Phụ lục số 01 ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập Tự do Hạnh phúc Phụ lục số 01 DANH SÁCH GIAO BIÊN CHẾ NĂM 2012 Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo (Kèm theo Quyết định[.]
Trang 1ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Phụ lục số 01
DANH SÁCH GIAO BIÊN CHẾ NĂM 2012
Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo
(Kèm theo Quyết định số 3734/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2011 của UBND tỉnh Đồng Nai)
STT Tên đơn vị
Biên chế giao năm 2012
Tăng giảm so vớibiên chế giao năm 2011
Ghi chúTổng
số
Trong đó
Tổngsố
Trong đó
Biênchế
HợpđồngLĐ
Biênchế
HợpđồngLĐTổng cộng 33.866 30.582 3.284 460 208 252
I Khối trực thuộc UBNDtỉnh 450 430 20 30 21 9
1 Trường Đại học ĐồngNai 300 280 20 30 20 10 định mứcTheo
3 Trường Cao đẳng nghề 75 75 0 1 -1
II Khối trực thuộc sở, ban,
1 Trường Trung cấp nghềGiao thông Vận tải 36 36 0 0 0
2 Trường Trung học Kinhtế 47 42 5 2 2 0
Thànhlập phòngcông táchọc sinh
3 Trường Trung học Vănhóa Nghệ thuật 43 40 3 0 0 0
4 Trường PT Năng khiếuThể thao 39 36 3 0 0 0
Trang 2A Trung cấp 211 185 26 -5 0 -5
1 Trường Trung cấp côngnghiệp Đồng Nai 130 115 15 -5 0 -5
2 Trường Trung cấp Kỹthuật công nghiệp Nhơn
Trang 444 Trường PT Dân tộc nộitrú tỉnh 64 52 12 0 0 0
C Giáo dục thường xuyên 204 172 32 14 8 6
Sáp nhậpcác cụm
bổ túcvăn hóa(giải thểTrường
Bổ túcvăn hóaBiênHòa)
Trang 6D Bổ túc văn hóa (BiênHòa) 0 0 0 -52 -49 -3 Giải thể
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Trang 7Phụ lục số 02 DANH SÁCH GIAO BIÊN CHẾ NĂM 2012
Trong đó
Tổngsố
Trong đó
Biên chế đồngHợp
LĐ
Biênchế
HợpđồngLĐTổng cộng 8.680 8.363 317 486 454 32
6 Bệnh viện Nhi ĐồngNai 850 835 15 37 36 1
B Bệnh viện đa khoakhu vực 1.391 1.343 48 126 121 5
Trang 96 TTYT TP Biên Hòa 54 50 4 4 3 1
5 TTDSKHHGĐ H.
Bảo vệ
do cótrụ sởriêng
Trang 10Sự nghiệp Văn hóa - Thể thao và Du lịch
(Kèm theo Quyết định số 3734/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2011 của UBND tỉnh Đồng Nai)
Trang 11Trong đó
Tổngsố
Trong đó
Biênchế
HợpđồngLĐ
Biênchế
HợpđồngLĐ
2 Đoàn Nghệ thuật Cải
3 TT Văn hóa thông tin 34 32 2 0 0 0
6 Ban Quản lý di tích - Danh thắng 26 18 8 -1 0 -1
Chuyển sang BanQuản lý di tíchhuyện Long Thành
7 Trung tâm Thể dụcthể thao tỉnh 63 45 18 0 0 0
8 Trung tâm Hội nghịvà tổ chức sự kiện 37 15 22 0 0 0
9 Trung tâm Xúc tiến
