1 NGUYÊN LÝ CHI TIẾT MÁY Câu 1 Nhóm chi tiết có công dụng chung A Bu lông, đai ốc, bánh răng, lò xo B Trục khuỷu, thanh truyền C Khung xe đạp D Tất cả đều đúng Câu 2 Nhóm chi tiết máy có công dụng riê.
Trang 1NGUYÊN LÝ CHI TIẾT MÁY Câu 1: Nhóm chi tiết có công dụng chung
A Bu lông, đai ốc, bánh răng, lò xo
B Trục khuỷu, thanh truyền
B Mối ghép đinh tán, tán rive
C Mối ghép bằng ren, then, chốt
D Tất cả đều đúng
Câu 4: Mối ghép không tháo được:
A Mối ghép hàn, mối ghép đinh tán, tán rive
B Mối ghép bằng ren, then, chốt
C Mối ghép đinh vít
D Tất cả đều đúng
Câu 5: Độ bền của chi tiết là:
A Chi tiết bị công vênh
B Chi tiết máy bị gãy, bị mòn
C Chi tiết máy bị phá hủy hay biến dạng
D Chi tiết máy không bị phá hủy hay biến dạng
Câu 6: Điều kiện bềnh của chi tiết máy:
Trang 2C Độ bền, độ cứng, độ chịu nhiệt, độ chịu dao động
D Độ bền, độ cứng, độ bền mòn, độ chịu nhiệt, độ chịu dao động, tính ổn định
Câu 8: Hiệu quả sử dụng của máy và chi tiết máy:
A Phải có năng suất cao, hiệu suất cao, có độ chính xác cao
B Tiêu tốn năng lượng, chi phí thấp
B Thép là hợp kim với thành phần chính là sắt (Fe) với Cacbon (C), hàm lượng cacbon
từ 0.02% đến 2.14% và một số nguyên tố hóa học khác : Mn, Si, P, S
C Thép là hợp kim với thành phần chính là sắt (Fe) với Cacbon (C), hàm lượng cacbon lớn hơn 0.02% đến 2.14%
D Thép là hợp kim với thành phần chính là sắt (Fe) với Cacbon (C), hàm lượng cacbon lớn hơn 0.02% đến 2.14% và một số nguyên tố hóa học khác : Mn, Si, P, S
Câu 10: Vật liệu Gang là gì?
A Gang là hợp kim với thành phần chính là sắt (Fe) với Cacbon (C), hàm lượng cacbon
từ 0.02% đến 2.14%
B Gang là hợp kim với thành phần chính là sắt (Fe) với Cacbon (C), hàm lượng cacbon
từ 0.02% đến 2.14% và một số nguyên tố hóa học khác : Mn, Si, P, S
Trang 3C Gang là hợp kim với thành phần chính là sắt (Fe) với Cacbon (C), hàm lượng cacbon lớn hơn 0.02% đến 2.14%
D Gang là hợp kim với thành phần chính là sắt (Fe) với Cacbon (C), hàm lượng cacbon lớn hơn 0.02% đến 2.14% và một số nguyên tố hóa học khác : Mn, Si, P, S
Câu 11: Thép C45 là gì?
A Thép cacbon hàm lượng cacbon 45%
B Thép cacbon hàm lượng cacbon 0,45%
C Thép cacbon hàm lượng cacbon 4,5%
D Thép cacbon hàm lượng cacbon 0,045%
A Gang xám, giới hạn bền chảy là 150MPa, giới hạn bền là 320MPa
B Gang xám, giới hạn bền chảy là 320MPa, giới hạn bền là 150MPa
C Gang xám, giới hạn bền kéo thấp nhất là 320MPa, giới hạn bền uốn thấp nhất là 150MPa
D Gang xám, giới hạn bền kéo thấp nhất là 150MPa, giới hạn bền uốn thấp nhất là 320MPa
Câu 15: Bộ truyền đai có thể truyền chuyển động giữa:
A Hai trục vuông góc nhau
Trang 4B Hai hoặc nhiều trục chéo nhau
C Hai hoặc nhiều trục song song nhau
D Hai trục song song hoặc chéo nhau
Câu 16: Để phân loại đai, người ta dựa theo
A Tiết diện đai, vật liệu đai
B Tiết diện đai, kiểu truyền dộng
C Số dây đai
D Vật liệu, kiểu truyền dộng
Câu 17: Phân loại đai theo tiết diện gồm có:
A Đai dẹt, đai răng lược và đai vải cao su
B Đai thang, đai dẹt, đai tròn và đai sợi bông
