1 ÔN TẬP DUNG SAI KỸ THUẬT ĐO 1 Hãy sắp xếp theo thứ tự tăng dần độ chính xác của chi tiết sau d1 = ∅40+0,002 +0,027 ; d2 = ∅70+0,009 +0,025 và d3 = ∅90+0,009 +0,025 A d1 > d2 > d3 B d2 > d3 > d1 C d3.
Trang 1ÔN TẬP DUNG SAI KỸ THUẬT ĐO
1 Hãy sắp xếp theo thứ tự tăng dần độ chính xác của chi tiết sau: d1 = ∅40+0,002+0,027 ;
D Cả ba chi tiết bằng nhau
3 Hiệu đại số giữa kích thước giới hạn nhỏ nhất và kích thước danh nghĩa là:
A Dung sai
B Sai lệch giới hạn trên
C Sai lệch giới hạn dưới
D Sai lệch giới hạn
4 Hiệu đại số giữa kích thước giới hạn lớn nhất và kích thước danh nghĩa là:
A Dung sai
B Sai lệch giới hạn trên
C Sai lệch giới hạn dưới
D Sai lệch giới hạn
5 Hiệu đại số giữa kích thước giới hạn lớn nhất và kích thước giới hạn nhỏ nhất là:
A Dung sai
B Sai lệch giới hạn trên
C Sai lệch giới hạn dưới
D Sai lệch giới hạn
Trang 26 Hiệu đại số giữa kích thước giới hạn và kích thước danh nghĩa là:
A Dung sai
B Sai lệch giới hạn trên
C Sai lệch giới hạn dưới
D Sai lệch giới hạn
7 Biết sai lệch cơ bản của lỗ là N, dung sai lỗ là TD Sai lệch không cơ bản còn lại là:
A Sai lệch trên và được tính ES = TD + EI
B Sai lệch trên và được tính ES = TD EI.
C Sai lệch dưới và được tính EI = TD + ES
D Sai lệch dưới và được tính EI = ES TD
8 Biết sai lệch cơ bản của lỗ là F, dung sai lỗ là TD Sai lệch không cơ bản còn lại là:
A Sai lệch trên và được tính ES = TD + EI
B Sai lệch trên và được tính ES = TD EI.
C Sai lệch dưới và được tính EI = TD + ES
D Sai lệch dưới và được tính EI = ES TD
9 Biết sai lệch cơ bản của lỗ là P, dung sai lỗ là TD Sai lệch không cơ bản còn lại là:
A Sai lệch trên và được tính ES = TD + EI
B Sai lệch trên và được tính ES = TD EI.
C Sai lệch dưới và được tính EI = TD + ES
D Sai lệch dưới và được tính EI = ES TD
10 Biết sai lệch cơ bản của lỗ là K, dung sai lỗ là TD Sai lệch không cơ bản còn lại là:
A Sai lệch trên và được tính ES = TD + EI
B Sai lệch trên và được tính ES = TD EI.
C Sai lệch dưới và được tính EI = TD + ES
D Sai lệch dưới và được tính EI = ES TD
11 Biết sai lệch cơ bản của trục là n, dung sai trục là Td Sai lệch không cơ bản còn lại là:
Trang 3A Sai lệch trên và được tính es = Td + ei
B Sai lệch trên và được tính es = Td ei.
C Sai lệch dưới và được tính ei = Td + es
D Sai lệch dưới và được tính ei = es Td
12 Biết sai lệch cơ bản của trục là b, dung sai trục là Td Sai lệch không cơ bản còn lại là:
A Sai lệch trên và được tính es = Td + ei
B Sai lệch trên và được tính es = Td ei.
C Sai lệch dưới và được tính ei = Td + es
D Sai lệch dưới và được tính ei = es Td.
13 Biết sai lệch cơ bản của trục là g, dung sai trục là Td Sai lệch không cơ bản còn lại là:
A Sai lệch trên và được tính es = Td + ei
B Sai lệch trên và được tính es = Td ei.
C Sai lệch dưới và được tính ei = Td + es
D Sai lệch dưới và được tính ei = es Td
14 Biết sai lệch cơ bản của trục là k, dung sai trục là Td Sai lệch không cơ bản còn lại là:
A Sai lệch trên và được tính es = Td + ei
B Sai lệch trên và được tính es = Td ei.
