1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

de thi giua ki 2 sinh 9 de 4

10 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm tra một tiết
Chuyên ngành Sinh học
Thể loại Đề thi giữa kỳ 2
Năm xuất bản 2011
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sinh vật hằng nhiệt là những sinh vật: A - Có nhiệt độ cơ thể không ổn định, phụ thuộc vào nhiệt độ môi trờng.. B - Có nhiệt độ cơ thể ổn định, không phụ thuộc vào nhiệt độ môi trờng.. M

Trang 1

Ngày soạn: 6/3/2011

Ngày dạy: 15/3/2011 Tiết 53:

kiểm tra một tiết

I Mục tiêu

1 Kiến thức:

- Kiểm tra kiến thức cơ bản đã học trong các phần:

+ ứng dụng di truyền học

+ Sinh vật và môi trờng

+ Hệ sinh thái

- Kiểm tra và đánh giá chính xác chất lợng HS, từ đó có các biện pháp điều chỉnh trong giảng dạy

2 Kỹ năng:

- Rèn luyệ kĩ năng làm bài, khả năng diễn đạt, trình bày

3 Thái độ:

- Giáo dục tính trung thực, nghiêm túc khi làm bài kiểm tra cho học sinh

II PHƯƠNG TIệN DạY - HọC.

- GV: Đề kiểm tra

- HS: Ôn tập nội dung kiến thức

Iii ma trận đề bài.

Nội dung TNNhận biếtTL Thông hiểuTN TL TNVận dụngTL Tổng ứng dụng di

Sinh vật và

đ

IV đề bài

Phần trắc nghiệm:

Câu 1(2,5 đ): Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng trong mỗi ý sau:

1 Phơng pháp chọn lọc có sự kết hợp dựa trên kiểu hình lẫn kiểm tra kiểu gen là:

A - Chọn lọc hàng loạt B - Chọn lọc cá thể

C - Chọn lọc tự nhiên D - Chọn lọc nhân tạo

2 Tuỳ theo khả năng thích nghi của động vật với ánh sáng, ngời ta chia thành:

A - Nhóm ĐV a tối và nhóm ĐV kị tối

B - Nhóm ĐV a bóng và nhóm ĐV a sáng

Đề A

Trang 2

D - Nhóm ĐV a sáng và nhóm ĐV a tối.

3 Nhân tố hữu sinh bao gồm các yếu tố:

A - Các sinh vật khác, khí hậu, nớc, địa hình

B - Con ngời, thổ nhỡng, địa hình

C - Con ngời, các sinh vật khác

D - Khí hậu, thổ nhỡng, nớc, địa hình

4 Sinh vật hằng nhiệt là những sinh vật:

A - Có nhiệt độ cơ thể không ổn định, phụ thuộc vào nhiệt

độ môi trờng

B - Có nhiệt độ cơ thể ổn định, không phụ thuộc vào nhiệt

độ môi trờng

C - Có nhiệt độ cơ thể ổn định, luôn cao hơn nhiệt độ môi trờng

D - Có nhiệt độ cơ thể ổn định, luôn thấp hơn nhiệt độ môi trờng

5 Một nhóm cá thể sinh vật thuộc cùng loài sống trong một khu vực nhất định, ở một thời điểm nhất định và có khả năng sinh sản tạo thành những thế hệ mới là:

A - Quần thể sinh vật B - Quần xã sinh vật

C - Hệ sinh thái D - Nhóm sinh thái Câu 2(1 đ): Hãy chọn nội dung ở cột B để ghép với nội dung ở cột A sao cho phù hợp rồi điền kết quả vào cột trả lời:

1 Cộng sinh 1 - e a Sự hợp tác giữa hai loài SV, trong đó mộtbên có lợi còn bên kia không có lợi cũng

không có hại

2 Hội sinh 2 - b Gồm: động vật ăn thịt con mồi, độngvật ăn thực vật, thực vật bắt sâu bọ

3 Cạnh tranh 3- c SV sống nhờ trên cơ thể SV khác, lấy cácchất dinh dỡng, máu từ SV đó.

4 Kí sinh, nửa

kí sinh 4 -

d Các VS khác loài tranh giành thức ăn, nơi

ở và các điều kiện sống khác, kìm hãm sự phát triển của nhau

5 Sinh vật ăn

sinh vật khác 5 - e Sự hợp tác cùng có lợi giữa các sinh vật.