C Đai thang, đai dẹt, đai tròn, đai cam
D Đai sợi len, đai sợi bông, đai da và đai cao su
Câu 18: Phân loại đai theo kiểu truyền động gồm có:
A Truyền động chéo, truyền động nửa chéo
B Truyền động vuông góc
C Truyền động thẳng
D Truyền động thẳng, truyền động chéo, truyền động nửa chéo
Câu 19: Phân loại đai theo kiểu truyền động thẳng:
A Truyền chuyển động giữa hai trục song song cùng chiều
B Truyền chuyển động giữa hai trục song song ngược chiều
C Truyền chuyển động giữa hai trục chéo nhau
D Truyền chuyển động giữa hai trục vuông góc
Câu 20: Phân loại đai theo kiểu truyền động chéo:
A Truyền chuyển động giữa hai trục song song cùng chiều
B Truyền chuyển động giữa hai trục song song ngược chiều
C Truyền chuyển động giữa hai trục chéo nhau
Trang 5D Truyền chuyển động giữa hai trục vuông góc
Câu 21: Các phương pháp điều chỉnh sức căng đai
A Dùng bộ căng đai
B Thay đổi khoảng cách trục
C Thay đổi dây đai
D Dùng bộ căng đai hoặc thay đổi khoảng cách trục
Câu 22: Ưu điểm của bộ truyền đai là:
A Truyền chuyển động giữa hai trục có khoảng cách lớn, không gây tiếng ồn
B Chạy êm, giá thành hạ kết cấu đơn giản, dễ bảo quản
C Có thể thiết kế quá tải , truyền dộng được giữa hai trục có khoảng cách lớn
D Truyền dộng được giữa hai trục có khoảng cách lớn, làm việc êm, có thể thiết kế quá tải, kết cấu đơn giản và dễ bảo quản
Câu 23: Nhược điểm chính của bộ truyền đai là:
A Kích thước lớn, lực tác dụng lên ổ và trục lớn, chóng mòn, tỉ số truyền không ổn định
B Tỉ số truyền lớn và không ổn định, khó thiết kế, phải bôi trơn
C Giá thành cao, kết cấu cồng kềnh, chóng mòn, cần phải bôi trơn
D Khi làm việc gây tiếng ồn, cồng kềnh, giá thành cao, không truyền động được giữa hai trục có khoảng cách lớn
Câu 24: Các dạng hỏng chủ yếu của dây đai
A Đứt do mỏi, gãy do chấn động, mòn do ma sát
B Đứt do quá tải, mòn do ma sát, nóng do ma sát
C Trượt trơn, đứt do mỏi, dập đai
D Đứt do mỏi, nóng do ma sát, trượt trơn
Câu 25: Tỉ số truyền u của đai được tính theo công thức:
Trang 6B (1100÷1300)√Nn1
1 3
C (1100÷1300)√Tn1
1 3
D (1100÷1600)√Nn1
1 3
Câu 27: Đường kính bánh đai dẫn được tính theo công thức nào:
Trang 9Câu 41: Độ dẻo và độ đàn hồi giúp bộ truyền đai có khả năng:
A Làm việc không ồn, tăng dao động khi tải trọng thay đổi và phòng ngừa quá tải
B Làm việc ồn, giảm dao động khi tải trọng thay đổi và không phòng ngừa quá tải
C Làm việc không ồn, giảm dao động khi tải trọng thay đổi và phòng ngừa quá tải
D Tất cả đều đúng
Câu 42: Vận tốc làm việc tốt nhất đối với bộ truyền đai thang:
A 15-20 m/s
B 20-25 m/s
Trang 10C 25-30 m/s
D 30-35 m/s
Câu 43: Khi vận tốc bộ truyền đai thang quá lớn (>30m/s) sẽ gây ra hiện tượng:
A Tạo dao động xoắn dây đai
B Tăng lực ly tâm và làm nóng dây đai
C Giảm hiệu suất bộ truyền
Câu 45: Nguyên nhân đai hỏng do mỏi :
A Ứng suất thay đổi
B Lực kéo thay đổi
C Tải trọng thay đổi
Câu 47: Để khắc phục hiện tượng trượt trơn trong bánh đai, người ta dùng biện pháp:
A Điều chỉnh lực căng đai hợp lý
B Tăng ma sát giữa đai và bánh đai
