1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

TỔNG CÔNG TY XÂY DỰNG CÔNG NGHIỆP VIỆT NAM. BẢN CÔNG BỐ THÔNG TIN CHÀO BÁN CỔ PHẦN LẦN ĐẦU RA CÔNG CHÚNG

66 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 66
Dung lượng 1,04 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đại điện Tổng công ty Xây dựng Công nghiệp Việt Nam - Tổ chức phát hành Ông : Hoàng Chí Cường Chức vụ : Tổng giám đốcÔng : Hoàng Thế Hiển Chức vụ : Kế toán trưởngNhững người có tên được

Trang 1

BẢN CÔNG BỐ THÔNG TIN

CHÀO BÁN CỔ PHẦN LẦN ĐẦU RA CÔNG CHÚNG

CÔNG TY CỔ PHẦN CHỨNG KHOÁN SỞ GIAO DỊCH CHỨNG KHOÁN HÀ NỘI

MIRAE ASSET (VIỆT NAM)

Địa chỉ : Số 1-5 Lê Duẩn, Quận 1, Tp.HCM Địa chỉ : Số 81, Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm

Điện thoại : 84-8 3910 2222 Hà Nội

Fax : 84-8 3910 7222 Điện thoại : 84-4 3936 0750

Trang 2

BẢN CÔNG BỐ THÔNG TIN CHÀO BÁN CỔ PHẦN LẦN ĐẦU RA CÔNG CHÚNG TỔNG CÔNG TY XÂY DỰNG CÔNG NGHIỆP VIỆT NAM

CÔNG TY CỔ PHẦN CHỨNG KHOÁN MIRAE ASSET (VIỆT NAM)

Địa chỉ : Số 1-5 Lê Duẩn, tòa nhà Petro Việt Nam, Quận 1, thành phố Hồ Chí Minh

Điện thoại : (84 8) 3910 2222 Fax : (84 8) 3910 7222

TỔNG CÔNG TY XÂY DỰNG CÔNG NGHIỆP VIỆT NAM

Địa chỉ : Tòa nhà số 5, Láng Hạ, Phường Thành Công, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội Điện thoại : (84 4) 3514 2145 Fax : (84 4) 3856 6029

CÔNG TY CPCK MIRAE ASSET (VIỆT NAM) CHI NHÁNH HÀ NỘI

Địa chỉ : Tầng 4, 27 Hàng Bài, Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội

Điện thoại : (84 4) 6273 0541 Fax: (84 4) 6273 0544

VÀ CÁC ĐẠI LÝ ĐẤU GIÁ KHÁC THEO QUY CHẾ TỔ CHỨC ĐẤU GIÁ

BAN TỔ CHỨC ĐẤU GIÁ BÁN CỔ PHẦN LẦN ĐẦU RA CÔNG CHÚNG TỔNG CÔNG TY XÂY DỰNG CÔNG NGHIỆP VIỆT NAM VÀ TỔNG CÔNG TY XÂY DỰNG CÔNG NGHIỆP VIỆT NAM KHUYẾN CÁO CÁC NHÀ ĐẦU TƯ NÊN ĐỌC CẨN THẬN CÁC THÔNG TIN TRONG TÀI LIỆU NÀY VÀ QUY CHẾ ĐẤU GIÁ TRƯỚC KHI THAM GIA ĐẤU GIÁ.

TỔ CHỨC TƯ VẤN

BẢN CÔNG BỐ THÔNG TIN VÀ TÀI LIỆU ĐƯỢC CUNG CẤP TẠI

Trang 3

MỤC LỤC

I TÓM TẮT THÔNG TIN VỀ ĐỢT ĐẤU GIÁ……….……….…5

II CĂN CỨ PHÁP LÝ……… ……… 6

III NHỮNG NGƯỜI CHỊU TRÁCH NHIỆM CHÍNH VỀ NỘI DUNG BẢN CÔNG BỐ

THÔNG TIN 1 Ban chỉ đạo cổ phần hóa Tổng công ty Xây dựng Công nghiệp Việt Nam………7

2 Đại diện Tổng công ty Xây dựng Công nghiệp Việt Nam……….7

3 Tổ chức tư vấn bán 7

IV CÁC KHÁI NIỆM VÀ THUẬT NGỮ VIẾT TẮT V CÁC THÔNG TIN VỀ DOANH NGHIỆP CỔ PHẦN HÓA 1 Tên doanh nghiệp cổ phần hóa……… ……… 9

2 Ngành nghề kinh doanh……… 9

3 Tóm tắt quá trình hình thành và phát triển……… 10

4 Mô hình tổ chức ……… 12

5 Sản phẩm và dịch vụ chủ yếu………13

6 Số lượng lao động và cơ cấu lao động trước khi cổ phần hóa……… 13

7 Giá trị doanh nghiệp tại thời điểm 31/12/2008……….15

8 Tài sản chủ yếu của doanh nghiệp……… 16

8.1 Máy móc thiết bị… 17

8.2 Diện tích đất đang quản lý sử dụng……… ……… 18

9 Danh sách những các ty con 26

9.1 Các công ty do Tổng công ty sở hữu 100% vốn……… 26

9.2 Các công ty cổ phần do Tổng công ty sở hữu trên 50% vốn.……… 28

10 Danh sách các công ty liên kết 32

11 Các khoản đầu tư dài hạn khác ……… 33

VI TÌNH HÌNH TỔNG CÔNG TY TRƯỚC KHI CỔ PHẦN HÓA 1 Tình hình hoạt động và kết quả kinh doanh của Tổng công ty 3 năm trước khi cổ phần hóa ……… 34

1.1 Thống kê doanh thu……… 34

1.2 Thống kê chi phí sản xuất……… 35

1.3 Tình hình tài chính………… ……… 36

1.4 Công tác đầu tư…… ……… 39

1.5 Những nhân tố ảnh hưởng đến hoạt động sản xuất kinh doanh……… 42

Trang 4

1.6 Hoạt động Marketing……… 43

1.7 Các hợp đồng lớn đã và đang triển khai trong thời gian gần đây……….43

2 Những vấn đề tồn tại trước khi tiến hành Cổ phần hóa………….……… 45

3 Vị thế của Tổng công ty so với các doanh nghiệp khác trong cùng ngành….……….47

3.1 Vị thế của Tổng công ty……….……… 47

3.2 Triển vọng ngành……….……….48

VII ĐỊNH HƯỚNG PHÁT TRIỂN CỦA TỔNG CÔNG TY SAU CỔ PHẦN HÓA 1 Giới thiệu Tổng công ty Cổ phần……….………49

2 Phương án đầu tư, chiến lược phát triển Tổng công ty sau cổ phần hóa….………54

2.1 Định hướng phát triển của Tổng công ty……….………54

2.2 Các giải pháp thực hiện……….……… 55

2.3 Một số dự án sau Cổ phần hóa………57

2.4 Một số chỉ tiêu kinh doanh 3 năm sau Cổ phần hóa……….……….59

2.5 Phân tích SWOT……….……… 61

3 Vốn điều lệ và cơ cấu vốn điều lệ….……….……… 62

4 Phương thức thanh bán và thanh toán tiền mua cổ phần……….………62

4.1 Phương thức thanh bán.……….………62

4.2 Phương thức bán đấu giá cổ phần… ……….………63

5 Kế hoạch sử dụng tiền thu được từ cổ phần hóa……….……….63

VIII CÁC NHÂN TỐ RỦI RO 1 Rủi ro từ kinh tế……….……….…64

2 Rủi ro về pháp luật……… 65

3 Rủi ro đặc thù ngành…….….……….65

4 Rủi ro lần đầu chào bán cổ phiếu ra công chúng…….….……… 66

5 Rủi ro khác……….……….67

IX THAY LỜI KẾT

Trang 5

NỘI DUNG BẢN CÔNG BỐ THÔNG TIN

I TÓM TẮT THÔNG TIN VỀ ĐỢT ĐẤU GIÁ

 Tên tổ chức phát hành : Tổng công ty Xây dựng Công nghiệp Việt Nam

 Hình thức phát hành : Bán bớt một phần vốn Nhà nước kết hợp phát hành

thêm cổ phần để tăng vốn điều lệ

 Tên cổ phiếu: Cổ phiếu Tổng công ty Xây dựng Công nghiệp Việt Nam

 Số lượng cổ phần chào bán: 8.807.100 cổ phần

 Loại cổ phần: Phổ thông

 Mệnh giá: 10.000 đồng/ cổ phần

 Giá khởi điểm: 10.900 đồng/ cổ phần

 Số lượng cổ phần tối đa một 8.807.100 cổ phần

tổ chức, cá nhân được đăng ký mua:

 Số lượng cổ phần đăng ký mua tối thiểu: 100 cổ phần

 Vốn điều lệ: 550.000.000.000 đồng

Cơ cấu vốn điều lệ dự kiến

Trang 6

 Đặt cọc : Nhà đầu tư phải nộp tiền đặt cọc bằng 10% giá trị cổ phần đăng ký mua tính

theo giá khởi điểm.

