1. Trang chủ
  2. » Tất cả

KTGK1 SU địa 6(2022 2023)

12 2 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Khung Ma Trận Đề Kiểm Tra Giữa Kỳ Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 6 (2022-2023)
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Lịch sử và Địa lí lớp 6
Thể loại Đề kiểm tra giữa kỳ
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 206,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I(2022 2023) MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ LỚP 6 A PHÂN MÔN ĐỊA LÍ TT Chương/ chủ đề Nội dung/đơn vị kiến thức Mức độ nhận thức Tổng % điểm Nhận biết Thông hiểu (TL)[.]

Trang 1

I KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I(2022-2023)

MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ LỚP 6

A PHÂN MÔN ĐỊA LÍ

T

T Chương/ chủ đề

Nội dung/đơn vi kiến thức

Mức độ nhận thức

Tổng

% điểm

Nhận biết Thông hiểu

(TL)

Vận dụng (TL)

Vận dụng cao (TL) TN

TN

TN

PHƯƠN

G TIỆN

THỂ

HIỆN BỀ

MẶT

TRÁI

ĐẤT

( 6 tiết )

Hệ thống

tuyến Toạ

độ đia lí của một đia điểm trên bản đồ

2T

6 tiết 40% 2,0 điểm

Các yếu tố

cơ bản của

(a)

1TL (b)

2 TRÁI

ĐẤT –

HÀNH

TINH

CỦA HỆ

MẶT

TRỜI

( 5 tiết )

Trái Đất trong hệ Mặt Trời, hình dạng, kích thước Trái Đất

5 tiết 60%

3,0 điểm

Chuyển động tự quay quanh trục của Trái Đất và các hệ quả đia lí

2TN

*

1TL (a)

1TL

*

Chuyển động của

(b)

Trang 2

Trái Đất quanh Mặt Trời và các

hệ quả đia lí

1TL (c)

(a)

1TL (b)

1TL (c)

PHÂN MÔN LỊCH SỬ

T

T

Chương

/

Chủ đề

Nội dung/Đơ

n vi kiến thức

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Tổng

% điểm Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao

1 Vì sao

cần học

Lich sử

1 Lich

sử làgì?

2 Thời gian trong lich sử

Nguyên

Thủy

1 Nguồn gốc loài người

2 Xã hội nguyên thuỷ

TL

TL

5.0

BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ

MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 6

Trang 3

A PHÂN MÔN ĐỊA LÍ

TT Chương/

Chủ đề

Nội dung/Đơn

vi kiến thức Mức độ đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Nhận

biết

Thông hiểu Vận dụng Vận dụng

cao

ĐỒ:

PHƯƠN

G TIỆN

THỂ

HIỆN

BỀ MẶT

TRÁI

ĐẤT

6 tiết

50%

2,5 điểm

Hệ thống kinh

vĩ tuyến Toạ

độ địa lí của một địa điểm trên bản đồ

Nhận biết

Xác định được trên bản đồ và trên quả Địa Cầu: kinh tuyến gốc, xích đạo, các bán cầu

Các yếu tố cơ bản của bản đồ

Nhận biết:

– Đọc được các kí hiệu bản đồ và chú giải bản đồ hành chính, bản đồ địa hình

Thông hiểu

– Đọc và xác định được vị trí của đối tượng địa lí trên bản đồ

Vận dụng

– Xác định được hướng trên bản đồ

1 TL a

1TL(b)

ĐẤT –

HÀNH

TINH

CỦA HỆ

MẶT

TRỜI

5 tiết

50%-

2,5 điểm

Trái Đất trong

hệ Mặt Trời, hình dạng, kích thước Trái Đất

Nhận biết

– Xác định được vị trí của Trái Đất trong hệ Mặt Trời

– Mô tả được hình dạng, kích thước Trái Đất

Mô tả được chuyển động của Trái Đất tự quay quanh trục

Chuyển động

tự quay của Trái Đất và các hệ quả địa lí

Thông hiểu

– Nhận biết được giờ địa phương, giờ khu vực (múi giờ)

2TN*

Trang 4

– Trình bày được hiện tượng ngày đêm luân phiên nhau

Vận dụng

– Mô tả được sự lệch hướng chuyển động của vật thể theo chiều kinh tuyến

– So sánh được giờ của hai địa điểm trên Trái Đất

Chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời và các hệ quả địa lí

Nhận biết

– Mô tả được chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời

Thông hiểu

– Trình bày được hiện tượng ngày đêm dài ngắn theo mùa

TNKQ + 1TL

1 TL (a) +

1TL(b)

1TL(b) 1TL(c)

