1. Trang chủ
  2. » Tất cả

de thi giua ki 2 sinh 6 de 1

10 3 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hoa và sinh sản hữu tính
Trường học Trường THCS Lộc Sơn
Chuyên ngành Sinh học
Thể loại Đề kiểm tra 1 tiết
Năm xuất bản 2018-2019
Thành phố Bảo Lộc
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 39,01 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Soaïn ngaøy 06 / 02/ 2019 Tuaàn 26 Kiểm tra theo lịch chung của trường Tieát 49 KIEÅM TRA 45 phuùt I / Muïc tieâu 1 Muïc ñích kieåm tra 1 1/ Kieán thöùc Kieåm tra laïi toaøn boä kieán thöùc cô baûn ña[.]

Trang 1

Soạn ngày :06 / 02/ 2019.

Tuần 26 Kiểm tra theo lịch chung của trường

Tiết 49 : KIỂM TRA 45 phút

I / Mục tiêu:

1 Mục đích kiểm tra

1.1/ Kiến thức : Kiểm tra lại toàn bộ kiến thức cơ bản đã học:

+ Quả do bầu nhụy tạo thành, hạt do noản của hoa tạo thành, các bộ phận của hạt, cấu tạo hạt 2 lá

mầm.và hạt hai lá mầm.

+ Nhận biết nhĩm quả khơ, nhĩm quả thịt.

+ Hiểu tảo là thực vật bậc thấp cơ quan sinh sản của rêu là túi bào tử.

+ Thế nào là hiện tượng thu tinh Nêu được đặc điểm của hoa thụ phấn nhờ giĩ và nhờ sâu bọ? + Giải thích được hạt đậu đen, đậu xanh phải thu hoạch trước khi quả chín khơ

+ Nêu được những điều kiện ảnh hưởng đến sự nảy mầm của hạt?

+Nêu đặc điểm quả thịt, quả khơ? Cho ví dụ?

+So sánh cấu tạo cơ quan sinh dưỡng của rêu và tảo? Tìm ra đđặc điểm tiến hĩa của cây rêu?

+ So sánh cấu tạo cơ quan sinh dưỡng của rêu với dương sỉ? Tìm ra đặc điểm tiến hĩa của cây dương

xỉ

1.2.Kĩ năng: Rèn kĩ năng viết, tư duy, chủ động , tự lập.

1.3 Thái độ-Phẩm chất : Tự giác, trung thực trong kiểm tra.

1.4 Năng lực hướng tới.

a Năng lực chung: Năng lực tự học, tư duy, sử dụng ngôn ngữ

b Năng lực chuyên biệt: Kĩ năng làm việc cá nhân, làm việc độc lập, nhận định.

2/Đối tượng: - Học sinh trung bình, khá.

3 Hình thức kiểm tra: Tự luận

II Đồ dùng dạy học

1 Giáo viên + Ma trận ( Đính kèm)

+ Chuẩn bị đề ( Đính kèm)

+ Đáp án và biểu điểm ( Đính kèm)

2 Học sinh : Ôn tập theo đề cương.

III Tiến trình lên lớp.

1 Ổn định lớp, kiểm tra sĩ số.

2 Phát đề.

3 Giáo viên coi thi.

4 Thu bài

5 Nhận xét tiết kiểm tra

6 Dặn dò: Chuẩn bị bài mới: Hạt trần – Cây thông

Chú ý: Mục 2: Cơ quan sinh sản( nón) không bắt buộc so sánh với hoa của hạt kín

Trang 2

IV: Chất lượng bài kiểm tra

Lớp 8 trở lên 6,5- 7,9 5- 6,4 TTB DTB 6a3/

6a4/

6a5/

6a7/

Nhận xét:Giáo viên:

Học sinh:

Trang 3

Phòng GD-ĐT Bảo Lộc

Trường THCS Lộc Sơn

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HỌC KÌ II NĂM HỌC 2018-2019

MÔN SINH HỌC 6 ( Đề 01 )

ChươngVI:

Hoa và sinh

sản hữu tính

Hạt do bộ phận nào của hoa tạo thành

Nêu khai niệm thụ phấn và thụ tinh

15 % tổng số

điểm=1.5 điểm

0.5 33.3%

2.0đ 66.7%

ChươngVII:

Quả và hạt

Hạt gồm những bộ phận nào?

Nêu đặc điểm của quả khơ?

Cĩ mấy loại quả khơ?

Cho ví dụ mỗi loại?

Phân biệt nhĩm quả

Những điều kiện cần cho hạt nảy mầm?

Phân biệt cây một

lá mầm

và cây hai lá mầm

Vì sao phải thu hoạch quả đậu đen, đậu xanh trước khi quả chín khơ?