 Thời gian và địa điểm nhận công bố thông tin, đăng ký tham gia đấu giá, nộp tiền đặt cọc,phát phiếu tham dự đấu giá : Theo quy định trong Quy chế bán đấu giá cổ phần lần đầu racông chúng của Tổng công ty Xây dựng Công nghiệp Việt Nam

 Thời gian đăng ký tại các Đại lý : Theo quy định trong Quy chế bán đấu giá cổ phần lầnđầu ra công chúng của Tổng công ty Xây dựng Công nghiệp Việt Nam

 Thời gian các Đại lý nhận phiếu tham dự đấu giá : Theo quy định trong Quy chế bán đấugiá cổ phần lần đầu ra công chúng của Tổng công ty Xây dựng Công nghiệp Việt Nam

 Thời gian, địa điểm đấu giá : Theo quy định trong Quy chế bán đấu giá cổ phần lần đầu racông chúng của Tổng công ty Xây dựng Công nghiệp Việt Nam

 Giới hạn về số lượng cổ phiếu đăng ký dự đấu giá: Theo quy định trong Quy chế bán đấugiá cổ phần lần đầu ra công chúng của Tổng công ty Xây dựng Công nghiệp Việt Nam

II CĂN CỨ PHÁP LÝ

 Quyết định số 1729/QĐ-TTg ngày 29 tháng 12 năm 2006 của Thủ tướng Chính phủ về phê

duyệt danh sách các Tập đoàn, Tổng công ty nhà nước thực hiện cổ phần hóa giai đoạn2007-2010

 Quyết định số 430/QĐ-TTg ngày 17 tháng 4 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ về phê

duyệt kế hoạch sắp xếp, đổi mới công ty nhà nước thuộc Bộ Công nghiệp năm 2008

2007- Thông báo số 54/TB-BCT ngày 12 tháng 10 năm 2007 của Bộ Công Thương thông báo ý

kiến kết luận của Bộ trưởng Bộ Công Thương tại cuộc họp về Đề án cổ phần hoá Tổngcông ty Xây dựng Công nghiệp Việt Nam

 Luật Doanh nghiệp số 60/2005/QH11 ngày 29/11/2005 của Quốc Hội

 Nghị định 109/2007/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2007 của Chính Phủ về chuyển doanh

nghiệp 100% vốn Nhà nước thành công ty cổ phần và các Thông tư, văn bản hướng dẫn

cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước của các Bộ, ngành liên quan

 Quyết định số 1842/QĐ-BCT ngày 26 tháng 11 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Công

Thương về việc cổ phần hoá Tổng công ty Xây dựng Công nghiệp Việt Nam

 Quyết định số 0208/QĐ-BCT ngày 14 tháng 01 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Công Thương

về việc thành lập Ban Chỉ đạo cổ phần hóa Tổng công ty Xây dựng công nghiệp ViệtNam ; Quyết định số 2235/QĐ-BCT ngày 11 tháng 04 năm 2008 về việc thay đổi thànhviên Ban Chỉ đạo cổ phần hóa Tổng công ty Xây dựng công nghiệp Việt Nam

 Quyết định số 0613/QĐ-BCT ngày 25 tháng 01 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Công Thương

về việc thành lập Tổ giúp việc Ban Chỉ đạo cổ phần hóa Tổng công ty Xây dựng côngnghiệp Việt Nam ; Quyết định số 2237/QĐ-BCT ngày 11 tháng 04 năm 2008 về việcthay đổi thành viên Tổ giúp việc Ban Chỉ đạo cổ phần hóa Tổng công ty Xây dựngcông nghiệp Việt Nam

Trang 7

 Quyết định số 0701/QĐ-BCT ngày 03 tháng 02 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Công Thương

về việc xác định giá trị Tổng công ty Xây dựng công nghiệp Việt Nam để cổ phần hoá

 Quyết định số 1437/QĐ-TTg ngày 10 tháng 08 năm 2010 của Thủ tướng chính phủ về việc

phê duyệt Phương án cổ phần hóa Công ty mẹ - Tổng công ty Xây dựng công nghiệpViệt Nam

 Công văn số 8940/BCT-TCCB ngày 08 tháng 9 năm 2010 của Bộ Công Thương về việc

triển khai thực hiện cổ phần hoá Tổng công ty Xây dựng Công nghiệp Việt Nam

III NHỮNG NGƯỜI CHỊU TRÁCH NHIỆM CHÍNH ĐỐI VỚI NỘI DUNG BẢN

CÔNG BỐ THÔNG TIN

1 Ban chỉ đạo cổ phần hóa Tổng công ty Xây dựng Công nghiệp Việt Nam

Ông : Nguyễn Gia Du

Chức vụ :Chủ tịch HĐQT Tổng công ty, Phó trưởng ban, Tổ trưởng tổ giúp việc BCĐ

Ông: Hoàng Chí Cường

Chức vụ: Tổng giám đốc Tổng công ty Xây dựng công nghiệp Việt Nam, Uỷ viên

2 Đại điện Tổng công ty Xây dựng Công nghiệp Việt Nam - (Tổ chức phát hành)

Ông : Hoàng Chí Cường Chức vụ : Tổng giám đốcÔng : Hoàng Thế Hiển Chức vụ : Kế toán trưởngNhững người có tên được nêu trên đây bảo đảm rằng các thông tin và số liệu trong Bản công

bố thông tin này là phù hợp với thực tế để nhà đầu tư có thể đánh giá về tài sản, tình hình tàichính, kết quả và triển vọng kinh doanh của Tổng công ty Xây dựng Công nghiệp Việt Namtrước khi đăng ký tham dự đấu giá mua cổ phần

3 Đại diện Công ty CPCK Mirae Asset (Việt Nam) - (Tổ chức tư vấn)

Ông : Lee Cheol Hee

Chức vụ : Giám đốc khối Ngân hàng Đầu tư

Việc đánh giá và lựa chọn ngôn từ trong Bản công bố thông tin này đã được Chi nhánh Công tyCPCK Mirae Asset tại Hà Nội thực hiện một cách hợp lý và cẩn trọng dựa trên các thông tin và

số liệu do Tổng công ty Xây dựng Công nghiệp Việt Nam cung cấp Chúng tôi bảo đảm rằng cácbước thực hiện và nội dung Bản công bố thông tin này đã tuân thủ theo đúng những trình tự bắtbuộc nhưng không hàm ý bảo đảm giá trị của chứng khoán

IV CÁC KHÁI NIỆM VÀ THUẬT NGỮ VIẾT TẮT

Bán đấu giá cổ phần Là hình thức bán cổ phần của Doanh nghiệp Nhà nước cổ phần

Trang 8

hóa công khai cho các nhà đầu tư có sự cạnh tranh về giá, ở đây

cụ thể là cổ phần của Tổng công ty Xây dựng Công nghiệp ViệtNam

Nhà đầu tư Là tổ chức kinh tế và cá nhân trong, ngoài nước theo quy định tại

Điều 6 Nghị định 109/2007/NĐ-CP ngày 26/06/2007 của Chínhphủ về việc chuyển doanh nghiệp 100% vốn nhà nước thànhcông ty cổ phần

