1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề thi lại ngữ văn 6(2008-2009)

7 5 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi lại năm học 2008-2009 môn: Ngữ Văn 6
Trường học Trường THCS Mạn Lạn
Chuyên ngành Ngữ Văn
Thể loại Đề thi lại
Năm xuất bản 2008-2009
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 73,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tr­êng THCS M¹n L¹n ®Ò thi l¹i n¨m häc 2008 2009 Hä Tªn Líp ®Ò thi l¹i n¨m häc 2008 2009 m«n Ng÷ V¨n 6 ( Thêi gian lµm bµi 60 phót, kh«ng kÓ giao ®ª) I PhÇn tr¾c nghiÖm(3 ®iÓm) Tr¶ lêi c¸c c©u hái sau[.]

Trang 1

Họ Tên:………

Lớp:………

đề thi lại năm học 2008-2009 môn: Ngữ Văn 6 ( Thời gian làm bài: 60 phút, không kể giao đê) I.Phần trắc nghiệm(3 điểm): Trả lời các câu hỏi sau: Câu 1: Trong các văn bản sau, văn bản nào là truyền thuyết thời đại vua Hùng? A Em bé thông minh B Thach Sanh C Sơn Tinh Thuỷ Tinh D Sọ Dừa Câu 2: Văn bản “ Sự tích Hô Gơm” có liên quan đến Lê Lợi và khởi nghĩa Lam Sơn đúng hay sai? A Đúng B Sai Câu 3: Ai là nhân vật chính trong truyên “Bc tranh của em gái tôi”? A Ngời em gái B Ngời em gái và ngời anh trai C Bé Quỳnh D Ngời anh trai Câu 4: Trong các từ sau, từ nào là danh từ? A Hoc bài B Nhảy dây C Sách vở D Vàng ơm Câu 5: Hình ảnh nào sau đây không phải là hình ảnh nhân hoá? A Cây dừa sải tay bơi B Cỏ gà rung tai nghe C Kiến hành quân đầy đờng D Bố em đi cày về Câu 6: Khi làm văn miêu tả, ngời ta không cần phải có những kỹ năng gì? A Quan sát,nhìn nhận B Xây dựng cốt truyện C Liên tởng, tởng tợng D Nhận xet,đánh giá II Phần tự luận (7 điểm): Câu 1 (2 diểm): Tìm các ẩn dụ và nêu lên nét tơng đồng giữa các sự vật, hiện tợng đợc so sánh ngầm với nhau trong câu ca dao sau: Thuyền về có nhớ bến chăng ? Bến thì một dạ khăng khăng đợi thuyền

Câu 2(5 điểm) : Viết bài văn ngắn, miêu tả cơn ma rào mùa hạ.

………

Trờng thcs mạn lạn

hớng dẫn chấm thi lại năm học 2008-2009 Môn: Ngữ Văn 6 I Phần trắc nghiệm(3 điểm): Mỗi trả lời đúng đợc 0,5 điểm

Trang 2

Đáp án C A D C D B

II.Phần tự luận(7 điểm):

Câu 1(2 điểm): Chỉ ra đợc biện pháp tu từ ẩn dụ và nét tơng đồng giữa các sự vật, hiện

t-ợng đợc so sánh ngầm với nhau trong câu ca dao sau:

Thuyền: luôn luôn di chuyển - ngời con trai

Bến : cố định - ngời con gái

Câu 2(5 điềm):

 Yêu cầu:

- Học sinh biết vận dụng các tri thức,kỹ năng của văn miêu tả nh: quan sát, so sánh, liên tởng tởng tợng,ví von…

- Biết vận dụng các phép tu từ đã học vào bài viết

- Bài viết phải miêu tả theo trình tự không gian, thời gian hợp lý,đảm bảo bố cục rõ ràng, mạch lạc, diễn đạt trong sáng, lô gic

Họ Tên: ………… đề khảo sát chất lợng đầu năm năm học 2008-2009

Lớp: … môn: Ngữ Văn 9

( Thời gian làm bài: 60 phút, không kể giao đê)

