Luận Văn: Tính toán và thiết kế các chi tiết máy cho hộp giảm tốc
Trang 1Lời nói đầu
Tính toán thiết kế hệ dẫn động cơ khí là nội dung không thể thiếu trong chơng trình đào tạo kỹ s cơ khí Đồ án môn học Chi tiết máy là môn học giúp cho sinh viên có thể hệ thống hoá lại các kiến thức của các môn học nh: Chi tiết máy, Sức bền vật liệu, Dung sai, Chế tạo phôi, Vẽ kỹ thuật đồng thời giúp sinh viên làm quen dần với công việc thiết kế và làm đồ án chuẩn bị cho việc thiết kế đồ án tốt nghiệp sau này
Nhiệm vụ đợc giao là thiết kế hệ dẫn động tời kéo gồm có hộp giảm tốc bánh răng
và bộ truyền xích Hệ đợc dẫn động bằng động cơ điện thông qua bộ truyền đai tớihộp giảm tốc sẽ truyền chuyển động tới tời kéo
Trong quá trình tính toán và thiết kế các chi tiết máy cho hộp giảm tốc em đã sửdụng và tra cứu các tài liệu sau:
Tập 1 và 2 Tính toán thiết kế hệ thống dẫn động cơ khí của PGS.TS-Trịnh Chất và PGS.TS-Lê Văn Uyển
Tập 1 và 2 chi tiết máy của GS.TS-Nguyễn Trọng Hiệp
Dung sai và lắp ghép của GS.TS Ninh Đức Tốn
Do lần đầu tiên làm quen thiết kế với khối lợng kiến thức tổng hợp còn có nhữngmảng cha nắm vững cho nên dù đã rất cố gắng tham khảo các tài liệu và bài giảngcủa các môn có liên quan song bài làm của em không thể tránh đợc những sai sót
Em rất mong đợc sự hớng dẫn và chỉ bảo thêm của các thầy trong bộ môn để emcũng cố và hiểu sâu hơn , nắm vững hơn về những kiến thức đã học hỏi đợc
Cuối cùng em xin chân thành cảm ơn các thầy trong bộ môn, đặc biệt là thầyNguyễn Hải Sơn đã trợc tiếp hớng dẫn, chỉ bảo cho em hoàn thành tốt nhiệm vụ đợcgiao
Một lần nữa em xin chân thành cảm ơn !
-@ -
Phần I:Chọn động cơ và phân phối tỉ số truyền
I.1 Chọn động cơ
I.1.1.Xác định công suất cần thiết của động cơ
Công suất cần thiết trên xích tải là :
Trang 21000
67 , 0 5501 1000
.
v F
t
t T T
- hiệu suất hệ dẫn động
k br2 ol4 x2
Tra bảng 2.3[1], ta đợc các hiệu suất:
k = 1 : hiệu suất khớp nối
br= 0,97 : hiệu suất của cặp bánh răng
ol=0,99 : hiệu suất của cặp ổ lăn
d=0,96 : hiệu suất của bộ truyền đai
=1.0,972.0,994.0,96=0,87 Công suất tơng đơng trên trục động cơ là:
Ptđđc=0,827 3 , 51
87 , 0
69 , 3
(kw)I.1.2.Xác định tốc độ đồng bộ của động cơ
Theo bảng 2.4[1], chọn tỉ số của hộp giảm tốc khai triển bánh răng trụ 2 cấp
là uh 16, truyền động đai (bộ truyền ngoài) là ud=3 =>tỉ số truyền của toàn bộ hệthống là:
67 , 0 60000
60000
Trang 3T T
Vậy động cơ K132M2 phù hợp với yêu cầu thiết kế.