Ban chỉ đạo cổ phần hóa Là Ban chỉ đạo cổ phần hóa Tổng công ty XDCN Việt Nam

Tổ chức phát hành Tổng công ty Cổ phần Xây dựng Công nghiệp Việt Nam

Tổ chức bán đấu giá Sở giao dịch chứng khoán Hà Nội

Tổ chức tư vấn Công ty Cổ phần chứng khoán Mirae Asset (Việt Nam)

XDCN Xây dựng Công nghiệp

CBCNV Cán bộ công nhân viên

TNHH Công ty Trách nhiệm hữu hạn

Công ty CPCK Công ty Cổ phần chứng khoán

Ban QLDA Ban Quản lý dự án

XNK Xuất nhập khẩu

Trang 9

V CÁC THÔNG TIN VỀ DOANH NGHIỆP CỔ PHẦN HÓA

1 Tên doanh nghiệp cổ phần hóa

Tên công ty : Tổng công ty Xây dựng Công nghiệp Việt Nam

Tên giao dịch quốc tế : Vietnam Industrial Construction Corporation

Tên viết tắt : VINAINCON

Vốn điều lệ trước khi CPH: 263.111.000.000 đồng

Vốn chủ sở hữu nhà nước tại thời điểm CPH (31/12/2008) : 460.462.803.299 đồng

Trụ sở chính : Tòa nhà số 5, phố Láng Hạ, phường Thành Công,

 Xây dựng, lắp đặt, sửa chữa các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thuỷ lợi,bưu điện, công trình hạ tầng cơ sở, công trình nguồn, trạm và lưới điện ;

 Đầu tư và kinh doanh bất động sản, khu công nghiệp, khu đô thị, nhà ở;

 Sản xuất và kinh doanh thiết bị kết cấu thép, kim khí, vật liệu xây dựng;

 Vận tải hàng hóa ;

 Tư vấn đầu tư, khảo sát, thiết kế xây dựng, thiết kế chế tạo thiết bị, chuyển giao công nghệ;

 Xuất nhập khẩu vật tư, thiết bị công nghệ và lao động ngành xây dựng ;

 Kinh doanh khách sạn, du lịch ( không bao gồm kinh doanh vũ trường, quán bar, phòng hátkaraoke ) ;

Trang 10

 Đưa người lao động và chuyên gia Việt Nam đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài ;

 Khai thác, chế biến và kinh doanh khoáng sản ( trừ các loại khoáng sản Nhà nước cấm ) ;

 Khoan nổ mìn khai thác đá ;

 Tư vấn và chuyển giao công nghệ sản xuất sản phẩm bê tông công nghiệp ;

 Lập dự án đầu tư xây dựng và thiết kế các công trình công nghiệp đến nhóm A, công trìnhnguồn điện, trạm biến áp, đường dây tải điện đến 500KV; thiết kế quy hoạch khu dân cư,khu chức năng đô thị, khu công nghiệp;

 Thẩm tra dự án, thẩm định thiết kế, tổng dự toán, giám sát kỹ thuật xây dựng, tổng thầuthiết kế, quản lý dự án công trình công nghiệp và dân dụng;

 Khảo sát địa hình, địa chất công trình xây dựng, và thí nghiệm xác định các chỉ tiêu kýthuật của nước, đất đá nền móng các công trình công nghiệp và dân dụng ;

 Xây dựng thực nghiệm các đề tài nghiên cứu khoa học công nghệ cấp ngành, cấp nhà nước

do đơn vị thiết kế ;

 Kinh doanh nhựa, hạt nhựa và phế liệu nhựa ;

 Kinh doanh các ngành nghề khác theo quy định của pháp luật

3 Quá trình hình thành và phát triển

Tổng công ty Xây dựng công nghiệp Việt Nam được thành lập theo Quyết định số 63/1998/QĐ-BCN ngày 22 tháng 9 năm 1998 của Bộ trưởng Bộ Công nghiệp (nay là Bộ Công Thương).Tổng công ty là doanh nghiệp Nhà nước, hoạt động sản xuất kinh doanh theo Quyết định số90/QĐ-TTg ngày 07 tháng 3 năm 1994 của Thủ tướng Chính phủ; có tư cách pháp nhân, có cácquyền và nghĩa vụ dân sự theo luật định, tự chịu trách nhiệm về toàn bộ hoạt động sản xuất kinhdoanh trong số vốn do Tổng công ty quản lý; có con dấu, có tài sản và các quỹ tập trung; có tàikhoản tại ngân hàng trong và ngoài nước theo quy định của Nhà nước, được tổ chức và hoạt độngtheo Điều lệ của Tổng công ty

Tổng công ty được thành lập với mục đích tổ chức sắp xếp lại các doanh nghiệp xây lắptrong ngành công nghiệp để hình thành một doanh nghiệp xây lắp có đủ năng lực tập trung xâydựng đồng bộ các công trình công nghiệp có quy mô lớn trong và ngoài ngành, có tiềm năng pháttriển để cạnh tranh với các doanh nghiệp trong nước và quốc tế

Tại thời điểm thành lập Tổng công ty có 09 đơn vị thành viên Trong quá trình hình thành vàphát triển, từ một tập hợp các đơn vị xây lắp phân tán, đến nay Tổng công ty đã trở thành doanhnghiệp xây dựng lớn, có thương hiệu và uy tín trên thị trường, đủ năng lực nhận thầu xây dựng vàlắp đặt đồng bộ các công trình công nghiệp lớn; được các đối tác và nhà thầu nước ngoài đánh giácao và chủ động liên kết, hợp tác với Tổng công ty

Nhiều lĩnh vực Tổng công ty có khả năng cạnh tranh hàng đầu trong nước như: xây dựng

hệ thống truyền tải và phân phối điện đến 500KV; thi công silô, ống khói, nhà cao tầng bằngphương pháp cốp pha trượt; lắp đặt các hệ thống thiết bị công nghệ, hệ thống ống, hệ thống điệncủa các nhà máy công nghiệp nặng như các dự án nguồn điện, hóa chất, hóa dầu, thép, luyện kim,khai thác mỏ, các công trình công nghiệp nhẹ, ; gia công chế tạo thiết bị cơ khí thuỷ công, thiết

bị cơ khí phi tiêu chuẩn cho nhiều ngành công nghiệp, kết cấu thép; thi công bê tông ứng lực căng

Trang 11

sau, sản xuất cấu kiện bê tông ứng lực trước Đủ năng lực hợp tác với các đối tác trong nước vànước ngoài để nhận thầu công trình EPC, công trình chìa khoá trao tay Giá trị sản lượng, doanhthu của Tổng công ty liên tục tăng bình quân hàng năm từ 10 đến 20%; lợi nhuận năm sau cao hơnnăm trước, bảo toàn và phát triển được vốn Nhà nước giao.

Thực hiện chủ trương của Đảng và Nhà nước về đổi mới, sắp xếp và nâng cao hiệu quảkinh tế của doanh nghiệp nhà nước, đến nay Tổng công ty đã hoàn thành việc chuyển đổi các đơn

vị thành viên sang hoạt động theo mô hình mới là công ty cổ phần và công ty TNHH một thànhviên Tổng công ty đã và đang ngày càng khẳng định được vị thế của mình với thương hiệuVINAINCON, có đủ các điều kiện tiếp tục đổi mới phương thức tổ chức quản lý, thực hiện mụctiêu phát triển thành doanh nghiệp xây dựng công nghiệp mạnh, kinh doanh đa ngành, hoạt động cóhiệu quả góp phần thực hiện các mục tiêu đầu tư xây dựng các công trình công nghiệp lớn của ngành

và phát triển kinh tế xã hội của nhà nước

Trang 12

TRUNG TÂM TƯ VẤN

THIẾT KẾ & XÂY DỰNG

CHI NHÁNH TỔNG

CÔNG TY TẠI MIỀN

NAM

PHÒNG TÀI CHÍNH KẾ TOÁN

PHÒNG TỔ CHỨC NHÂN SỰ

Công ty nhà nước chưa chuyển đổi

Các công ty liên kết, tổng công ty đầu tư vốn dưới 50%

Trang 13

Tổng công ty Xây dựng Công nghiệp Việt nam là Tổng công ty 100% vốn nhà nước, do Bộtrưởng Bộ Công nghiệp ( nay là Bộ Công Thương ) quyết định thành lập.