Trang 12- Đài Truyền thanh 16 16 0 0 0
- Trung tâm Văn hóa
thông tin Thể thao 15 15 0 0 0
- Trung tâm Văn miếu
Chuyển giao vềTổng Công ty Côngnghiệp thực phẩmtheo 7077/TB-UBND-VX ngày17/10/2011 vềchuyển giao quản lýTrung tâm Vănmiếu Trấn Biên
- Đài Truyền thanh 10 9 1 1 1 0
Tăng cường 01phóng viên để thuthập thông tin vàtruyền tin
- Thư viện 8 6 2 1 1 0 Phụ trách Phòng
Internet
- Trung tâm Văn hóa
thông tin 16 14 2 0 0 0 Trong đó có 01 bảotàng
lý Di tích danhthắng
F Huyện Nhơn Trạch 45 27 18 2 2 0
- Đài Truyền thanh 12 10 2 1 1 0 Phóng viên thu thậpthông tin và truyền
tin
- Trung tâm Văn hóa
thông tin TT 12 9 3 1 1 0 Phụ trách thể dụcthể thao
Trang 13- Ban Quản lý di tích
- Đài Truyền thanh 9 7 2 0 0 0
- Thư viện 9 6 3 2 1 1 01 phụ trách PhòngInternet, 01 bảo vệ
- Đài Truyền thanh 11 10 1 0 0 0
- Đội Thông tin lưu
- Đài Truyền thanh 14 13 1 1 0 1 Bảo vệ vì có trụ sởriêng
- Trung tâm Văn hóa
Bảo vệ vì có trụ sởriêng
K Huyện Thống Nhất 31 26 5 1 1 0
- Đài Truyền thanh 11 10 1 0 0 0
- Trung tâm Văn hóa
Tăng cường 01thông tin lưu động
Trang 14ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Phụ lục số 04 DANH SÁCH GIAO BIÊN CHẾ NĂM 2012
Sự nghiệp khác
(Kèm theo Quyết định số 3734/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2011 của UBND tỉnh Đồng Nai)
Trang 15STT Tên đơn vị
Biên chế giao năm 2012 Tăng giảm so với biênchế giao năm 2011
Ghi chúTổng
số
Trong đó
Tổngsố
Trong đó
Biênchế
HợpđồngLĐ
Biênchế
HợpđồngLĐ
Khu Bảo tồn Thiên
nhiên và Văn hóa
2.4 TT Giáo dục Laođộng xã hội 75 45 30 0 0 0
2.5 TT Bảo trợ Huấn nghệCô nhi Biên Hòa 28 20 8 0 0 0
2.6 Ban Quản lý nghĩatrang 18 7 11 0 0 0
2.7 TT Giới thiệu việc
Trang 163.5 Ban Quản lý rừngphòng hộ Tân Phú 82 81 1 0 0 0
3.6 Ban Quản lý rừngphòng hộ Xuân Lộc 48 48 0 0 0
3.7 Ban Quản lý rừngphòng hộ Long Thành 55 54 1 0 0 0
3.8 Ban Quản lý rừngphòng hộ 600 30 29 1 0 0 0
3.9 Trung tâm Lâm
Bảo vệNhà biatưởngniệm cácanh hùngliệt sỹĐoàn Đặccông 113
4 Trực thuộc Sở Giao
Trang 174.1 TT Quản lý vận tảihành khách công cộng 45 45 0 0 0
4.2 Khu Quản lý, bảo trìđường bộ, đường thủy
nội địa
4.3 Cảng vụ đường thủy
5 Trực thuộc Sở Tàinguyên & Môi trường 39 39 0 2 2 0
5.1 Văn phòng Đăng kýquyền sử dụng đất cấp
6 Trực thuộc Sở Khoahọc & Công nghệ 24 20 4 -4 -8 4
6.1 Trung tâm Ứng dụngcông nghệ sinh học 24 20 4 4 0 4
01 lái xe,
02 bảo vệ,
01 phục vụ6.2