Phần tự luận:

Câu 3(2 đ): Ưu thế lai là gì? Nguyên nhân của hiện tợng u thế lai? Câu 4(2,5 đ): Vì sao các cành phía dới trong rừng sớm bị dụng? (Hiện tợng tỉa cành tự nhiên)

Câu 5(2 đ): Giả sử có quần xã sinh vật có: cỏ, thỏ, dê, chim ăn sâu, sâu hại thực vật, hổ, VSV, mèo rừng

a) Xây dựng các chuỗi thức ăn có thể có trong quần xã sinh vật trên b) Vẽ sơ đồ lới thức ăn của quần xã sinh vật trên

Đề b

Trang 3

Phần trắc nghiệm:

Câu 1(2,5 đ): Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng trong mỗi ý sau:

1 Phơng pháp chọn lọc chỉ dựa trên kiểu hình chọn ra một nhóm cá thể phù hợp để làm giống là:

A - Chọn lọc hàng loạt B - Chọn lọc cá thể

C - Chọn lọc tự nhiên D - Chọn lọc nhân tạo

2 Tuỳ theo khả năng thích nghi của thực vật với ánh sáng, ngời ta chia thành:

A - Nhóm TV a tối và nhóm TV kị tối

B - Nhóm TV a bóng và nhóm TV a sáng

C - Nhóm TV a bóng và nhóm TV a tối

D - Nhóm TV a sáng và nhóm TV a tối

3 Nhân tố vô sinh bao gồm các yếu tố:

A - Các sinh vật khác, khí hậu, nớc, địa hình

B - Con ngời, thổ nhỡng, địa hình

C - Con ngời, các sinh vật khác

D - Khí hậu, thổ nhỡng, nớc, địa hình

4 Sinh vật biến nhiệt là những sinh vật:

A - Có nhiệt độ cơ thể không ổn định, phụ thuộc vào nhiệt

độ môi trờng

B - Có nhiệt độ cơ thể ổn định, không phụ thuộc vào nhiệt

độ môi trờng

C - Có nhiệt độ cơ thể ổn định, luôn cao hơn nhiệt độ môi trờng

D - Có nhiệt độ cơ thể ổn định, luôn thấp hơn nhiệt độ môi trờng

5 Một nhóm cá thể sinh vật thuộc nhiều loài sống trong một khu vực nhất định, ở một thời điểm nhất định và có khả năng sinh sản tạo thành những thế hệ mới là:

A - Quần thể sinh vật B - Hệ sinh thái

C - Quần xã sinh vật D - Nhóm sinh thái Câu 2(1 đ): Hãy chọn nội dung ở cột B để ghép với nội dung ở cột A sao cho phù hợp rồi điền kết quả vào cột trả lời:

1 Cộng sinh 1 - b a Các VS khác loài tranh giành thức ăn, nơiở và các điều kiện sống khác, kìm hãm sự

phát triển của nhau

2 Hội sinh 2 - b Sự hợp tác cùng có lợi giữa các sinh vật

3 Cạnh tranh 3- c Gồm: động vật ăn thịt con mồi, độngvật ăn thực vật, thực vật bắt sâu bọ

4 Kí sinh, nửa 4 - d Sự hợp tác giữa hai loài SV, trong đó mộtbên có lợi còn bên kia không có lợi cũng

Trang 4

5 Sinh vật ăn

sinh vật khác 5 - e SV sống nhờ trên cơ thể SV khác, lấy cácchất dinh dỡng, máu từ SV đó

Phần tự luận:

Câu 3(2 đ): Ưu thế lai là gì? Nguyên nhân của hiện tợng u thế lai? Câu 4(2,5 đ): Vì sao các cành phía dới trong rừng sớm bị dụng? (Hiện tợng tỉa cành tự nhiên)

Câu 5(2 đ): Giả sử có quần xã sinh vật có: cỏ, thỏ, dê, chim ăn sâu, sâu hại thực vật, hổ, VSV, mèo rừng

a) Xây dựng các chuỗi thức ăn có thể có trong quần xã sinh vật trên b) Vẽ sơ đồ lới thức ăn của quần xã sinh vật trên

V Đáp án và biểu chấm.

