1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề kiểm tra giữa kì 1 Toán 9 - Download.vn

8 6 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra giữa kì 1 Toán 9
Tác giả Nhóm tác giả
Người hướng dẫn TS. Nguyễn Văn A
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2021 - 2022
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 413 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề kiểm tra giữa kì 1 Toán 9 Download vn MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I NĂM 2021 2022 MÔN TOÁN 9 I MỤC TIÊU Thu thập thông tin để đánh giá xem HS có đạt được chuẩn kiến thức kĩ năng trong chương tr[.]

Trang 1

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I NĂM 2021 - 2022

MÔN TOÁN 9

I MỤC TIÊU.

Thu thập thông tin để đánh giá xem HS có đạt được chuẩn kiến thức kĩ năng trong chương trình không, từ đó điều chỉnh PPDH và đề ra các giải pháp cho chương trình học tiếp theo

* Về kiến thức:

- Hiểu hằng đẳng thức căn bậc hai

- Hiểu các phép toán và phép biến đổi về căn thức

- Hiểu các hệ thức về cạnh và đường cao, hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông, tỉ số lượng giác của góc nhọn

* Về kĩ năng

- Biết vận dụng hằng đẳng thức về căn bậc hai, các phép toán về căn bậc hai để làm các bài tập về thực hiện phép tính

- Vân dụng các phép biến đổi căn thức bậc hai để rút gọn biểu thức

- Biết tính các tỉ số lượng giác của góc nhọn, vận dụng các hệ thức lượng trong tam giác vuông để tính độ dài, tính góc của tam giác

* Về thái độ

- Có thái độ trung thực, rèn tác phong làm việc có kế hoạch, trình bày khoa học

- Có hứng thú với môn học và luôn luôn có nhu cầu học tập môn học và vận dụng kiến thức vào cuộc sống

* Hình thành năng lực

- Năng lực tự học

- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo

- Năng lực tính toán

II MA TRẬN

Cấp độ

Chủ đề

Nhận biết TL

Thông hiểu TL

Vận dụng

Tổng Cấp độ thấp

TL Cấp độ cao TL

Căn bậc hai

ĐK xác định căn thức

Quy tắc nhân các căn bậc hai

Tìm ĐKXĐ của biểu thức chứa căn

Thực hiện được các phép biến đổi căn bậc hai

Rút gọn các căn thức bậc hai

Tìm x Rút gọn và tính giá trị của biểu thức chữ

Giải phương trình vô tỉ

Số câu

Số điểm

(tỉ lệ)

2 1,0

2 1,0

7

4,0

1 1,0

12

7 (70%)

Hệ thức lượng

trong tam giác

vuông

Vẽ được hình theo yêu cầu cua đề bài

Tính giá trị của các cạnh, góc của tam giác vuông

Chứng minh được đẳng thức hình học

Số câu

Số điểm

(Tỉ lệ)

1

Tổng số câu

T số điểm

Tỉ lệ %

3 1,25 12,5%

4

3,0 30%

8 4,75 47,5%

1

1,0

10 %

16 10 (100%)

Trang 2

ĐỀ BÀI Bài 1: (1,0 đ) : Tìm điều kiện của x để các căn thức sau có nghĩa

a) x  2 b) 1

Bài 2 : (2,0 đ) Tính :

2 5

2

2 5

2

Bài 3 : (1,0 đ) Cho biểu thức A = 4x20 2 x 5 9x45 với x  -5

a) Rút gọn A

b) Tìm x để A = 6

Bài 4 : (2,0 đ): Cho biểu thức M =

4 4

x x

x

với x > 0 , x  4 a) Rút gọn biểu thức M

b) Tính giá trị của M khi x = 3 2 2 

c) Tìm giá trị của x để M > 0

Bài 5 (3,0 đ): Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH chia cạnh huyền BC thành hai đoạn : BH = 4 cm và HC = 6 cm

a) Tính độ dài các đoạn AH, AB, AC

b) Gọi M là trung điểm của AC Tính số đo góc AMB (làm tròn đến độ)

c) Kẻ AK vuông góc với BM (K thuộc BM) Chứng minh : BK.BM = BH.BC

Bài 6 (1,0đ): Giải phương trình sau.

  3000 2

1 2002 2001

x

Trang 3

ĐÁP ÁN

1

(1,0 đ)

1a x  2 có nghĩa khi x – 2 ≥ 0 Û x ≥ 2. 0.5 1b 1

2x 1 có nghĩa khi 2x  1 0 Û x > 1

2

0,5

2

 8 3 2 2   = 2 2 3 2 2    2 2  1 0,5 2c

2 1

7 14

2 1

1 2 2

2d

2 5

2

2 5

2

 5 2 22

4 5 2 4 5 2

3

(1,0 đ) 3a 4 20 2 5 9 45

x

( ĐK : x ≥ - 5 )

0,5

5 4 1

x x

0,5

4

(2,0 đ)

4a

M =  2

4 4

x x

x x

=

x

x 2

0,5 0,5

4b) x = 3 2 2 (Thỏa mãn ĐK)  x 1 2

Khi đó M = 1 2 2 2 1 3 2 2

4c)

Với ĐK x > 0 , x  4 thì M =

x

x 2

Do đó M > 0

x

x 2

>0

x 0 nên x 2 0  x4

Kết hợp với ĐKXĐ ta có M > 0 khi x > 4

0,5

5

(3,0 đ)

K

H

M

5a DABC vuông tại A : nên

AH2 = HB.HC = 4.6 = 24 Þ AH = 2 6(cm)

AB2 = BC.HB = 10.4 = 40 Þ AB = 2 10(cm)

AC2 = BC HC = 10.6 = 60 Þ AC = 2 15(cm)