Cơ cấu tổ chức quản lý của Tổng công ty bao gồm : Hội đồng Quản trị, Ban Kiểm soát, Ban Tổnggiám đốc, 6 phòng nghiệp vụ, các Ban quản lý dự án

5 Sản phẩm và dịch vụ chủ yếu

Lĩnh vực sản xuất kinh doanh chủ yếu hiện nay là Thiết kế và Xây dựng các công trình côngnghiệp và dân dụng, trong đó có các lĩnh vực có khả năng cạnh tranh hàng đầu trong nước như:Xây dựng và lắp đặt đồng bộ các nhà máy công nghiệp: thép, luyện kim, khai khoáng, hóa chất;nhà máy nhiệt điện, thủy điện, hệ thống truyền tải phân phối điện tới 500Kv Thi công silo, ốngkhói, thang máy, nhà cao tầng bằng phương pháp cốp pha trượt, lắp đặt hệ thống thiết bị và dâychuyền sản xuất các nhà máy công nghiệp bao gồm cả đường ống công nghệ, hệ thống điện độnglực, điều khiển, thông tin liên lạc; gia công chế tạo thiết bị cơ khí thủy công, thiết bị hóa chất,thiết bị áp lực, kết cấu thép, nhà tiền chế, cột điện mạ kẽm, thi công bê tông ứng lực căng sau,sản xuất cấu kiện bê tông ứng lực trước Sản xuất các nguyên vật liệu xây dựng; Kinh doanh khaithác khoáng sản và vật liệu xây dựng, đầu tư thủy điện, kinh doanh vật tư thiết bị; đầu tư và kinhdoanh khu đô thị, công nghiệp

6 Số lượng lao động và cơ cấu lao động trước khi cổ phần hóa

Số lượng lao động làm việc tại Tổng công ty tính đến thời điểm lập Phương án cổ phầnhóa là 4.071 người (là số số lao động thuộc các đơn vị trong phương án cổ phần hoá Tổng công

ty, bao gồm lao động tại khối tập trung Tổng công ty ; lao động tại các công ty TNHH một thànhviên: Xây lắp điện 2, Xây lắp điện 4, Xây lắp hoá chất, Cơ khí hoá chất Hà Bắc Không bao gồmlao động tại các công ty con đã cổ phần hoá)

Bảng 1 : Phân loại lao động theo trình độ

Trang 14

Bảng 2 : Phân loại lao động theo hợp đồng lao động

Lao động của Tổng công ty có trình độ trên đại học, đại học và cao đẳng chiếm tỷ lệ cao

Đội ngũ lãnh đạo năng động, có tầm nhìn chiến lược, nhạy bén và có khả năng thích ứng vớimôi trường kinh doanh luôn thay đổi

Đối với lao động trực tiếp trong lĩnh vực xây dựng, lắp đặt, quản lý xây dựng tổng thầu xâylắp, EPC và các công trình chìa khóa trao tay của Tổng công ty được đánh giá là có kinhnghiệm, kỷ luật và tay nghề cao Tổng công ty có đội ngũ kỹ sư giỏi, công nhân lành nghề,

có chuyên môn cao đã tạo ra sự tin tưởng cho khách hàng khi sử dụng sản phẩm và dịch vụcủa Tổng công ty

- Công tác đào tạo:

Tổng công ty có chính sách khuyến khích, hỗ trợ việc đào tạo, học tập cho CBCNV như: lậpquỹ học bổng, tạo điều kiện về thời gian để đi học; xem xét bổ nhiệm những lao động cótrình độ, năng lực chuyên môn tốt; qua đó động viên CBCNV tích cực học tập nâng cao trình

độ chuyên môn nghiệp vụ và tay nghề

Phối hợp với các tổ chức đào tạo bên ngoài tổ chức các khóa đào tạo kiến thức chuyên môn,

kỹ năng quản lý – lãnh đạo, kỹ năng làm việc cá nhân cho cán bộ chủ chốt và khối lao độnggián tiếp của Công ty

Tổ chức đưa nhân viên đi học tập, nghiên cứu và tham gia các khóa đào tạo ngắn hạn tạinước ngoài

Công ty cùng với các tổ chức bên ngoài nghiên cứu thiết kế nhiều chương trình đào tạo nội

bộ cho khối lao động trực tiếp đảm bảo phù hợp với yêu cầu của sản xuất

Tổ chức đưa nhân viên đi học tập, nghiên cứu và tham gia các khóa đào tạo ngắn hạn tạinước ngoài

Công ty cùng với các tổ chức bên ngoài nghiên cứu thiết kế nhiều chương trình đào tạo nội

bộ cho khối lao động trực tiếp đảm bảo phù hợp với yêu cầu của sản xuất

Trang 15

7 Giá trị doanh nghiệp tại thời điểm quyết định cổ phần hóa (31/12/2008)

Căn cứ vào Quyết định số 0701/QĐ-BCT ngày 03 tháng 02 năm 2010 của Bộ trưởng bộCông Thương về việc xác định giá trị Tổng công ty Xây dựng Công nghiệp Việt Nam để cổphần hoá:

Tại thời điểm quyết định CPH ngày 31 tháng 12 năm 2008 là :

 Giá trị thực tế của doanh nghiệp : 4.680.423.031.361 đồng

+ Công nợ không có khả năng thu hồi : 33.186.969 đồng

 Tài sản hình thành từ Quỹ khen thưởng, Quỹ phúc lợi : 93.668.012 đồng

KẾT QUẢ XÁC ĐỊNH GIÁ TRỊ DOANH NGHIỆP

II TSLĐ và đầu tư ngắn hạn: 2.662.270.637.772 2.675.445.906.363 13.175.268.590

- Tiền mặt tại quỹ 9.502.620.463 9.508.799.391 6.240.772

- Tiền gửi ngân hàng 185.702.331.596 185.700.754.086 (1.579.584)

3 Các khoản phải thu 1.016.094.790.413 1.028.723.827.572 12.629.037.159

Trang 16

- Nguyên giá TSCĐ hữu hình 0 0 0

- Khấu hao luỹ kế TSCĐ hữu hình 0 0 0

C TÀI SẢN CHỜ THANH LÝ 6.827.447.419 6.827.447.419 0

I Tài sản cố định và đầu tư dài hạn 3.838.099.495 3.838.099.495 0

II.Tài sản lưu động và đầu tư ngắn hạn 2.989.347.924 2.989.347.924 0

D TÀI SẢN HÌNH THÀNH TỪ QUỸ PL, KT 93.668.012 93.668.012 0 TỔNG GIÁ TRỊ TÀI SẢN CỦA DN (A+B+C+D) 4.489.544.426.786 4.687.344.146.792 197.799.720.006 TỔNG GIÁ TRỊ THỰC TẾ CỦA DN (A) 4.482.623.311.355 4.680.423.031.361 197.799.720.006

TỔNG GIÁ TRỊ THỰC TẾ PHẦN VỐN NHÀ NƯỚC

TẠI DN {A-(E1+E2+E3+E4+E5)} 402.655.629.318 460.462.803.299 57.807.173.981

8 Tài sản chủ yếu của doanh nghiệp

8.1 Máy móc thiết bị

Trang 17

Để phục vụ tốt cho quá trình hoạt động sản xuất kinh doanh, Tổng công ty đã đầu tư một lượng

lớn trang thiết bị , máy móc công nghiệp hiện đại với công nghệ tiên tiến, nhập khẩu từ các nước như Hàn Quốc, Nhật Bản, Nga, Mỹ, Đức

Thiết bị thi công

(1119 thiết bị)

Thiết bị nâng(165 thiết bị)

Thiết bị vận chuyển(203 thiết bị)

Thiết bị thi công bê tông

(440 thiết bị)

Trang 18

Máy phá đá 5Thiết bị đo lường

46

Thiết bị làm sạch, sơn phủ

14

Trang 19

8.2 Diện tích đất đang quản lý, sử dụng

Diện tích sàn sử dụng (m²)

Hiện trạng sử dụng

Hình thức sử dụng

Hồ Chí Minh

- Hợp đồng thuê nhà

số 341/HĐTN-KD ngày 20/11/2008 giữa Công ty Kinh doanh nhà và Công ty Xây lắp Điện 2.

