ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP VẬT LÍ 11 KÌ I ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP VẬT LÍ 11 KÌ I A NỘI DUNG ÔN TẬP 1 Ban cơ bản Ôn tập kiến thức các chương + Chương I Điện tích Điện trường + Chương II Dòng điện không đổi + Chương III D[.]
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP VẬT LÍ 11 KÌ I
A NỘI DUNG ÔN TẬP
1 Ban cơ bản
Ôn tập kiến thức các chương
+ Chương I: Điện tích - Điện trường
+ Chương II: Dòng điện không đổi
+ Chương III: Dòng điện trong các môi trường
Làm các bài tập
SGK: Toàn bộ bài tập của các bài trong chương I, II, III
SBT: 7.11, 7.12, 7.13, 8.3, 8.4, 8.5, 8.6 9.6,9.7, 9.8, 10.4, 10.5, 10.6, 10.7, 13.8, 13.9, 13.10, 13.11, 14.6, 14.7, 14.8,15.5, 15.6, 15.7,
16.8, 16.9, 16.10, 17.4, 17.5, 17.6
II PHẦN BÀI TẬPLÀM THÊM:
Câu 1 Xác định cường độ điện trường do điện tích điểm + 3.10-8C gây ra tại điểm cách nó 4cm trong môi trường có hằng số điện môi bằng 2
Câu 2 Hai điện tích điểm q1 = -4.10-8C, q2 = 16.10-8C đặt tại hai điểm A,B trong không khí AB = 10cm Tìm điểm M tại đó cường độ điện trường bằng 0
Câu 3 Để dịch chuyển một điện tích q = 10-4C từ rất xa vào điểm M của điện trường, người ta phải tốn công A = 5.10-5J Tìm điện thế ở M?
Câu 4 Quả cầu nhỏ mang điện tích Q = 10-5C
a Tính giá trị cường độ điện trường tại M cách tâm quả cầu một khoảng R = 10cm trong không khí
b Xác định lực điện F do điện trường tác dụng lên quả cầu nhỏ khác mang điện tích q = -10-7C tại điểm ở M
Câu 5.Tại hai điểm AB = 5cm trong chân không có hai điện tích q1 = 16.10-8C, q2 = -9.10-8C Tính cường độ điện trường tổng hợp và vẽ véc tơ cường độ điện trường tại C nằm cách A một khoảng 4cm và cách B một khoảng 3cm
Câu 6 Cường độ dòng điện không đổi chạy qua dây tóc của một bóng đèn là: I = 0,237A.
A Tính điện lượng dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây tóc trong 1 phút
B Tính số e dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây tóc trong khoảng thời gin nói trên Biết điện tích của e: - 1,6.10-19C
Câu 7 Bóng đèn 1 có ghi 220v - 100w và bóng đèn 2 có ghi 220v - 25w.
a Mắc song song hai bóng đèn này vào hiệu điện thế 220V Tính điện trở R1,R2 tương ứng của mỗi bóng đèn và cường độ dòng điện chạy qua mỗi bóng đèn khi đó
b Mắc nối tiếp hai bóng đèn vào hiêụ điện thế 220v và cho rằng điện trở của mỗi bóng đèn vẫn có giá trị câu a Hỏi đèn nào sáng hơn và so sánh công suất giữa 2 đèn
Câu 8 Một bàn là điện khi sử dụng hiệu điện thế 220v thì dòng điện chạy qua bàn là có cường độ 5A.
