Mặt cắt (A-A)
Điều kiện để cấu kiện không bị nứt:
γ: hệ số xét đến biến dạng dẻo của bê tông miền kéo γ1 = mh γ
Tra phụ lục 13: mh = 1 Tra phụ lục 14: γ = 1,75
' a F n h F n 2
h b
a a
a 0
a 2
+ +
+ +
Trang 17xn =
) 18 , 3 65 , 5 ( 10 30 100
2 18 , 3 10 28 65 , 5 10 2
30
100 2
+ +
+ +
xn = 15,1 cm
Jqđ : mômen quán tính chính trung tâm của tiết diện quy đổi
n 0 a
2 n
a
3 n
3
3
) x h (
b 3
x
.
b
− +
− +
− +
3 3
) 2 1 , 15 (
18 , 3 10 ) 1 , 15 28 ( 65 , 5 10 3
) 1 , 15 30 (
100 3
36 , 239889 x
Điều kiện thoả mãn Vậy theo quy phạm kết cấu không bị nứt
IV Thiết kế dầm đỡ giữa
1 Sơ đồ tính toán và tải trọng tác dụng lên dầm
Đáy máng gối lên ba dầm dọc (hai dầm bên và một dầm giữa) Hai dầm bên chịu tải trọng từ vách máng, phần lề ngời đi truyền xuống nhng chịu tải trọng nớc và tải trọng bản thân ít hơn dầm giữa Dần giữa chịu tải bản thân và nớc là chính
Theo cấu tạo dầm đỡ giữa tạo thành một khối với bản đáy nên có sơ đồ tính nh một dầm chữ T liên tục có 6 nhịp lnhịp = L/6 = 24/6 = 6 (m)
Trong tính thép ta chọn thép cho dầm giữa rồi bó trí tơng tự cho hai dầm còn lại
qtt
bt = qbt dầm nbt = 15,375 1,05 = 16,14375 (KN/m)
Trang 18qtt bt
H×nh 3- IV: néi lùc trong dÇm
3 TÝnh thÐp cho dÇm
§©y lµ bµi to¸n tÝnh thÐp cho dÇm ch÷ T
§©y lµ bµi to¸n tÝnh thÐp cho dÇm ch÷ T c¸nh nÐn
Trang 19Giả thiết trục trung hoà đi qua mép dới cánh bản x = h’c.
1437600
1 15 , 1 h b R m
M n k
2 2
0 n b
tt c
A = 0,0264 < A0 = 0,455Vậy Fatt đợc tính theo công thức cốt đơn:
Fatt =
a a
0 n b
R m
h b R
026 , 0 76 155 70 1
0 0 n b
R m
h b R
2100 1 , 1
7 , 0 76 155 70 1
1997000
1 15 , 1 h b R m
M n k
2 2
0 n b
tt c
A = 0,189 < A0 = 0,455Vậy Fatt đợc tính theo công thức cốt đơn:
Trang 20Fatt =
a a
0 n b
R m
h b R
215 , 0 76 30 70
0 0 n b
R m
h b R
2100 1 , 1
7 , 0 76 30 70 1
3 TÝnh to¸n cèt thÐp ngang cho dÇm
§Ó tÝnh to¸n cèt ®ai, cèt xiªn ta tÝnh víi tõng nhÞp vµ cô thÓ lµ hai nhÞp ®Çu a) TÝnh thÐp ngang cho nhÞp ®Çu
Q(KN)122,09
h b 9 , 0
Q n k
76 30 9 , 0
18809
1 15 , 1
Trang 21Theo đIều kiện cấu tạo chọn đờng kính cốt đai d=8mm nên fd=0,503 cm2
,
nd=2,ad=20 cm
20 30
1700 503 , 0 2 1 , 1 a
b
R f.
n m
d
ad d d n
=
=
σ1x=σ1-(σ1a+σ1d)=10,54-(2,37+3,14)=5,03
54 , 10
03 , 5 9 ,
30 03 , 5 35 , 201 5 , 0 2 R m
b
ax a
Hình 8 – IV: sơ đồ bố trí thép dầm
6 Kiểm tra nứt
Ta kiểm tra nứt cho hai mặt cắt có trị số mômen (dơng và âm) lớn nhất
a- Kiểm tra nứt cho mặt cắt qua gối 1.