C Sai lệch dưới và được tính ei = Td + es
D Sai lệch dưới và được tính ei = es Td
15 Chọn câu sai:
A Sai lệch giới hạn có thể có giá trị dương, âm hoặc bằng 0
B Sai lệch giới hạn trên luôn luôn lớn hơn sai lệch giới hạn dưới
C Dung sai luôn luôn dương
D Sai lệch giới hạn dưới luôn luôn âm
16 Theo TCVN 2244 – 91, mức độ chính xác về kích thước của chi tiết được chia
ra làm:
A 14 cấp từ cấp 1, 2, 3, … , 14
Trang 4C 20 cấp từ 1, 2, 3, … , 19, 20
D 20 cấp từ 01, 0, 1, 2, 3, … , 18
17 Các cấp chính xác 01, 0, 1, 2, 3, 4 dùng cho các lắp ghép nào dưới đây:
A Dùng cho lắp ghép chi tiết lĩnh vực cơ khí chính xác
B Dùng cho lắp ghép các chi tiết dụng cụ đo, kiểm tra
C Dùng cho các lắp ghép của chi tiết cơ khí thông thường
D Dùng cho các lắp ghép chi tiết thô hoặc không tham gia lắp ghép
18 Các cấp chính xác 5 và 6 dùng cho các lắp ghép nào dưới đây:
A Dùng cho lắp ghép chi tiết cơ khí chính xác
B Dùng cho lắp ghép các chi tiết dụng cụ đo, kiểm tra.
C Dùng cho các lắp ghép của chi tiết cơ khí thông thường
D Dùng cho các lắp ghép chi tiết thô hoặc không tham gia lắp ghép
19 Các cấp chính xác 7 và 8 dùng cho các lắp ghép nào dưới đây:
A Dùng cho lắp ghép chi tiết cơ khí chính xác
B Dùng cho lắp ghép các chi tiết dụng cụ đo, kiểm tra
C Dùng cho các lắp ghép của chi tiết cơ khí thông thường
D Dùng cho các lắp ghép chi tiết thô hoặc không tham gia lắp ghép
20 Các cấp chính xác 9 đến 11 dùng cho các lắp ghép nào dưới đây:
A Dùng cho lắp ghép chi tiết lính vực cơ khí lớn
B Dùng cho lắp ghép các chi tiết dụng cụ đo, kiểm tra
C Dùng cho các lắp ghép của chi tiết cơ khí thông thường
D Dùng cho các lắp ghép chi tiết thô hoặc không tham gia lắp ghép
21 Lắp ghép có độ dôi dùng:
A Dãy các sai lệch cơ bản từ A(a) -> H(h)
B Dãy các sai lệch cơ bản từ A(a) -> P(p)
C Dãy các sai lệch cơ bản từ P(p) -> ZC(zc)
D Dãy các sai lệch cơ bản từ J(j) -> N(n)
22 Lắp ghép có độ hở dùng:
A Dãy các sai lệch cơ bản từ A(a) -> H(h)
Trang 5B Dãy các sai lệch cơ bản từ A(a) -> P(p)
C Dãy các sai lệch cơ bản từ P(p) -> ZC(zc)
D Dãy các sai lệch cơ bản từ J(j) -> N(n)
Trang 628 Chọn các lắp ghép là lắp ghép trung gian trong hệ thống trục từ các lắp ghép sau:
32 Cho một lắp ghép có độ dôi, Nmax được tính bằng công thức sau:
A Nmax = Dmindmax
B N max = d max D min
C Nmax = Dmax dmin
D Nmax = dmin Dmax
33 Cho một lắp ghép có độ dôi, Nmax được tính bằng công thức sau:
A Nmax = ES es
Trang 836 Hình bên dưới, kích thước Smin là kích thước nào bên dưới?
Trang 938 Hình bên dưới, kích thước Dmax là kích thước nào bên dưới?
Trang 1040 Hình bên dưới, kích thước Td là kích thước nào bên dưới?
Trang 1142 Hình bên dưới, kích thước Nmax là kích thước nào bên dưới?
Trang 1244 Hình bên dưới, kích thước dmin là kích thước nào bên dưới?
Trang 1346 Hình bên dưới, kích thước số 3 là kích thước gì?
Trang 1450 Cho lắp ghép với D = ∅60−0,027+0,006 và d = ∅60+0,008+0,021 Đây là lắp ghép thuộc nhóm lắp nào?
Trang 1764 Cho lắp ghép có sơ đồ phân bố dung sai như hình bên dưới Tính Smax?
A Chi tiết 1 đạt, chi tiết 2 không đạt
B Chi tiết 2 đạt, chi tiết 1 không đạt
Trang 18C Cả hai chi tiết đều đạt
D Cả hai chi tiết đều không đạt
67 Loạt chi tiết gia công có kích thước d = ∅60 , Td = 16m , ei = 25m Đánh giá hai chi tiết với kích thước thực sau đây dt1 = ∅59,98 và dt2 = ∅59,974 có đạt yêu cầu không?