Trung tâm Ứng dụng
tiến bộ khoa học công
Đơn vịthực hiện
Trang 182013 tựtrang trảitoàn bộ)
11.1 Chi cục Văn thư - Lưu
12 Sở Thông tin vàTruyền thông 17 17 0 5 5 0
12.1 Trung tâm Công nghệThông tin và Truyền
Thành lậpPhòngThông tin
số quản lý
và vậnhành Cổngthông tinđiện tử donhận
chuyểngiao từ SởKhoa học
Trang 19- Vp Đăng ký quyền
- Ban Quản lý nghĩa
trang liệt sỹ 6 2 4 1 2 -1 Mới thànhlập
- Đội Quản lý trật tự
Thành lậpĐội Thanhtra xâydựng
Trang 20lưu trữ lịch
sử chohuyện
- Công viên Trung
tâm huyện (Đài Liệt
sỹ)
ỦY BAN NHÂN DÂN
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Phụ lục số 05
DANH SÁCH GIAO BIÊN CHẾ NĂM 2012
Hội có tính chất đặc thù
(Kèm theo Quyết định số 3734/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2011 của UBND tỉnh Đồng Nai)
STT Tên đơn vị Biên chế giao năm 2012
Tăng giảm so với biênchế giao năm 2011 Ghi chúTổng Trong đó Tổng Trong đó
Trang 21số Biênchế số
HợpđồngLĐ
Biênchế
HợpđồngLĐ
2 Hội Sinh viêntỉnh Đồng Nai 1 1 1 1 0
3 Hội Nhà báo tỉnhĐồng Nai 5 4 1 5 4 1
4 Hội Văn họcNghệ thuật tỉnh
Hội Cựu Thanh
niên xung phong
Trang 221 Huyện ĐịnhQuán 22 22 0 22 22 01.1
Ban Đại diện Hội
Người Cao tuổi
huyện Định
Quán
2 Thành phố BiênHòa 22 22 0 22 22 02.1 Hội Chữ thập đỏTP Biên Hòa 5 5 5 5
2.2 Hội Khuyến họcTP Biên Hòa 4 4 4 4
2.3 Hội Người mùTP Biên Hòa 4 4 4 4
Ban Đại diện Hội
Người cao tuổi
Trang 233.1 Hội Chữ thập đỏhuyện Tân Phú 5 5 5 5
3.2 Hội Khuyến họchuyện Tân Phú 4 4 4 4
3.3 Hội Người mùhuyện Tân Phú 4 4 4 4
4.1 Hội Chữ thập đỏhuyện Xuân Lộc 5 5 5 5
4.2 Hội Khuyến họchuyện Xuân Lộc 4 4 4 4
4.3 Hội Người mùhuyện Xuân Lộc 4 4 4 4
4.4 Ban Liên lạc tùChính trị huyện
Ban Đại diện Hội
Người cao tuổi
Trang 24Ban Đại diện Hội
Người cao tuổi
huyện Long
Thành
6 Huyện NhơnTrạch 22 22 0 22 22 06.1
Ban Đại diện Hội
Người cao tuổi
huyện Nhơn
Trạch
7.1 Hội Chữ thập đỏhuyện Vĩnh Cửu 5 5 5 5
7.2 Hội Khuyến họchuyện Vĩnh Cửu 4 4 4 4
7.3 Hội Người mùhuyện Vĩnh Cửu 4 4 4 4
Trang 25Ban Đại diện Hội
Người cao tuổi
9.2 Hội Khuyến họcTX Long Khánh 4 4 4 4
9.3 Hội Người mùTX Long Khánh 4 4 4 4
Trang 26chất độc da
cam/Dioxin TX
Long Khánh
9.6
Ban Đại diện Hội
Người cao tuổi
10.1 Hội Chữ thập đỏhuyện Cẩm Mỹ 5 5 5 5
10.2 Hội Khuyến họchuyện Cẩm Mỹ 4 4 4 4
10.3 Hội Người mùhuyện Cẩm Mỹ 4 4 4 4
10.4 Ban Liên lạc tùChính trị huyện
Ban Đại diện Hội
Người cao tuổi
Trang 27huyện ThốngNhất