1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề thi thử THPT quốc gia môn thi: Toán (Đề thi đề xuất)30142

6 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 204,48 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay hình H quanh trục Ox.. Môđun của số phức z là: Câu 31: Tìm tọa độ điểm M biểu diễn hình học của số phức z thỏa mãn.. Biết rằng tâp hợp

Trang 1

TRƯỜNG THPT AN LÃO

ĐỀ THI ĐỀ XUẤT

KÌ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2017

MÔN: TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Câu 1:Đồ thị sau đây là của hàm số nào?

A yx4 3x2 3 B 3 3

4

1 4 2

y

C yx4 2x2 3 D yx4 2x2 3

Câu 2: Các khoảng đồng biến của hàm số y  x3 3x21 là:

A ; 0 ; 2;   B  0; 2 C 2; 2 D 2; 0

Câu 3: Cho hàm số 3 2 Mệnh đề nào sau đây là đúng?

3 3 7

y  x xx

A Hàm số nghịch biến trên R B Hàm số đồng biến trên R

C Hàm số đạt cực đại tại x = 1 D Hàm số đạt cực tiểu tại x = 1

Câu 4: Điểm cực đại của đồ thị hàm số yx33x22 là:

A  2; 0 B  0; 2 C 2; 6 D  2; 18

Câu 5: Giá trị nhỏ nhất của hàm số 4 2 trên đoạn [-1; 2] bằng:

4 5

yxx

A 1 B 2 C 3 D 5

Câu 6: Cho hàm số 3 1 Khẳng định nào sau đây đúng?

2 1

x y x

A.Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là 3 B Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là

2

2

y

C Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x = 1 D Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là x = - 1

Câu 7:Tiếp tuyến của đồ thị hàm số 4 tại điểm có hoành độ x0 = - 1 có phương trình là:

1

y x

A y = x + 2 B y = - x + 2 C y = x -1 D y = - x - 3

Câu 8: Số giao điểm của đường cong yx3 2x2 x1 và đường thẳng y = 1 – 2x là:

A 1 B 2 C 3 D 0

Câu 9: Tìm tất cả những giá trị của m để hàm số 1 3 2   có cực trị?

3

A   ¡m B  m 1; C  m 1 D  m 1

Câu 10: Khoảng đồng biến của hàm số y  2xx2 là:

A ;1 B (0 ; 1) C (1; 2 ) D 1;

Câu 11: Giá trị nhỏ nhất của hàm số ysin3 xcos2xsinx2 trên khoảng  bằng:



2

; 2

27

23

27 1

Câu 12:Tập xác định của hàm số y = (x2- x- 2)2

A D = R\ {- 1;2} B.D = -éêë 1;2ùúû C D = -( 1;2) D D = - ¥ -( ; 1) (È 2;+ ¥ )

Câu 13:Đạo hàm của hàm số: y(x2 2x2)e x là:

' ( 4 4) x

' x

' ( 2 2) x

yxxe

-2

-4

O

-3 -1 1

Trang 2

Câu 14:Phương trình 2 có 2 nghiệm Khi đó tích x1.x2 bằng:

log x- 5 log x+4= 0 x x1, 2

Câu 15:Bất phương trình có nghiệm là:

   

   

   

2

3

3

3

5

x 

Câu 16: Cho hàm số   2  3 Giá trị của bằng:

ln

f xx x f ' 3 

A 9+18 ln 3 B 9+6 ln 3 C 9+ ln 3 D 9+9 ln 3

Câu 17: Cho số a1 Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

A loga x0 khi x1 B Nếu x1x2 thì loga x1loga x2

C loga x0khi 0 x 1 D Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số yloga x là trục hoành

Câu 18: Cho alog ,25 blog35 Hãy biểu diễn log75 theo a, b

a ab

ab b

ab

ab

a ab

ab b

log

Câu 19: Cho các số thực dương a, b với a ¹ 1 Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