A Chi tiết 1 đạt, chi tiết 2 không đạt
B Chi tiết 2 đạt, chi tiết 1 không đạt
C Cả hai chi tiết đều đạt
D Cả hai chi tiết đều không đạt
68 Cho một lắp ghép theo hệ thống trục có sai lệch cơ bản của lỗ là H, Td = 35m,
Smax = 73m Tính sai lệch giới hạn của lỗ và trục:
A ES = 73m, EI = 0, es = 0, ei = 35m
B ES = 0, EI = 38m, es = 0, ei = 35m
C ES = 0, EI = 38m, es = 35m, ei = 0
D ES = 38m, EI = 0, es = 0, ei = 35m
69 Cho một lắp ghép theo hệ thống lỗ có sai lệch cơ bản của trục là h, TD = 35m,
Smax = 73m Tính sai lệch giới hạn của lỗ và trục:
A ES = 38m, EI = 0, es = 0, ei = 35m
B ES = 0, EI = 38m, es = 0, ei = 35m
C ES = 0, EI = 38m, es = 35m, ei = 0
D ES = 35m, EI = 0, es = 0, ei =38m
70 Cho một lắp ghép theo hệ thống trục có sai lệch cơ bản của lỗ là H, Td = 40m,
Smax = 70m Tính sai lệch giới hạn của lỗ và trục:
Trang 19Smax = 70m Tính sai lệch giới hạn của lỗ và trục:
B Cùng độ hở Smax nhưng khác Smin
C Cùng độ hở S min nhưng khác S max
D Độ hở Smax và Smin đều khác nhau
73 Cho hai lắp ghép ∅40F8/h7 và ∅48F8/h7 Hai lắp ghép đó có:
A Cùng độ hở S max và S min
B Cùng độ hở Smax nhưng khác Smin
C Cùng độ hở Smin nhưng khác Smax
D Độ hở Smax và Smin đều khác nhau
74 Cho hai lắp ghép ∅50F7/h8 và ∅55F8/h7 Hai lắp ghép đó có:
A Cùng độ hở Smax và Smin
B Cùng độ hở Smax nhưng khác Smin
C Cùng độ hở Smin nhưng khác Smax
D Độ hở S max và S min đều khác nhau
75 Dấu hiệu "" dùng để biểu thị cho sai lệch hình dạng hoặc vị trí nào?
A Sai lệch hình dạng của bề mặt cong cho trước
B Sai lệch hình dạng của profin cho trước
C Độ giao nhau giữa các đường tâm
D Độ đảo hướng tâm toàn phần
Trang 2076 Yêu cầu kỹ thuật quan trọng của các lỗ trong chi tiết dạng hộp như hình bên là:
A Độ đảo hướng tâm và độ giao nhau giữa các đường tâm lỗ
B Độ giao nhau và độ vuông góc giữa các đường tâm lỗ
C Độ đồng tâm giữa các đường tâm lỗ
D Độ vuông góc và độ đối xứng giữa các đường tâm lỗ
77 Cho chi tiết như hình vẽ ý nghĩa của ký hiệu là
A Dung sai độ trụ của bề mặt A so với đường tâm không quá 0,01mm
B Dung sai độ đảo của bề mặt A không quá 0,01mm
C Dung sai độ trụ của bề mặt A không lớn hơn 0,01mm
D Dung sai độ tròn của bề mặt A không lớn hơn 0,01mm
78 Sử dụng ký hiệu bên khi ghi độ nhám bề mặt của chi tiết, trong đó ô 4 dùng để ghi:
A Trị số chiều dài chuẩn
B Phương pháp gia công lần cuối
C Thông số Ra hoặc Rz
D Ký hiệu hướng nhấp nhô
Trang 2179 Sử dụng ký hiệu bên khi ghi độ nhám bề mặt của chi tiết, trong đó ô 1 dùng để ghi:
A Trị số chiều dài chuẩn
B Phương pháp gia công lần cuối
C Thông số Ra hoặc Rz
D Ký hiệu hướng nhấp nhô
80 Sử dụng ký hiệu bên khi ghi độ nhám bề mặt của chi tiết, trong đó ô 2 dùng để ghi:
A Trị số chiều dài chuẩn
B Phương pháp gia công lần cuối
C Thông số Ra hoặc Rz
D Ký hiệu hướng nhấp nhô
81 Sử dụng ký hiệu bên khi ghi độ nhám bề mặt của chi tiết, trong đó ô 3 dùng để ghi:
A Trị số chiều dài tiêu chuẩn (nếu khác tiêu chuẩn)
