1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Tổng kết các chương cơ lý thuyết Cơ lý thuyết, Cơ ứng dụng

13 17 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tổng kết các chương cơ lý thuyết Cơ lý thuyết, Cơ ứng dụng
Người hướng dẫn Thầy Nguyễn Văn B
Trường học Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Cơ lý thuyết
Thể loại Tổng kết
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 479,38 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chương 1: Các khái niệm – Tiên đề Tĩnh học1. Đặt lực: (lực tác dụng) : Đơn vị tính là N (KN) Trọng lượng vật: P = m.g = kg x 9,81 = ???(N) Luôn đặt theo phương thẳng đứng,hướng xuống dưới, đặt ở giữa (trọng tâm) của vật. Đặt các lực theo đề đã cho: lực tập trung ký hiệu (P, Q, F,…..);Lực phân bố q (tác dụng trên đoạn chiều dài a) được đổi thành Q = q.a, điểm đặt ởgiữa đoạn tác dụng đó.2. Cách tìm phản lực: Phản lực tựa (NA) ; Phản lực dây (lực căng dây TB) ; Phản lực gối cố định (2 phản lực: YA , XA); phản lực gối di động (1 phản lực: RB). Phản lực ngàm: (ngàm congxon – có 3 phản lực: XA; YA; mA).3. Xác định hệ lực: là tổng hợp của lực tác dụng và phản lực tác dung.Hệ lực gồm (????) lực: (P; F; Q; ……). Theo yêu cầu của đề bài.Làm bài tập chương 1: KHÔNG TÍNH TOÁN GÌ CẢ

Trang 1

Chương 1: Các khái niệm – Tiên đề Tĩnh học

1 Đặt lực: (lực tác dụng) : Đơn vị tính là N (KN)

- Trọng lượng vật: P = m.g = kg x 9,81 = ???(N) Luôn đặt theo phương thẳng đứng,

hướng xuống dưới, đặt ở giữa (trọng tâm) của vật

- Đặt các lực theo đề đã cho: lực tập trung ký hiệu (P, Q, F,… );

Lực phân bố q (tác dụng trên đoạn chiều dài a) được đổi thành Q = q.a, điểm đặt ở giữa đoạn tác dụng đó

2 Cách tìm phản lực:

- Phản lực tựa (NA) ;

- Phản lực dây (lực căng dây - TB) ;

- Phản lực gối cố định (2 phản lực: YA , XA); phản lực gối di động (1 phản lực: RB)

- Phản lực ngàm: (ngàm congxon – có 3 phản lực: XA; YA; mA)

3 Xác định hệ lực: là tổng hợp của lực tác dụng và phản lực tác dung

Hệ lực gồm (????) lực: (P; F; Q; ……) Theo yêu cầu của đề bài

Làm bài tập chương 1: KHÔNG TÍNH TOÁN GÌ CẢ

Trang 2

Chương 2: Hệ lực phẳng

1 Vec tơ chính: Tổng các vec tơ thành phần

'

1 2

1

n

k

Cộng vec tơ: 12 1 2

Cách tính: Tìm 1 cạnh tam giác thường:

(Đường chéo hình bình hành)

(R12)2 = (F1)2 + (F2)2 – 2 (F1) (F2).cos 

Chiếu hệ lực (vectơ) lên trục ox , oy

Xác định phương chiều:

Cos(Ox, R) = Rx/R ; Cos(Oy, R) = Ry/R

Tính theo tamgiác vuông khi chiếu:

Cạnh góc vuông= c huyền x cos góc kề

2 Môment chính: Tổng các môment thành phần

 1  2    

1

n

k

(+): Quay quanh tâm cùng chiều kim đhồ

(); Quay quanh tâm ngược chiều kim đhồ

Giải bài toán tĩnh học: Lập từ 2 đến 3 ptrình, giải được 2 đến 3 ẩn số

Chiếu hệ lực lên phương OX, OY, Lấy môment 1 điểm

x

   

1

n

k



Hoặc lấy môment 2 điểm, và chiếu lên 1 trục:

x 1 0

n

k

 

Kết luận: Lực (+): cùng chiều với giả định

Lực (): cùng chiều với giả định

d

-

+

B

F

d

A

mA (F)= ± F.d

  0

1

i

n

i

A

1



i

n

i B

Trang 3

Chương 3: Ma sát

Dựa vào chương 2: hệ lực phẳng làm cơ sở , ch3 là nối tiếp theo chương 2:

1 Sau khi tìm tính các kết quả của lực ta có: lực ma sát trượt Fms

Điều kiện:

ax

s s

0 F mF m mfN

ax

s s

m

FFfN : Vật đứng yên, không trượt ax

s s

m

FFfN : Vật có khuynh hướng trượt

2 Sau khi tìm tính các kết quả của lực ta có: moment ma sát lăn mms

Điều kiện:

ax

0m lm l mkN max

l l

mmkN: Không lăn

m lm l max kN : Vật có khuynh hướng lăn

ĐỌC VÍ DỤ SẼ RÕ – LÀM BÀI TẬP

Chương 4: ĐỘNG HỌC ĐIỂM

I Chuyên động dài;

V: vận tốc (m/s) ; a: gia tốc tiếp (theo phương tiếp tuyến) - (m/s2 );

an: gia tốc pháp (theo phương pháp tuyến) - (m/s2 );

r ; S: vị trí, quãng đường (m)

2 2 2 2

2





dt

dv a

a

2 2

n

a

R

a   v r

n

aa  a

x = x(t) ; y = y(t) ; z = z(t)

Trang 4

+ Trường hợp chiếu lên 2 hoặc 3 trục:

2 2 2

     

         

     

Xác định phương chiều: bằng cách tính góc: cos(ox, ) v X

v v

 ; cos(oy, ) v y

v v

2 2

X X

2 2

Y Y

2 2

Z Z

Xác định phương chiều: bằng cách tính góc: cos(ox, )a a x

a

 ; cos(oy, ) a y

a a

MỘT SỐ CHUYỂN ĐỘNG THƯỜNG GẶP:

- Chuyển động thẳng đều:

- Chuyển động cong đều:

- Chuyển động biến đổi (nhanh – chậm) đều :

Chú ý:

Y

dY

dt

dt

 

X

dX

dt

 

     2 2 2

2 2 2

2

0; n 0

dt

     a a a n  0

ons

ons

dt

  

2

n V

  

2

0 0

1 2

s s v ta tVV0 a t

n

2 2





dt

dv a

a

Trang 5

Chương 5: Các chuyển động cơ bản của vật rắn CHUYỂN ĐỘNG QUAY

a Góc quay, phương trình chuyển động (radian - rad)

Quay 1 vòng:  = 2 ; Quay N vòng:  = 2N (rad)

(rad/s) ( : ômega ; : tô )

b Vận tốc góc:

(n: vòng/phút)

(rad/s 2 ), (S -2 ) ( : epsilon)

c Gia tốc góc:

Các chuyển động thường gặp

+ Chuyển động quay đều: = const ; = 0  = 0  ω.t

+ Chuyển động quay biến đổi đều: = const (epsilon là hằng số)

2

2

t

     

;     0  .t

Dấu + : chuyển động quay nhanh dần đều

Dấu  : chuyển động quay chậm dần đều

 =  (t)

  

2 n n

Trang 6

Chuyển động dài – kết hợp chuyển động quay:

Quãng đường chuyển động

SR ( )  t

Vận tốc của điểm :

   V S R   R

Gia tốc của điểm :

Theo vec tơ:

n

aa  a

M

a  v tR   R   R

;

2

.

n M

aR

Gia tốc toàn phần: Độ lớn của gia tốc toàn phần:

n

+ Truyền chuyển động quay:

Tại điểm tiếp xúc: V1 = V2

1 r1  2 r2

M

O

Trang 7

Tổng hợp chương 6: Chuyển động song phẳng

Các đại lượng: VA

, aA

, ω, ε gọi là yếu tố động học

Trong đó: VA

, aA

: Là chuyển động dài đơn vị (m, m/s; m/s2)

ω, ε : Là chuyển động quay đơn vị (rad; rad/s; rad/s2)

      

Công thức quan trọng: V = R.ω

Quan hệ giữa 2 điểm thuộc vật: Có VA ; ω Tìm VB ?

