1. Trang chủ
  2. » Tất cả

BẢNG DỮ LIỆU AN TOÀN HÓA CHẤT

5 6 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ammonium Acetate
Thể loại Tài liệu an toàn hóa chất
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 82,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BẢNG DỮ LIỆU AN TOÀN HÓA CHẤT TÀI LIỆU AN TOÀN HÓA CHẤT TÊN HÓA CHẤT AMMONIUM ACETATE 1 Thành phần sản phẩm Đồng dạng muối Acetic acid; ammonium CAS 631 61 8 Trọng lượng phân tử 77 08 Công thức hóa họ[.]

Trang 1

TÀI LIỆU AN TOÀN HÓA CHẤT TÊN HÓA CHẤT : AMMONIUM ACETATE

1 Thành phần sản phẩm :

Đồng dạng : muối Acetic acid; ammonium

Trọng lượng phân tử : 77.08

Công thức hóa học : CH3COONH4

Mã số sản phẩm :

J.T Baker: 0596, 0598, 0599

Mallinckrodt: 3271, 3272, 5857

2 Thành phần :

Thành phần Số CAS Tỷ lệ % Độc hại - - - -

Ammonium Acetate 631-61-8 100% Có

3 Thành phần độc hại :

Tổng quan về trường hợp khẩn cấp :

-

CHÚ Ý ! CÓ THỂ GÂY RÁT DA, MẮT VÀ HỆ HÔ HẤP NGUY HIỂM NẾU NUỐT NHẦM

Phân loại SAF-T-DATA (tm) (dùng để tham khảo)

-Sức khỏe : 2- vừa phải

Tính dễ cháy : 1- nhẹ

Độ phản ứng : 1- nhẹ

Tiếp xúc : 3- rất xấu

Trang thiết bị bảo hộ : kính bảo hộ và miếng che bảo vệ mắt, áo choàng và tạp dề, mũ trùm đầu có thông hơi, găng tay

phù hợp

Mã màu lưu trữ : xanh (lưu trữ bình thường)

-

Ảnh hưởng tiềm năng đến sức khỏe

Hít phải :

Bụi làm rát hệ hô hấp với triệu chứng ho và thở ngắn

Nuốt phải :

Kích thích hệ (bộ máy/đường) G.I Có thể xảy ra đau bụng, buồn nôn và ói Nuốt số lượng nhiều dẫn đến nhiễm độc đường tiểu và mùi cơ thể rất hăng Người bình thường nuốt ammonium acetate biểu lộ sự yếu đuối của sức lực bên ngoài, run, bực dọc, lo lắng và suy kém dây thần kinh vận động

Tiếp xúc da :

Gây rát, đỏ da và đau

Tiếp xúc mắt :

Gây rát, đỏ mắt và đau Dung dịch văng vào mắt gây nguy hiểm nghiêm trọng

Tiếp xúc thường xuyên :

Nuốt ammonium acetate vào bụng thường xuyên gây sự hoạt động khác thường của gan

Tính nghiêm trọng của các bệnh tiềm ẩn :

Người bị tiềm ẩn về gan dễ bị tổn thương hơn khi ảnh hưởng của hóa chất này

4 Sơ cấp cứu :

Trang 2

Hít phải :

Di chuyển đến nơi thoáng khí Chăm sóc y tế ngay lập tức nếu thở khó

Nuốt phải :

Gây ói mửa nhanh chóng đưa đến cơ sở y tế Đừng bao giờ đưa vật gì vào miệng người bất tỉnh Gọi thầy thuốc

Tiếp xúc da :

Khi bị dính hóa chất, lập tức rửa với nhiều nước trong vòng ít nhất 15 phút Gọi thầy thuốc

Tiếp xúc mắt :

Rửa mắt ngay với nhiều nước ít nhất 15 phút, thỉnh thoảng nheo mí mắt trên và mí mắt dưới Chăm sóc y tế ngay lập tức

5 Phòng cháy chữa cháy :

Hỏa hoạn :

Như hầu hết các chất rắn hữu cơ, lửa có thể xảy ra ở nhiệt độ cao hay tiếp xúc với nguồn đánh lửa

Phát nổ :

Không xem là chất gây nổ nguy hiểm

Dụng cụ chữa cháy :

Sử dụng bất kỳ phương tiện phù hợp để dập tắt lửa bên ngoài

Thông tin đặc biệt :

Khi chữa cháy, phải mặc quần áo bảo hộ và thiết bị thở với áp suất dương

6 Xử lý rò rỉ bất thường :

Làm lối thoát phòng ngừa rò rỉ hay tràn lan Mang dụng cụ bảo hộ thích hợp như liệt kê ở phần 8 Tràn lan : quét gom lại thành đống và đổ vào nơi chứa chất thải Hút chân không hay ướt để tránh phân tán bụi Các qui định CERCLA yêu cầu báo cáo việc hóa chất tràn và thấm vào đất, nước, không khí vượt mức số lượng cho phép Gọi miễn phí cho Trung tâm cứu hộ quốc gia bảo vệ bờ biển Mỹ theo số (800) 424-8802

7 Luu trữ và sử dụng :

Đóng chặt các thùng chứa, giữ nơi mát, khô và thoáng khí Bảo vệ chống tác động vật lý nguy hiểm Cách ly thành phần xung khắc Thùng chứa vẫn nguy hiểm ngay cả khi hết hóa chất hoặc còn chút cặn bã (bụi, chất rắn) Xem các khuyến cáo và đề phòng sản phẩm

8 Tác động lên người và yêu cầu về thiết bị bảo vệ cá nhân :

Giới hạn tác động trong không khí : không thiết lập

Hệ thống thông gió :

Hệ thống dẫn khí thoát ra được đề nghị nhằm giảm tác động đến người công nhân càng thấp càng tốt Ưu tiên hệ thống dẫn khí cục bộ bởi vì nó kiểm soát chất gây ô nhiễm ở nguồn, ngăn ngừa phân tán vào khu vực làm việc Vui lòng tham

khảo tài liệu ACGIH, Industrial Ventilation, A Manual of Recommended Practices, phiên bản mới nhất để biết rõ hơn.

Mặt nạ phòng độc cá nhân ( NIOSH duyệt) :

Điều kiện sử dụng ở nơi tác động bụi hay sương mù việc kiểm soát bên ngoài thì không khả thi, mang mặt nạ phòng độc (NIOSH loại N95 hay máy lọc tốt hơn) Nếu có 1 chút ít dầu (ví dụ dầu nhờn, cutting fluids, glycerine) sử dụng NIOSH loại máy lọc R hay P) Trường hợp khẩn cấp không biết mức độ tác động, sử dụng mặt nạ trùm đầu có bình tạo áp lực, mặt nạ phòng độc lọc khí KHUYẾN CÁO : mặt nạ phòng độc lọc khí không bảo vệ người lao động trong trường hợp thiếu hụt Oxygen

Bảo vệ da :

Mang quần áo bảo vệ không thấm nước, bao gồm giày ống, găng tay, áo choàng, tạp dề hay bộ áo liền quần phù hợp để ngăn ngừa tiếp xúc da

Trang 3

Bảo vệ mắt :

Dùng kính an toàn hóa chất và/hay tấm che mặt ngừa bụi hay dung dịch văng vào mặt Duy trì vòi nước sạch rửa mắt ở khu vực làm việc

9 Tính chất vật lý và hóa học :

Nhận dạng : tinh thể không màu, trong suốt

Mùi : mùi axit a-xe-tit nhẹ

Độ tan : dễ tan trong nước

Trọng lực riêng : 1.07

pH : 7.0 dung dịch nước, dung dịch cô đặc là a-xít nhẹ

% khối lượng bay hơi @ 21C (70F): không tìm thấy thông tin

Điểm sôi : không tìm thấy thông tin

Điểm tan chảy : 114C (237F)

Mật độ hơi khí (Khí =1): không tìm thấy thông tin

Áp lực hơi khí (mm Hg) : không tìm thấy thông tin

Tỉ lệ bay hơi (BuAc=1): không có thông tin

10 Tính ổn định và độ phản ứng :

Tính ổn định : ổn định dưới điều kiện lưu trữ và sử dụng thông thường Hút ẩm Dễ hút ẩm từ không khí Có khuynh

hướng mất mùi hăng (ammonia) dưới điều kiện bình thường

Các sản phẩm phân huỷ nguy hiểm : đốt cháy sản sinh Ammonia, Nitrogen oxides.

Nguy hiểm trùng hợp : không xảy ra

Tính xung khắc : phân hủy khi tiếp xúc với Sodium Hypochlorite, a-xit mạnh.

Điều kiện cần tránh : nhiệt, hơi ẩm và chất xung khắc.

11 Thông tin độc hại :

Không tìm thấy thông tin LD50/LC50 liên quan tới quá trình thông thường của tác động nghề nghiệp

-\Danh mục ung thư

-Chất sinh ung thư

Thành phần Nhận biết Dự đoán Loại IARC

- - -

Ammonium Acetate (631-61-8) Không Không Không

12 Thông tin sinh thái :

Hủy diệt môi trường :Khi thải vào nước, nguyên liệu này tác động có thể bị vi khuẩn làm thối rữa dễ dàng, có chu kì

nửa phân rã từ 1 đến 10 ngày

Độc hại môi trường : không tìm thấy thông tin

Trang 4

13 Xử lý chất thải :

Không an toàn khi tái sử dụng, nên quản lý trong danh mục chất thải thích hợp Pha trộn và quá trình sử dụng có thể làm thay đổi thành phần chất thải Qui định vứt bỏ của địa phương và bang có thể khác với qui định của liên bang Thùng chứa chất thải và chất không sử dụng phù hợp với các yêu cầu của địa phương, bang và liên bang

14 Thông tin cần biết về vận chuyển :

Không qui định

15 Thông tin điều chỉnh :

-\ Tổng quan hóa chất – Phần

Thành phần TSCA EC Japan Australia

- - -

Ammonium Acetate (631-61-8) Có Có Có Có

-\ Tổng quan hóa chất – Phần

Thành phần Korea DSL NDSL Phil

- - -

Ammonium Acetate (631-61-8) Có Có Không Có

-\ Qui định quốc tế, liên bang và bang – Phần

-SARA 302- -SARA

Thành phần RQ TPQ List Chemical Catg

- - -

Ammonium Acetate (631-61-8) Không Không Không Không

-\ Qui định quốc tế, liên bang và bang – Phần

-RCRA-

Thành phần CERCLA 261.33 8(d)

- - -

Ammonium Acetate (631-61-8) 5000 Không Không

Qui ước vũ khí hóa học : không TSCA 12(b): Không CDTA: Không

SARA 311/312 : Nhạy bén : có Tính lặp lại : có Đốt cháy : không Áp suất : không

Độ phản ứng : không (nguyên chất / thể rắn)

Mã số hóa chất độc hại Úc : không chỉ định

Danh mục thuốc độc : không chỉ định

WHMIS : Bảng dữ liệu an toàn hóa chất này soạn theo tiêu chuẩn rủi ro của Qui ước kiểm tra sản phẩm (CPR) và liệt kê tất cả thông tin CPR yêu cầu

16 Thông tin khác :

Phân loại NFPA : sức khỏe : 1 Bắt lửa : 1 Độ phản ứng : 0

Nhãn nhận dạng nguy hiểm :

CHÚ Ý! GÂY RÁT DA, MẮT VÀ HỆ HÔ HẤP NGUY HẠI NẾU NUỐT PHẢI

Nhãn phòng ngừa :

Tránh hít bụi

Giữ chặt nắp thùng chứa

Đừng cho dính vào mắt, da hay quần áo

Tắm gội / rửa kỹ sau khi sử dụng

Sử dụng với hệ thống thông gió đầy đủ

Trang 5

Nhãn sơ cấp cứu :

Hóa chất dính vào da hay mắt, lập tức rửa sạch với nhiều nước ít nhất trong vòng 15 phút Nếu nuốt phải, bị nôn mửa nhanh chóng chuyển đến cơ sở y tế Đừng bao giờ đưa bất kỳ vật nào vào miệng nạn nhân bất tỉnh Nếu hít vào, chuyển đến nơi thoáng khí Chăm sóc y tế cho nếu khó thở Trong các trường hợp gọi thầy thuốc

Sản phẩm sử dụng : chất phản ứng ở phòng thí nghiệm.

Thông tin chỉnh sữa : không đổi.

Không công nhận :

********************************************************************************

Mallinckrodt Baker, Inc cung cấp thông tin này chỉ là thiện ý, không miêu tả hết tính toàn diện hay chính xác Tài liệu này nhằm hướng dẫn đề phòng sử dụng hóa chất thích hợp bằng cách huấn luyện người sử dụng hóa chất Các cá nhân nhận thông tin này phải tự quyết định trong việc xác định ứng dụng cho mục đích riêng

MALLINCKRODT BAKER, INC KHÔNG CÓ TRÁCH NHIỆM HAY ĐẢM BẢO, HOẶC NÓI RÕ HOẶC HÀM Ý, BAO GỒM KHÔNG HẠN CHẾ ĐẢM BẢO KHẢ NĂNG BÁN ĐƯỢC, PHÙ HỢP CHO MỤC ĐÍCH RIÊNG ĐỐI VỚI THÔNG TIN BIẾT TRƯỚC HAY THAM KHẢO VÌ VẬY, MALLINCKRODT BAKER, INC

SẼ KHÔNG CHỊU TRÁCH NHIỆM ĐỐI VỚI HẬU QUẢ NGUY HIỂM TỪ VIỆC SỬ DỤNG HAY TIN CẬY THÔNG TIN NÀY.

********************************************************************************

Soạn thảo bởi : Ban an toàn và sức khỏe về môi trường

Điện thoại : (314) 654-1600 (U.S.A.)

Ngày đăng: 25/11/2022, 00:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w