1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề số 7 HK1 KNTT

15 0 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề số 7 HK1 KNTT
Trường học Trường THPT Nguyễn Bảo Vương
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi học kỳ
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 671,39 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 1 – LỚP 10 Điện thoại 0946798489 Facebook Nguyễn Vương https //www facebook com/phong baovuong Trang 1 fanpage Nguyễn Bảo Vương Website http //www nbv edu vn/ KIỂM TRA HỌC KỲ[.]

Trang 1

TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 1 – LỚP 10 Điện thoại: 0946798489

Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 1

fanpage: Nguyễn Bảo Vương

Website: http://www.nbv.edu.vn/

KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2022 - 2023

Môn: TOÁN - Lớp 10 – DÙNG CHO BỘ SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC

ĐỀ SỐ 7 Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

1 Trắc nghiệm

Câu 1 Cho mệnh đề P: "6 là số hoàn hảo" và mệnh đề Q : "Hà Nội là thủ đô của Việt Nam" Phát

biểu của mệnh đề PQ

A Nếu 6 là số hoàn hảo thì Hà Nội là thủ đô của Việt Nam

B Nếu Hà Nội là thủ đô của Việt Nam thì 6 là số hoàn hảo

C 6 là số hoàn hảo nếu Hà Nội là thủ đô của Việt Nam

D Nếu 6 là số hoàn hảo thì Hà Nội không là thủ đô của Việt Nam

Câu 2 Trong các câu sau, có bao nhiêu câu là mệnh đề?

a) Đại dịch Covid-19 thật đáng sợ!

b) Hà Nam là một tỉnh của Việt Nam

c) 37 là một số nguyên tố

d) Cậu có thích học môn Lịch sử và Địa lí không?

Câu 3 Cho tập hợp A{x  3 x4} và B {1;3;9} Tập hợp C (AB) \B

A C    { 3; 2; 1; 0; 2}

B C    { 3; 2; 1; 0; 2; 4}

C C   { 3; 1; 2}

D C    { 3; 2; 1; 0;1; 2;3}

4x 9 x 1 3 x 3 0

Câu 5 Cho biểu đồ Ven sau đây Phần được gạch sọc biểu diễn tập hợp nào?

A A B\

B B A\

C AB

D AB

Câu 6 Miền nghiệm của bất phương trình 3xy1 là nửa mặt phẳng tạo bởi đường thẳng

: 3  1(

d x y kể cả d) chứa điểm có toạ độ nào sau đây?

A (0; 0)

B (3;1)

C (1; 1)

D ( 2;9)

Câu 7 Phần không bị gạch (kể cả d) ở Hình 3 là miền nghiệm của bất phương trình:

Trang 2

Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/

Câu 8 Cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ bất phương trình: 3 5 15

?

A (0; 3)

B ( 1;1)

C ( 5; 2) 

D ( 2; 3) 

Câu 9 Miền nghiệm của hệ bất phương trình 1

2

 

y

y được xác định bởi phần không bị gạch và không

kể hai đường thẳng ,d d ' nào sau đây?

Câu 10 Chủ cửa hàng điện thoại mang 200 triệu đồng hoặc mua điện thoại loại 10 triệu đồng hoặc máy

tính bảng loại 9 triệu đồng ở đại lí cấp một Gọi x y, lần lượt là số chiếc điện thoại và máy tính

mà chủ cửa hàng mua Cặp số ( ; )x y nào sau đây biểu thị số chiếc điện thoại và máy tính mà

chủ cửa hàng có thể mua?

A (10;12)

B (11;10)

C (9;13)

D (11;11)

Câu 11 Cho góc  thoả mãn 0180 và cos 3

5

  Giá trị của sin là:

A 3

5.

B 4

5.

C 4

5

D 2

5

Câu 12 Cho góc  thoả mãn 0  180

  và tan   Giá trị của 2 cot là:

A 2

B 1

2.

