Câu 1 Trắc nghiệm 7 đ Câu 1 Em hãy khoanh vào chữ cái trước ý đúng ( M 1 ) (1đ ) 1 1 Giá trị của chữ số 6 trong số 386572 A 6 B 60 C 600 D 6000 1 2 Phân số nào dưới đây lớn hơn hơn 1 ? A B QUOTE C D C[.]
Trang 1Trắc nghiệm : 7 đ Câu 1: Em hãy khoanh vào chữ cái trước ý đúng : ( M 1 ) (1đ ) 1.1 Giá trị của chữ số 6 trong số 386572
1.2 Phân số nào dưới đây lớn hơn hơn 1 ?
Câu 2: Em hãy khoanh vào chữ cái trước ý đúng : ( M 1 ) (1đ ) 2.1 Phân số lớn nhất trong các phân số 43 ; 77 ; 53 ; 34 là :
A 34 B 77 C 53 D 43
2.2 Phân số nào dưới đây là phân số tối giản ?
A 95 B 64 C 217 D 5511
Câu 3: Em hãy khoanh vào chữ cái trước ý đúng : ( M 2 ) (1đ )
3.1 Số thích hợp điền vào chỗ chấm trong các phân số: 186 = 3 là :
A 1 B 2 C 3 D 4
3.2 Số thích hợp viết vào chỗ chấm để 15m2 2dm2 = dm2 là:
A 15200 B 152 C 1520 D 1502
Câu 4 Đúng ghi Đ ; Sai ghi S vào ô trống đáp án ( M2 ) (1đ)
4.1 56 + 54 = 2
4.2 76 - 143 = 149
4.3 54 x 85 = 21
4.4 52 : 23 = 154
Câu 5 Chu vi hình vuông bằng 5
4
m có cạch hình vuông là : ( M3 ) ( 1đ )
A
20
1
10
1
5
4
5
1 m
Trường Tiểu học
Lớp : 4/2
Họ và tên :
ĐỀ THI HỌC KÌ II NĂM HỌC : 2016 – 2017
KHỐI 4
Trang 2Câu 6 Em hãy khoanh vào chữ cái trước ý đúng : ( M 3 ) ( 1đ )
6.1 32 giờ = ………… phút
A 20 phút B 30 phút C 40 phút D 50 phút
6.2 Nối hai phân số bằng nhau từ cột A vào cột B ( M 3 ) (1đ )
7
3 9
2 9
7 7
4
Câu 8
x x 53 + x x 52 = 1312
Câu 9: Bài toán ( 1đ )
Một sân vườn hình chữ nhật có chiều dài 360 m chiều rộng bằng 43 chiều dài Tìm chu vi và diện tích sân vườn đó ?
Bài làm
III–ĐÁP ÁN TOÁN HỌC KÌ II
I–Trắc nghiệm : ( 7 đ )
Trang 31.1 1.2 2.1 2.2 3.1 3.2 4.1 4.2 4.3 4.4
Điểm 0, 5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0, 25 0, 25 0,25 0,25
6.1
5
Đáp án
II–Tự luận : ( 3 đ )
Đáp án
9
2 9
7 7
3 7
4
= 77 99 = 1 + 1 = 2
x x
5
2 5
3
= 1213
x x 1 = 1312
x =1312
Câu 9 : ( 1 đ )
MA TRẬN 1– MA TRẬN MÔN TOÁN HỌC KÌ II LỚP 4/2
Chiều rộng hình chữ nhật là :
360 x 43 = 270 ( m ) Chu vi hình chữ nhật là : ( 360 + 270 ) x 2 = 1260 ( m ) Diện tích hình chữ nhật là :
360 x 270 = 97200 ( m2 ) Đáp số : CV 1260 m
DT 97200 m2
( 0,25 đ ) ( 0,25 đ ) ( 0,25 đ ) ( 0,25 đ )
Trang 4
TN TL TN TL TN TL TN TL TN TL 1
Số học
Số điểm
2 Đại lượng
và đo đại
lượng
Số điểm
3 Yếu tố
Hình học
Số điểm
Tổng cộng
Số điểm