1. Trang chủ
  2. » Tất cả

BỘ CÔNG NGHIỆP

30 3 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Danh mục vật liệu nổ công nghiệp được phép sản xuất và sử dụng tại Việt Nam năm 2004
Tác giả Bộ Trưởng Bộ Công Nghiệp
Chuyên ngành Vật liệu nổ công nghiệp
Thể loại Quyết định
Năm xuất bản 2004
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 203 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BỘ CÔNG NGHIỆP BỘ CÔNG NGHIỆP CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨAVIỆT NAM Độc lập Tự do Hạnh phúc Số 77/2004/QĐ BCN Hà Nội, ngày 10 tháng 8 năm 2004 QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG NGHIỆP Về việc ban hành Danh[.]

Trang 1

BỘ CÔNG NGHIỆP CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨAVIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 77/2004/QĐ-BCN

Hà Nội, ngày 10 tháng 8 năm 2004

QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG NGHIỆP

Về việc ban hành Danh mục vật liệu nổ công nghiệp được phép sản xuất và sử

dụng tại Việt Nam năm 2004

BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG NGHIỆP

Căn cứ Nghị định số 55/2003/NĐ-CP ngày 28 tháng 5 năm 2003 của Chínhphủ về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công nghiệp;

Căn cứ Nghị định số 27/CP ngày 20 tháng 4 năm 1995 của Chính phủ vềquản lý, sản xuất, cung ứng và sử dụng vật liệu nổ công nghiệp

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Khoa học, Công nghệ,

QUYẾT ĐỊNH Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này “Danh mục vật liệu nổ công nghiệp được phép sản xuất và sử dụng tại Việt Nam năm 2004”.

Điều 2 Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng công báo Điều 3 Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Cục trưởng, Vụ

trưởng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ, Giám đốc Sở Công nghiệp và các tổ chức,

cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./

KT BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG NGHIỆP

Trang 2

- Lưu VP, KHCN.

Trang 3

BỘ CÔNG NGHIỆP CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

DANH MỤC VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP ĐƯỢC SẢN XUẤT VÀ SỬ DỤNG TẠI VIỆT NAM NĂM 2004

(Ban hành kèm theo Quyết định số 77/QĐ-BCN của Bộ trưởng Bộ Công nghiệp ngày 10 tháng 8 năm 2004)

I CÁC LOẠI THUỐC NỔ CÔNG NGHIỆP

15 - 200,8 - 0,9Theo HDSD 03

Trang 4

- Khả năng sinh công (cm3)

15 - 201,0 - 1,1 mmTheo HDSD

3 Thuốc nổ SOFANIT 15(AFST-15)

- Khả năng sinh công (cm3)

16 - 200,8 -0,9Mồi nổ03

- Các loại bao gói đường kính trên

70 mm

Sản xuất: Z115

4 Thuốc nổ ANFO chịu nước

- Khả năng sinh công (cm3)

14 - 170,85 - 0,9Theo HDSD03

Trang 5

- Khả năng sinh công (cm3)

14 - 171,1 - 1,15Theo HDSD03

14 -17Theo HDSD03

- Túi đường kính lớn Sản xuất: Z115

14 - 16Theo HDSD6

- Đóng túi PE và PP Sản xuất: IEMCO

Trang 6

- Khả năng sinh công (cm3)

- Tốc độ nổ (km/giây)

- Sức nén trụ chì (mm)

- Khoảng cách chuyền nổ (cm)

- Phương tiện kích nổ

- An toàn trong môi trường mêtan

- Thời hạn bảo quản (tháng)

250 - 2602,6 - 2,8105Theo HDSDKhông cháy mêtan

03

- Thỏi 36 x 200 mm; 200 gam

- Vỏ giấy và vỏ PE

9 Thuốc nổ an toàn AH2

- Khả năng sinh công (cm3)

14  0,51,0 – 1,18Theo HDSDkhông cháy04

- 32x205mm, 180 gam

- 60x195mm, 600gam

- 80x218mm, 1,2 kg

Sản xuất: Z113

Trang 7

14 - 16 mm6Chịu nước tốtTheo HDSD6

14 - 166

Trang 8

- Khả năng chịu nước

- Phương tiện kích nổ

- Thời hạn sử dụng (tháng)

Chịu nước tốtTheo HDSD6

14 - 16

4 - 6Chịu nước tốtTheo HDSD6

14 Thuốc nổ nhũ tương EE.31

- Khả năng sinh công (cm3)

14 - 16

3 -624Theo HDSD6

- 32 x200 mm, 180gam Sản xuất: Z131

Trang 9

15 Thuốc nổ nhũ tương EE.31

- Khả năng sinh công (cm3)