Theo bảng phụ lục P1.4[1] có : ddc=32 (mm)
I.2 Phân Phối Tỷ Số Truyền
Tỉ số truyền của hệ dẫn động :
99 ,
67 65 , 42
Ta chọn uhộp=22
Ta phân uh cho cấp nhanh và cấp chậm trong hộp giảm tốc theo 3 chỉ tiêu :khối lợng nhỏ nhất, mô men quán tính thu gọn nhỏ nhất và thể tích các bánh lớnnhúng trong dầu nhỏ nhất
Dựa vào bảng 3.1 chọn tỉ số truyền cho hộp nh sau :
99 , 67
Kết luận : uh = 22 ; u1 = 6,48; u2 =3,39 ; ux =3,09
Trang 4 Xác định công xuất, momen và số vòng quay trên các trục.
Tính công suất, mô men, số vòng quay trên các trục (I, II, III ) của hệ dẫn
72 , 3
88 , 3
04 , 4
72 , 42
72 , 3
4
Trang 535 , 13988 2900
25 , 4 10 55 , 9
10 55 ,
Phần II : Tính toán thiết kế các bộ truyền
A Tính Bộ Truyền Bánh Răng Trong Hộp Giảm Tốc
I Tính toán bộ truyền cấp nhanh (bánh trụ răng nghiêng).
1.Chọn vật liệu.
Theo bảng 6.1[1] chọn:
Bánh nhỏ : Thép 45 tôi cải thiện đạt độ rắn HB 241 285 có:
b1 = 850 MPa ;ch1 = 580 MPa Chọn HB1 = 245
Trang 6Bánh lớn : Thép 45, tôi cải thiện đạt đọ rắn HB 192 240 có:
mH: Bậc của đờng cong mỏi khi thử về tiếp xúc,với mH = 6
NHO: Số chu kì thay đổi ứng suất cơ sở khi thử về tiếp xúc
3 3
3 3
1 560
; [H]2= 482MPa
1 , 1
1 530
6
Trang 7Vì bộ truyền là bộ truyền bánh trụ răng nghiêng nên theo 6.12[1]:
Vậy ta chọn [H]max =1260 Mpa
- ứng suất uốn cho phép:
mF: Bậc của đờng cong mỏi khi thử về uốn, với mF = 6
NFO: Số chu kì thay đổi ứng suất cơ sở khi thử về uốn
NFO = 4.10 6vì vật liệu là thép 45,
NFE: Số chu kì thay đổi ứng suất tơng đơng
m i ck
i i i
Trang 8.
.
ba H
H
u
K T
Ka : hÖ sè phô thuéc vµo lo¹i r¨ng vµ vËt liÖu cÆp b¸nh r¨ng ;
Theo b¶ng 6.5[1],víi b¸nh r¨ng nghiªng Ka = 43
2 , 1 93 , 41085 3
Trang 105 Kiểm nghiệm răng về độ bền tiếp xúc.
Yêu cầu cần phải đảm bảo H [H]
Theo 6.33[1]:
H = ZM ZH Z 2
1 1 12
1 1
.
) 1 (
2
w w
H
d u b
u K
Trong đó : - ZM : Hệ số xét đến ảnh hởng cơ tính vật liệu;
) cos(
2
tw
=
2 20 , 35 0
sin
) 11 , 11 cos(
2
= 1,737
• Z : Hệ số kể đến sự trùng khớp của răng;
2
) 11 , 11 sin(
48
) sin(
Trang 11Vận tốc vòng bánh dẫn : v1 = 2 , 103
60000
38 , 938 8 , 42 60000
. 1 1
d w n
(m/s) Theo bảng 6.13[1] Chọn cấp chính xác 9,
160 103 , 2 73 002 , 0
o H
w w H Hv
K K T
d b K
KH = 1,2 1,13 1,03 = 1,39
Thay các giá trị vừa tính đợc vào ct6.33[1] :
8 , 42 48 , 6 48
) 1 48 , 6 (
39 , 1 93 , 41085
= 451,28(MPa)Tính chính xác ứng suất tiếp xúc cho phép : [H] = [H] ZRZVKxH
Với v1 =2,096 (m/s ) < 5 (m/s) ZV = 1 Cấp chính xác động học là 9, chọnmức chính xác tiếp xúc là 8 Khi đó cần gia công đạt độ nhám là Ra 1,25 0,63
m Do đó ZR = 0,95, với da< 700(mm) ; KxH = 1
[H] = 495,45.1.0,95.1 = 470,68 MPa
Nh vậy, H [H] Răng thoả mãn về độ bền tiếp xúc
6.Kiểm nghiệm răng về độ bền uốn.