Trang 22B Phương pháp gia công lần cuối
C Thông số Ra hoặc Rz
D Ký hiệu hướng nhấp nhô
82 Hình bên dưới biểu thị cho đều gì?
A Chi tiết không ghi độ nhám
B Tất cả các bề mặt chi tiết có độ nhám là Ra=2,5µm
C Tất cả các bề mặt chi tiết có độ nhám là Rz=2,5µm
D Tất cả đều sai
83 Hình bên khoanh tròn biểu thị cho đều gì?
A Chi tiết không ghi độ nhám
A Sai lệch số học trung bình của prôfin
B Chiều cao mấp mô của prôfin theo 10 điểm
C Chiều cao lớn nhất của nhám bề mặt
D Chiều cao số học nhỏ nhất của nhám bề mặt
Trang 2385 Theo TCVN 2511 -95, đánh giá độ nhám bề mặt theo 2 tiêu chí là Ra và Rz Vậy tiêu chí Rz là gì?
A Sai lệch số học trung bình của prôfin
B Chiều cao mấp mô của prôfin theo 10 điểm
C Chiều cao lớn nhất của nhám bề mặt
D Chiều cao số học nhỏ nhất của nhám bề mặt
86 Nếu góc trên bên phải của một bản vẽ chi tiết có ghi ký hiệu độ nhám , điều đó có nghĩa là:
A Có một số bề mặt của chi tiết không qui định phương pháp gia công
B Có một số bề mặt của chi tiết cho phép dùng phương pháp gia công cắt gọt hoặc gia công không phoi
C Các bề mặt của chi tiết chưa ghi ký hiệu độ nhám thì không cần gia công cắt gọt
D Các bề mặt của chi tiết chưa ghi ký hiệu độ nhám thì dùng phương pháp gia công cắt gọt
87 TCVN 148084 qui định mức chính xác của ổ lăn có:
A 5 cấp và được ký hiệu là 0, 6, 5, 4, 2
B 5 cấp và được ký hiệu là 0, 1, 2, 3, 4
C 6 cấp và được ký hiệu là 0, 6, 5, 4, 3, 2
D 6 cấp và được ký hiệu là 0, 1, 2, 3, 4, 5
88 Nguyên tắc chọn lắp ghép cho các vòng lăn của ổ lăn là chọn:
A Lắp ghép có độ hở cho vòng chịu tải chu kỳ; lắp ghép có độ dôi cho vòng chịu tải cục bộ và dao động
B Lắp ghép có độ hở cho vòng chịu tải cục bộ và dao động; lắp ghép có độ dôi cho vòng chịu tải chu kỳ
C Lắp ghép có độ hở cho vòng chịu tải cục bộ; lắp ghép có độ dôi cho vòng chịu tải chu kỳ và dao động
D Lắp ghép có độ hở cho vòng chìu tải chu kỳ và dao động; lắp ghép có độ dôi cho vòng chịu tải cục bộ
Trang 2489 Khi lắp ổ lăn, chọn lắp ghép của:
A Vòng ngoài với vỏ hộp theo hệ thống trục, còn vòng trong với trục theo hệ thống lỗ
B Vòng ngoài với vỏ hộp theo hệ thống lỗ, còn vòng trong với trục theo hệ thống trục
C Vòng trong với trục và vòng ngoài với vỏ hộp đều theo hệ thống trục
D Vòng trong với trục và vòng ngoài với vỏ hộp đều theo hệ thống lỗ
90 Trên bản vẽ lắp, kiểu lắp của vòng ngoài D và vòng trong d của ổ lăn được ghi như sau:
A D = ∅150H7/h7 ; d = ∅70H7/m6
B D = ∅150G7/h6 ; d = ∅70H7/n6
C D = ∅150H7 ; d = ∅70k6
D. D = ∅150k6; d = ∅70D7
91 Với sơ đồ chịu tác dụng lực như hình vẽ, dạng tải của các vòng ngoài như sau:
A Vòng ngoài có dạng tải dao động
B Vòng ngoài có dạng tải chu kỳ
C Vòng ngoài có dạng tải cục bộ
D Cả ba đều sai
92 Với sơ đồ chịu tác dụng lực như hình vẽ, dạng tải của các vòng trong như sau:
Trang 25A Vòng trong có dạng tải chu kỳ
B Vòng trong có dạng tải dao động
C Vòng trong có dạng tải cục bộ
D Cả ba đều sai
93 Hai số đầu tính từ phải sang trái của dãy số ký hiệu ổ lăn biểu thị cho:
A Đường kính ngoài của vòng ngoài D
B Đường kính trong của vòng trong d
C Đặc điểm về cấu tạo ổ lăn
Trang 26D d = ∅50mm, cỡ trung bình, loại ổ đũa côn
101 Ổ lăn với ký hiệu 7210 cho biết:
A d = ∅10mm, cỡ nhẹ, loại ổ bi đỡ chặn
B d = ∅10mm, cỡ nhẹ rộng , loại ổ đũa côn
C d = ∅50mm, cỡ nặng, loại ổ bi đỡ chặn
Trang 27D d = ∅50mm, cỡ nhẹ, loại ổ đũa côn
102 Ổ lăn với ký hiệu 6208 cho biết:
106 Trong mối ghép then bằng, lắp ghép bề rộng b:
A Giữa then với trục được chọn theo hệ thống trục, giữa then với bạc được chọn theo hệ thống lỗ
B Giữa then với trục được chọn theo hệ thống lỗ, giữa then với bạc được chọn theo hệ thống trục
C Giữa then với trục và giữa then với bạc đều được chọn theo hệ thống trục
Trang 28107 Ký hiệu của mối ghép then hoa có D = ∅ 58mm, d = ∅ 52mm, b = 10mm, Z =
8, miền dung sai đường kính trong d của lỗ then hoa và trục then hoa là H7 và f7, miền dung sai bề rộng b của lỗ then hoa và trục then hoa là F8 và f7 được biểu diễn trên bản vẽ lắp là:
Trang 29A Profin răng
B Đường biểu diễn mặt chia
C Đường kính đỉnh răng hoặc chân răng
D Profin răng hoặc đường biểu diễn mặt chia
112 - là chuỗi mà các khâu trong chuỗi nằm song song với nhau trong cùng một mặt phẳng
A Chuỗi kích thước chi tiết
A Chuỗi kích thước chi tiết
B Chuỗi kích thước không gian
C Chuỗi kích thước đường thẳng
D Chuỗi kích thước mặt phẳng
115 Nguyên tắc để lập chuỗi kích thước hợp lý là:
A Các khâu của chuỗi kích thước phải liên tiếp nhau và tạo thành vòng kín
B Phải lập chuỗi sao cho số khâu tham gia ít nhất
C Trong mỗi chuỗi chỉ có một khâu khép kín
D Tất cả đều đúng
116 Chọn câu sai:
Trang 30A Khâu khép kín là khâu hình thành sau khi lắp (với chuỗi kích thước lắp ghép)
B Khâu khép kín là khâu hình thành sau khi gia công gia công chi tiết (với chuỗi kích thước chi tiết)
C Khâu khép kín là khâu mà giá trị của nó độc lập so với các khâu khác
D Khâu khép kín có thể thay đổi nếu thay đổi trình tự gia công chi tiết
117 Nguyên tắc để lập chuỗi kích thước hợp lý là? Chọn câu sai
A Các khâu của chuỗi kích thước phải liên tiếp nhau và tạo thành vòng kín
B Phải lập chuỗi sao cho số khâu tham gia ít nhất
C Trong mỗi chuỗi chỉ có một khâu khép kín
D Mỗi chi tiết chỉ có thể lập 1 chuỗi duy nhất
118 Trong chuỗi kích thước sau Với khâu A∑ là khâu khép kín, khâu A5 là khâu
A Khâu giảm
B Khâu tăng
C Khâu trung gian
D Khâu chuyển tiếp
119 Trong chuỗi kích thước sau Với khâu A∑ là khâu khép kín, khâu A4 là khâu
A Khâu giảm
B Khâu tăng
C Khâu trung gian
D Khâu chuyển tiếp
Trang 31120 Trong chuỗi kích thước sau Với khâu A∑ là khâu khép kín, khâu A1 là khâu
A Khâu giảm
B Khâu tăng
C Khâu trung gian
D Khâu chuyển tiếp
121 Trong chuỗi kích thước sau Với khâu A∑ là khâu khép kín, khâu A3 là khâu
A Khâu giảm
B Khâu tăng
C Khâu trung gian
D Khâu chuyển tiếp
122 Trong chuỗi kích thước sau Với khâu A∑ là khâu khép kín, khâu A2 là khâu
A Khâu giảm
B Khâu tăng
C Khâu trung gian
D Khâu chuyển tiếp
123 Trong chuỗi kích thước đường thẳng, dung sai khâu khép kín bằng: