LIÊN ĐOÀN LAO ĐỘNG TP HÀ NỘI LIÊN ĐOÀN LAO ĐỘNG TP HÀ NỘI CÔNG ĐOÀN NGÀNH GIÁO DỤC HÀ NỘI Số 114/CĐGD V/v quyết toán tài chính công đoàn các Trung tâm năm 2016 để chuẩn bị bàn giao CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ[.]
Trang 1LIÊN ĐOÀN LAO ĐỘNG TP HÀ NỘI
CÔNG ĐOÀN NGÀNH GIÁO DỤC HÀ NỘI
Số: 114/CĐGD V/v quyết toán tài chính công đoàn các
Trung tâm năm 2016 để chuẩn bị bàn giao
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Hà Nội, ngày 06 tháng 12 năm 2016
Kính gửi: - Đồng chí chủ tịch công đoàn các trung tâm GDTX
- Đồng chí chủ tịch công đoàn các trung tâm KTTH - HN
Thực hiện quyết định số 807/QĐ-LĐLĐ ngày 29/11/2016 của Ban thường vụ Liên đoàn Lao động thành phố Hà Nội về việc chuyển giao các công đoàn trung tâm Giáo dục thường xuyên, công đoàn trung tâm Giáo dục Kỹ thuật tổng hợp từ Công đoàn ngành Giáo dục Hà Nội về trực thuộc Liên đoàn Lao động các quận, huyện, thị
xã thành phố Hà Nội, Công đoàn Ngành Giáo dục Hà Nội cung cấp số liệu liên quan
(có bảng kê chi tiết kèm theo), đề nghị công đoàn các trung tâm thực hiện thanh,
quyết toán tài chính đến hết ngày 31/12/2016 như sau:
1 Đơn vị đối chiếu số 2% kinh phí công đoàn đã nộp về Công đoàn Ngành năm 2016 với kế toán chuyên môn, nếu còn thiếu đề nghị đơn vị tiếp tục chuyển số tiền còn thiếu về công đoàn ngành Giáo dục Hà nội trước ngày 15/12/2016.
2 Các đơn vị nộp báo cáo quyết toán năm 2016 (theo mẫu B07-TLĐ) và dự toán năm 2017 (theo mẫu B14-TLĐ) về Công đoàn ngành Giáo dục Hà Nội để Công đoàn Ngành kịp thời duyệt, tổng hợp quyết toán báo cáo Liên đoàn Lao động thành phố Hà Nội trước ngày 20/12/2016.
Để công tác bàn giao được thuận lợi đề nghị các đơn vị rà soát, đối chiếu, lập báo cáo đúng thời gian ghi tại mục 1 và 2 của công văn Công đoàn Ngành sẽ công khai quyết toán với các công đoàn cơ sở ngay sau khi tập hợp đủ số liệu từ các đơn
vị
Địa điểm nộp báo cáo: Văn phòng Công đoàn ngành Giáo dục Hà Nội số 87 phố Thợ Nhuộm, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội
Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, các đơn vị liên hệ số điện thoại
04 38 255 961 gặp đồng chí Ngô Thị Thanh Xuân để được giải đáp.
Nơi nhận:
- Như kính gửi;
- Lưu VP.
TM BAN THƯỜNG VỤ
CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Trần Thị Thu Hà
Trang 2BẢNG KÊ CHI TIẾT
THU VÀ CẤP KINH PHÍ KHỐI TRUNG TÂM NĂM 2016
(Kèm theo công văn số 114/CĐGD ngày 06/12/2016)
Đơn vị tính: đồng
STT Tên cơ sở
2% KPCĐ đơn vị nộp
về CĐ Ngành năm 2016
Số KPCĐ
CĐ Ngành
đã cấp về đv năm 2016
Các đơn
vị đã nộp
dự toán năm 2017
Ghi chú
1 TTGDTX Ba Đình 15.456.000 7.672.000
2 TTGDTX Ba Vì 24.983.000 8.343.000
3 TTGDTX Cầu Giấy 22.029.000 8.577.000 X
4 TTGDTX Chương Mỹ 15.500.000 11.351.000
5 TTGDTX Đan Phượng 16.310.000 7.350.000 X
6 TTGDTX Đình Xuyên 9.760.426 5.876.000 X
7 TTGDTX Đông Anh 23.331.800 8.486.000
8 TTGDTX Đông Mỹ 16.901.000 6.780.000
9 TTGDTX Đống Đa 21.036.795 12.324.000
10 TTGDTX Hai Bà Trưng 8.023.000 8.090.000
11 TTGDTX Hà Tây 23.000.000 11.295.000
12 TTGDTX Hoài Đức 19.872.000 11.189.000
13 TTGDTX Hoàng Mai 15.201.687 7.000.000 X
14 TTGDTX Mê Linh 19.000.000 9.836.000
15 TTGDTX Mỹ Đức 17.004.000 9.085.000
16
TTGDTX Nguyễn Văn
Tố 16.000.000 6.197.000 X Đv quyết toán 6 tháng cuối năm 2016
17 TTGDTX Phú Thị 12.936.000 6.082.000
18 TTGDTX Phú Xuyên 17.447.000 11.962.000
19 TTGDTX Phúc Thọ 17.682.000 5.094.000
20 TTGDTX Quốc Oai 10.000.000 10.965.000 X
21 TTGDTX Sóc Sơn 18.461.000 12.604.000
22 TTGDTX Sơn Tây 14.843.200 8.715.000
23 TTGDTX Tây Hồ 13.149.000 6.392.000
24 TTGDTX Thanh Oai 16.294.200 7.367.000
25 TTGDTX Thanh Trì 17.520.000 5.300.000
26 TTGDTX Thanh Xuân 13.684.329 13.164.000
27 TTGDTX Thạch Thất 20.950.400 11.004.000 X
28 TTGDTX Thường Tín 20.819.000 7.000.000 X Đv quyết toán 6 tháng cuối năm 2016
29 TTGDTX Từ Liêm 20.050.600 12.101.000
30 TTGDTX Ứng Hòa 16.622.400 8.552.000
31 TTGDTX Việt Hưng 22.000.000 13.183.000 X
32 Trung tâm số 6 24.106.287 17.207.000 X
33 Trung tâm số 1 23.762.376 13.204.000
34 Trung tâm số 2 14.193.000 12.713.000
35 Trung tâm số 3 32.095.573 13.389.000
Trang 336 Trung tâm số 4 15.502.600 10.720.000
37 Trung tâm số 5 30.038.471 14.901.000
38 TT KTTH-HN Hà Tây 23.284.100 12.150.000
39 TT KTTH-HN Mỹ Đức 11.050.000 7.422.000 X
40 TT KTTH-HN Phúc Thọ 8.106.800 5.397.000
41 TT KTTH-HN Quốc Oai 11.560.000 3.045.000
42 TT KTTH-HN Sơn Tây 9.000.000 6.873.000
43
TT KTTH-HN Thanh
44
TT KTTH-HN Thạch
45 TT KTTH-HN Ứng hòa 19.800.000 9.410.000
46
TT KTTH-HN Thường
TỔNG CỘNG 791.666.744 430.810.000 12