14 - 16

3 -624Theo HDSD6

Trang 10

- Khả năng sinh công (cm3)

16 - 17Theo HDSD24

18 Thuốc nổ WATER GEL TFD - 15

20 Thuốc nổ Amonit phá đá AĐ1

- Khả năng sinh công (cm3) 320 - 360

loại

-  32x250 mm, 200 gam

Sản xuất: Z121; Z131; Z115; Z113

Trang 11

13 - 15

4 - 7

 32%

Theo HDSD6

16 - 17Theo HDSD

Sản xuất: Z131

Trang 12

5 - 7Theo HDSD12

13 - 15Theo HDSD24

- Khối lượng từ 0,3 - 9 kg/quả

Sản xuất: Z113; Z131;

II Nhập khẩu

1 Thuốc nổ GOMA 2 ECO

- Tỷ trọng (g/cm3)

- Tốc độ nổ (km/giây)

- Cường độ khối lượng, MJ/kg

- Cường độ khối lượng tương đối (RWS)

1.485,34.09104

- 32 x220 mm, 230gam (vỏ giấychống ẩm)

Sản xuất: UEB - Tây Ban NhaNhập khẩu: IEMCO, Gaet

Trang 13

- Cường độ thể tích tương đối (RBS)

- Áp lực nổ,Gpa

- Phương tiện kích nổ

19320,4Theo HDSD

2 Thuốc nổ GOMA 2 ECO

- Tỷ trọng (g/cm3)

- Tốc độ nổ (km/giây)

- Cường độ khối lượng, MJ/kg

- Cường độ khối lượng tương đối (RWS)

- Cường độ thể tích tương đối (RBS)

- Áp lực nổ,Gpa

- Phương tiện kích nổ

1.485,34.0919319320,4Theo HDSD

- 40 x240 mm, 410gam (vỏ giấychống ẩm)

Sản xuất: UEB - Tây Ban NhaNhập khẩu: IEMCO, Gaet

3 Thuốc nổ RIOGEL EP

- Tỷ trọng (g/cm3)

- Tốc độ nổ (km/giây)

- Cường độ khối lượng, MJ/kg

- Cường độ khối lượng tương đối (RWS)

- Cường độ thể tích tương đối (RBS)

- Áp lực nổ,Gpa

- Phương tiện kích nổ

1,154,53.859814112.5Theo HDSD

- 32 x220 mm, 190gam (vỏ giấychống ẩm)

Sản xuất: UEB - Tây Ban NhaNhập khẩu: IEMCO, Gaet

4 Thuốc nổ RIOGEL EP

- 40 x240 mm, 350gam (vỏ giấychống ẩm)

Sản xuất: UEB - Tây Ban Nha

Trang 14

- Tốc độ nổ (km/giây)

- Cường độ khối lượng (MJ/kg)

- Cường độ khối lượng tương đối (RWS)

- Cường độ thể tích tương đối (RBS)

- Áp lực nổ,Gpa

- Phương tiện kích nổ

4,53.859814112.5Theo HDSD

Nhập khẩu: IEMCO, Gaet

5 Thuốc nổ an toàn SEGURIDAD

- Tỷ trọng (g/cm3)

- Tốc độ nổ (km/giây)

- Cường độ khối lượng (MJ/kg)

- Cường độ khối lượng tương đối (RWS)

- Cường độ thể tích tương đối (RBS)

- Áp lực nổ,Gpa

- Phương tiện kích nổ

1.22,01.96750756.4Theo HDSD

- Loại 20 RS

32x200, 217gam

Sản xuất: UEB - Tây Ban NhaNhập khẩu: IEMCO, Gaet

6 Thuốc nổ an toàn SEGURIDAD

- Tỷ trọng (g/cm3)

- Tốc độ nổ (km/giây)

- Cường độ khối lượng (MJ/kg)

- Cường độ khối lượng tương đối (RWS)

- Cường độ thể tích tương đối (RBS)

- Áp lực nổ,Gpa

1.654,02.4336212812.5

- Loại số 9

32x200, 250 gam

Sản xuất: UEB - Tây Ban NhaNhập khẩu: IEMCO, Gaet

Trang 15

- Phương tiện kích nổ Theo HDSD

7 Thuốc nổ nhũ tương Superdyne

- Khả năng sinh công (cm3)

- Tốc độ nổ km/giây

- Sức nén trụ chì (mm)