50% tổng số

điểm=5 0 điểm

0.5 đ 10%

1,5 đ 30%

0.5 đ 10%

1.0 đ 20%

0.5 đ 10%

1.0đ 20%

Chương VIII:

Các nhĩm

thực vật

Nhận biết Tảo

Cơ quan sinh sản của cây dương xỉ

So sánh cơ quan sinh dưỡng của rêu và dương xỉ?

Nhận xét về

sự tiến hĩa

cơ quan sinh dưỡng ?

25 % tổng số

điểm=4.0 điểm

0.5 đ 20%

0.5 đ

40%

0.5 đ

20%

100% tổng số

điểm= 10 điểm

1.5 đ

15 %

3.5 đ

35%

1.0 đ

10%

2.0 đ

20%

0.5 đ 0.5 %

1.5 đ

15 %

Phòng GD-ĐT Bảo Lộc ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HỌC KÌ II MÔN SINH HỌC 6

Trang 4

Trường THCS Lộc Sơn NĂM HỌC 2018 – 2019 (Đề 1 )

Họ và tên………

………

Lớp 6a Điểm Nhận xét của giáo viên A Trắc nghiệm khách quan: ( 3 điểm) Em hãy chọn đáp án đúng nhất trong những câu sau đây: Câu 1: Hạt do bộ một phận nào của hoa tạo thành: a bầu nhụy b nỗn c ống phấn d phơi Câu 2: Các bộ phận của hạt là : a vỏ, lá mầm, phơi c vỏ, phơi nhũ, chất dinh dưỡng dự trữ b vỏ, phơi, lá mầm d vỏ, phơi, chất dinh dưỡng dự trữ Câu 3: Hạt của cây một lá mầm phân biệt với hạt của cây hai lá mầm ở đặc điểm: a loại thân cỏ và thân gỗ c số lá mầm của phơi b chất dinh dưỡng dự trữ ở lá mầm hoặc phơi nhũ d rễ cọc hoặc rễ chùm Câu 4: Nhĩm quả thịt là: a quả xồi, quả mơ, quả ổi c quả cam, quả đậu, quả phượng b quả cà phê, quả mít, quả cải d quả na, quả mận, quả bồ kết Câu 5: Tảo gồm nhũng thực vật cĩ: a chất diệp lục, hầu hết sống dưới nước c cấu tạo gồm những cơ thể đơn bào và đa bào b sinh sản hữu tính d a và b đúng

Câu 6: Cây dương xỉ cĩ cơ quan sinh sản là: a bào tử b.túi bào tử c nguyên tản d.các vịng cơ B Ph ần tự luận ( 7 điểm)

Câu 1: Nêu khái niệm thụ phấn và thụ tinh ( 2 đ) ………

………

………

………

………

………

………

Câu 2: a Nêu đặc điểm của quả khơ? Cĩ mấy loại quả khơ, Cho ví dụ mỗi loại? (1.5 đ) ………

………

………

………

………

………

………

Trang 5

……….………

………

………

b Vì sao phải thu hoạch quả đậu đen, đậu xanh trước khi quả chín khô? (1.0 đ) ………

………

………

………

………

………

Câu 3: So sánh cơ quan sinh dưỡng của cây rêu và dương xỉ? Nêu đặc điểm tiến hoá cơ quan sinh dưỡng cây dương xỉ?( 1,5 đ) Rêu Dương xỉ ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

……….

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Câu 4: Em hãy nêu những điều kiện cần cho hạt nảy mầm? ( 1 đ) ………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 6

Phòng GD-ĐT Bảo Lộc

Trường THCS Lộc Sơn

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HỌC KÌ II NĂM HỌC 2018-2019

MÔN SINH HỌC 6 ( Đề 02)

ChươngVI:

Hoa và sinh

sản hữu tính

Nhận biết

bộ phận nào của hoa tạo thành quả

và hạt

Nêu những đặc điểm hoa thụ phấn nhờ giĩ và sâu bọ

25 % tổng số

điểm=2.5 điểm

0.5 20%

2.0đ 80%

ChươngVII:

Quả và hạt

Hạt gồm những bộ phận nào?

Nêu đặc điểm của các loại quả? Cho ví

dụ các loại quả

Phân biệt nhĩm quả

Những điều kiện cần cho sự nảy mầm của hạt?

Phân biệt hạt một

lá mầm

và hạt hai lá mầm

Cách bảo quản quả quả và hạt khi chín

50% tổng số

điểm=5.0 điểm

0.5 đ 10%

1,5 đ 30%

0.5 đ 10%

1.0 đ 20%

0.5 đ 10%

1.0đ 20%

Chương VIII:

Các nhĩm

thực vật

Nhận biết Tảo

Quá trình sinh sản của cây dươn

g xỉ

So sánh cơ quan sinh dưỡng của tảo và rêu?