C Dùng đai răng
Trang 11D Ăn khớp gián tiếp
Câu 50: Cấu tạo của bộ truyền xích bao gồm:
A Đĩa xích dẫn, đĩa xích bị dẫn, xích
B Đĩa xích dẫn, đĩa xích bị dẫn, xích, bộ phận căng xích, bộ phận bôi trơn hộp che
C Đĩa xích dẫn, đĩa xích bị dẫn, hộp che
D Đĩa xích dẫn, đĩa xích bị dẫn, tang, trục, con lăn
Câu 51: Có thể phân loại xích theo:
A Kết cấu, số dãy và công dụng của xích
B Hướng, số dãy và hình dáng con lăn
C Công dụng, vật liệu và phương pháp chế tạo xích
D Số dãy, chiều dài và hình dáng xích
Câu 52: Phân loại xích theo kết cấu:
A Xích truyền động, xích kéo, xích tải
B Xích một dãy, xích nhiều dãy
C Xích ống, xích con lăn, xích răng
Trang 12D Tất cả đều đúng
Câu 53: Phân loại xích theo số dãy xích:
A Xích truyền động, xích kéo, xích tải
B Xích một dãy, xích nhiều dãy
C.Xích ống, xích con lăn, xích răng
D Tất cả đều đúng
Câu 54: Phân loại xích theo công dụng:
A Xích truyền động, xích kéo, xích tải
B Xích một dãy, xích nhiều dãy
C.Xích ống, xích con lăn, xích răng
Câu 56: Ưu điểm của bộ truyền xích so với bộ truyền đai
A Không có hiện tượng trượt xích
B Hiệu suất cao, lực tác dụng lên trục và ổ nhỏ
C Kích thước bộ truyền nhỏ, không có hiện tượng trượt xích
D Không có hiện tượng trượt xích, lực tác dụng lên ổ, trục nhỏ, ích thước bộ truyền nhỏ
Câu 57: Nhược điểm của bộ truyền xích là:
Trang 13Câu 58: Khắc phụ hiện tượng răng đĩa xích mòn không đều người ta thường:
A Tăng bôi trơn, vật liệu làm đĩa xích có độ cứng cao
B Nhiệt luyện, vật liệu làm đĩa xích có độ bền mòn cao
D Có va đập, ồn khi làm việc, tuổi thọ ké, khoảng cách trục nhỏ
Câu 60: Trong bộ truyền xích, răng đĩa xích mòn nhanh nếu:
A Số răng đĩa xích nhỏ
B Số răng đĩa xích lớn
C Đường kính vòng chia lớn
D Đường kính vòng chia nhỏ
Câu 61: Chọn phát biểu đúng về bộ truyền xích:
A Giá trị bước xích càng lớn thì khả năng tải cao, tải trọng động, va đập và tiếng ồn càng tăng
B Giá trị bước xích càng nhỏ thì khả năng tải cao, tải trọng động, va đập và tiếng ồn giảm
C Giá trị bước xích càng lớn thì khả năng tải cao, tải trọng động, va đập và tiếng ồn giảm
Trang 14Câu 63: Số răng đĩa xích dẫn được xác định:
Trang 15C kn = n01
n1
D kn = n1
n2
Câu 68: Các dạng hỏng chủ yếu của bộ truyền bánh răng là:
A Gãy răng, tróc vì mỏi bề mặt răng
B Biến dạng dẻo bề mặt răng
C Mòn răng, dính răng, bong bề mặt răng
D Tất cả đều đúng
Câu 69: Để tăng độ bền của cặp bánh răng, người ta sử dụng:
A Vật liệu chế tạo 2 bánh răng khác nhau
Trang 17Câu 77: Phân loại bánh răng theo kiểu truyền động:
A Bánh răng trụ, bánh răng côn, bánh răng chữ V
B Bánh răng trụ, bánh răng côn, trục vít – bánh vít, bánh răng – thanh răng
C Bánh răng ăn khớp ngoài, bánh răng ăn khớp trong
D Tất cả đều đúng
Câu 78: Phân loại bánh răng trụ:
A Bánh răng trụ răng thẳng, bánh răng trụ răng nghiêng, bánh răng trụ răng chữ V
B Bánh răng trụ, bánh răng côn
C Bánh răng ăn khớp ngoài, bánh răng ăn khớp trong
D Bánh răng côn răng thẳng, bánh răng côn răng nghiêng
Câu 79: Phân loại bánh răng côn:
A Bánh răng trụ răng thẳng, bánh răng trụ răng nghiêng, bánh răng trụ răng chữ V
B Bánh răng trụ, bánh răng côn
C Bánh răng ăn khớp ngoài, bánh răng ăn khớp trong
D Bánh răng côn răng thẳng, bánh răng côn răng nghiêng, bánh răng côn xoắn
Câu 80: Phân loại bánh răng theo kiểu ăn khớp:
A Bánh răng trụ răng thẳng, bánh răng trụ răng nghiêng, bánh răng trụ răng chữ V
B Bánh răng trụ, bánh răng côn
C Bánh răng ăn khớp ngoài, bánh răng ăn khớp trong
Trang 18D Bánh răng côn răng thẳng, bánh răng côn răng nghiêng
Câu 81: Các dangh hỏng chủ yếu của bộ truyền bánh răng:
A Gãy răng, tróc vì mỏi bề mặt răng
B Biến dạng dẻo bề mặt răng
C Mòn răng, dính răng, bong bề mặt răng
D Tất cả đều đúng
Câu 82: Để tăng độ bền của cặp bánh răng, người ta có thể sử dụng:
A Vất liệu chế tạo 2 bánh răng khác nhau
B Tôi bề mặt răng
C Mài nhẵn bề mặt răng
D Tất cả đều đúng
Câu 83: Bộ truyền bánh răng gãy thường do:
A Không bôi trơn
B Do quá tải, mỏi
C Momment xoắn, lực hướng tâm, lực vòng
D Momment xoắn, lực hướng tâm
Trang 19Câu 86: Với bộ truyền bánh răng trụ răng nghiêng, thành phần lực gồm có:
B Lực dọc trục Fa, lực hướng tâm Fr, lực vòng Ft, momment xoắn T
C Lực vòng Ft, lực hướng tâm Fr, lực dọc trục Fa
D Lực vòng Ft, lực hướng tâm Fr, lực pháp tuyến Fn
Câu 87: Trong bộ truyền bánh răng thì tỉ số truyền u;
Trang 21A Bộ truyền bánh răng trụ răng thẳng không có lực dọc trục, dễ chế tạo
B Nhỏ gọn, ít tiếng ồn khi làm việc
C Có giá thành cao, dễ lắp ráp
D Chịu va đập tốt
Câu 92: Chọn câu đúng nhất về trục:
A Trục là chi tiết dùng để đỡ các chi tiết máy quay, dung để truyền moment xoắn hoặc
cả hai nhiệm vụ trên
B Trục là chi tiết máy dùng để lắp các bánh răng trong máy
C Trục là bộ phận quay, dung để lắp các bánh răng trong máy
D Trục là bộ phận trung gian dung để truyền chuyển động giữa các chi tiết máy
Câu 93: Phân loại trục dựa vào:
A Tiết diện trục, kết cấu trục, đặc điểm tải trọng
B Đặc điểm tải trọng, trục thẳng, trục tròn, trục then hoa, trục định hình
Trang 22C Hình dạng đường tâm trục, tiết diện trục, trục truyền, trục tâm
D Đặc điểm chịu tải trọng, hình dạng đường tâm trục, cấu tạo trục
Câu 94: Phân loại trục theo đặc điểm chịu tải trọng:
C Đỡ các chi tiết máy quay
D Đỡ các chi tiết máy quay, truyền moment xoắn hoặc cả hai nhiệm vụ trên
Trang 23Câu 99: Đầu trục là:
A Hai mặt mút của trục
B Phần để lắp các chi tiết quay như bánh răng, bánh đai, đĩa xích…
C Đoạn lắp các ổ trượt, ổ lăn
D Mặt tỳ để cố định các ch tiết lắp trên trục theo phương dọc trục
Câu 100: Thân trục là:
A Hai mặt mút của trục
B Phần để lắp các chi tiết quay như bánh răng, bánh đai, đĩa xích…
C Đoạn lắp các ổ trượt, ổ lăn
D Mặt tỳ để cố định các ch tiết lắp trên trục theo phương dọc trục
Câu 101: Ngõng trục là:
A Hai mặt mút của trục
B Phần để lắp các chi tiết quay như bánh răng, bánh đai, đĩa xích…
C Đoạn lắp các ổ trượt, ổ lăn
D Mặt tỳ để cố định các ch tiết lắp trên trục theo phương dọc trục
Câu 102: Vai trục là:
A Hai mặt mút của trục
B Phần để lắp các chi tiết quay như bánh răng, bánh đai, đĩa xích…