Trang 12160 096 , 2 73 006 , 0
o F
[F1] = 252.1.1,004.1= 252,919 MPa
[F2] = 236,6.1.1,004.1=237,43 MPa
F1, F2 đều nhỏ hơn các giá trị cho phép, vậy độ bền uốn của răng đảm bảo
7 Kiểm nghiệm răng về quá tải
Để tránh biến dạng d hoặc gẫy giòn lớp bề mặt, ứng suất cực đại không đợc vợtquá một giá trị cho phép
Hệ số quá tải: Kqt=Tmax/T1=1,3
Theo 6.48[1] :
12
Trang 13Hmax= H K qt = 451,28 1 , 3= 514,54 MPa < [H]]max= 1260 MPa;
F1max=F1Kqt= 90,11.1,3 = 117, 15 MPa < [F1]max= 464 MPa;
F2max = F2Kqt = 81,1.1,3 = 105,43 MPa < [F2]max = 360 MPa;
Vậy răng đủ độ bền về quá tải
II.Tính toán bộ truyền cấp chậm (bánh trụ răng nghiêng).
mH: Bậc của đờng cong mỏi khi thử về tiếp xúc,với mH = 6
NHO: Số chu kì thay đổi ứng suất cơ sở khi thử về tiếp xúc
Trang 143 3
3 3
560
; [H]4= 481 , 8MPa
1 , 1
1 530
Vậy ta chọn [H]max =1260 Mpa
- ứng suất uốn cho phép:
mF: Bậc của đờng cong mỏi khi thử về uốn, với mF = 6
NFO: Số chu kì thay đổi ứng suất cơ sở khi thử về uốn
14
Trang 15NFO = 4.10 6vì vật liệu là thép 45,
NEE: Số chu kì thay đổi ứng suất tơng đơng
m i i i
2
.
.
ba H
H
u
K T
Ka : hệ số phụ thuộc vào loại răng và vật liệu cặp bánh răng ;
Theo bảng 6.5[1],với bánh răng nghiêng Ka =43
Trang 16Thay số ta định đợc khoảng cách trục :
aw23= 43.(3,39 +1) 176 , 82
4 , 0 39 , 3 4 , 495
07 , 1 27 , 255667 3
Trang 172 3
.
) 1 (
2
w w
H
d u b
u K
Trong đó : - ZM : Hệ số xét đến ảnh hởng cơ tính vật liệu;
cos 2
tw
=
2 20 , 31 0sin
985 , 0 2
= 1,74(Hệ số kể đến hình dạng bề mặt tiếp xúc)
Theo 6.37[1], εβ=bwsinβ/(πm)=72.sin(10,48)/( π.3)=1,39 >1
Do đó theo 6.38[1] :
Trang 18. 3 3
d w n
(m/s) Theo bảng 6.13[1] Chọn cấp chính xác 9, tra bảng 6.16[1] chọn go= 73
Theo công thức 6.42 [1] :
37 , 3
180 184 , 0 73 002 , 0
o H
w w H Hv
K K T
d b K
KH = 1,07.1,13.1 = 1,21
Thay các giá trị vừa tính đợc vào ct6.33[1] :
H = 274.1,74 0,768 72 3 , 37 82 , 37 2
) 1 37 , 3 (
21 , 1 25 , 255667
= 469,121 (MPa)Tính chính xác ứng suất tiếp xúc cho phép : [H] = [H] ZRZVKxH
Với v = 0,704 (m/s ) ZV = 1 (vì v < 5 m/s ) Cấp chính xác động học là 9,chọn mức chính xác tiếp xúc là 8 Khi đó cần gia công đạt độ nhám là
Ra = 2,5 1,25 m Do đó ZR = 0,95, với da< 700(mm) KxH = 1
[H] = 495,41.0,95.1.1=471 MPa , H < [H]
Vậy thoả mãn điều kiện bền tiếp xúc
II.2.2.6.Kiểm nghiệm răng về độ bền uốn.