a Tính nhiệt lượng mà bàn là toả ra trong 20 phút theo đơn vị J
b Tính tiền điện phải trả cho viêc sử dụng bàn là này trong 30 ngày, mỗi ngày 20 phút, cho rằng giá tiền điện là 700đ/(kw.h)
Câu 9.Cho mạch điện có sơ đồ , trong đó nguồn điện có e = 12v và có điện trở rất nhỏ, các điện trở mạch ngoài là: r1 = 3(), R2 = 4() ,
R3 = 5() (2 điện trở mạch ngoài mắc nối tiếp rồi nối với nguồn điện)
a Tính cường độ dòng điện chạy trong mạch
b. Tính hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở R2
c. Tính công của nguồn điện sản ra trong 10 phút và công suất toả nhiệt ở điện trở R3
Câu 10 Khi mắc điện trở R1 = 4() vào hai cực nguồn điện thì dòng điện trong mạch có cường độ I1 = 0,5A Khi mắc điện trở R2 = 10() vào hai cực nguồn điện thì dòng điện trong mạch có cường độ I1 = 0,25A Tính suất điện động e và điện trở trong r của nguồn điện
Câu 11 Một điện trở R được mắc vào nguồn điện có suất điện động e = 1,5V để tạo thành mạch kín thì công suất toả nhiệt ở điện trở
này là: P = 0,36W
a Tính hiệu điện thế giữa hai đâù điện trở R
b b.Tính điện trở trong của nguồn điện
Câu 12 Một nguồn điện có suất điện động e = 2Vvà điện trở trong r = 0,5() được mắc vào một động cơ thành mạch điện kín Động cơ
này nâng một vật có trọng lượng 2N với vận tốc không đổi v = 0,5m/s Cho rằng không có sự mất mát vì toả nhiệt ở dây nối và động cơ
a Tính cường độ dòng điện I chạy trong mạch
b Tính hiệu điện thế giữa hai đầu động cơ
Câu 13 Cho một pin có suất điện động E = 1,8v và điện trở trong r = 1() mắc thành mạch kín với điện trở R Tính hiệu điện thế U
giữa hai cực của pin,biết rằng ampe kế mắc trong mạch chỉ I = 1A
Câu 14 Hai điện tích điểm bằng nhau, đặt trong chân không cách nhau một khoảng r1 = 2cm Lực đẩy giữa chúng là F1 = 1,6.10-4N
a Tìm độ lớn của các điện tích đó
b Khoảng cách r2 giữa chúng bằng bao nhiêu để lực tác dụng là F2 = 2,5.10-4N
Câu 15 Hai điện tích q1 và q2 đặt cách nhau một khoảng 30cm trong không khí, lực tác dụng giữa chúng là Fo Nếu đặt chúng trong dầu thì lực này bị yếu đi 2,25 lần Vậy cần dịch chuyển chúng lại một khoảng bằng bao nhiêu để lực tương tác giữa chúng bằng Fo?
Câu 16 Hai điện tích q1 = 4.10-8C, q2 = -4.10-8C đặt tại hai điểm A,B cách nhau một khoảng a = 4cm trong không khí.Xác định lực tác dụng lên điện tích q = 2.10-9C khi :
a q đặt tại trung điểm O của AB
1
Trang 2b q đặt tại M sao cho AM = 4cm, BM = 8cm
Câu 17 Hai điện tích q1 = -10-6C, q2 = 10-6C đặt tại hai điểm A và B cách nhau 40cm trong chân khơng Xác định vectơ cường độ điện trường tại :
a M là trung điểm của AB
b N cĩ AN = 20cm, BN = 60cm
Câu 18 Một quả cầu có khối lượng m = 2 (g) được treo bằng một sợi chỉ mảnh, điện tích của quả cầu là q1 = 2.10-8C Phía dưới quả cầu dọc theo phương của sợi chỉ có một điện tích q2 = 1,2.10-7C
Khoảng cách giữa hai điện tích là r = 5cm Xác định lực căng T của sợi dây
Câu 19 Ba điểm A,B,C nằm trong điện trường đều sao cho vectơ E song song với CA.
Cho AB AC và AB = 6cm, AC = 8cm
a Tìm cường độ điện trường E, UAB và UBC, biết UCD = 100V ( D là trung điểm của AC)
b Tính cơng của lực điện trường khi e di chuyển từ B đến C;từ B đến D
Câu 20 Cho điện trường đều cĩ E = 2.105V/m, đoạn CD nằm trong điện trường và hợp với phương đường sức một gĩc 600 Biết DC = 12cm
a Tính UCD và cơng của lực điện làm dịch chuyển e từ C đến D
b Nếu đặt tại C một điện tích q > 0 thì cường độ điện trường tại D cũng bằng 2.105V/m Tìm q ?
Câu 21 Một tụ điện phẳng khơng khí cĩ điện dung Co = 0,1F được tích điện đến hiệu điện thế U = 100V
a Tính điện tích Q của tụ
b Ngắt tụ ra khỏi nguồn, nhúng tụ điện vào điện mơi lỏng cĩ =4 Tính điện dung ,điện tích và hiệu điện thế của tụ lúc này
c Vẫn nối tụ với nguồn rồi nhúng vào điện mơi lỏng trên Tính C, Q, U
Câu 22.Cho một tụ đ phẳng, chính giữa hai bản là một điện mơi cĩ =3, điện tích mỗi bản là s = 1m2 , kh cách giữa hai bản d = 1,5mm
a Tính điện dung trên của tụ điện
b Tụ điện trên được mắc vào nguồn điện khơng đổi cĩ hiệu điện thế U = 300V Tính mật độ điện tích trên mỗi bản
c Khơng ngắt nguồn, người ta tăng khoảng cách giưa hai bản lên gấp đơi đồng thời rút hết điện mơi ra ( khoảng giữa hai bản bây giờ là khơng khí) Xác định điện dung và hiệu điện thế giữa hai bản tụ
Câu 23:Một sợi dây bằng nhơm cĩ điện trở 120 ở nhiệt độ 200C, điện trở của sợi dây đĩ ở 1790C là 204 Điện trở suất của nhơm là bao nhiêu?
Câu 24 Cho mạch tụ như hình vẽ:
C1 C2 6F,C3 C4 3F
U 12V
a.Tìm điện dung tồn mạch
b Tìm U và Q mỗi tụ
Câu 25 Cho mạch điện có sơ đồ như hình vẽ:
Trong đó nguồn điện có suất điện động 1 = 12V và điện trở trong r =1,1 ,
trở mạch R =0,1
a Điện trở X phải có giá trị là bao nhiêu để công suất tiêu thụ ở mạch ngoài là lớn nhất?
Câu 26: Cho mạch điện như hình vẽ :
6
V ; r 1 ; R1 R4 1 ; R2 R3 3 ;
Ampe kế cĩ điện trở nhỏ khơng đáng kể
a Tính cường độ dịng điện qua mạch chính?
b Tính số chỉ của ampe kế ?
Câu 27: (2,0 điểm) Cho mạch điện như hình vẽ:
12 ; V r 1 ; R 24 ; R 8 ; R 5
a) Tính cường độ dịng điện qua R3
b) Thay R3 bằng bĩng đèn (12V-9W) Tính cơng suất tiêu thụ của đèn
Câu 28 Điện phân dương cực tan một muối trong một bình điện phân cĩ cực âm ban đầu nặng 20 gam Sau 1 h đầu hiệu điện thế giữa 2
cực là 10 V thì cực âm nặng 25 gam Sau 2 h tiếp theo hiệu điện thế giữa 2 cực là 20 V Tìm khối lượng cực âm lúc này
Câu 29: Một bình điện phân chứa dung dịch muối kim loại cĩ điện cực làm bằng chính kim loại đĩ Cho dịng điện 0,25A chạy qua
trong 1 giờ thấy khối lượng catot tăng xấp xỉ 1g Hỏi các điện cực làm bằng kim loại gì?
Câu 30: Muốn mạ niken cho một khối trụ bằng sắt cĩ đường kính 2,5cm cao 2cm, người ta dùng trụ này làm catot và nhúng trong dung
dịch muối niken của một bình điện phân rồi cho dịng điện 5A chạy qua trong 2 giờ, đồng thời quay khối trụ để niken phủ đều Tính độ dày lớp niken phủ trên tấm sắt biết niken cĩ A = 59, n = 2, D = 8,9.103kg/m3:
2
R x
E
C
3
C
A
, r
1
R
4
R
2
R
3
R
D