B PHÂN MÔN LỊCH SỬ

T

T Chương/ Chủ đề dung/Đơn Nội

vi kiến thức

Mức độ đánh giá Số câu hỏi theo mức độ nhận thức

Nhận biết Thông

hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao

1 Vì sao

cần học

Lich sử

1 Lich sử làgì?

Nhận biết

– Nêu được khái niệm lịch sử _ Nêu được khái niệm môn Lịch sử

Thông hiểu

– Giải thích được lịch sử là những gì đã diễn ra trong quá khứ

1TN

Trang 5

2 Thời gian trong lich sử

– Giải thích được sự cần thiết phải học môn Lịch sử

– Phân biệt được các nguồn sử liệu cơ bản, ý nghĩa và giá trị của các nguồn sử liệu (tư liệu gốc, truyền miệng, hiện vật, chữ viết,…)

- Trình bày được ý nghĩa và giá trị của các nguồn sử liệu

Nhận biết

– Nêu được một số khái niệm thời gian trong lịch sử: thập kỉ, thế kỉ, thiên niên kỉ, trước Công nguyên, sau Công nguyên, âm lịch, dương lịch,…

Vận dụng

- Tính được thời gian trong lịch

sử (thập kỉ, thế kỉ, thiên niên kỉ, trước Công nguyên, sau Công nguyên, âm lịch, dương lịch,…)

3TN

1/2TL ½ TL

Nguyên

Thủy

1 Nguồn gốc loài người

2 Xã hội nguyên thuỷ

Nhận biết

– Kể được tên được những địa điểm tìm thấy dấu tích của người tối cổ trên đất nước Việt Nam

Thông hiểu

– Giới thiệu được sơ lược quá trình tiến hoá từ vượn người thành người trên Trái Đất

Vận dụng

– Xác định được những dấu tích của người tối cổ ở Đông Nam Á

Nhận biết

– Trình bày được những nét chính về đời sống của người thời nguyên thuỷ (vật chất, tinh thần, tổ chức xã hội, ) trên

1TN

1TN

½ TL

Trang 6

Trái đất – Nêu được đôi nét về đời sống của người nguyên thuỷ trên đất nước Việt Nam

Thông hiểu

– Mô tả được sơ lược các giai đoạn tiến triển của xã hội người nguyên thuỷ

– Giải thích được vai trò của lao động đối với quá trình phát triển của người nguyên thuỷ cũng như của con người và xã hội loàingười

½ TL

TNKQ+1/2 câu TL

1/2 câu TL

1/2 câu TL

1/2 câu TL

PHÒNG GD&ĐT CAM RANH

TRƯỜNG THCS LÊ HỒNG PHONG ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ INăm học 2022 - 2023

Môn: Lich sử và đia lý 6

(Thời gian: 60 phút, không kể thời gian phát đề )

I PHẦN TRẮC NGHIỆM : (3,0 điểm, mỗi câu 0,25 điểm)

Câu 1 Lịch sử là

A những gì đã diễn ra trong quá khứ B những gì sẽ diễn ra trong tương lai.

C.những gì đang diễn ra trong hiện tại D những câu chuyện thú vị.

Câu 2 Cách tính lịch dựa vào sự chuyển động của Mặt Trăng quay quanh Trái Đất gọi là

A Dương lịch B Âm lịch C Công lịch D năm Công nguyên.

Câu 3 Cách tính lịch dựa vào sự chuyển động của Trái Đất quay quanh Mặt Trời gọi là

A Dương lịch B Âm lịch C Công lịch D năm Công nguyên.

Câu 4 Lịch chung cho toàn thế giới là

A âm lịch B dương lịch C không có D cả âm lịch và dương lịch Câu 5.Tại các hang Thẩm Hai, Thẩm Khuyên (Lạng Sơn) đã phát hiện

ĐỀ A

Trang 7

A công cụ bằng đá B răng hóa thạch Người tối cổ

C công cụ bằng đồng D công cụ bằng sắt.

Câu 6.Cách thức lao động chủ yếu của Người tinh khôn là

A.săn bắt B hái lượm C trồng trọt và chăn nuôi D bắt ốc, sò Câu 7 Ngày 22/6 (hạ chí), ánh sáng Mặt Trời chiếu vuông góc với mặt đất tại:

A Đường chí tuyến Nam B Đường chí tuyến Bắc

Câu 8 Theo thứ tự xa dần Mặt Trời, Trái Đất nằm ở vị trí thứ:

Câu 9 Đường vĩ tuyến 00 là đường vĩ tuyến gốc, còn được gọi là đường:

A chí tuyến B vòng cực C xích đạo D vĩ tuyến Bắc Câu 10 Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời theo hướng:

