Cấu trúc Toán 9 Kiểm tra giữa kì 1 (2020 2021) 1 Đại số Căn bậc hai; căn thức bậc hai và hằng đẳng thức Liên hệ giữa phép nhân, chia và phép khai phương Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai Rú[.]
Trang 1Cấu trúc Toán 9 Kiểm tra giữa kì 1 (2020-2021)
1 Đại số
- Căn bậc hai; căn thức bậc hai và hằng đẳng thức
- Liên hệ giữa phép nhân, chia và phép khai phương
- Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai
- Rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai
2 Hình học
- Một số hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông
- Tỉ số lượng giác của góc nhọn
- Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ
Cấp độ
Chủ đề Nhận biết Thông hiểu
Vận dụng
Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao
1.Căn BHSH, tìm
đkxđ của căn thức
bậc hai
-Nhận biết được CBHSH của một số
-Tìm được đkxđ của căn thức bậc hai So sánh được hai số
vô tỉ
-Tính được các độ dài các cạnh, đường cao của tam giác vuông
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
2 (câu 1c, 2a, )
2 20%
2 (câu 2b, 1b,)
2 20%
3 đ 30%
1 Liên hệ
giữa phép
nhân và
phép khai
phương
2 Tỉ số
Nhận biết được quy tắc khai phương một tích Các hệ thức quan hệ giữa
Áp dụng quy tắc khai phương một tích để rút gọn biểu thức
Dùng tỉ số lượng giác để tính số diện tích tam giác
Dùng tỉ số lượng giác để
Trang 2lượng giác
của góc
nhọn
3 Các hệ thức
quan hệ giữa
các cạnh,
đường cao,
hình chiếu của
các cạnh góc
vuông trên
cạnh huyền
các cạnh, đường cao, hình chiếu của các cạnh góc vuông trên cạnh huyền
- Dùng tỉ số lượng giác
để tính số
đo góc
tính chiều cao
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
1 (câu 3a)
1 10%
2 (câu 3b, 2b)
2 20%
2 ( câu 4)
2 đ 20%
5
2 đ 20%
5 Rút gọn biểu
thức chứa căn bậc
hai
Vận dụng các kiến thức đã học
để rút gọn biểu thức
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
1 (câu 2c)
1 10%
1 1đ 10% Tổng số câu
Tổng số điểm % 33,0 đ 30% 44,0 đ 40% 22,0 đ 20% 11,0 đ 10% 1010,0 đ 100%
Môn thi: TOÁN - Lớp 9
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Câu 1: (3 điểm)
a) So sánh 3 2 với 17
b) Rút gọn Q = 5a 45a - 3a ; a 0
c) Tính giá trị biểu thức A 144 4 2010
Câu 2: (3 điểm)
a)Tìm các căn bậc hai của 400?
b) Điều kiện để A có nghĩa (A là biểu thức có chứa chữ)
Áp dụng: Tìm x để x 9 có nghĩa?
c) Rút gọn biểu thức sau:
9
x
x
x x với x0 và x ¿ 9
Câu 3: (2,0 điểm)
Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH, biết AB = 6 cm, AC = 8 cm
a) Tính BC, AH
b) Tính số đo của góc B (làm tròn đến phút)
c) Tính diện tích tam giác AHC
Trang 3Câu 4 : (2 điểm) Một chiếc máy bay trực thăng ở giữa hai người quan sát A và B (hình vẽ) Biết khoảng cách của hai người này là 300m, góc "nâng" để nhìn thấy máy bay tại vị trí A
là 400 và tại vị trí B là 300
Hãy tìm độ cao của máy bay ( bỏ qua chiều cao của người quan sát)
(Hình vẽ)
Ghi chú: kết quả của các phép tính được làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất, đối với số đo góc kết quả làm tròn đến phút
HẾT.
HƯỚNG DẪN CHẤM
Câu 1
(3,0 đ) a) So sánh 3 2với 17
Ta có 3 2 9.2 18vì 18 > 17 18 17
Vậy 3 2 > 17
0,25- điểm 0,25 điểm 0,25- điểm 0,25 điểm b) Rút gọn Q = 5a 45a - 3a ; a 0
Q = 5a.45a - 3a = 15a - 3a = 12a
Vậy Q = 12a
0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm c) Tính giá trị biểu thức A 144 4 2010
A= 12 – 2 + 2010 = 2020 Vậy A = 2020
0,5- điểm 0,5 điểm
Trang 4Câu Nội dung yêu cầu Điểm Câu 2
(3,0 đ) a) Các căn bậc hai của 400 là 20 và -20 0,5 điểm-0,5
điểm b) Điều kiện để A có nghĩa là A 0
Áp dụng: Để x 9 có nghĩa thì x 9 0 x9
0,5 điểm 0,5 điểm
9
x
x
x x với x0 và x ¿ 9
.