Câu 1: 2, 5 điểm Khoanh tròn đúng mỗi ý đợc 0,5 điểm

1 - B 2 - D 3 - C 4 - B 5 - A

Câu 2: 1 điểm Ghép đúng mỗi đáp án đợc 0,25 điểm

2 - a 3 - d 4 - c 5 - b

Câu 3: 2 điểm

- Hiện tợng cơ thể lai F1 có sức sống cao hơn, sinh trởng mạnh hơn, các tính trạng năng suất cao hơn trung bình giữa hai bố mẹ hoặc vợt trội cả hai bố mẹ 1 điểm

- Nguyên nhân: ở bố mẹ thuần chủng nhiều gen lặn ở trạng thái

đồng hợp, khi lai bố mẹ với nhau, chỉ có các gen trội có lợi mới đợc biểu hiện ở cơ thể lai F1 1điểm

Câu 4: 2,5 điểm

- Cây mọc trong rừng có ánh sáng mặt trời chiếu vào cành phía trên

1 điểm

- Cành phía dới thiếu ánh sáng, quang hợp kém, lợng chất hữu cơ tạo

ra không đủ bù tiêu hao do hô hấp và kèm theo khả năng hút nớc kém nên cành phía dới bị khô héo dần và sớm dụng 1,5 điểm

Câu 5: 2 điểm

a) 1 điểm:

1 Cỏ → thỏ → VSV 2 Cỏ → thỏ

→ hổ → VSV

3 Cỏ → dê → VSV 4 Cỏ → dê →

hổ → VSV

5 Cỏ → thỏ → mèo rừng → VSV 6 Cỏ → sâu hại TV → VSV

7 Cỏ → sâu hại TV → chim ăn sâu → VSV

b) Vẽ đúng lới thức ăn đợc 1 điểm

Dê Hổ

Cỏ Thỏ Mèo rừng VSV

Sâu hại TV Chim ăn sâu

Đề a

Đề b

Trang 5

Câu 1: 2, 5 điểm Khoanh tròn đúng mỗi ý đợc 0,5 điểm.

1 - A 2 - B 3 - D 4 - A 5 - C

Câu 2: 1 điểm Ghép đúng mỗi đáp án đợc 0,25 điểm

2 - d 3 - a 4 - e 5 - c

Câu 3: 2 điểm

- Hiện tợng cơ thể lai F1 có sức sống cao hơn, sinh trởng mạnh hơn, các tính trạng năng suất cao hơn trung bình giữa hai bố mẹ hoặc vợt trội cả hai bố mẹ 1 điểm

- Nguyên nhân: ở bố mẹ thuần chủng nhiều gen lặn ở trạng thái

đồng hợp, khi lai bố mẹ với nhau, chỉ có các gen trội có lợi mới đợc biểu hiện ở cơ thể lai F1 1điểm

Câu 4: 2,5 điểm

- Cây mọc trong rừng có ánh sáng mặt trời chiếu vào cành phía trên

1 điểm

- Cành phía dới thiếu ánh sáng, quang hợp kém, lợng chất hữu cơ tạo

ra không đủ bù tiêu hao do hô hấp và kèm theo khả năng hút nớc kém nên cành phía dới bị khô héo dần và sớm dụng 1,5 điểm

Câu 5: 2 điểm

a) 1 điểm:

1 Cỏ → thỏ → VSV 2 Cỏ → thỏ

→ hổ → VSV

3 Cỏ → dê → VSV 4 Cỏ → dê →

hổ → VSV

5 Cỏ → thỏ → mèo rừng → VSV 6 Cỏ → sâu hại TV → VSV

7 Cỏ → sâu hại TV → chim ăn sâu → VSV

b) Vẽ đúng lới thức ăn đợc 1 điểm

Dê Hổ

Cỏ Thỏ Mèo rừng VSV

Sâu hại TV Chim ăn sâu

VI Hớng dẫn học ở nhà.