C Đoạn lắp các ổ trượt, ổ lăn
D Mặt tỳ để cố định các ch tiết lắp trên trục theo phương dọc trục
Câu 103: Momen tương đương được xác định theo công thức:
Trang 24Câu 106: Ưu điểm của mối ghép ren:
A Dễ tháo lắp, tập trung ứng suất chân ren, cấu tạo đơn giản, giá thành cao
B Cấu tạo đơn giản, kiểu ren đa dạng, tải trọng cao, tháo lắp dễ dàng
C Cấu tạo đơn giản, kiểu ren đa dạng, giá thành thấp, tháo lắp dễ dàng
D Tập trung ứng suất chân ren
Câu 107: Nhược điểm của mối ghép ren:
A Dễ tháo lắp, tập trung ứng suất chân ren, cấu tạo đơn giản, giá thành cao
B Cấu tạo đơn giản, kiểu ren đa dạng, tải trọng cao, tháo lắp dễ dàng
C Cấu tạo đơn giản, kiểu ren đa dạng, giá thành thấp, tháo lắp dễ dàng
D Tập trung ứng suất chân ren
Trang 25Câu 108: Phân loại ren dựa vào:
A Đơn vị, biên dạng ren, chiều của đường xoắn ốc, số đầu mối
B Ren hệ mét, ren hệ inch
C Ren phải, ren trái
D Ren một đầu mối, ren nhiều đầu mối
Câu 109: Ren hệ Mét:
A Profin của ren là tam giác cân, góc ở đỉnh là 55o, ký hiệu ren là M
B Profin của ren là tam giác đều, góc ở đỉnh là 60o, ký hiệu ren là M
C Profin của ren là tam giác đều, góc ở đỉnh là 55o, ký hiệu ren là M
D Profin của ren là tam giác cân, góc ở đỉnh là 60o, ký hiệu ren là M
Câu 110: Ren hệ Inch:
A Profin của ren là tam giác cân, góc ở đỉnh là 55o
B Profin của ren là tam giác đều, góc ở đỉnh là 60o
C Profin của ren là tam giác đều, góc ở đỉnh là 55o
D Profin của ren là tam giác cân, góc ở đỉnh là 60o
Trang 26B Tam giác cân
C Hình chữ nhật
D Tam giác đều
Câu 114: Đối với ren hệ inch thì tiết diện chuẩn là:
A Hình vuông
B Tam giác cân
C Hình chữ nhật
D Tam giác đều
Câu 115 So sánh hệ số ma sát giữa ren tam giác với ren vuông thì:
A Ren vuông lớn gơn
B Ren tam giác lớn hơn
C Bằng nhau
D Không so sánh được
Câu 116 Giải thích ký hiệu ren M20x1:
A Ren hệ inch có đường kính ngoài d = 20mm và bước ren p = 1mm
B Ren hệ mét có đường kính ngoài d = 20mm và bước ren p = 1mm
C Ren hệ mét có đường kính ngoài d = 20mm
D Ren hệ mét có đường kính ngoài d = 20mm và bước ren p = 0,1mm
Câu 117 Cấu tạo cơ bản của ổ lăn gồm có:
A Vòng ngoài, vòng trong, con lăn
B Vòng ngoài, vòng trong, con lăn, vòng cách
C Vòng ngoài, vòng trong, bi, vòng cách
D Vòng ngoài, vòng trong, đũa, vòng cách
Câu 118 Phân loại ổ lăn:
A Ổ bi, ổ đũa, ổ côn, ổ kim
B Ổ đỡ, ổ chặn, ổ chặn đỡ
C Cỡ nhẹ, cỡ trung, cỡ nặng
Trang 27D Hình dạng con lăn, chiều lực tác dụng, khẳ năng tự lựa, khả năng chịu tải, số dãy con lăn
Câu 119 Phân loại ổ lăn theo hình dạng con lăn:
A Ổ bi, ổ đũa, ổ côn, ổ kim
B Ổ đỡ, ổ chặn, ổ chặn đỡ
C Cỡ nhẹ, cỡ trung, cỡ nặng
D Hình dạng con lăn, chiều lực tác dụng, khẳ năng tự lựa, khả năng chịu tải, số dãy con lăn
Câu 120 Phân loại ổ lăn theo chiều lực tác dụng:
A Ổ bi, ổ đũa, ổ côn, ổ kim
B Ổ đỡ, ổ chặn, ổ chặn đỡ
C Cỡ nhẹ, cỡ trung, cỡ nặng
D Hình dạng con lăn, chiều lực tác dụng, khẳ năng tự lựa, khả năng chịu tải, số dãy con lăn
Câu 121 Phân loại ổ lăn theo khả năng chịu tải:
A Ổ bi, ổ đũa, ổ côn, ổ kim