: 9
x
x
2 :2 2 9 2
Vậy giá tri biểu thức A = 2
0,25 điểm
-0,25 điểm
0,25 điểm
-0,25 điểm
Câu 3
(2 đ)
a) Tính : BC = 10 cm
AH = 4,8 cm
b) Xét tam giác vuông ABC, ta có:
SinB=4
5
53 80 '
B
c) Ta có:
2 82
6, 4 ( ) 10
AC
BC
2
4,8 6, 4 15,36 ( )
AHC
S AH HC cm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm 0,25 điểm
Trang 50,25 điểm
2 điểm
300m
400
300
D
C
0,25 điểm
Bài toán có thể minh họa lại bằng hình vẽ trên
Kẽ CD vuông góc với AB
0,25 điểm
Trong tam giác CDB vuông tại D ta có:
0
CD= DB.tan30 (1)
0,25 điểm
Trong tam giác CDA vuông tại D ta có:
0
CD= DA tan40 (2)
0,25 điểm
Từ (1) và (2) ta được:
DB = DA tan40 tan30
0,25 điểm Theo tính chất của tỉ lệ thức ta được:
tan40 tan30 tan40 +tan30 tan40 +tan30
0,25 điểm
0
tan30 tan40 +tan30 tan40 +tan30
0,25 điểm
Ta được:
0 0
.tan 40 tan 40
0 0
300.tan30
tan30
Môn thi: TOÁN - Lớp 9
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Câu 1: (3,0 điểm)
Trang 6a) Tìm các căn bậc hai của 64 b) Với giá trị nào của x thì căn thức x 5 có nghĩa
c) Rút gọn :
: 4
E
x
với x>0, x4
Câu 1: (3 điểm)
a) So sánh 3 2 với 19
b) Tính giá trị biểu thức M = √ 2( √ 8− √ 3)+ √ 3( √ 2+ √ 3)
c) Tính giá trị biểu thức A 196 9 2009
Câu 3: (2 điểm)
Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH có AB = 12 cm, AC = 16 cm.
a) Tính độ dài BC, AH.
b) Tính số đo góc B, góc C (số đo góc làm tròn đến phút).
c) Từ H kẻ HI AC I AC Chứng minh rằng: AH IH = HC HB.
Câu 4 : (2 điểm) Một chiếc máy bay trực thăng ở giữa hai người quan sát A và B (hình vẽ) Biết khoảng cách của hai người này là 300m, góc "nâng" để nhìn thấy máy bay tại vị trí A
là 400 và tại vị trí B là 300
Hãy tìm độ cao của máy bay ( bỏ qua chiều cao của người quan sát)
(Hình vẽ)
Ghi chú: kết quả của các phép tính được làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất, đối với số đo góc kết quả làm tròn đến phút
HẾT.
-0,5 điểm
b x 5 có nghĩa khi x 5 0 x5 0,5 điểm -0,5
điểm
Trang 70,5 điểm -0,5 điểm
c
: 4
E
x
.
2 ( 2)( 2)
E
4 2 2
x E
x
4(2 )
2 2
x E
x
0,25 điểm -0,25 điểm
Câu 2 a) So sánh 3 2với 19
Ta có 3 2 9.2 18vì 18 < 19 18 19 Vậy 3 2 < 19
0,25 điểm -0,25 điểm 0,25 điểm -0,25đ b) 2( 8 3) 3( 2 3) 16 6 6 9 4 3 7 0,5 điểm -0,5
điểm c) Tính giá trị biểu thức A 196 9 2009
A= 14 – 3 + 2009 = 2020 Vậy A = 2020
0,5 điểm -0,25 điểm 0,25 điểm
Câu 3
1) Áp dụng định lý pitago ABC suy ra BC = 20 0,5 điểm
2) Có
16
53 8' 20
AC
BC
900 900 53 8' 36 52'0 0
3) Chứng minh AH IH = HC HB
Xét hai tam giác vuông HIC và AHB
Có AHB HIC 900
C HAB (cùng phụ HAC )
Trang 8.
HI HC IC
HA HI HB HC
HB HA BA
3) sử dụng pytago ABO tính được AC=AB=2 3
0,5 điểm Theo hệ thức 3 tính BI= 3 suy ra BC= 2 3
300m
400
300
D
C
0,25
Bài toán có thể minh họa lại bằng hình vẽ trên
Kẽ CD vuông góc với AB
0,25
Trong tam giác CDB vuông tại D ta có:
0
CD= DB.tan30 (1)
0,25
Trong tam giác CDA vuông tại D ta có:
0
CD= DA tan40 (2)
0,25
Từ (1) và (2) ta được:
DB = DA tan40 tan30
0,25 Theo tính chất của tỉ lệ thức ta được: 0,25
Trang 90 0 0 0 0 0
tan40 tan30 tan40 +tan30 tan40 +tan30
0
tan30 tan40 +tan30 tan40 +tan30
0,25
Ta được:
0 0
.tan 40 tan 40
0 0
300.tan30
tan30