I.Phần trắc nghiệm(3điểm):

Đọc kĩ đoạn văn và trả lời các câu hỏi bằng cách lựa chọn phơng án đúng nhất

“ Ta thờng tới bữa quên ăn, nửa đêm vỗ gối, ruột đau nh cắt, nớc mắt đầm đìa; chỉ căm tức cha xả thịt lột da, nuốt gan uống máu quân thù (1) Dẫu cho trăm thân này phơi ngoài nội cỏ, nghìn xác này gói trong da ngựa ta cũng vui lòng (2).”

Câu 1:Tác giả đoạn văn trên là ai?

A Lý Công Uẩn B Lý Thờng Kiệt

C Trần Quốc Tuấn D Nguyễn Trãi

Câu 2: Đoạn văn trên thuộc văn bản nào?

A Chiếu dời đô B Hịch tớng sĩ

C.Bàn luận về phép học D Cáo bình Ngô

Câu 3: Nội dung chính của đoạn văn trên là gì?

A.Lòng tự hào dân tộc B Lòng yêu nớc căm thù giặc

C Ân tình của chủ tớng D.Tinh thần lạc quan

Câu 4: Câu (1) trong đoạn văn trên thuộc kiểu câu gì?

A Trần thuật B Cầu khiến

C Cảm thán D Nghi vấn

Câu 5: Câu (2) trong đoạn văn trên thuộc kiểu hành động nói nào?

Trang 3

A Hứa hẹn B Trình bày

C Hỏi D Bộc lộ cảm xúc

Câu 6: Từ nào có thể thay thế từ “vui lòng” trong câu “Dẫu cho trăm thân này phơi ngoài nội cỏ, nghìn xác này gói trong da ngựa ta cũng vui lòng.”

A.Cam chịu B Bình thờng

C.Cam lòng D Mặc kệ

II Phần tự luận (7 điểm):

Câu 1 (2 diểm): Khóc ngời bạn già (Dơng Khuê) vừa qua đời, nhà thơ Nguyễn Khuyến

viết:

“Bác Dơng thôi đã thôi rồi Nớc mây man mác ngậm ngùi lòng ta”

a Chỉ ra từ ngữ đợc dùng theo lối nói giảm nói tránh?

b Nêu tác dụng của cách nói giảm, nói tránh đó trong việc biểu đạt nội dung ý thơ?

Câu 2(5 điểm) : Nếu là ngời đợc chứng kiến cảnh bé Hồng gặp lại mẹ trong đoạn trích

‘Trong lòng mẹ” của nhà văn Nguyên Hồng thi em sẽ ghi lại cảnh đó thành câu chuyện nh thế nào?

………

Trờng thcs mạn lạn

hớng dẫn chấm khảo sátchất lợng đầu năm

năm học 2008-2009 Môn: Ngữ Văn 9

I Phần trắc nghiệm(3 điểm): Mỗi trả lời đúng đợc 0,5 điểm

II.Phần tự luận(7 điểm):

Câu 1(2 điểm):

- HS xác định đợc từ ngữ dùng theo lối nói giảm nói tránh: “Thôi đã thôi rồi”(0,5

điểm)

- Nêu đợc tác dụng của cách nói giảm nói tránh: Thể hiện thái độ tôn kính với ngời đã khuất, nỗi niềm đau đớn buồn thơng chân thành của nhà thơ Nguyễn Khuyến khi bạn qua

đời (1,5điểm)

Câu 2(5 điềm):

 Yêu cầu:

a.Mở bài(1 điểm):

- Ngời kể tự giới thiệu về mình, hoàn cảnh chứng kiến câu chuyện bé Hồng gặp mẹ b.Thân bài(4điểm):

- Kể lại quá trình chứng kiến cuộc gặp gỡ hết sức bất ngờ, đày kịch tính và cảm động của mẹ con bé Hồng