Rêu và dương xỉ

Tìm đặc điểm tiến của rêu, ( dương xỉ)

25 % tổng số

điểm=2.5điểm

0.5 đ 20%

0.5 đ

20 % 1.0 đ

40%

0.5 đ

20%

100% tổng số

điểm= 10 điểm

3 câu 1.5 đ

15 %

2 câu 3.5 đ

35%

2 câu 1.0 đ

10%

2 câu 2.0 đ

20%

1 câu

0.5 đ

5 %

2 câu 1.5 đ

15 %

Phòng GD-ĐT Bảo Lộc ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HỌC KÌ II MÔN SINH HỌC 6 Trường THCS Lộc Sơn NĂM HỌC 2018 – 2019 (Đề 2 )

Trang 7

Họ và tên………

………

Lớp 6a Điểm Nhận xét của giáo viên A Tr ắc nghiệm khách quan : ( 3đ) Em hãy chọn đáp án đúng nhất trong những câu sau đây: Câu 1: Quả do bộ một phận nào của hoa tạo thành: a bầu nhụy b nỗn c ống phấn d phơi Câu 2: Các bộ phận khơng phải của hạt là : a biểu bì, thịt vỏ, trụ giữa c vỏ, phơi nhũ, chất dinh dưỡng dự trữ b vỏ, phơi, lá mầm d vỏ, phơi, chất dinh dưỡng dự trữ Câu 3: Hạt của cây hai lá mầm cĩ đặc điểm: a phơi của hạt cĩ một lá mầm c phơi chứa chất binh dưỡng c phơi của hạt cĩ hai lá mầm d rễ cọc hoặc rễ chùm Câu 4: Nhĩm quả khơ là c quả xồi, quả mơ, quả ổi c quả cam, quả đậu, quả phượng d quả cá phê, quả mít, quả cải d quả cải, quả đậu xanh, quả bồ kết Câu 5: Tảo là thực vật bậc thấp: a Cấu tạo gồm những cơ thể đa bào c cấu tạo gồm những cơ thể đơn bào b sinh sản hữu tính d chưa cĩ rễ, thân ,lá thực sự Câu 6:Cây dương xỉ sinh sản bằng: a Túi bào tử b bào tử c bằng hoa d bằng hạt B T ự luận ( 7 đ) Câu 1: Nêu những đặc điểm hoa thụ phấn nhờ giĩ và hoa thụ phấn nhờ sâu bọ? ( 2 đ) ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Câu 2: a Nêu đặc điểm quả thịt? Cĩ mấy loại quả thịt, cho ví dụ mỗi loại? ( 1 5 đ)

Trang 8

………

………

………

………

………

………

………

………

b Nêu cách bảo quản loại quả thịt khi chín? (1.0 đ) ………

………

………

………

………

………

Câu 3: So sánh cơ quan sinh dưỡng của cây Tảo và cây Rêu? Nêu đặc điểm tiến hố hố cơ quan sinh dữơng rêu ? ( 1 5đ) Tảo Rêu ………

………

………

………

………

………

………

………

………

……….

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Câu 4: Em hãy nêu những điều kiện ảnh hưởng đến sự nảy mầm của hạt ? ( 1 đ) ………

………

………

………

………

……… HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA 45 PHÚT MÔN SINH HỌC 6 HKII

( năm học 2018-2019)

Trang 9

Đề 1:

A.

Trắc nghiệm khách quan ( 3 đ) 1b, 2d, 3c, 4a, 5d, 6b

B Tự luận ( 7 đ) Câu 1: (2 điểm)

Nêu khai niệm

thụ tinh và thụ

phấn

- Thụ phấn là hiện tượng hạt phấn tiếp xúc với đầu nhụy

– Thụ tinh là hiện tượng tế bào sinh dục đực của hạt phấn kết hợp tế bào sinh dục cái( trứng) của noãn tạo thành tế bào mới gọi là hợp tử

0.5đ 1.5 đ

Câu 2: (2.5 điểm)

Đặc điểm của

của khơ?

Cĩ mấy loại quả

khơ? Ví dụ ?

Tại sao phải thu

hoạch quả đậu

xanh, đậu đen

trước khi quả chín

khơ?