1.797 1860,56 Hiện đang làm

trụ sở làm việc của Công ty TNHH MTV Xây lắp Điện 2

Giấy CNQSD đất số

661656 ngày 21/7/1997

29.438,80 10.904,39 Sử dụng vào

mục đích SXKD

- Xin giao đất: 26.496,8m²

- Giao địa phương 1.442,8 m²

- NN thu hồi 1.500 m²

Hồ Chí Minh

Giấy chứng nhận QSDĐ số 406492 ngày 05/7/1999

1.143 473,84 Nhà làm việc Xin giao đất;

Giấy chứng nhận QSDĐ số 92 ngày 21/4/1997 do Uỷ ban nhân dân TP HCM cấp.

Giấy chứng nhân QSD đất số 219/QSDĐ ngày 21/12/1996 do Uỷ ban Nhân dân thành phố

16.273 2.888 Nhà văn phòng

và Kho

Xin thuê đất;

Trang 20

Diện tích sàn sử dụng (m²)

Hiện trạng sử dụng

Hình thức sử dụng

Xuân, quận Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh

Hồ Chí Minh

Hiện đang sử dụng, chưa có quyết định thuê đất, giao đất

Quyết định giao đất số 04/QĐ-UB của Uỷ Ban nhân dân thành phố HCM ngày 02/01/1993.

tập kết vật tư ngành điện Đất nằm dọc theo đường lưới Điện 500KV.

Bè, thành phố Hồ Chí Minh (

cơ sở 1)

Hiện đang sử dụng, chưa có quyết định thuê đất, giao đất

2.578 125 Nhà kho chứa

vật tư và Công nhân ở

Bè, thành phố Hồ Chí Minh (cơ sở 2).

Hiện đang sử dụng, chưa có quyết định thuê đất, giao đất

4.403 201,5 Nhà kho chứa

vật tư và Công nhân ở

Công ty mua nhà của đơn vị khác

252 612 Nhà Văn phòng Xin giao đất

Trang 21

Diện tích sàn sử dụng (m²)

Hiện trạng sử dụng

Hình thức sử dụng

Phú, thành phố Hồ Chí Minh.

Công ty mua nhà của đơn vị khác

411,4 Đang triển khai

xây dựng Văn phòng

Hồ Chí Minh

Công ty mua nhà của đơn vị khác

An, tỉnh Bình Dương

Công ty mua nhà của đơn vị khác

Công ty mua nhà của đơn vị khác

Công ty mua nhà của đơn vị khác

Trang 22

Diện tích sàn sử dụng (m²)

Hiện trạng sử dụng

Hình thức sử dụng

Hợp đồng thuê đất số 06/HĐ-CSTĐ ngày 8/3/2005 giữa Cty Xây lắp Điện 2 và UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.

5.943,8 1448,08 Nhà điều dưỡng Xin giao đất

Hà Nội

Văn bản giao cấp đất

số 5106/CV ngày 06/12/1985 của Uỷ ban nhân dân thành phố Hà Nội;

20.000 1.112,4 Kho bãi, nhà

tập thể CBCNV

và văn phòng làm việc

Hà Nội

Hợp đồng thuê đất số 556-245/ĐC-NĐ- HĐTĐ ngày 29/12/1999

Hồ, thành phố Hà Nội

Hợp đồng thuê đất số 41-24599/ĐC-NĐ- HĐTĐ ngày 24/5/1999

1.240 2.067 Đã làm nhà ở

và bán cho CBCNV

Đề nghị được chuyển giao

về cho địa phương quản

Hà Nôị

Hợp đồng thuê đất số 01-99/ĐC-HĐTĐTN ngày 09/01/1999

Hợp đồng thuê số 140-245/ĐC-NĐ- HĐTĐ ngày 19/71999

1.774,3 604,6 Văn phòng làm

việc và Kho

Xin giao đất, chuyển đổi mục đích sử

Trang 23

Diện tích sàn sử dụng (m²)

Hiện trạng sử dụng

Hình thức sử dụng

Xây lắp

Hoá

chất

Khang, phường Yên Hoà, quận Cầu Giấy, thành phố

xã Đông Ngạc, huyện Từ Liêm, thành phố

Hà Nội

Hợp đồng thuê số 245-02/ĐC-NĐ- HĐTĐ ngày 15/7/2002

05-14.695 2.367 Văn phòng làm

việc và kho, bãi của các Chi nhánh

Đất được giao 29.679 4.122 Nhà xưởng và

Văn phòng làm việc

-Xin thuê đất: 22.702 m²; còn lại 6.977 m² đề nghị giao cho địa phương quản lý.

Hợp đồng thuê đất số 455/HĐTĐ ngày 20/10/2006

3.229 750 Trụ sở làm việc

và kho, bãi

Xin thuê đất.

Trang 24

Diện tích sàn sử dụng (m²)

Hiện trạng sử dụng

Hình thức sử dụng

Xây lắp

Hoá

chất

huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ

VI Khu vực Tỉnh Gia Lai

CV số 1465/UB-CN của Uỷ ban nhân dân Tỉnh Gia Lai ngày 13/8/2003 vv giao đất

có thu quyền SD đất cho Công ty XLĐ 4

5.000 352 Văn phòng làm

việc của Chi nhánh, nhà tập thể CBCNV, Nhà Kho, Bếp

Quyết định cấp đất số 1003/QĐ-UBND ngày 28/6/2007 của

Uỷ ban nhân dân tỉnh Bắc Giang

Giấy chứng nhận Quyền sử dụng đất số

AL 036448 ban hành kèm theo Quyết định

số 1654/QĐ-UBND ngày 4/10/2007 của

75.894 15.257 Nhà làm việc,

Xưởng, Kho, Bãi.

Xin thuê đất.

Trang 25

Diện tích sàn sử dụng (m²)

Hiện trạng sử dụng

Hình thức sử dụng

thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang

Uỷ Ban nhân dân tỉnh Bắc Giang về việc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho Công ty Cơ khí Hoá chất Hà Bắc

xã Uông

Bí, tỉnh Quảng Ninh

Quyết định giao đất số 1945/QĐ-UB ngày 15/6/2005 của NBND tỉnh Quảng ninh

xã Uông

Bí, tỉnh Quảng Ninh

Quyết định thuê đất số 1798/QĐ-UB ngày 09/6/2009 của NBND tỉnh Quảng ninh

Quyết định thuê đất số 681/QĐ-UB ngày 12/4/2001 của Uỷ ban nhân dân thành phố Hải Phòng

Quyết định thuê đất số A890985 do Uỷ ban nhân dân thành phố Hải Phòng cấp ngày 04/01/1992

Trang 26

* Ghi chú : Diện tích đất trên không bao gồm :

- Đất thuê dài hạn của Ủy ban Nhân dân tỉnh Thái nguyên (xã Quang Sơn, huyện Đồng Hỷ ;

xã La Hiên, huyện Võ Nhai) để Tổng công ty để xây dựng Dự án Nhà máy Xi măng Thái Nguyên:1.636.117,5m²