Theo ct6.43,6.44[1] :
F3=2T3KFYF3YY/(bw34dw3m) [F3]
F4=F3 YF4/ YF3
18
Trang 19180 184 , 0 73 006 , 0
o F
[F3] = 252.1.1,003.1= 253 MPa
[F4] = 236,5.1.1,003.1=237 MPa
F3, F4 đều nhỏ hơn các giá trị cho phép, vậy độ bền uốn của răng đảm bảo
II.2.2.7 Kiểm nghiệm răng về quá tải
Trang 20Để tránh biến dạng d hoặc gẫy giòn lớp bề mặt, ứng suất cực đại không đợc vợtquá một giá trị cho phép
Hệ số quá tải: Kqt=Tmax/T1=1,3
Theo 6.48[1] :
Hmax= H K qt = 469,131 1 , 3 = 535 MPa < [H]]max= 1260 MPa;
F3max=F3Kqt= 94,99.1,3 = 123,5 MPa < [F3]max= 464 MPa;
Vậy răng đủ độ bền về quá tải
II.2.2.8 Kiểm nghiệm điều kiện bôi trơn
Có dw2 =277,33 (mm) dw4 =277,63 (mm)
hệ số bôi trơn 1 , 001
33 , 277
63 , 277
d c
vậy 1≤ c ≤1,3 nên điều kiện bôi trơn đợc thỏa mãn
B Tính toán bộ truyền đai
- công suất tại trục chủ động P1đ= 4,25 kw
- số vòng quay của trục chủ động n1đ=nđc = 2900 v/ph
II Xác định các thông số của bộ truyền
. 1 1
Trang 21Đờng kính đai lớn đợc xác định bởi công thức: d2 u.d1.1
Trong đó:
- u là tỉ số chuyền của bộ chuyền đai u = uđ = 3,1
- là hệ số trợt đối với đai vải cao su thì = 0,02
d1 là đờng kính của bánh đai nhỏ sau khi chuẩn hoá
d2 u.d1.1 3 , 1 160 1 0 , 02 487mm.
Theo dãy tiêu chuẩn ta sẽ chọn d2đ = 500 (mm) (Theo 4.26[1])
Nh vậy tỉ số truyền thực tế :
ut=d2/[d1(1- )]=500/[160(1-0,02)]=3,189
Ta có : u= (u- ut)/u=(3,189-3,1)/3,1=2,7%
u < 4% đây là giá trị vẫn đáp ứng đợc điều kiện bộ truyền đai làm việc bình thờng tức là bảo đợc tỉ số chuyền cần thiết Cho nên đờng kính d2 đã tính toán trên
đây đạt yêu cầu
III Xác định khoảng cách giữa hai trục bánh đai a và chiều dài của đai L.