- Phương tiện kích nổ

3003,2 - 3,5

13 - 14Theo HDSD

Thỏi thuốc 32 mm Sản xuất: Hãng IDL

-ấn ĐộNhập khẩu: IEMCO

8 Thuốc nổ Powergel magnum P3151

- Đường kính 25, 29, 32 và 35mm

Sản xuất: Orica Australia

- Đường kính từ 25 - 32mm

- Đường kính lớn: 45, 55, 65, 80 và

90 mm

Sản xuất: Orica Australia

- Đường kính 19 mm, dài 900 mm Sản xuất: Orica

Trang 16

- Tỷ trọng (g/cm3)

- Tốc độ nổ (km/giây)

- Phương tiện kích nổ

1,25,6 - 5,8Mồi nổ

180 và 200 mm Australia

Nhập khẩu: IEMCO, Gaet

- Thuốc nổ rời, bơm trực tiếpxuống lỗ khoan

Sản xuất: ICI Australia

B Kíp nổ các loại

I Sản xuất trong nước

1 Kíp điện số 8 (KĐ8-N)

- Cường độ nổ

- Dòng điện khởi nổ (A)

- Dòng điện an toàn (A)

- Điện trở của kíp ()

Số 81,00,052,0 - 3,2

Sản xuất: Z121

Trang 17

Sản xuất: Z121

Trang 18

4 Kíp nổ điện vi sai an toàn

6 số (25, 50, 75,

100, 125 và 150miligiây)

8 số

- Các số vi sai 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8

có thời gian vi sai tương ứng là:

0, 25, 50, 75, 110, 150, 200, 250 miligiây

- Các số vi sai 9, 10, 11, 12, 13, 14,15 có thời gian giữ chậm tương ứng là: 310; 380; 460; 550;

650; 760; 880 miligiây

Sản xuất: Z121

6 Dây tín hiệu sơ cấp (LIL)

- Tốc độ chuyền tín hiệu (km/giây)

- Thời hạn sử dụng (tháng)

2,024

Trang 19

1 Kíp nổ điện vi sai an toàn

- Cường độ nổ

- Điện trở ()

- Dòng điện khởi nổ (A)

- Dòng điện an toàn (A)

- Hạn sử dụng (tháng)

Số 81,8 - 2,21,20,1824

Các số vi sai 1, 2, 3, 4, 5, 6 có thời gian vi sai tương ứng 25, 50, 75,

100, 125 và 150 miligiây

Sản xuất: IDL- ấn

Độ Nhập khẩu: IEMCO; Gaet

2 Kíp nổ điện vi sai an toàn

- Cường độ nổ

- Điện trở ()

- Dòng điện khởi nổ (A)

- Dòng điện an toàn (A)

- Hạn sử dụng (tháng)

Số 83-61,20,1824

Vỏ đồng

Sản xuất: T.QuốcNhập khẩu: IEMCO; Gaet

3 Kíp nổ vi sai an toàn Carrick-8

Vỏ đồngChiều dài dây dẫn: 3,6 m

Sản xuất: Orica (ICI) - AustraliaNhập khẩu: IEMCO, Gaet

Trang 20

4 Kíp nổ chậm trên dây chính - primadet TLD

48 - đủ bao gói; 12

- mở bao gói

- Độ dài 3,6; 4,9; 6,1; 9; 12; 15; 18 m

Sản xuất: Orica (ICI) - AustraliaNhập khẩu:

48 - đủ bao gói; 12

- mở bao gói

Sản xuất: IDL - ấn độ

IEMCO, Gaet

Trang 21

1 - 15

48 - đủ bao gói; 12

- mở bao gói

Sản xuất: Orica -AustraliaNhập khẩu: IEMCO, Gaet

48 - đủ bao gói; 12

- mở bao gói

- Khoảng cách nổ chậm từ 17 - 200miligiây

Sản xuất: Orica -AustraliaNhập khẩu: IEMCO, Gaet

Trang 22

10 Hạt nổ khởi động không điện

- Cường độ nổ

- Thời hạn sử dụng (tháng)

Số 224

Sản xuất: Orica -AustraliaNhập khẩu:

125 - Kem; 150 - Vàng sẫm; 175 - Vàng chanh;

200 - Vàng chanh

Sản xuất: Orica -AustraliaNhập khẩu:

IEMCO, Gaet

12 Dây tín hiệu sơ cấp (LIL)

- Tốc độ chuyền tín hiệu (km/giây)

- Thời hạn sử dụng (tháng)

2,024

- Cuộn 60 m

- Cuộn 150 m

- Cuộn 300 m

Sản xuất: Orica -Australia; IDL - ấnĐộ

- Dòng điện an toàn (A)

- Dòng điện khởi nổ (A)

Số 81,2 - 1,60,181,2

- Vỏ đồng

Sản xuất: UEB - Tây Ban NhaNhập khẩu: IEMCO

Trang 23

14 Kíp vi sai an toàn Riodet - LP

- Cường độ nổ

- Điện trở cầu ()