9 Danh sách các công ty con

9.1 Các Công ty do Tổng công ty sở hữu 100% vốn (nằm trong phương án cổ phần hoá Tổng công ty):

9.1.1 Công ty TNHH MTV Xây lắp Hóa chất

 Địa chỉ : Số 5, Láng Hạ, phường Thành Công, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội

Điện thoại : 043.8236540 Fax: 043.8432678

 Vốn điều lệ : 30.000.000.000 đồng, trong đó Tổng công ty Xây dựng công nghiệp ViệtNam có tỷ lệ góp vốn là 100%

 Ngành nghề kinh doanh chính: Xây dựng công trình công nghiệp , công cộng và dân dụng ;Xây dựng đường bộ, sân bay , bến cảng, công trình thủy lợi, dường dây và trạm tới110KV ; Lắp đặt đồng bộ dây chuyền thiết bị điện, đo lường và tự động hóa ; Chế tạo cácsản phẩm và thiết bị cơ khí ; Sản xuất vật liệu xây dựng, bê tông thương phẩm ; Thiết kế và

tư vấn công trình công nghiệp dân dụng đến nhóm B, tư vấn quản lý đầu tư dự án ; Kinhdoanh xuất nhập khẩu thiết bị, vật tư kỹ thuật ; Kinh doanh nhà đất, du lịch khách sạn ;Dịch vụ vận tải đường bộ, cho thuê thiết bị thi công

 Thế mạnh, ngành nghề truyền thống: Xây lắp các công trình ngành hoá chất; tổng thầu; thicông bằng công nghệ cốp pha trượt

 Kết quả kinh doanh

Đơn vị : đồng

Chỉ tiêu Năm 2007 Năm 2008 Năm 2009 6 tháng đầu năm 2010

Doanh thu thuần 377.618.665.082 527.971.972.219 327.808.677.158 57.265.157.558

Lợi nhuận sau thuế 158.681.135 (12.292.769.300) (2.023.584.779) (357.374.388)

Nguồn : báo cáo tài chính hợp nhất kiểm toán 2007,2009 ; báo cáo tài chính kiểm toán nhà nước 2008 ; báo cáo tài chính hơp nhất chưa kiểm toán 6 tháng đầu năm 2010

9.1.2 Công ty TNHH MTV Xây lắp Điện 4

 Địa chỉ : Tổ 5, thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội

 Điện thoại : 043.8832040 Fax : 043.8832041

 Vốn điều lệ : 58.351.380.130 đồng, trong đó Tổng công ty Xây dựng công nghiệp ViệtNam có tỷ lệ góp vốn là 100%

 Ngành nghề kinh doanh chính : Xây lắp các công trình, đường dây và trạm biến áp đến500kV ; Các công trình thủy điện vừa và nhỏ ; Xây dựng công nghiệp và dân dụng , thủy

Trang 27

lợi, cấp thoát nước ; Sản xuất cột điện, cột bê tông, cột điện thép ; Thí nghiệm hiệu chỉnhthiết bị điện, thử nghiệm kết cấu kim loại các cột điện trung cao thế ; Lọc dầu máy biến ápđến 500kV ; Tư vấn đầu tư khảo sát, thiết kế, kiểm định, giám sát chất lượng công trìnhđường dây và trạm biến thế, biến áp đến 35kV ; Tư vấn đền bù, giải phóng mặt bằng, quản

lý các dự án về điện và xây dựng công nghiệp ; Kinh doanh xuất nhập khẩu thiết bị , vật tư

kỹ thuật, vận tải hàng hóa, đại lý hàng hóa, cho thuê thiết bị, kho bãi ; Kinh doanh các dịch

Chỉ tiêu Năm 2007 Năm 2008 Năm 2009 6 tháng đầu năm 2010

Doanh thu thuần 350.799.903.307 247.183.422.072 457.854.575.967 181.564.437.708

Nguồn : báo cáo tài chính hợp nhất kiểm toán 2007,2009 ; báo cáo tài chính kiểm toán nhà nước 2008 ; báo cáo tài chính hơp nhất chưa kiểm toán 6 tháng đầu năm 2010

9.1.3 Công ty TNHH MTV Xây lắp Điện 2

 Địa chỉ : Số 81, Nguyễn Đình Chiểu, Quận 3, thành phố Hồ Chí Minh

 Điện thoại : 083.9303097 Fax : 083.9303655

 Vốn điều lệ : 71.404.000.000 đồng, trong đó Tổng công ty Xây dựng công nghiệp ViệtNam có tỷ lệ góp vốn là 100%

 Ngành nghề kinh doanh chính: Xây lắp các công trình đường dây và trạm điện, các côngtrình nguồn điện ; Xây dựng công trình công nghiệp, dân dụng, hạ tầng cơ sở, giao thông,thủy lợi, cấp thoát nước, sân bay , bến cảng, hồ chứa nước, san lấp mặt bằng ; Sản xuất cộtđiện bê tông, kết cấu bê tông, sản xuất cột điện thép, các kết cấu kim loại mạ kẽm, sản xuấtvật liệu xây dựng ; Thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị điện, thử nghiệm kết cấu kim loại cáccột điện trung cao thế ; Lọc dầu máy biến áp đến 500kV ; Tư vấn đầu tư khảo sát, thiết kế,kiểm định, giám sát chất lượng công trình đường dây và trạm biến thế, biến áp đến 110kV ;Thẩm định các dự án đầu tư ; Tư vấn đền bù, giải phóng mặt bằng, quản lý các dự án vềđiện và xây dựng công nghiệp ; Kinh doanh xuất nhập khẩu thiết bị , vật tư kỹ thuật, vận tảihàng hóa, đại lý hàng hóa, cho thuê thiết bị, kho bãi ; Tổ chức đào tạo và hợp tác lao độngvới nước ngoài ; Kinh doanh các dịch vụ về du lịch, khách sạn, bất động sản

 Thế mạnh, ngành nghề truyền thống: Xây lắp các công trình đường dây và trạm đến 500Kv; tổng thầu

 Kết quả kinh doanh

Đơn vị : đồng

Trang 28

Chỉ tiêu Năm 2007 Năm 2008 Năm 2009 6 tháng đầu năm 2010

Doanh thu thuần 277.846.587.225 276.519.242.066 265.330.642.376 120.170.393.193

Lợi nhuận sau thuế 4.646.764.802 (4.731.246.125) 2.160.204.336 1.428.727.149

Nguồn : báo cáo tài chính hợp nhất kiểm toán 2007,2009 ; báo cáo tài chính kiểm toán nhà nước 2008 ; báo cáo tài chính hơp nhất chưa kiểm toán 6 tháng đầu năm 2010

9.1.4 Công ty Cơ khí Hóa chất Hà Bắc

 Địa chỉ : Phường Thọ Xương, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang

 Điện thoại : 0240.850141 Fax : 0240.852209

 Vốn điều lệ : 12.995.000.000 đồng, trong đó Tổng công ty Xây dựng công nghiệp ViệtNam có tỷ lệ góp vốn là 100%

 Ngành nghề kinh doanh chính: Sửa chữa, thiết kế các chi tiết máy cho các ngành chế biến

xi măng, thủy điện, nhiệt điện ; Xuất nhập khẩu máy móc , trang thiết bị cơ khí.

Thế mạnh, ngành nghề truyền thống: Chế tạo các thiết bị phi tiêu chuẩn phục vụ các ngànhnhư chế biến xi măng, thuỷ điện, nhiệt điện, hoá chất

 Kết quả kinh doanh

Đơn vị : đồng

Chỉ tiêu Năm 2007 Năm 2008 Năm 2009 6 tháng đầu năm 2010

Doanh thu thuần 56.082.380.789 73.896.352.393 75.963.193.626 10.186.629.124

Nguồn : báo cáo tài chính hợp nhất kiểm toán 2007,2009 ; báo cáo tài chính kiểm toán nhà nước 2008 ; báo cáo tài chính hơp nhất chưa kiểm toán 6 tháng đầu năm 2010

9.2 Các công ty cổ phần do Tổng công ty sở hữu trên 50% vốn (đã thực hiện xong cổ phần hoá):

9.2.1 Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng số 5

 Địa chỉ : Tầng 6, số 22, Lý Tự Trọng, Quận 1, thành phố Hồ Chí Minh

 Điện thoại : 083.8232074 Fax : 083.8232075

 Vốn điều lệ : 12.500.000.000 đồng trong đó Tổng công ty Xây dựng công nghiệp Việt Nam

góp 6.750.000.000 đồng tương đương 54% vốn điều lệ.