4 a

1

4 a

1 1

4 4 a

Câu 20: Đạo hàm của hàm số log2017x bằng:

y

x

=

.ln 2017

x

x

2

1 ln ln 2017

x x

2

1 ln 2017 lnx

x

2

1 ln 2017 lnx

x

Câu 21: Một công ty bất động sản có 50 căn hộ cho thuê Biết rằng nếu cho thuê mỗi căn hộ với giá 2.000.000 đồng một tháng thì mọi căn hộ đều có người thuê và cứ tăng thêm giá cho thuê mỗi căn hộ 100.000 đồng một tháng thì sẽ có 2 căn hộ bị bỏ trống Hỏi muốn có thu nhập cao nhất thì công ty đó phải cho thuê mỗi căn hộ với giá bao nhiêu một tháng

A 2.225.000 B 2.100.000 C 2.200.000 D 2.250.000

Câu 22: Thể tích khối tròn xoay được tạo ra khi quay hình phẳng giới hạn bởi (P): y = x2 – x – 2, trục Ox quanh trục Ox là:

2

2

1

2



1

2

  1 2 2

x –x –2dx

Câu 23: Nguyên hàm của hàm số f x( )= e5 3 - x là hàm số nào?

5 3 1 ( )

5

x

f x dxe  C

( )

3

x

f x dxe  C

5 3 1 ( )

3

x

f x dx  e  C

( ) 3 x

f x dx  e  C

Câu 24: Tính tích phân I e x2 xdx

1

ln

Trang 3

A I 1 (2 1)e3 B C D

3

1 (2 1)

3

1 (2 1)

3

1 (2 1) 6

Câu 25: Tính tích phân  

2  3 0

I x sin x cos xdx

 

2 4

4

 

4 2

 

2 4

Câu 26: Tính tích phân

1

2 0

1

Lxx dx

3

3

3

3

Câu 27: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = x3 - 3x và đồ thị hàm số y = x

Câu 28: Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường y x ln x  , y 0, y e   Tính thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay hình H quanh trục Ox

3

5 2

27

e

5 2 27

e

5 2 27

e

5 1 27

e

Câu 29: Cho hai số phức z1 = (1 + 3i), z2 = (2 – 4i) Phần thực và phần ảo của số phức z = z1 – z2 là:

A Phần thực bằng -1 và phần ảo bằng 7i B Phần thực bằng -1 và phần ảo bằng -7

C Phần thực bằng -1 và phần ảo bằng -1 D.Phần thực bằng -1 và phần ảo bằng 7

Câu 30: Cho số phức z = (2 + i)(1 − i) + 1 + 3i Môđun của số phức z là:

Câu 31: Tìm tọa độ điểm M biểu diễn hình học của số phức z thỏa mãn

_ (2 3 ) i z 7 4i

A M(2; -1) B M(2; 2) C M(2; 1) D M(-1; 2)

Câu 32: Tìm số phức z thỏa mãn

_

2 (2 3 ) i z (4 i z)   (1 3 )i

A z  1 i B z  2 5i C z 1 i D z  2 5i

Câu 33: Gọi z1, z2 là hai nghiệm của phương trình: z2   z 1 0 Tính tổng T = 2017 2017

A T = 2 B T = 4 C T = 2017 D T = 4034

Câu 34: Cho các số phức z thỏa mãn z  5 Biết rằng tâp hợp các điểm biểu diễn của các số phức

là một đường tròn Tính bán kính r của đường tròn đó

(2 ) 3

w i zi

A r 5 B r5 C r 10 D r25

Câu 35: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a SAABCD và SAa 3 Thể tích của khối chóp S.ABCD là:

4

a3 3 3

a3 3 2

Câu 36: Cho khối hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có AD = 2AB, cạnh A’C hợp với đáy một góc 450 Tính thể tích khối hộp chữ nhật đó biết BD’ = 10a?

2 5

3

a3 10 3

a3

2 5

Câu 37: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang vuông ở A và B, AB = 3a, AD = 2CD = 2a SA vuông góc với đáy, mặt phẳng (SCD) tạo với đáy một góc 450 Thể tích khối chóp S.ABC?