C 1

2

Trang 3

Điện thoại: 0946798489 TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 1 – LỚP 10

Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 3

D 3

Câu 13 Giá trị biểu thức tan 0 tan10 tan 20 tan 30   

A 0

B 1

C 1

D 2

Câu 14 Cho tam giác ABC có AB4,AC 3,BAC300 Khi đó diện tích tam giác ABC bằng

Câu 15 Cho tam giác ABC có AB2,AC3,BAC600 Khi đó bán kính đường tròn ngoại tiếp tam

giác ABC bằng:

A 6 21

21

3 21

7

Câu 16 Cho tam giác ABC nhọn có BC3a và bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là

3

Ra Tính số đo góc A

A A120 B A45 C A30 D A60

Câu 17 Cho tam giác ABC có c 4,b 6, A60 Chiều cao

a

h của tam giác ABC là:

A 3 21

7

a

7

a

7

a

7

a

Câu 18 Cho tam giác ABC có a 2, b  6, c  3 1 Tính bán kính Rcủa đường tròn ngoại tiếp

2

Câu 19 Cho hình bình hành ABCD tâm O Vectơ đối của BO



A CO









Câu 20 Cho hình vuông ABCD cạnh a, độ dài vectơ ABACBD

  

bằng:

Câu 21 Cho ABC gọi M N P, , lần lượt là trung điểm các cạnh AB AC BC, , Hỏi   

MP NP bằng vec

tơ nào?

A









MN

Câu 22 Cho lục giác đều ABCDEF có tâm O Đẳng thức nào dưới đây là đẳng thức sai?

A.OA OB EO     0

B   BCFEAD

C.OA OB    EB OC

D    AB CD FE  0

Câu 23 Trên Hình biểu diễn ba lực   1, 2, 3

F F F cùng tác động vào một vật ở vị trí cân bằng A Cho biết

1 30 ,2 40

F N F N Tính cường độ của lực 3

F

Trang 4

Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/

Câu 24 Cho đoạn thẳng AB Gọi M là một điểm trên AB sao cho 1

4

AM AB Khẳng định nào sau

đây sai?

3

 

4

 

4

 

BM BA D  3

MB MA

Câu 25 Cho tam giác ABC Gọi I là trung điểm của AB Tìm điểm M thỏa mãn hệ thức

MAMBMC

   

A M là trung điểm của BC

B M là trung điểm của IC

C M là trung điểm của IA

D M là điểm trên cạnh IC sao cho IM 2MC

Câu 26 Cho tam giác ABC có (4; 6), (1; 2), (7; 2)A B C  Toạ độ trọng tâm G của tam giác ABC là:

A 4;10

3

 .

B (8; 4)

C (2; 4)

D (4; 2)

Câu 27 Cho hai điểm M( 2; 4) và N(1; 2) Khoảng cách giữa hai điểm M và N là:

A 13

B 5

C 13

D 37

Câu 28 Cho a

b

là hai vectơ cùng hướng và đều khác vectơ 0

Mệnh đề nào sau đây đúng?

A .a b  a b 

B a b   0

C a b    1

D .a b   a b 

Câu 29 Cho tam giác đều ABC cạnh bằng aH là trung điểm BC Tính  AH CA

A

2

3

4

a

2

3 4

 a

2

3 2

a

2

3 2

 a

Câu 30 Biết a

, b

 0



a b  a b 

Câu nào sau đây đúng

A

a và

b cùng hướng

B

avà 

bnằm trên hai dường thẳng hợp với nhau một góc 120o

C

avà 

b ngược hướng

D A, B, C đều sai

Trang 5

Điện thoại: 0946798489 TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 1 – LỚP 10

Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 5

Câu 31 Độ cao của một ngọn núi đo được là h2373, 5m với sai số tương đối mắc phải là 0,5‰ Hãy

viết h dưới dạng chuẩn

Câu 32 Trong một phòng thí nghiệm, hằng số c được xác định gần đúng là 3,54965 với độ chính xác

0, 00321

d  Dựa vào d, hãy xác định chữ số chắc chắn của c

A 3; 5; 4 B 3; 5; 4; 9 C 3; 5; 4; 9; 6 D 3; 5; 4; 9; 6; 5

Câu 33 Cho mẫu số liệu thống kê 2; 4; 6;8;10 Số trung bình của mẫu số liệu trên là: 

Câu 34 Điểm kiểm tra của 24 học sinh được ghi lại trong bảng sau:

Tìm mốt của điểm điều tra

Câu 35 Nếu đơn vị đo của số liệu là kg thì đơn vị của độ lệch chuẩn là

2

2 Tự luận

Câu 1 Cho hai tập hợp A [ 4; 2] và B [ 8;a2] Tìm a để AB có vô số phần tử

Câu 2 Trong một cuộc thi pha chế, mỗi đội chơi được sử dụng tối đa 12 g hương liệu, 9 lịt nước và

315 g đường đề pha chế hai loại nước AB Để pha chế 1 lít nước A cần 45 g đường, 1 lít nước và 0, 5 g hương liệu; để pha chế 1 lít nước B cần 15 g đường, 1 lít nước và 2 g hương liệu Mỗi lít nước A nhận được 60 điểm thưởng, mỗi lít nước B nhận được 80 điểm thưởng Hỏi cần pha chế bao nhiêu lít nước mỗi loại để đội chơi được số điểm thưởng là lớn nhất?

Câu 3 Một người đi dọc bờ biển từ vị trí A đến vị trí B và quan sát một ngọn hải đăng Góc nghiêng

của phương quan sát từ các vị trí A, B tới ngọn hải đăng với đường đi của người quan sát là

45 và 75 Biết khoảng cách giữa hai vị trí A, B là 30 m (Hình) Ngọn hải đăng cách bờ biển bao nhiêu mét (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)?

Câu 4 Cho hình vuông ABCD cạnh a Chứng minh rằng v MA2MB3MC2MD

không phụ thuộc vào vị trí của điểm M

Lời giải tham khảo BẢNG ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM

Trang 6

Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/

16D 17B 18A 19C 20A 21C 22D 23A 24A 25B 26D 27A 28A 29B 30C 31B 32A 33D 34C 35A

1 Trắc nghiệm

Câu 1 Cho mệnh đề P: "6 là số hoàn hảo" và mệnh đề Q : "Hà Nội là thủ đô của Việt Nam" Phát

biểu của mệnh đề PQ

A Nếu 6 là số hoàn hảo thì Hà Nội là thủ đô của Việt Nam

B Nếu Hà Nội là thủ đô của Việt Nam thì 6 là số hoàn hảo

C 6 là số hoàn hảo nếu Hà Nội là thủ đô của Việt Nam

D Nếu 6 là số hoàn hảo thì Hà Nội không là thủ đô của Việt Nam

Câu 2 Trong các câu sau, có bao nhiêu câu là mệnh đề?

a) Đại dịch Covid-19 thật đáng sợ!

b) Hà Nam là một tỉnh của Việt Nam

c) 37 là một số nguyên tố

d) Cậu có thích học môn Lịch sử và Địa lí không?

Câu 3 Cho tập hợp A{x  3 x4} và B {1;3;9} Tập hợp C(AB) \B

A C    { 3; 2; 1; 0; 2}

B C    { 3; 2; 1; 0; 2; 4}

C C   { 3; 1; 2}

D C    { 3; 2; 1; 0;1; 2;3}

4x 9 x 1 3 x 3 0

Lời giải

Chọn D

Xét phương trình  2  2  

4x 9 x  1 3 x 30

2 2

x

3 2 1 3

x x x

 

3

2 1

x

do x Q x

 

Khi đó tập 3

,1 2

X   

  vậy số tập con của X

3

2 8

Câu 5 Cho biểu đồ Ven sau đây Phần được gạch sọc biểu diễn tập hợp nào?

A A B\

B B A\

C AB

Trang 7

Điện thoại: 0946798489 TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 1 – LỚP 10

Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 7

D AB

Câu 6 Miền nghiệm của bất phương trình 3xy1 là nửa mặt phẳng tạo bởi đường thẳng

: 3  1(

d x y kể cả d) chứa điểm có toạ độ nào sau đây?

A (0; 0)

B (3;1)

C (1; 1)

D ( 2;9)

Lời giải

Với x0,y0 ta có: 3.0 0  0 1 Chọn A

Câu 7 Phần không bị gạch (kể cả d) ở Hình 3 là miền nghiệm của bất phương trình:

Câu 8 Cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ bất phương trình: 3 5 15

?