- Tiếp tục ôn tập và xem lại kiến thức bài kiểm tra

- Chuẩn bị dụng cụ, giấy bút cho bài sau Thực hành: Hệ sinh thái

Trang 6

Trờng THCS Bài kiểm tra

Hoằng Trờng Môn: Sinh học 9. Bài số:

2

Tiết: 53 (PPCT) Thời gian:

45 phút

Họ và tên HS:

Lớp: 9

Kiểm tra ngày: tháng 3 năm 2011

Điểm:

Bằng số:

Bằng chữ:

Nhận xét của giáo

viên:

GV kiểm tra: ………

Nguyễn văn Long

I - Phần trắc nghiệm:

Câu 1(2,5 đ): Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng trong mỗi ý sau:

1 Phơng pháp chọn lọc có sự kết hợp dựa trên kiểu hình lẫn kiểm tra kiểu gen là:

A - Chọn lọc hàng loạt B - Chọn lọc cá thể

C - Chọn lọc tự nhiên D - Chọn lọc nhân tạo

2 Tuỳ theo khả năng thích nghi của động vật với ánh sáng, ngời ta chia thành:

A - Nhóm ĐV a tối và nhóm ĐV kị tối

B - Nhóm ĐV a bóng và nhóm ĐV a sáng

C - Nhóm ĐV a bóng và nhóm ĐV a tối

D - Nhóm ĐV a sáng và nhóm ĐV a tối

3 Nhân tố hữu sinh bao gồm các yếu tố:

A - Các sinh vật khác, khí hậu, nớc, địa hình

B - Con ngời, thổ nhỡng, địa hình

C - Con ngời, các sinh vật khác

D - Khí hậu, thổ nhỡng, nớc, địa hình

4 Sinh vật hằng nhiệt là những sinh vật:

A - Có nhiệt độ cơ thể không ổn định, phụ thuộc vào nhiệt

độ môi trờng

B - Có nhiệt độ cơ thể ổn định, không phụ thuộc vào nhiệt

độ môi trờng

C - Có nhiệt độ cơ thể ổn định, luôn cao hơn nhiệt độ môi trờng

D - Có nhiệt độ cơ thể ổn định, luôn thấp hơn nhiệt độ môi trờng

5 Một nhóm cá thể sinh vật thuộc cùng loài sống trong một khu vực nhất định, ở một thời điểm nhất định và có khả năng sinh sản tạo thành những thế hệ mới là:

đề a

Trang 7

A - Quần thể sinh vật B - Quần xã sinh vật

C - Hệ sinh thái D - Nhóm sinh thái Câu 2(1 đ): Hãy chọn nội dung ở cột B để ghép với nội dung ở cột A sao cho phù hợp rồi điền kết quả vào cột trả lời:

1 Cộng sinh 1 - e a Sự hợp tác giữa hai loài SV, trong đó mộtbên có lợi còn bên kia không có lợi cũng

không có hại

2 Hội sinh 2 - b Gồm: động vật ăn thịt con mồi, độngvật ăn thực vật, thực vật bắt sâu bọ

3 Cạnh tranh 3- c SV sống nhờ trên cơ thể SV khác, lấy cácchất dinh dỡng, máu từ SV đó. 4 Kí sinh, nửa kí sinh 4 -

d Các VS khác loài tranh giành thức ăn, nơi ở và các điều kiện sống khác, kìm hãm sự phát triển của nhau 5 Sinh vật ăn sinh vật khác 5 - e Sự hợp tác cùng có lợi giữa các sinh vật. II - Phần tự luận: Câu 3(2 đ): Ưu thế lai là gì? Nguyên nhân của hiện tợng u thế lai? Câu 4(2,5 đ): Vì sao các cành phía dới trong rừng sớm bị dụng? (Hiện tợng tỉa cành tự nhiên) Câu 5(2 đ): Giả sử có quần xã sinh vật có: cỏ, thỏ, dê, chim ăn sâu, sâu hại thực vật, hổ, VSV, mèo rừng a) Xây dựng các chuỗi thức ăn có thể có trong quần xã sinh vật trên b) Vẽ sơ đồ lới thức ăn của quần xã sinh vật trên Bài làm phần tự luận:

Trang 8

Trang 9

Trờng THCS Bài kiểm tra Hoằng Trờng Môn: Sinh học 9. Bài số: 2 Tiết: 53 (PPCT) Thời gian: 45 phút

Họ và tên HS: Lớp: 9

Kiểm tra ngày: tháng 3 năm 2011 Điểm: Bằng số:

Bằng chữ:

Nhận xét của giáo viên: GV kiểm tra: ………

Nguyễn văn Long I - Phần trắc nghiệm: Câu 1(2,5 đ): Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng trong mỗi ý sau: 1 Phơng pháp chọn lọc chỉ dựa trên KH chọn ra một nhóm cá thể phù hợp để làm giống là: A - Chọn lọc hàng loạt B - Chọn lọc cá thể C - Chọn lọc tự nhiên D - Chọn lọc nhân tạo 2 Tuỳ theo khả năng thích nghi của thực vật với ánh sáng, ngời ta chia thành: A - Nhóm TV a tối và nhóm TV kị tối

B - Nhóm TV a bóng và nhóm TV a sáng C - Nhóm TV a bóng và nhóm TV a tối

D - Nhóm TV a sáng và nhóm TV a tối 3 Nhân tố vô sinh bao gồm các yếu tố: A - Các sinh vật khác, khí hậu, nớc, địa hình

B - Con ngời, thổ nhỡng, địa hình C - Con ngời, các sinh vật khác

D - Khí hậu, thổ nhỡng, nớc, địa hình

4 Sinh vật biến nhiệt là những sinh vật:

A - Có nhiệt độ cơ thể không ổn định, phụ thuộc vào nhiệt

độ môi trờng

đề b

Trang 10

B - Có nhiệt độ cơ thể ổn định, không phụ thuộc vào nhiệt

độ môi trờng

C - Có nhiệt độ cơ thể ổn định, luôn cao hơn nhiệt độ môi trờng

D - Có nhiệt độ cơ thể ổn định, luôn thấp hơn nhiệt độ môi trờng

5 Một nhóm cá thể sinh vật thuộc nhiều loài sống trong một khu vực nhất định, ở một thời điểm nhất định và có khả năng sinh sản tạo thành những thế hệ mới là:

A - Quần thể sinh vật B - Hệ sinh thái

C - Quần xã sinh vật D - Nhóm sinh thái Câu 2(1 đ): Hãy chọn nội dung ở cột B để ghép với nội dung ở cột A sao cho phù hợp rồi điền kết quả vào cột trả lời:

1 Cộng sinh 1 - b a Các VS khác loài tranh giành thức ăn, nơiở và các điều kiện sống khác, kìm hãm sự

phát triển của nhau

2 Hội sinh 2 - b Sự hợp tác cùng có lợi giữa các sinh vật

3 Cạnh tranh 3- c Gồm: động vật ăn thịt con mồi, độngvật ăn thực vật, thực vật bắt sâu bọ

4 Kí sinh, nửa

kí sinh 4 -

d Sự hợp tác giữa hai loài SV, trong đó một bên có lợi còn bên kia không có lợi cũng không có hại

5 Sinh vật ăn

sinh vật khác 5 - e SV sống nhờ trên cơ thể SV khác, lấy cácchất dinh dỡng, máu từ SV đó

II - Phần tự luận:

Câu 3(2 đ): Ưu thế lai là gì? Nguyên nhân của hiện tợng u thế lai? Câu 4(2,5 đ): Vì sao các cành phía dới trong rừng sớm bị dụng? (Hiện tợng tỉa cành tự nhiên)

Câu 5(2 đ): Giả sử có quần xã sinh vật có: cỏ, thỏ, dê, chim ăn sâu, sâu hại thực vật, hổ, VSV, mèo rừng

a) Xây dựng các chuỗi thức ăn có thể có trong quần xã sinh vật trên b) Vẽ sơ đồ lới thức ăn của quần xã sinh vật trên

Bài làm phần tự luận:

Ngày đăng: 03/12/2022, 16:07

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w