ĐỀ CƯƠNG BÁO CÁO ĐỀ CƯƠNG HƯỚNG DẪN BÁO CÁO (Kèm theo Văn bản số /TTT P4 ngày 19/11/2021 của Thanh tra tỉnh) (Cơ quan, tổ chức, đơn vị) CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập Tự do Hạnh phúc Số /[.]
Trang 1ĐỀ CƯƠNG HƯỚNG DẪN BÁO CÁO
(Kèm theo Văn bản số /TTT-P4 ngày 19/11/2021 của Thanh tra tỉnh)
(Cơ quan, tổ chức, đơn vị) CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: / Bình Định, ngày…… tháng…… năm……
BÁO CÁO Kết quả thực hiện việc kiểm soát tài sản, thu nhập năm
2021
1 Công tác chỉ đạo triển khai, tổ chức thực hiện
Nêu rõ việc ban hành kế hoạch, văn bản để chỉ đạo triển khai, hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra việc tổ chức thực hiện kê khai, công khai bản kê khai tài sản, thu nhập (TSTN) hàng năm và kê khai bổ sung năm 2021 trong phạm vi thuộc thẩm quyền quản lý của ngành, địa phương, cơ quan, đơn vị
2 Kết quả thực hiện
a) Kết quả kê khai, công khai bản kê khai
LIỆU
I KÊ KHAI TSTN
1 Số CQTCĐV đã triển khai thực hiện CQTCĐV
Trong đó: + Số CQTCĐV thuộc khối Đảng, Mặt
trận, đoàn thể
CQTCĐV
+ Số CQTCĐV thuộc khối chính quyền CQTCĐV
+ Số CQTCĐV thuộc khối doanh nghiệp CQTCĐV
2 Số CQTCĐV chưa triển khai thực hiện CQTCĐV
Trong đó: + Số CQTCĐV thuộc khối Đảng, Mặt
trận, đoàn thể
CQTCĐV
+ Số CQTCĐV thuộc khối chính quyền CQTCĐV
+ Số CQTCĐV thuộc khối doanh nghiệp CQTCĐV
3 Số người phải kê khai TSTN trong năm 2021 Người
Trong đó: + Số người phải kê khai hàng năm Người
+ Số người phải kê khai bổ sung Người
4 Số người đã thực hiện kê khai TSTN trong năm 2021 Người
Trong đó: + Số người đã kê khai hàng năm Người
+ Số người đã kê khai bổ sung Người
Trang 25 Số người chưa thực hiện kê khai TSTN trong năm
2021
Người
II CÔNG KHAI BẢN KÊ KHAI TSTN
1 Số CQTCĐV đã thực hiện việc công khai CQTCĐV
2 Số CQTCĐV chưa thực hiện việc công khai CQTCĐV
Trong đó: + Số CQTCĐV thuộc khối Đảng, Mặt
trận, đoàn thể
CQTCĐV
+ Số CQTCĐV thuộc khối chính quyền CQTCĐV
+ Số CQTCĐV thuộc khối doanh nghiệp CQTCĐV
3 Số Bản kê khai TSTN đã được công khai Trong đó: BKK
+ Số Bản kê khai công bố tại cuộc họp BKK
(Đối với các trường hợp cơ quan, tổ chức, đơn vị và cá nhân chưa thực hiện việc kê khai, công khai bản kê khai TSTN trong năm 2021, yêu cầu các ngành, địa phương, cơ quan, đơn vị nêu rõ danh tính và lý do đối với từng trường hợp và kết quả xử lý hoặc hướng xử lý cụ thể đối với những trường hợp này)
b) Kết quả khác (nếu có)
3 Nhận xét, đánh giá chung
a) Ưu điểm, thuận lợi
b) Tồn tại, hạn chế, khó khăn, vướng mắc và nguyên nhân
4 Kiến nghị, đề xuất
Đề xuất giải pháp khắc phục khó khăn, vướng mắc; kiến nghị những nội dung quy định cần hướng dẫn cụ thể hơn và những kiến nghị khác (nếu có)
đơn vị
(ký tến, dóng dấu) 2