V AB vuông góc với AB

Xác định tâm vận tốc tức thời P:

a) Điểm Tiếp xúc của đường tròn (hinh a)

b) Biết VA và VB tâm VTTT P nằm trên đường vuông góc với 2 vận tốc đó (hình b)

c) Biết VA song song với VB Thì tâm VTTT ở Vô cực, hoặc chia ngoài, hoặc chia trong (hình c)

B A BA

VVV

2 2

2 cos

VVVV V

AB

VAB

Trang 8

TỔNG KẾT CÔNG THỨC KÉO – NÉN – BIẾN DẠNG DÀI

A TỔNG KẾT BÀI

1 Lý thuyết:

 Khái niệm: Thanh được gọi là chịu kéo hay nén đúng tâm khi trên mọi mặt cắt ngang của thanh chỉ có một thành phần nội lực là lực dọc Nz

 Nz > 0 (+: dương) khi hướng ra ngoài mặt cắt – Kéo

 Nz < 0 (: âm) khi hướng vào trong mặt cắt - Nén

2 Ứng suất pháp trên mặt cắt ngang:

F

NZ

Z

(KN/m 2 ) ; (KN/cm 2 )

Nz : Lực dọc (Đơn vị tính: N, KN; MN)

F : Diện tích mắt cắt: (cm2; m2)

3 Biến dạng dài (dọc) tương đối:

EF

l N

lZ

;

i Zi EF

L N L

1 ( )

L: Biến dạng dọc theo thanh (đơn vị: cm; m)

Li : Chiều dài đoạn thứ I (đơn vị: cm; m)

E: Môđun đàn hồi của vật liệu; (đơn vị: N/cm2; N/m2)

E.F : là Độ cứng của vật liệu

Trang 9

B BÀI TẬP TUẦN:

SV download tài liệu các chương 1, 2, 3,4 Phần SÚC BỀN VẬT LIỆU – để đọc và làm các bài tập cuối chương

Yêu cầu gởi mail bài tập tuần:

1 Làm lại 2 bài tập trên lớp trực tuyến – VẼ HÌNH – DIỄN GIẢI CẨN THẬN

2 Bài tập áp dụng Tuần:

Bài 3 Một thanh thép tròn gồm ba đoạn có diện tích mặt cắt ngang là F 1 = 8cm 2 , F 2 = 10cm 2 , F 3 = 12cm 2 chịu tác dụng của các lực dọc là P1 = 50kN; P2 = 40kN và P3 =

30kN Môđun đàn hồi E = 2.10 4 (KN/cm 2 )

a) Tính và vẽ biểu đồ lực dọc Nz của thanh

b)Tính ứng suất của từng đoạn thanh và kiểm tra bền với :

c) Xác định biến dạng dài của thanh

2

[ ] 10 KN

cm

 

P1

P2

P3

F 1

F 2

F3

Trang 10

TỔNG KẾT PHẦN VẼ BIỂU ĐỒ NỘI LỰC – KIỂM TRA BỀN

A TỔNG KẾT BÀI

I Các dạng chịu lực:

Kéo Nén chịu cắt

Thanh chịu xoắn Thanh chịu xoắn

Qx; Qy: lực cắt ; Nz: lực dọc

Mx; My: Môment uốn

Mz: Môment xoắn

II Bài toán phẳng: Gồm 3 lực

Nz: lực dọc (N)

Qy: lực cắt (N)

Mx: Môment uốn (N.m)

x

y

Qx

z

Qy

Nz

My

Mx

Mz

Trang 11

III xét chiều (+)

ra khỏi mặt cắt

theo chiều KĐH

- Mô men uốn: Mx > 0 khi làm căng các thớ dưới

IV Vẽ biểu đồ ứng lực

- Biểu đồ lực dọc (Nz), lực cắt (Qy), tung độ dương (+) đặt phía trên trục nằm ngang

- Biểu đồ Môment (Mx), tung độ dương (+) đặt phía dưới trục nằm ngang

V KIỂM TRA BỀN

Trang 12

Điều kiện bền:

 

ax ax

x m

z m

x

M

W

2 ax

z m

x

M

N m W

Trang 13

B BÀI TẬP TUẦN:

SV download tài liệu các chương 1, 2, 3 Phần SÚC BỀN VẬT LIỆU – để đọc và làm các

bài tập cuối chương

Yêu cầu gởi mail bài tập tuần:

1 Làm lại 2 bài tập trên lớp trực tuyến – VẼ HÌNH – DIỄN GIẢI CẨN THẬN

2 Bài tập:

a- Vẽ biểu đồ các thành phần nội lực trên mặt cắt ngang của thanh chịu tải trọng như hình

sau:

b- Biết mặt cắt ngang của dầm hình chữ nhật, Vật liệu làm dầm có:

Tính moment chống uốn của dầm, kiểm tra độ bền của dầm AD?

c Nếu sử dụng mặt cắt ngang của thanh là hình tròn, có D = 40cm

Hãy tính moment chống uốn của thanh, kiểm tra độ bền của thanh AD?

C

2m

P=3,5KN

D

  10000 2

m

N

m

N

x

D =40cm

y

Ngày đăng: 02/08/2023, 20:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w