A (0; 3)

B ( 1;1)

C ( 5; 2) 

D ( 2; 3) 

Câu 9 Miền nghiệm của hệ bất phương trình 1

2

 

y

y được xác định bởi phần không bị gạch và không

kể hai đường thẳng ,d d ' nào sau đây?

Câu 10 Chủ cửa hàng điện thoại mang 200 triệu đồng hoặc mua điện thoại loại 10 triệu đồng hoặc máy

tính bảng loại 9 triệu đồng ở đại lí cấp một Gọi x y, lần lượt là số chiếc điện thoại và máy tính

mà chủ cửa hàng mua Cặp số ( ; )x y nào sau đây biểu thị số chiếc điện thoại và máy tính mà

chủ cửa hàng có thể mua?

A (10;12)

B (11;10)

C (9;13)

Trang 8

Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/

D (11;11)

Câu 11 Cho góc  thoả mãn 0  180

5

  Giá trị của sin là:

A 3

5.

B 4

5.

C 4

5

D 2

5

Câu 12 Cho góc  thoả mãn 0  180

  và tan   Giá trị của 2 cot là:

A 2

B 1

2.

C 1

2

D 3

Câu 13 Giá trị biểu thức Ttan 0 tan10 tan 20 tan 30    bằng:

A 0

B 1

C 1

D 2

Lời giải

Vì tan 0 0 nên T 0 Chọn A

Câu 14 Cho tam giác ABC có AB4,AC 3,BAC300 Khi đó diện tích tam giác ABC bằng

Lời giải Chọn A

.sin 4.3.sin 30 3

ABC

Câu 15 Cho tam giác ABC có AB2,AC3,BAC600 Khi đó bán kính đường tròn ngoại tiếp tam

giác ABC bằng:

A 6 21

21

3 21

7

Lời giải Chọn C

2

Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC bằng: 7 0 21

BC R

BAC

Câu 16 Cho tam giác ABC nhọn có BC3a và bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là

3

Ra Tính số đo góc A

A A120 B A45 C A30 D A60

Lời giải Chọn D

Trang 9

Điện thoại: 0946798489 TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 1 – LỚP 10

Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 9

Áp dụng định lý sin trong tam giác ABC , ta có 2 sin 3 3

Suy ra A60 (do tam giác ABC nhọn)

Câu 17 Cho tam giác ABC có c 4,b 6,  60A  Chiều cao h a của tam giác ABC là:

A 3 21

7

a

7

a

7

a

7

a

Lời giải Chọn B

Ta có: a2b2c22bc.cosAa2 28a2 7

Diện tích tam giác: 1 sin 1

Sb c Ah a

.sin 6 21

7

a

h

a

Câu 18 Cho tam giác ABC có a 2, b  6, c  3 1 Tính bán kính Rcủa đường tròn ngoại tiếp

2

Lời giải Chọn A

Ta có :

cos

2

A

bc

2

 A45

Do đó :

2sin

a R

A

2.sin 45

  2

Câu 19 Cho hình bình hành ABCD tâm O Vectơ đối của BO



A CO









Lời giải Chọn C

Từ hình vẽ suy ra BO DO

Câu 20 Cho hình vuông ABCD cạnh a, độ dài vectơ ABACBD

  

bằng:

Lời giải

Vì ABCD là hình vuông nên: CACB CD

và BDBC BA

Ta có: AB  ACBD  ABCABD    ABCDCBBABC

AB CD CB AB CB CD

        

CD a

Từ đó độ dài AB  ACBDa

Câu 21 Cho ABC gọi M N P, , lần lượt là trung điểm các cạnh AB AC BC, , Hỏi   

MP NP bằng vec

tơ nào?

A









MN

Lời giải

O

C

D

Trang 10

Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/

M N P, , lần lượt là trung điểm các cạnh AB AC BC, , nên MP là đường trung bình của ABC

/ / ;

2

   Từ đó tứ giác ABCD là hình bình hành

Hay    NPAM MP; ANMP    NPANAMAP

Câu 22 Cho lục giác đều ABCDEF có tâm O Đẳng thức nào dưới đây là đẳng thức sai?