- Dòng điện an toàn (A)

- Dòng điện khởi nổ (A)

- Số vi sai

Số 81,2 - 1,60,181,2

15 Kíp vi sai an toàn Riodet - MS

- Cường độ nổ

- Điện trở cầu ()

- Dòng điện an toàn (A)

- Dòng điện khởi nổ (A)

- Số vi sai

Số 81,2 - 1,60,181,2

1 - 18

- Vi sai ngắn dây mầu đỏ - vàng

- Vỏ đồng

Sản xuất: UEB - Tây Ban NhaNhập khẩu: IEMCO

16 Kíp vi sai phi điện PRIMADET - MS

Trang 24

17 Kíp vi sai phi điện PRIMADET - LP

18 Kíp vi sai phi điện PRIMADET - EZTMTL

Sản xuất: UEB - Tây Ban NhaNhập khẩu: IEMCO

C Dây dẫn nổ các loại

I Sản xuất trong nước

1 Dây cháy chậm

- Tốc độ cháy (giây/mét)

- Đường kính ngoài của dây (mm)

- Đường kính lõi thuốc (mm)

- Khả năng chịu nước (giờ)

100-1255,52,5 - 3,52

- Cuộn 50 mét Sản xuất: Z121

Trang 25

2 Dây nổ loại 5 gam/mét

Vỏ nhựa, mầu đỏ

Sản xuất: Z121

II Nhập khẩu

Trang 26

1 Dây nổ Riocord loại 6 gam/mét

- Mật độ lõi thuốc (g/m)

- Đường kính (mm)

- Cường độ kháng kéo (kg/cm2)

63,660

2 Dây nổ Riocord loại 100 gam/mét

- Mật độ lõi thuốc (g/m)

- Đường kính (mm)

- Cường độ kháng kéo (kg/cm2)

10011,2100

3 Dây nổ chịu nước

- Đường kính dây: 5,4 mm

Sản xuất: T.QuốcNhập khẩu:

Vỏ nhựa, mầu vàng Sản xuất: IDL - ấn

độNhập khẩu: IEMCO

Trang 27

- Loại 3,5 gam/m

- Loại 5 gam/m

- Loại 10 gam/m

Sản xuất: Orica -AustraliaNhập khẩu: IEMCO, Gaet

- 100x54x25mm, 175 gam (khốichữ nhật)

16 - 19

Đường kính thỏi: 65 - 100 mmChiều cao : 153-320 mm

Khối lượng: 1,0 - 4,0 kg

Sản xuất: Z131

Trang 28

- 58x95mm; 400gam

Sản xuất: Viện TPTN

- 50x122 mm, 400 gam Sản xuất: ICI

Australia.Nhập khẩu:

Trang 29

- Tốc độ nổ (km/giây)

- Hạn sử dụng (tháng)

7,260

- 50x53 mm, 150 gam

- 50x80 mm, 250 gam

- 75x70 mm, 500 gam

Sản xuất: IDL - ấn Độ

Nhập khẩu:

IEMCO; Gaet

II THUỐC NỔ ĐƠN CHẤT NGUYÊN LIỆU

Trang 30

Dinitrophenol C6H3(NO2)2OH Nhập khẩu

10 Fuminat thuỷ ngân (F-T) - Hg(ONC)2

11 Azotua chì (azit chì, lead azide - AC) - Pb(N3)2 Sản xuất: Z 121

12 Stipnat chì (lead styphnat, trinitrozenzorsinat chì

- SC)

C6H(O2Pb)(NO2)3H2O Sản xuất: Z 121

13 Tetraxen (Terazolyl guanyl tetrazene hydrate) - C2H8ON10 Sản xuất: Z 121

Ghi chú:

 Viện TPTN: Viện thuốc phóng thuốc nổ - Bộ Quốc phòng

 Z115 - Công ty Điện - Cơ - Hoá chất 15 - Bộ Quốc phòng

 Z113 - Công ty Cơ khí - Hoá chất 13 - Bộ Quốc phòng

 Z121 - Công ty Cơ khí hoá chất 21 - Bộ Quốc phòng

 Z131 - Công ty Cơ điện và vật liệu nổ 31 - Bộ Quốc phòng

 IEMCO - Công ty Vật liệu nổ công nghiệp - Tổng Công ty Than Việt Nam

 Gaet - Công ty Vật tư công nghiệp quốc phòng - Bộ Quốc phòng

 HDSD - Hướng dẫn sử dụng

Ngày đăng: 25/11/2022, 22:58

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w