Trang 4

A a3 B 2a3 C 8 D

3

3

a

Câu 38: Hình chóp S ABC có đáyABC là tam giác vuông tại ,B BA = 3 ,a BC = 4a, mặt phẳng (SBC) vông góc với đáy, · 0

SB = a SBC = Khoảng cách từB đến mp SAC( )bằng:

7

3a 7 7

5a 7 7

4a 7 7

Câu 39: Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ có cạnh bằng a Gọi S là diện tích xung quanh của hình trụ

có hai đường tròn đáy ngoại tiếp hai hình vuông ABCD và A’B’C’D’ Diện tích S là :

2

a

3

a

2 2

a

Câu 40: Cho tam giác đều ABC cạnh a quay xung quanh đường cao AH tạo nên một hình nón Diện tích toàn của hình nón đó là:

4 a

Câu 41: Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 2AD = 2 Quay hình chữ nhật ABCD lần lượt quanh AB và AD

ta thu được 2 hình trụ có thể tích tương ứng là V1, V2 Tính tỉ số ?1

2

V V

2

1

2

V

2

1 4

V

2 2

V

2 1

V

V

Câu 42: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật AB = 3, AD = 2 Mặt bên SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy Tính thể tích V của khối cầu ngoại tiếp hình chóp đã cho

3

3

3

3

V

Câu 43: Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d vuông góc với mặt phẳng (P):4x z  3 0 Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng d?

A ur 4;1; 1  B ur 4; 1;3  C ur 4;1;3 D ur 4; 0; 1 

Câu 44:

Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S): 2 2 2 Tìm tọa độ tâm I

xyzxyz 

và bán kính R của mặt cầu (S)?

A I(-2; -1; 2) và R = 5 B I(2; 1; 2) và R = 5

C I(2; 1; - 2) và R = 5 D I(4; 2; - 4) và R = 2 13

Câu 45: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P): 2x2y z 10 0 và điểm M(1; 3; -1) Tính khoảng

cách d từ điểm M đến (P)?

5

Câu 46: Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d: 1 1 1 và điểm A(1; -3; 2) Viết phương

x  y  z

 trình mặt phẳng đi qua A và vuông góc với d ?

A 5x y 2z 2 0 B 5x y 2 12 0z  C 5x y 2z0 D 5x y 2z 8 0

Câu 47: Trong không gian Oxyz, cho điểm A(0; 2; -6) và mặt phẳng (P):x2y2z 1 0 Viết phương trình mặt cầu tâm A và tiếp xúc với mặt phẳng (P)

Trang 5

A x2(y2)2 (z 6)2 25 B 2 2 2

xy  z

C x2(y2)2 (z 6)2 5 D 2 2 2

xy  z

Câu 48: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): x + 2y + z – 4 = 0 và đường thẳng

Viết phương trình đường thẳng ∆ nằm trong mặt phẳng (P), đồng thời cắt và vuông

góc với đường thẳng d ?

x  y  z

x  y  z

x  y  z

x  y  z

Câu 49: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng ( ) : 2 x2y  z 3 0 và đường thẳng d:

Viết phương trình mặt phẳng chứa d và vuông góc với

A 2x2y  z 3 0 B x   y z 1 0 C x y 3z0 D x y  3 0

Câu 50: Trong không gian Oxyz, cho điểm A(2; 3; 4) và mặt phẳng (P): 2x + 3y + z – 17 = 0 Tìm tọa độ các điểm M thuộc trục Oz sao cho khoảng cách từ M đến (P) bằng khoảng cách từ M đến A

A M1(0; 0; 3) và M2(0; 0; 7) B M1(0; 0; 3) và M2(0; 0; 13)

C M1(0; 0; 13) và M2(0; 0; 7) D M1(0; 0; 3) và M2(0; 0; 1)

- HẾT

Trang 6

-ĐÁP ÁN

Ngày đăng: 29/03/2022, 06:52

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w