A Từ Đông sang Tây B Từ Bắc xuống Nam

Câu 11 Bán kính của Trái Đất tại Xích đạo là:

Câu 12 Tọa độ địa lí của một điểm được xác định bằng:

A Vĩ độ đi qua điểm đó B Kinh độ đi qua điểm đó

C Vĩ độ và kinh độ của điểm đó D Các đường kinh vĩ tuyến đi qua điểm đó

II PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm)

Câu 1: (2,0 điểm) Nêu đời sống vật chất của người nguyên thủy ở Việt Nam Giải thích

được vai trò của lao động đối với quá trình phát triển của người nguyên thuỷ và xã hội loài người

Câu 2: (1,5 điểm) Một thế kỉ, một thập kỉ và một thiên niên kỉ lần lượt có bao nhiêu

năm? Tính khoảng cách thời gian từ năm 211TCN đến năm 2000 sau công nguyên

Câu 3: (1,5 điểm) Em hãy:

a Trình bày khái niệm tỉ lệ bản đồ

b Điền các phương hướng trên bản đồ vào hình sau: Bắc

Trang 8

Câu 4: (2,0 điểm)

a Trình bày sự chuyển động tự quay quanh trục của Trái Đất

b Giải thích vì sao có các mùa trên Trái Đất

c Dưới đây là một đoạn hội thoại giữa bạn Huy và chị:

– Chị bạn Huy: Cuối tháng 12 chị sẽ đi công tác ở Ô-xtrây-li-a hai tuần nhé Huy

– Bạn Huy: Chị nhớ mang theo nhiều áo ấm vào nhé Cuối tháng 12 sẽ lạnh lắm đấy

– Chị bạn Huy: Không lo đâu em, cuối tháng 12 thì Ô- xtrây-li-a lại nóng rồi

Theo em, chị bạn Huy nói đúng không? Vì sao?

……… Hết………

@ Đề có 2 trang; Giám thị coi kiểm tra không giải thích gì thêm.

PHÒNG GD&ĐT CAM RANH

TRƯỜNG THCS LÊ HỒNG PHONG

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I

Năm học 2022 - 2023

Môn: Lich sử và đia lý 6

(Thời gian: 60 phút, không kể thời gian phát đề )

I PHẦN TRẮC NGHIỆM : (3,0 điểm, mỗi câu 0,25 điểm)

Câu 1 Cách tính lịch dựa vào sự chuyển động của Trái Đất quay quanh Mặt Trời gọi là

A Dương lịch B Âm lịch C Công lịch D năm Công nguyên.

Câu 2 Cách tính lịch dựa vào sự chuyển động của Mặt Trăng quay quanh Trái Đất gọi là

A Dương lịch B Âm lịch C Công lịch D năm Công nguyên.

Câu 3 Lịch sử là

A những gì đã diễn ra trong quá khứ B những gì sẽ diễn ra trong tương lai.

C.những gì đang diễn ra trong hiện tại D những câu chuyện thú vị.

Câu 4 Lịch chung cho toàn thế giới là

A âm lịch B dương lịch C không có D cả âm lịch và dương lịch Câu 5.Cách thức lao động chủ yếu của Người tinh khôn là

ĐỀ B

Trang 9

A.săn bắt B hái lượm C trồng trọt và chăn nuôi D bắt ốc, sò Câu 6.Tại các hang Thẩm Hai, Thẩm Khuyên (Lạng Sơn) đã phát hiện

A công cụ bằng đá B răng hóa thạch Người tối cổ

C công cụ bằng đồng D công cụ bằng sắt.

Câu 7 Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời theo hướng:

A Từ Đông sang Tây B Từ Bắc xuống Nam

Câu 8 Theo thứ tự xa dần Mặt Trời, Trái Đất nằm ở vị trí thứ:

Câu 9 Tọa độ địa lí của một điểm được xác định bằng:

A Vĩ độ đi qua điểm đó B Kinh độ đi qua điểm đó

C Vĩ độ và kinh độ của điểm đó D Các đường kinh vĩ tuyến đi qua điểm đó Câu 10 Ngày 22/6 (hạ chí), ánh sáng Mặt Trời chiếu vuông góc với mặt đất tại:

A Đường chí tuyến Nam B Đường chí tuyến Bắc

Câu 11 Bán kính của Trái Đất tại Xích đạo là:

Câu 12 Đường vĩ tuyến 00 là đường vĩ tuyến gốc, còn được gọi là đường:

A chí tuyến B vòng cực C xích đạo D vĩ tuyến Bắc.

II PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm)

Câu 1: (2,0 điểm) Nêu đời sống vật chất của người nguyên thủy ở Việt Nam Giải thích

được vai trò của lao động đối với quá trình phát triển của người nguyên thuỷ và xã hội loài người

Câu 2: (1,5 điểm) Một thế kỉ, một thập kỉ và một thiên niên kỉ lần lượt có bao nhiêu

năm? Tính khoảng cách thời gian từ năm 211TCN đến năm 2000 sau công nguyên

Câu 3: (1,5 điểm) Em hãy:

a Trình bày khái niệm tỉ lệ bản đồ

b Điền các phương hướng trên bản đồ vào hình sau:

Câu 4: (2,0 điểm)

Bắc

Trang 10

a.Trình bày sự chuyển động tự quay quanh trục của Trái Đất.

b.Giải thích vì sao có các mùa trên Trái Đất

c Dưới đây là một đoạn hội thoại giữa bạn Huy và chị:

– Chị bạn Huy: Cuối tháng 12 chị sẽ đi công tác ở Ô-xtrây-li-a hai tuần nhé Huy – Bạn Huy: Chị nhớ mang theo nhiều áo ấm vào nhé Cuối tháng 12 sẽ lạnh lắm đấy – Chị bạn Huy: Không lo đâu em, cuối tháng 12 thì Ô- xtrây-li-a lại nóng rồi

Theo em, chị bạn Huy nói đúng không? Vì sao?

……… Hết………

@ Đề có 2 trang; Giám thị coi kiểm tra không giải thích gì thêm.

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ LỚP 6 (PHÂN MÔN LỊCH SỬ)

I TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm)

ĐỀ A

ĐỀ B

Trang 11

II TỰ LUẬN ( 7 điểm)

Câu 1

(2,0) - Đời sông vật chất của người nguyên thủy ở Việt Nam :+ Công cụ lao động : Bằng đá và các vật dụng khác…

+ Biết trồng trọt và chăn nuôi

+ Sống ven sông,ven biển.

Vai trò của lao động đối với quá trình phát triển của người nguyên

thuỷ và xã hội loài người:

- Lao động giúp cơ thể và tư duy của con người ngày càng

hoàn thiện, phát triển

- Thông quá quá trình lao động, người nguyên thủy kiếm

được thức ăn để nuôi sống bản thân và gia đình

- Giúp con người tạo ra sản phẩm vật chất, tinh thần nuôi sống bản thân,

gia đình, góp phần xây dựng xã hội phát triển

0,5 0,5

0,5 0,5

Câu 2

(1.5 ) 1 thế kỉ= 100 năm1 thập kỉ=10 năm

1 thiên niên kỉ=1000 năm

211+2000=2211 năm

0,75đ

0,75đ 3

(1,5

điểm)

a Tỉ lệ bản đồ: là yếu tố để xác định mức độ thu nhỏ khoảng cách khi chuyển từ thực tế sang thể hiện trên mặt phẳng bản đồ

0,5

4

(2,0

điểm)

a Sự chuyển động tự quay quanh trục của Trái Đất

- Trái Đất tự quay quanh một trục tưởng tượng nối liền 2 cực,

trục này nghiêng 1 góc 66o33’ so với mặt phẳng quĩ đạo

- Hướng quay: Tây – Đông Thời gian quay 1 vòng quanh trục

là 24h – 1 ngày đêm

0,25 0,25

b Có hiện tượng các mùa trên Trái Đất vì:

- Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời theo một trục

nghiêng với góc nghiêng không đổi trong quá trình chuyển

động Nên Trái Đất có lúc ngả nửa cầu Bắc, có lúc ngả nửa

cầu Nam về phía Mặt Trời

- Điều đó làm cho thời gian chiếu sáng và sự thu nhận lượng

bức xạ Mặt Trời ở mỗi bán cầu có sự thay đổi luân phiên

trong năm, gây nên những đặc điểm riêng về thời tiết và khí

0,5 0,5

Trang 12

hậu trong từng thời kì của năm tạo nên các mùa.

c Chị bạn Huy nói đúng

- Vì Ô-xtrây -li-a thuộc Nam bán cầu, vào tháng 12, Nam bán

cầu được mặt trời chiếu sáng nhiều hơn (Mặt Trời chiếu

vuông góc tại đường chí tuyến Nam) nên nhận được nhiều

ánh sáng và nhiệt Vì vậy lúc này Nam bán cầu là mùa nóng

-> Ô-xtrây -li-a là mùa nóng

0,25 0,25

( Lưu ý: Học sinh có thể chỉ ra ý khác và lập luận phù hợp thì dùng để thay thếthì vẫn cho điểm tối đa)

Ngày đăng: 27/11/2022, 21:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w