* Đặc điểm của quả khơ: khi chín vỏ mỏng và cứng

* Cĩ 2 loại quả khơ: quả khơ nẻ và khơ khơng nẻ

Ví dụ: Các loại quả đậu, quả bồ kết, quả me, quả

phượng, quả cải, quả thìa là…

* Phải thu hoạch quả đậu xanh, đậu đen trước khi chín khơ,

vì khi chín khơ vỏ quả nứt hạt rơi ra ngồi

0.5 đ 0.5 đ đ0.5 đ

1.0 đ đ

Câu 3:(1.5 điểm)

So sánh cơ quan

sinh sản của cây

rêu và cây dương

xỉ?

Tìm điểm tiến hĩa

của cây dương xỉ?

+ Cây rêu: Cĩ rễ giả, thân, lá những cịn đơn giản, thân ngắn chưa phân nhánh, chưa cĩ mạch dẫn Lá nhỏ, mỏng Rễ giả thực hiện thức năng hấp thụ nước + Cây dương xỉ: Cĩ rễ thật, thân ngầm hình trụ ,cĩ mạch dẫn phát triển, lá già cĩ cuống dài, lá non cuộn trịn

+ Cây dương xỉ tiến hĩa hơn cây rêu: Cĩ rễ thân , lá thật, cĩ mạch dẫn trong thân

0.5đ

0.5 đ 0.5 đ

Câu 4 ( 1.0 điểm)

Những điều kiện

cần cho sự nảy

mầm của hạt?

* Những điều kiện cần cho sự nảy mầm của hạt: Nước, khơng khí và nhiệt độ phải thích hợp

Ngồi ra hạt phải đảm bảo chất lượng như: khơng bị sứt seo, ẩm mốc và cịn phơi

0.5 đ 0.5 đ

Lộc sơn, ngày 10/2/2018/

GVBM

Ngơ Thị Xuân.

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA 45 PHÚT MÔN SINH HỌC 6 HKII ( năm học 2017-2018)

Trang 10

Đề 2:

A.Trắc nghiệm khách quan ( 3 đ) 1a, 2a, 3c, 4d, 5d, 6b

B Tự luận ( 7 đ) Câu 1: (2 điểm)

Nêu những đặc

điểm hoa thụ phấn

nhờ giĩ và hoa thụ

phấn nhờ sâu bọ

* Hoa thụ phấn nhờ sâu bọ: + Màu sắc sặc sỡ + Hương thơm , mật ngọt + Hạt phấn to, có gai + Đầu nhụy có chất dính

* Hoa th ụ ph ấ n nh ờ giĩ :

+ Hoa thường tập trung ở đầu ngọn + Bao hoa tiêu giảm

+ Chỉ nhị dài, bao phấn treo lủng lẳng + Hạt phấn nhiều, nhỏ, nhẹ

+ Đầu hoặc vịi nhụy dài, cĩ nhiều lơng

1.0đ

1.0đ

Câu 2:(2.5 điểm)

Đặc điểm của quả

thịt? Cĩ mấy loại

quả thịt? Cho ví

dụ?

Cách bảo quản

quả thịt khi chín

* Đặc điểm của quả thịt: Khi chín vỏ dày, chứa nhiều thịt quả

Cĩ 2 loại quả thịt: quả hạch và quả mọng:

Ví dụ: quả táo, quả chanh, quả cà chua, quả ổi, quả khế…

* Cách bảo quản quả thịt khi chín: đĩng hộp, phơi khơ, sấy,

đơng lạnh

0.5đ đđđ 0.5đ 0.5đ 1.0đ

Câu 3 :(1.5 điểm)

Đặc điểm của

quả thịt? Cĩ mấy

loại quả thịt? Cho

ví dụ?

Cách bảo quản

quả thịt khi chín

Cây rêu: Cấu tạo cơ thể đơn + Cây rêu: Cĩ rễ giả, đơn giản, chưa cĩ rễ thân lá thân, lá những cịn đơn giản,

thực sự thân ngắn chưa phân nhánh, chưa cĩ mạch dẫn Lá nhỏ, mỏng Rễ giả thực hiện chức năng hấp thụ nước

+ Cây rêu xếp vào nhĩm thực vật bậc cao vì Cây rêu: Cĩ

rễ giả, thân, lá những cịn đơn giản.

1.0đ

0.5đ

Câu 4: (1.0 điểm)

Những điều kiện

cần ảnh hưởng

đến sự nảy mầm

của hạt

Những điều kiện ảnh hưởng đến sự nảy mầm của hạt:

+ Điều kiện: Nước, khơng khí và nhiệt độ khơng thích hợp

+ Ngồi ra hạt khơng đảm bảo chất lượng như: bị sứt sẹo, ẩm mốc và khơng cịn phơi

0.5 đ 0.5 đ

Lộc sơn, ngày 10/2/2018 GVBM

Trần Kiều Mến.

Ngày đăng: 25/11/2022, 20:10

w