 Ngành nghề kinh doanh chính: Tư vấn đầu tư các công trình xây dựng công nghiệp, dân dụng ; Xây dựng các công trình công nghiệp, dân dụng: các nhà máy cơ khí, điện, điện tử,viễn thông, hóa chất, phân bón, nhà máy sản xuất các sản phẩm công nghiệp và tiêu dùng khác, các công trình bệnh viện, chung cư, trường học, trung tâm văn hóa, thể thao thương mại ; Xây dựng công trình kỹ thuật hạ tầng: các công trình giao thông, các khu đô thị và công nghiệp, các hệ thống cấp thoát nước, xử lý nuớc thải, san lấp mặt bằng ; Xây dựng các công trình dây và trạm điện ; Lắp đặt thiết bị công nghệ, ống công nghệ, công trình

điện-nước, đo lường, tự động hóa, phòng chống cháy nổ ; Sản xuất công nghiệp: sản xuất

Trang 29

các kết cấu thép, các sản phẩm cơ khí như đường ống, bồn ; Khai thác sản xuất đá xây dựng, đất đèn, khí acetylen ; Chiết nạp và kinh doanh khí hóa lỏng (gas) ; Kinh doanh khác: Kinh doanh vật liệu xây dụng, vật tư, thiết bị nghành xây dựng ; Kinh doanh nhà ở, môi giới bất động sản.

 Kết quả kinh doanh

Đơn vị : đồng

Chỉ tiêu Năm 2007 Năm 2008 Năm 2009 6 tháng đầu năm 2010

Doanh thu thuần 150.147.284.755 158.349.590.142 180.021.395.391 118.890.065.631

Lợi nhuận sau thuế 1.797.079.172 2.562.598.445 4.765.264.559 2.499.791.692

Nguồn : báo cáo tài chính hợp nhất kiểm toán 2007,2009 ; báo cáo tài chính kiểm toán nhà nước 2008 ; báo cáo tài chính hơp nhất chưa kiểm toán 6 tháng đầu năm 2010

9.2.2 Công ty Cổ phần Kết cấu thép Xây dựng

 Địa chỉ : Số 275, Nguyễn Trãi, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội

 Điện thoại : 043.8834976 Fax : 043.5589914

 Vốn điều lệ : 20.000.000.000 đồng trong đó Tổng công ty Xây dựng công nghiệp Việt

Nam góp 10.400.000.000 đồng tương đương 52% vốn điều lệ

Ngành nghề kinh doanh chính : Sản xuất kết cấu thép cơ khí : Nhà thép tiền chế : Cho

các nhà máy luyện kim, đóng tầu, vật liêu xây dựng, dệt may, chế biến thực phẩm, dầmthép tổ hợp, kết cấu silô, bồn bể, đường ống áp lực, khung giá băng tải, thiết bị nâng hạ,thiết bị cơ khí thuỷ công, thiết bị công nghiệp sản xuất xi măng và vật liệu xây dựng, cộtđiện, cột viba, tháp tua bin gió ; Xây dựng lắp đặt các công trình công nghiệp, nănglượng, dân dụng, công trình công cộng, cơ sở hạ tầng ; Tư vấn, thiết kế xây dựng ; Kinhdoanh xuất nhập khẩu kim khí và vật tư thiết bị

 Kết quả kinh doanh

Đơn vị : đồng

Chỉ tiêu Năm 2007 Năm 2008 Năm 2009 6 tháng đầu năm 2010

Doanh thu thuần 337.065.707.447 196.156.173.135 179.111.027.366 10.898.902.825

Nguồn : báo cáo tài chính hợp nhất kiểm toán 2007,2009 ; báo cáo tài chính kiểm toán nhà nước 2008 ; báo cáo tài chính hơp nhất chưa kiểm toán 6 tháng đầu năm 2010

9.2.3 Công ty Cổ phần Xây lắp và Sản xuất Công nghiệp

 Địa chỉ : Số 275, Nguyễn Trãi, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội

 Điện thoại : 043.5581737 Fax : 043.5582201

 Vốn điều lệ : 24.450.000.000 đồng , trong đó Tổng công ty Xây dựng công nghiệp ViệtNam góp 12.749.430.000 đồng tương đương 52,15% vốn điều lệ

Trang 30

Ngành nghề kinh doanh chính : Xây dựng các công trình công nghiệp và dân dụng đến

nhóm A; Các công trình kỹ thuật hạ tầng, khu công nghiệp và khu dân cư; Công trình giaothông đường bộ, cầu cảng, thuỷ lợi; Xây lắp đường dây và trạm biến áp, công trình nguồnđiện;Lắp đặt thiết bị công nghệ, điện nước, đo lường, phòng chống cháy; Sản xuất kết cấuthép, nhà tiền chế, thiết bị phi tiêu chuẩn, tấm lợp kim loại và phụ kiện, sản xuất các loạivật liệu xây dựng, các sản phẩm bê tông; Kinh doanh du lịch khách sạn (không bao gồmkinh doanh phòng hát Karaoke, quán Bar, vũ trường);Mua, bán, xuất nhập khẩu thiết bị,vật tư kỹ thuật, vật liệu xây dựng; Dịch vụ vận tải đường bộ, đại lý hàng hoá, cho thuêthiết bị và kho bãi ; Tư vấn đầu tư, lâp dự án và lập tổng dự toán, quản lý dự án (khôngbao gồm dịch vụ thiết kế công trình); Xây lắp đường dây và trạm biến áp đến 220KV; Lập

dự án đầu tư xây dựng; Kinh doanh bất động sản; Thiết kế kết cấu công trình dân dụng,công nghiệp; Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, lĩnh vực chuyên môn giámsát: xây dựng và hoàn thiện

 Kết quả kinh doanh

Đơn vị : đồng

Chỉ tiêu Năm 2007 Năm 2008 Năm 2009 6 tháng đầu năm 2010

Doanh thu thuần 324.047.137.969 435.528.597.412 461.881.386.774 203.424.174.278

Lợi nhuận sau thuế 1.768.825.612 (308.234.391) 3.548.078.777 1.449.272.659

Nguồn : báo cáo tài chính hợp nhất kiểm toán 2007,2009 ; báo cáo tài chính kiểm toán nhà nước 2008 ; báo cáo tài chính hơp nhất chưa kiểm toán 6 tháng đầu năm 2010

9.2.4 Công ty Cổ phần Bê tông ly tâm Thủ Đức

 Địa chỉ : 356A, đường Hà Nội, Quận 9, thành phố Hồ Chí Minh

 Điện thoại : 083.7313073 Fax : 083.7313271

 Vốn điều lệ : 45.815.000.000 đồng, trong đó Tổng công ty Xây dựng công nghiệp ViệtNam góp 23.365.650.000 đồng tương đương 51% vốn điều lệ

 Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất kinh doanh sản phẩm bê tông công nghiệp (trụ

điện, cọc cừ, ống công, cấu kiện bê tông , bê tông thương phẩm) ; Xây lắp đường dây tải điện và trạm biến áp điện thế 100KW, điện dân dụng và điện công nghiệp ; Thi công công trình công nghiệp, dân dụng, cơ sở hạ tầng ; Sản xuất và kinh doanh các sản phẩm cơ khí (Thiết bị nâng , thiết bị sản xuất bê tông, khuôn đúc …) ; Tư vấn xây dựng ; Chuyển giao công nghệ sản xuất bê tông công nghiệp ; Thiết kế sản phẩm bê tông công nghiệp, cơ khí.

 Kết quả kinh doanh

Đơn vị : đồng

Chỉ tiêu Năm 2007 Năm 2008 Năm 2009 6 tháng đầu năm 2010

Doanh thu thuần 99.727.682.948 158.332.528.007 260.699.153.926 203.533.900.042

Trang 31

Lợi nhuận sau thuế 7.878.262.085 25.603.609.384 37.617.067.375 17.400.216.709

Nguồn : báo cáo tài chính hợp nhất kiểm toán 2007,2009 ; báo cáo tài chính kiểm toán nhà nước 2008 ; báo cáo tài chính hơp nhất chưa kiểm toán 6 tháng đầu năm 2010

9.2.5 Công ty Cổ phần Cơ khí Xây lắp Hóa chất

 Địa chỉ : Km số 5, Khu Lâm sản, Sở Dầu, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng

 Điện thoại : 031.823639 Fax : 031.823639

 Vốn điều lệ : 7.000.000.000 đồng trong đó Tổng công ty Xây dựng công nghiệp Việt Namgóp 3.570.000.000 đồng tương đương 51% vốn điều lệ

 Ngành nghề kinh doanh chính: Chế tạo các sản phẩm cơ khí, thiết bị phi tiêu chuẩn, chếtạo kết cấu thép, khung nhà tiền chế ; Lắp đặt thiết bị công nghệ, điện đo lường và điện tựđộng hóa ; Xây lắp các công trình công nghiệp, dân dụng, xây dựng các đường dây vàtrạm điện, các công trình thuộc ngành bưu chính viễn thông ; Sản xuất kinh doanh vật liệuxây dựng, vật tư kim khí, thiết bị máy móc dân dụng và dịch vụ xuất nhập khẩu ; Thiết kế

tư vấn, đầu tư các dự án

 Kết quả kinh doanh

Đơn vị : đồng

Chỉ tiêu Năm 2007 Năm 2008 Năm 2009 6 tháng đầu năm 2010

Doanh thu thuần 92.908.119.413 74.704.395.819 63.445.770.228 11.476.863.127D

Lợi nhuận sau thuế 2.031.984.831 1.478.411.539 (6.960.712.289) (1.267.525.857)

Nguồn : báo cáo tài chính hợp nhất kiểm toán 2007,2009 ; báo cáo tài chính kiểm toán nhà nước 2008 ; báo cáo tài chính hơp nhất chưa kiểm toán 6 tháng đầu năm 2010

9.2.6 Công ty Cổ phần XNK Thương mại Hợp tác nhân lực quốc tế Việt Nam

 Địa chỉ : Số 286, Trần Khát Chân, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội

 Điện thoại : 043.9716255 Fax : 043.9719498

 Vốn điều lệ : 5.000.000.000 đồng trong đó Tổng công ty Xây dựng công nghiệp ViệtNam góp 2.550.000.000 đồng tương đương 51% vốn điều lệ

 Ngành nghề kinh doanh chính: Tư vấn du học ; Đại lý vé máy bay ; Sản xuất và mua bánhàng nông lâm thủy hải sản, thủ công mỹ nghệ ( trừ các mặt hàng nhà nước cấm ) ; Sảnxuất, mua bán các trang thiết bị điện, điện lạnh, điện tử, điện máy ; Kinh doanh ô tô xemáy, các phụ tùng thiết bị ô tô xe máy ; Dịch vụ vận chuyển hàng hóa bằng ô tô ; Đại lýmua bán hàng hóa ; Tư vấn đầu tư ( không bao gồm tư vấn về pháp luật và tư vấn tàichính ) ; Du lịch lữ hành trong nước, quốc tế và các dịch vụ phục vụ khách du lịch, kinhdoanh khách sạn, nhà nghỉ , dịch vụ ăn uống giải khát ( không bao gồm kinh doanhphòng karaoke, vũ trường ) ; Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh ; Dịch vụđưa lao động đi làm việc và học tập có thời hạn ở nước ngoài ; Đào tạo ngoại ngữ, tinhọc ; Đào tạo nghề : Hàn, nề, mộc , xây dựng, cơ khí, may, lái xe, giúp việc gia đình ;Kinh doanh vận tải bằng ô tô dưới các hình thức :Vận tải hành khách theo tuyến cố định,

Trang 32

Vận tải khách bằng Taxi, Vận tải khách theo hợp đồng, Vận tải khách du lịch, Vận tảihàng hóa ; San lấp mặt bằng và hoàn thiện các công trình xây dựng.

 Kết quả kinh doanh

Đơn vị : đồng

Chỉ tiêu Năm 2007 Năm 2008 Năm 2009 6 tháng đầu năm 2010

Nguồn : báo cáo tài chính hợp nhất kiểm toán 2007,2009 ; báo cáo tài chính kiểm toán nhà nước 2008 ; báo cáo tài chính hơp nhất chưa kiểm toán 6 tháng đầu năm 2010

9.2.7 Công ty Cổ phần Đầu tư và Khoáng sản VINAINCON

Địa chỉ : Tầng 2, tòa nhà sô 5, Láng Hạ, phường Thành Công, quận Ba Đình, thành phố Hà

Nội

 Điện thoại : 043.5142414 Fax : 043.5146851

 Vốn điều lệ : 20.000.000.000 đồng, trong đó Tổng công ty Xây dựng công nghiệp ViệtNam góp 10.200.000.000 đồng tương đương 51% vốn điều lệ

 Ngành nghề kinh doanh chính : khai thác mỏ khoảng sản

 Kết quả kinh doanh

Đơn vị : đồng

Chỉ tiêu Năm 2007 Năm 2008 Năm 2009 6 tháng đầu năm 2010

Lợi nhuận sau thuế Chưa thành lập Chưa thành lập (264.530.372) (290.034.598)

Nguồn : báo cáo tài chính hợp nhất kiểm toán 2007,2009 ; báo cáo tài chính kiểm toán nhà nước 2008 ; báo cáo tài chính hơp nhất chưa kiểm toán 6 tháng đầu năm 2010

* Ghi chú: Báo cáo tài chính từ năm 2007 – 2009 đã được kiểm toán (trừ BCTC của Công ty

CP khoáng sản VINAINCON năm 2007, 2008 chưa thành lập, năm 2009 đến nay đang tronggiai đoạn đầu tư); Báo cáo tài chính tại ngày 30/6/2010 chưa được kiểm toán

10 Các Công ty liên kết

T

Vốn điều lệ (1000.Đ)

Tỷ lệ vốn Tổng công

ty nắm giữ (%)

Địa chỉ

1 Công ty cổ phần Bê tông ly tâm An Giang 23.000.000 47,84 Khu công nghiệp Vàm

Cống, Long Xuyên,

Trang 33

Vốn điều lệ (1000.Đ)

Tỷ lệ vốn Tổng công

ty nắm giữ (%)

Thanh Xuân, Hà Nội

3 Công ty cổ phần Cơ khí Hồng Nam 8.000.000 35,8 Lĩnh Nam, Thanh Trì,

Hà Nội

4 Công ty CP Thương mại Xây lắp Công

nghiệp Thăng Long

7.500.000 20 Trung Hòa, Cầu Giấy,

(*) Ghi chú: Đối với việc đầu tư dài hạn tại Công ty CP thuỷ điện Bắc Nà, hiện Tổng công ty

đang làm thủ tục chuyển nhượng hết số vốn góp cho nhà đầu tư khác

T

Vốn điều lệ (1000.Đ)

Tỷ lệ vốn Tổng công

ty nắm giữ (%)

2 Công ty cổ phần Tư vấn Thiết kế Công

nghiệp và Dân dụng

3.050.000 10 Số 146, Nguyễn Công

Trứ, thành phố Hồ ChíMinh

3 Công ty CP Đầu tư Xây dựng miền Trung

(Công ty CP XD và thương mại Việt Mỹ)

5.907.000 15 Số 86 Khu dân cư

Bình triệu, Thủ Đức,

Ngày đăng: 20/09/2020, 00:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w