Cánh nằm về phía chịu kéo
Điều kiện để cấu kiện không bị nứt:
γ1: hệ số xét đến biến dạng dẻo của bê tông miền kéo γ1= mh γ
Tra phụ lục 13: mh = 1
Tra phụ lục 14: γ = 1,75
Trang 22xn =
) F F ( n h ).
b b ( h b
' a F n h F n ) 2
h h (
h ).
b b ( 2
h b
' a a c
c
' a 0
a
c c
c 2
+ +
− +
+ +
−
− +
xn =
) 72 , 12 71 , 15 ( 10 30 ).
30 155 ( 80 30
4 72 , 12 10 71 , 15 10 ) 2
30 80 (
30 ).
30 155 ( 2
80
30 2
+ +
− +
+ +
−
− +
xn = 54,74 cm
Jqđ : mômen quán tính chính trung tâm của tiết diện quy đổi
n 0 a
2 n
a
3 c n c
3 n c
3 n
3
) h x h )(
b b ( 3
) x h (
b 3
x
b + − − − − − + − + −
Jqđ = 9616055,712 cm4
Wqđ = 380683 , 12
74 , 54 80
712 , 9616055 x
Điều kiện thoả mãn Vậy theo quy phạm kết cấu không bị nứt
b-Tính bề rộng khe nứt a n theo công thức kinh nghiệm
1437600 Z
F
M
1 a
52 , 16
Trang 237 Tính biến dạng dầm
Ta tính độ võng cho mặt cắt giữa nhịp dầm đầu tiên Lúc này bài toán đợc đa về tính
độ võng cho dầm dài 5m, bề rộng dầm b=30cm, chiều cao dầm h=8cm
Bê tông M#150
Cốt thép chịu kéo Fa = 12,72 cm2
Cốt thép chịu nén Fa = 15,71 cm2
Chiều dày lớp bảo vệ a = a’ = 4cm
Tải trọng tiêu chuẩn qd = qbt + qnc = 51,79 (KN/m)
Tra phụ lục 9 đợc Ea = 2,1 106 kg/cm2
Tra phụ lục 6 đợc Eb = 2,1 105 kg/cm2
Tra phụ lục 2 đợc Rc
E
ψ
−Trong đó:
ξ =
n 10
) T L (
5 , 1 8 , 1
1 h
x
0
η
+ +
=
76 30 85
1616875 h
b R
M
2 2
0
c n
72 , 12 h
b
' c
' c
h b
F v
n h ).
b b ( − +
76 30
05 , 10 15 , 0
10 30 ).
30 155 (
) 605 , 1 11 , 0 (
5 , 1 8 , 1
1 h
x
0
= +
' a
2
1564 , 0 0 , 2 395 , 0 1 h ) ' ( 2
' '.
ξ + γ δ
−
Ζ1 = 61,65
Trang 24Μặt khác:
65 , 61 72 , 12
1616875 Z
F
M
1 a
1
2 a
=
+
= + ψTính theo công thức x= ξ h0 = 0,1561 76 = 11,86 cm
1 100
7 , 0 1
x
x
= + à
, 0
) 53 , 21 76 (
65 , 61 72 , 12 10 1 ,
Theo hình 3- IV ta đã có biểu đồ M của nhịp đầu tiên
Trang 257 , 99 5 , 1 3 5 , 1 05 , 233 6 3
2 EJ
0 l
f
500
1 l
f =
Kết luận: độ võng của dầm thoả mãn yêu cầu thiết kế
Trang 26VÏ h×nh bao vËt liÖu
3782615.76
3286483.2
2482024.8 1997000
Trang 27Qua đồ án cầu máng bản thân em đã học hỏi đợc nhiều điều bổ ích nhng thấy vẫn còn rất nhiều lúng túng trong quá trình tính toán Do đó có những sai phạm là không tránh khỏi Việc lựa chọn kích thớc các bộ phận cầu máng còn cha đợc hợp lý, nhng do thời gian hạn chế nên không thể tính toán lựa chọn lại đợc Em rất mong các thầy chỉ bảo cho em.
Em xin cảm ơn các thầy trong bộ môn Kết cấu Công trình đã giảng giải giúp em hoàn thành đồ án này