- Kể theo trình tự thời gian: +Trớc lúc gặp mẹ

+ Khi gặp mẹ

+Khi bé Hồng đợc ngồi trong lòng mẹ

- Kết hợp đan xen các yếu tố miêu tả, biểu cảm

Trang 4

c Kết bài (1điểm): Suy ngẫm về sức mạnh tình mẫu tử của hai mẹ con Hồng nói riêng và của con ngời nói chung

Họ Tên: ………… đề khảo sát chất lợng đầu năm năm học 2008-2009

Lớp: … môn: Ngữ Văn 7

( Thời gian làm bài: 60 phút, không kể giao đê)

I.Phần trắc nghiệm(3điểm):

Đọc kĩ đoạn văn và trả lời các câu hỏi bằng cách lựa chọn phơng án đúng nhất

“ Chẳng bao lâu, tôi đã trở thành một chàng dế thanh niên cờng tráng Đôi càng tôi mẫm bóng Những cái vuốt ở chân, ở khoeo cứ cứng dần và nhọn hoắt Thỉnh thoảng, muốn thử sự lợi hại của những chiếc vuốt tôi co cẳng lên, đạp phanh phách vào các ngọn

cỏ Những ngọn cỏ gẫy rạp, y nh có nhát dao vừa lia qua”

Câu 1: Đoạn văn trên đợc viết theo phơng thức biểu đạt chủ yếu nào?

A Biểu cảm B Tự sự

C.Miêu tả D Nghị luận

Câu 2:Tác giả đoạn văn trên là ai?

A Duy Khán B Đoàn Giỏi

C Võ Quảng D Tô Hoài

Câu 3: Đoạn văn trên có 2 từ láy đúng hay sai?

A Đúng B Sai

Câu 4: Nếu viết “Thỉnh thoảng, muốn thử sự lợi hại của những chiếc vuốt.” thì câu văn mắc

lỗi gì?

A Thiếu chủ ngữ B Thiếu vị ngữ

C Thiếu bổ ngữ D Thiếu chủ ngữ vàvị ngữ

Câu 5:Trong câu “Những ngọn cỏ gẫy rạp, y nh có nhát dao vừa lia qua” tác giả đã sử dụng

phép tu từ nào?

A Nhân hóa B ẩn dụ

C So sánh D Hoán dụ

Câu 6: Câu văn “ Chẳng bao lâu, tôi đã trở thành một chàng dế thanh niên cờng tráng.” có

bao nhiêu cụm danh từ?

A Hai cụm B Một cụm

C Ba cụm D Bốn cụm

II Phần tự luận (7 điểm):

Câu 1 (2 diểm): Hãy chỉ ra và nêu tác dụng của phép so sánh trong đoạn thơ sau:

“ Trời xanh nh cánh đồng Xong mùa gặt hái Diều em –lỡi liềm

Ai quên bỏ lại”

( Thả diều –Trần Đăng Khoa)

Câu 2(5 điểm): Em hãy viết bài văn tả thầy(cô) giáo cũ mà em yêu mến.

Trờng thcs mạn lạn

Trang 5

hớng dẫn chấm khảo sátchất lợng đầu năm

năm học 2008-2009 Môn: Ngữ Văn 7

I Phần trắc nghiệm(3 điểm): Mỗi trả lời đúng đợc 0,5 điểm

II.Phần tự luận(7 điểm):

Câu 1(2 điểm):

- HS cần trả lời đủ hai yêu cầu của câu hỏi: chỉ ra phép so sánh cụ thể và nêu tác dụng

- Các hình ảnh so sánh

+Trời nh cánh đồng xong mùa gặt hái

+ Diều em nh lỡi liềm ai đó vô tình bỏ quên

- Tác dụng của các so sánh

Câu 2(5 điềm):

 Yêu cầu:

a.Mở bài(1 điểm):