0,5 0,75 5b D ABM vuông tại A

Trang 4

tanA

3 15 59

AB MB AM AMB

0,5 0,25

5c DABM vuông tại A có AK ^ BM => AB2 = BK.BM

DABC vuông tại A có AH ^ BC => AB2 = BH.BC

Þ BK BM = BH.BC

0,25 0,25 0,25 6

(1,0 đ)

ĐK:

2002 2001

2000

0 2002

0 2001

0 2000

z y

x z

y x

Phương trình đã cho tương đương với

2000 2 2000 1 2001 2 2001 1

2002 2 2002 1 0

  2000  12  2001  12  2002  12  0























2003 2002

2001 12002 12001

12000 12002 12001

12000 012002 012001

012000

z y

x z y

x z y

x z y

x

KL: Phương trình có nghiệm:

2003

; 2002

;

x

0,25

0,25

0,25

0,25

Trang 5

ĐỀ SỐ 2 Bài 1 (2,0 điểm)

1 Thực hiện phép tính

a) 81  80 0,2 b) 2 1

2

2 Tìm điều kiện của x để các biểu thức sau có nghĩa:

a)  x  1 b) 2 1

2 1

xx  Bài 2 (2,0 điểm)

1 Phân tích đa thức thành nhân tử

a) ab b a   a  1 (với a  0) a) 4 a  1 (với a  0)

2 Giải phương trình: 9 x   9 x   1 20

Bài 3 (2,0 điểm)

Cho biểu thức 1 1 1 x

  (với x > 0; x  1) a) Rút gọn biểu thức A

b) Tìm x để 5

A = 3

Bài 4 (3,5 điểm)

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH Biết BC = 8cm, BH = 2cm

a) Tính độ dài các đoạn thẳng AB, AC, AH

b) Trên cạnh AC lấy điểm K (K A, K C), gọi D là hình chiếu của A trên BK Chứng minh rằng: BD.BK = BH.BC

c) Chứng minh rằng: 1 cos2

4

BHD BKC

Bài 5 (0,5 điểm)

Cho biểu thức P x  3 y3  3( x y  ) 1993  Tính giá trị biểu thức P với:

3 9 4 5 3 9 4 5

x     và y 3 3 2 2  33 2 2

Hết

ĐÁP ÁN Bài 1

1.a

0.5đ

2

  9 16 9 4 5    0.25 1.b

0.5đ (2 5)2 1 20 2 5 1.2 5

Trang 6

 5 2   5  2 0.25 2.a

0.5đ

Biểu thức  x  1 có nghĩa     x 1 0 0.25  x  1 0.25

2.b

0.5đ

Biểu thức 2 1

2 1

xx  có nghĩa 2 2

1

 ( x  1)2   0 x  1 0.25 Bài 2 (2,0 điểm)

1.a

0.5đ

Với a  0 ta có: ab b a   a   1 b a ( a  1) (  a  1) 0.25  ( a  1)( b a  1) 0.25

1.b

0.5đ

Với a  0   a  0

ta có: 4a4.(a)(2 a)2  1 4a 12 (2  a)2 0.25   (1 2  a )(1 2   a ) 0.25

2

1.0đ

9 x   9 x   1 20  9( x  1)  x   1 20  3 x   1 x   1 20

0.25  4 x   1 20  x   1 5

x   1 25  x  24 (T/m ĐKXĐ) 0.25 Vậy phương trình có nghiệm duy nhất x = 24 0.25 Bài 3 (2,0 điểm)

a

1.25đ

Với x  0, x  1 ta có

2

0.25

2

x

0.25

2

2

= x

x

0.25 Vậy A 2

= x

x

b

0.75đ

x A

x

   (ĐK: x > 0 ; x  1)

0.25  3( x  2) 5  x

 2 x   6 x   3 x  9(TMĐK) 0.25 Vậy với x = 9 thì 5

3

Bài 4 (3,5 điểm)

Trang 7

Ý Nội dung Điểm

a

1.5đ

B

A

C H

K D

+ ABC vuông tại A, đường cao AH  AB2 BH BC 2.8 16 0.25  AB  4 cm (Vì AB > 0) 0.25

+ BC2 AB2 AC2 (Định lý Pitago trong tam giác vuông ABC) 0.25  ACBC2  AB2  82  42  48 4 3  cm 0.25 + Có HB + HC = BC  HC = BC – HB = 8 – 2 = 6 cm

AH2 BH CH 2.6 12 0.25

12 2 3

b

1.0đ

+ ABKvuông tại A có đường cao AD AB2 BD BK (1) 0.5

Từ (1) và (2) BD.BK = BH.BC 0.25

c

1.0đ

+ Kẻ DIBC KE, BC I K BC( ,  )

2

BHD

BKC

BH DI

(3)

0.25

(4) 0.25 + ABK vuông tại A có:

Từ (3), (4), (5) 1 2

os 4

BHD

BKC

S

S

cos 4

BHD BKC

Bài 5 (0,5 điểm)

0.5đ

Ta có: x3 18 3 xx3  3x18

y3   6 3 yy3  3 y  6 0.25

3( ) 1993 ( 3 ) ( 3 ) 1993 18 6 1993 2017

Vậy P = 2017

với x 3 9 4 5   3 9 4 5  và y 3 3 2 2 3 3 2 2

0.25

Lưu ý:

Trang 8

- Trên đây là các bước giải cơ bản cho từng bài, từng ý và biểu điểm tương ứng, học sinh phải có lời giải chặt chẽ chính xác mới công nhận cho điểm

- Học sinh có cách giải khác đúng đến đâu cho điểm thành phần đến đó

Ngày đăng: 31/12/2022, 14:59

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w