Khoảng cách giữa hai trục bánh đai a đợc xác định theo công thức :
a(1,5…0,02)a2)(d1+d2)=990…0,02)a1320(mm) Từ đó chọn a=1000(mm)
Khi đó L xác định theo công thức sau:
a
d d d
d a L
4
) (
2
) (
2
2 1 2 2
) 160 500 (
14 , 3 2
) 500 160 (
14 , 3 1000 2
Theo bảng 4.13 chọn chiều dài đai tiêu chuẩn L=3150
Nghiệm lại số lần uốn của đai trong 1s Theo 4.15 i=v/L=24,295/3,124= 7,7 lần/s
Ta tính lại khoảng cách trục :
Trang 22Góc ôm 1 trên bánh nhỏ đợc xác định bởi công thức sau:
1 =
a
d d 57
1800 0 2 1 . Thay các giá trị của d1 và d2 vào công thức trên đây ta có:
Nhận thấy rằng 1 = 1610 > 1500 thỏa mãn yêu cầu về góc ôm đai
Theo 4.9[1], Ft=1000P1đ/v=1000.4,25/24,295=174,84 N
Theo bảng 4.8[1], tỉ số (/d1)maxnên dùng là 1/40 (đai vải cao su )
Do đó =d1/40=160/40=4 mm.Theo bảng 4.1[1] dùng loại đai KH-65 không
có lớp lót,trị số tiêu chuẩn là =4 mm (với số lớp là 4)
- ứng suất có ích cho phép,theo 4.10[1] :
Từ giá trị của b tra bảng 21.16[2] có giá trị của chiều rộng bánh đai B=40mm
22
0 0
1043
160 500 57
Trang 23VI Xác định lực căng ban đầu và lực tác dụng lên trục:
Theo 4.12[1], F0= 0.b =2.32.4=256 N
Theo 4.13[1], Fr= 2F0sin(1/2)=2.256.sin(1610/2)= 505,28 N
Vậy ta có các thông số của bộ truyền đai :
Đờng kính bánh đai nhỏ : d1=160 mm
Đờng kính bánh đai lớn : d2=500 mm
Chiều rộng đai : b=32 mm
Chiều rộng bánh đai : B=40 mm
Chiều dài dây đai : L=3150 mm
Khoảng cách trục : a=1043 mm
Góc ôm bánh đai nhỏ : 1=1610
Phần III T ính toán thiết kế trục
Lực ăn khớp trên các bánh răng nh sau:
Trang 24X21
Y30
X30Y31
Trang 25Theo 16.1[2] ta cã m« men xo¾n tÝnh to¸n:
Chän vËt liÖu chÕ t¹o trôc lµ thÐp 45,t«i cã b= 600 MPa
øng suÊt xo¾n cho phÐp [] = 15 30 Mpa
0
k k
93 , 41085
25 , 255667
5 , 832303
Trang 263 Xác định khoảng cách giữa các gối đỡ và điểm đặt lực.
Dựa vào đờng kính các trục ta chọn chiều rộng của các ổ theo bảng 10.2
(TTTKHTDĐCK.T1)
b01=15(mm) (bề dày các ổ lăn lắp trên trục 1)
b02=19(mm) (bề dày các ổ lăn lắp trên trục 2)
b03=23(mm) (bề dày các ổ lăn lắp trên trục 3)
Chiều dài mayơ đĩa xích , bánh răng , khớp nối:
Chiều dài mayơ đĩa xích lm33=90(mm)
Chiều dài mayơ bánh răng nhỏ lm13=40(mm)
Chiều dài mayơ bánh răng lớn lm22=60(mm)
Chiều dài mayơ bánh răng nhỏ lm23=60(mm)
Chiều dài mayơ bánh răng lớn lm32=90(mm)
Chiều dài mayơ nửa khớp nối lm12=40(mm)
Trang 27Các lực thành phần đợc biểu diễn trên sơ đồ trục nh trên.
a.Lực tác dụng lên trục từ khớp nối và bánh đai.
Frd= 505,28 (N)
12484 , 55 ( )
160
998764
2
2
93 , 41085
2
2
1
1 22
d T F
F
w t
Trang 285 Đờng kính và chiều dài các đoạn trục.
Trục 1.
Các lực tác dụng lên trục gồm có:
Ft13=1926(N) Fa13 = 344,5 (N) l13=57,5 l11=183 X10 , X11=?
Fr13=723,4 (N) Fk = 3121,14 (N) l12= 58,5 Y10 , Y11=? Xác định các phản lực tại các gối đỡ:
13 11
11 13
13
w a r
Suy ra X10 = 1316,58 (N) X11 = 603,21 (N)
Y10 = 125 (N) Y11 = 345,45 (N)
28
Trang 30 0
2
2
.
.