- Giới thiệu đợc khái quát về đối tợng miêu tả

b.Thân bài(4điểm): miêu tả chi tiết

+Ngoại hình

+ Tính cách phẩm chất

+ Hình ảnh thầy gắn với những kỉ niệm khó quên

c Kết bài (1điểm): Cảm nghĩ của em về thầy (cô), khẳng định lòng kính trọng biết

ơn đối với thầy (cô) giáo

Họ Tên: ………… Đề khảo sát chất lợng đầu năm năm học 2008-2009 Lớp: … môn: Địa lý 7

I.Phần trắc nghiệm(3điểm):

Trả lời các câu hỏi sau:

Câu 1: Thời gian Trái Đất chuyển động xung quanh Mặt Trời một vòng là: A.365 ngày B.366 ngày

C.365 ngày 6 giờ D 366 ngày 6 giờ

Câu 2: Đặc điểm hình thái của núi trẻ là:

A Đỉnh nhọn,sờn dốc B Đỉnh nhọn, sờn thoải

C Đỉnh tròn,sờn dốc D Đỉnh tròn sờn thoải

Câu 3: Dựa vào đâu để phân ra ba loại khoáng sản?

A Dựa vào nguyên nhânhình thành chúng

Trang 6

B Dựa vào các sản phẩm của chúng

C Dựa vào tính chất và công dụng của chúng

D Dựa vào nơi khai thác chúng

Câu 4:Tầng nào của lớp vỏ khí ảnh hởng đến con ngời nhiều nhất?

A Tầng đối lu B Tầng bình lu

C.Tầng cao của khí quyển D Cả A và B đều đúng

Câu 5:Tỉ lệ diện tích lục địa và đại dơng phân bố ở nửa cầu Bắc và nửa cầu Nam là:

A Bằng nhau

B.Tỉ lệ diện tích lục địa ở nửa cầu Nam lớn hơn ở nửa cầu Bắc C.Tỉ lệ diện tích đại dơng ở nửa cầu Nam lớn hơn ở nửa cầu Bắc

D Tỉ lệ diện tích đại dơng ở nửa cầu Bắc lớn hơn ở nửa cầu Nam

Câu 6: Một bản dồ có tỉ lệ 1: 200.000 có nghĩa là bản đồ đó đã thu nhỏ so với thực địa:

A 20 lần B 200 lần

C 2000 lần D.200.000 lần

II Phần tự luận (7 điểm):

Câu 1(3.5điểm): Trình bày cấu tạo bên trong của Trái Đất? Vì sao nói lớp vỏ Trái Đất có

vai trò quan trọng đối với tự nhiên và đời sống con ngời?

Câu 2(3.5 diểm): Hãy nêu đặc điểm và thành phần của thổ nhỡng?

Trờng thcs mạn lạn

hớng dẫn chấm khảo sátchất lợng đầu năm

năm học 2008-2009 Môn: Địa lỳ 7

I Phần trắc nghiệm(3 điểm): Mỗi trả lời đúng đợc 0,5 điểm

II.Phần tự luận(7 điểm):

Câu 1(3.5 điểm):

a.Cấu tạo bên trong của Trái Đất gồm 3 lớp đồng tâm

- Lớp vỏ Trái Đất là một lớp rất mỏng ở ngoài cùng

- Dới lớp vỏ Trái Đất là lớp trung gian

- Trong cùng là lớp lõi Trái Đất

Trang 7

b.Vì lớp vỏ Trái Đất là nơi tồn tại các thành phần tự nhiên: không khí, nớc, sinh vật….và là nơi sinh sống của xã hội loài ngời

Câu 2(3.5 điềm):

a Thành phần:

+ Thành phần khoáng chất: chiếm phần lớn trọng lợng trong đất

+ Thành phần hữu cơ: chiếm tỉ lệ nhỏ nhng có vai trò rất quan trọng Có nguồn gốc

từ xác động thực vật bị phân hủy do các vi sinh vật tạo thành mùn

b Đặc điểm:

Độ phì là đặc điểm quan trọng nhất của đất vì: cung cấp cho thực vật các thành phần dinh dỡng để thực vật sinh trởng và phát triển

Ngày đăng: 26/11/2022, 11:37

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w