A.OA OB EO     0

B   BCFEAD

C.OA OB    EB OC

D    AB CD FE  0

Lời giải Chọn D

Theo hình vẽ, ta có:   AB CD FE 

   

   

0

AA

 

Câu 23 Trên Hình biểu diễn ba lực   1, 2, 3

F F F cùng tác động vào một vật ở vị trí cân bằng A Cho biết

1 30 ,2 40

F N F N Tính cường độ của lực 3

F

Lời giải

Ta sử dụng các vectơ   , ,

AB AC AD lần lượt biều thị cho các lực 1, 2, 3

F F F và vectơ



AE biểu thi cho hợp lực 

F của  1, 2

F F

Trang 11

Điện thoại: 0946798489 TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 1 – LỚP 10

Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 11

Khi đó, do BAC90, nên tứ giác ABEC là hình chữ nhật Từ đó, do AB30( )N , 40( )

AC N , suy ra

|F| AE 30 40 50(  ).N

Do vật ở vị trí cân bằng, nên hai lực 

F và 3

F có cùng cường độ và ngược hướng, tức là các vectơ



AE



AD là các vectơ có cùng độ dài và ngược hướng Bởi vậy, cường độ của lực 3

F

bằng 3 | | 50( )

Câu 24 Cho đoạn thẳng AB Gọi M là một điểm trên AB sao cho 1

4

AM AB Khẳng định nào sau

đây sai?

3

 

4

 

4

 

BM BA D  3

MB MA

Câu 25 Cho tam giác ABC Gọi I là trung điểm của AB Tìm điểm M thỏa mãn hệ thức

MAMBMC

   

A M là trung điểm của BC

B M là trung điểm của IC

C M là trung điểm của IA

D M là điểm trên cạnh IC sao cho IM 2MC

Lời giải Chọn B

MAMBMC  MIMC MIMC 

         

M là trung điểm của IC

Câu 26 Cho tam giác ABC có (4; 6), (1; 2), (7; 2)A B C  Toạ độ trọng tâm G của tam giác ABC là:

A 4;10

3

 .

B (8; 4)

C (2; 4)

D (4; 2)

Lời giải Chọn D

Câu 27 Cho hai điểm M( 2; 4) và N(1; 2) Khoảng cách giữa hai điểm M và N là:

A 13

B 5

C 13

Trang 12

Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/

D 37

Lời giải Chọn A

Câu 28 Cho a

b

là hai vectơ cùng hướng và đều khác vectơ 0

Mệnh đề nào sau đây đúng?

A a b   a b 

B a b   0

C a b    1

D a b    a b 

Lời giải Chọn A

Do a

b

là hai vectơ cùng hướng nên   0  

a b    a b  

Vậy a b  a b 

Câu 29 Cho tam giác đều ABC cạnh bằng aH là trung điểm BC Tính  AH CA

A

2 3

4

a

2 3 4

 a

2 3 2

a

2 3 2

 a

Lời giải Chọn B

Câu 30 Biết a

, b

 0



a b  a b 

Câu nào sau đây đúng

A

a và

b cùng hướng

B

avà 

bnằm trên hai dường thẳng hợp với nhau một góc 120o

C

a và

b ngược hướng

D A, B, C đều sai

Lời giải Chọn C

Ta có          cos  ,     cos  ,  1

a và

b ngược hướng

Câu 31 Độ cao của một ngọn núi đo được là h2373, 5m với sai số tương đối mắc phải là 0,5‰ Hãy

viết h dưới dạng chuẩn

Lời giải

h

h h

   , ta có:

0,5 2373, 5 1,18675

1000

h

h h

h viết dưới dạng chuẩn là h 2370 m

Câu 32 Trong một phòng thí nghiệm, hằng số c được xác định gần đúng là 3,54965 với độ chính xác

0, 00321

d  Dựa vào d, hãy xác định chữ số chắc chắn của c

A 3; 5; 4 B 3; 5; 4; 9 C 3; 5; 4; 9; 6 D 3; 5; 4; 9; 6; 5

Lời giải Đáp án#A

Ta có: 0, 00321 0, 005 nên chữ số 4 (hàng phần trăm) là chữ số chắc chắn, do đó c có 3 chữ

số chắc chắn là 3; 5; 4

Câu 33 Cho mẫu số liệu thống kê 2; 4; 6;8;10 Số trung bình của mẫu số liệu trên là:

Ngày đăng: 24/11/2022, 23:02

w