21 21 23 23 22 22 2
w a w a r
r xo
d F d
F l Y l F l F
N X
23 , 4862
23 , 3271
21 20
N Y
N Y
77 , 855 43 , 757
21 20
Y20 X20 Y21
Trang 31X30 Y31
X31
Ft32 Fa32
Ta cã: F x F t32 X30X31 F k 0 (1)
2
32 31
31 32
r xo
d Fa l
Y l F
N X
55 , 407
98 , 3493
N Y
2473 43 , 136
31
30
6 TÝnh chÝnh x¸c trôc
Trôc I
Trang 3251423,77Mx
75703,16My
41085.93T1
32
Trang 33M12 = 0; M11 = 0
M13 = M x M y 51423 , 77 2 75703 , 16 2 91517 , 06Nmm
13 2 13 2
- Mômen tơng đơng tại các tiết diện:
Theo ct 10.16 tính mômen tơng đơng tại các tiết diện trên trục :
2
1 2
0
j td j
46 , 35581
3
12
d 24 , 979mm
63 1 , 0
7 , 98190
3
13
d 19 , 44mm
63 1 , 0
66 , 46257
Trang 34Trôc II.
125,5 183
z
y x
Y20 X20 Y21
44336,89 279578,21
34
Trang 35Mômen uốn tổng tại các tiết diện Theo ct 10.15 tính mômen uốn tổng tại các tiết diện trên trục :
2
2 2 2
M23 = M x M y 96477 , 9 2 279578 , 21 2 395383 , 3Nmm
23 2 23 2
- Mômen tơng đơng tại các tiết diện:
Theo ct 10.16 tính mômen tơng đơng tại các tiết diện trên trục :
2
1 2
0
j td j
1 , 453158
64 , 294425
Trang 36Trôc III.
36
Trang 37125,5 183
273,5 z
y
x
Y30
X30 Y31
X31
Fk
Ft32 Fa32
Fk=3121,14
Ft32=6207,56 Fa32=1147,74 Fr32=2336,6 159321,43
282463
M«men uèn tæng t¹i c¸c tiÕt diÖn Theo ct 10.15 tÝnh m«men uèn tæng t¹i c¸c tiÕt diÖn trªn trôc :
Trang 382
1 2 1
- Mômen tơng đơng tại các tiết diện:
Theo ct 10.16 tính mômen tơng đơng tại các tiết diện trên trục :
2
1 2
0
j td j
98 , 720795
3
33
d 51 , 46mm
63 1 , 0 48 , 585607
3
32
d 49 , 72mm
63 1 , 0
48 , 774165
III.3 Kiểm nghiệm trục về độ bền mỏi
III.3.1 Kiểm nghiệm trục I
38
Trang 39• Kết cấu trục I đảm bảo độ bền mõi cần phải thoả mãn điều kiện sau:
s s s s s
s j j. j/ 2j 2j
Trong đó: [s] –hệ số tải trọng hệ số an toàn cho phép, [s] = 1,5 2,5
khi cần tăng độ cứng thì [s] = 2,5 3
Sj : Hệ số an toàn tính tại tiết diện j
sj , sj - hệ số an toàn chỉ xét riêng cho trờng hợp ứng suất pháp hoặc ứngsuất tiếp xúc tại tiết diện j, đợc tính theo công thức sau đây:
Do đó: mj = 0; aj = maxj =
j
j
W M
Trục quay 1 chiều ứng suất xoắn thau đổi theo chu kì mạch động
12
2 1 12 1 12 3
18 2
5 , 3 18 5 , 3 6 32
18 14 , 3
2
.
t d t b d
Trang 40 3
2 3
12
2 1 12 1 12 3
18 2
3 18 3 5 16
18 14 , 3
2
.
t d t b d
13
2 1 13 1 13 3
25 2
4 25 4 8 32
25 14 , 3
2
.
t d t b d
2 3
13
2 1 13 1 13 3
25 2
4 25 4 8 16
25 14 , 3
2
.
t d t b d
- TÝnh c¸c øng suÊt
MPa W
M
17 , 259
0
12
12 12 max
MPa W
MPa W
T o a
590 2
16828
2 12
12 12
MPa W
T o a
4938 2
16828
2 13
13 13
• Tra b¶ng 10.10[1]
12 = 0,92 12 = 0,89
40