Phụ lục số 01 ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập Tự do Hạnh phúc Phụ lục số 01 DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2010 (Kèm theo Tờ trình số 9799/TTr UBND ngày[.]
Trang 1ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Phụ lục số 01
DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2010
(Kèm theo Tờ trình số 9799/TTr-UBND ngày 30/11/2009 của UBND tỉnh Đồng Nai)
Đơn vị tính: Triệu đồng
Nội dung các khoản thu Thực hiện2008
Năm 2009
Dự toán 2010
Dự toán Dự toán bổ sung Ước thực hiện
TỔNG THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN 13.479.716 12.075.000 12.075.000 13.177.000 14.428.000
A Tổng các khoản thu cân đốingân sách Nhà nước 12.480.457 11.726.000 11.726.000 12.777.000 14.008.000
I Thu từ sản xuất kinh doanhtrong nước 7.708.647 7.250.000 7.250.000 7.577.000 8.858.000
1 Thu từ doanh nghiệp Nhà nướcTrung ương 763.230 730.000 730.000 812.638 1.000.000
- Thuế giá trị gia tăng 402.577 461.246 461.246 500.000 584.000
- Thuế thu nhập doanh nghiệp 326.538 230.000 230.000 260.000 364.960
- Thuế TTĐB hàng hóa dịch
Trang 22 Thu từ doanh nghiệp Nhà nướcđịa phương 1.081.681 1.070.000 1.070.000 1.203.323 1.480.000
- Thuế giá trị gia tăng 274.316 280.400 280.400 380.000 452.100
- Thuế thu nhập doanh nghiệp 292.490 169.000 169.000 181.000 412.000
- Thuế TTĐB hàng hóa dịch
3 Thu từ xí nghiệp có vốn đầu tưnước ngoài 2.404.408 2.373.000 2.373.000 2.415.280 2.860.000
- Thuế giá trị gia tăng 1.076.447 1.390.000 1.390.000 1.500.000 1.844.280
- Thuế thu nhập doanh nghiệp 1.274.633 920.000 920.000 850.000 940.000
- Thuế TTĐB hàng hóa dịch
- Thuế chuyển lợi nhuận ra
- Tiền thuê mặt đất mặt nước 11.349 9.400 9.400 2.600 2.600
4 Thu từ khu vực CTN ngoàiquốc doanh 1.350.122 1.445.000 1.445.000 1.404.709 1.700.000
- Thuế giá trị gia tăng 894.353 1.154.500 1.154.500 1.147.209 1.219.500
- Thuế thu nhập doanh nghiệp 418.242 250.000 250.000 200.000 425.440
- Thuế TTĐB hàng hóa dịch
Trang 3- Thuế tài nguyên 4.987 3.000 3.000 9.000 8.000
- Thu khác ngoài quốc doanh 0 3.000 3.000 10.000 8.000
5 Lệ phí trước bạ 272.625 280.000 280.000 234.000 270.000
8 Thuế thu nhập cá nhân 654.550 700.000 700.000 570.000 800.000
10 Thu phí và lệ phí 117.821 60.000 60.000 168.000 75.700
11 Thuế chuyển quyền sử dụngđất 121.599 0 0 12.000 0
12 Tiền sử dụng đất 516.497 350.000 350.000 470.000 400.000
13 Thu tiền cho thuê mặt đất, mặtnước 52.831 56.000 56.000 50.000 50.000
14 Thu tiền thuê nhà, bán nhàthuộc sở hữu Nhà nước 9.186 20.000 20.000 10.000 0
15 Thu từ quỹ đất công ích, hoalợi công sản, của NS xã 8.124 5.000 5.000 5.300 8.300
II
Thuế XK, thuế NK, thuế
TTĐB, thuế VAT hàng nhập
khẩu do Hải quan thu
4.771.810 4.476.000 4.476.000 5.200.000 5.150.000
Trong đó:
+ Thuế XK, NK, TTĐB 1.317.123 1.184.000 1.184.000 2.200.000 2.388.000 + Thuế GTGT hàng nhập khẩu 3.454.687 3.292.000 3.292.000 3.000.000 2.762.000 + Chênh lệch giá hàng nhập
khẩu
Trang 4Thu huy động đầu tư xây dựng
cơ sở hạ tầng theo khoản 3
-Điều 8 Luật NSNN
B Các khoản thu được để lại chiquản lý qua NSNN 999.259 349.000 349.000 400.000 420.000
Trong đó:
- Thu lĩnh vực xổ số kiến thiết 390.612 349.000 349.000 400.000 420.000 TỔNG THU NGÂN SÁCH
ĐỊA PHƯƠNG 7.133.633 4.367.281 4.938.269 5.170.605 5.134.983
A Các khoản thu cân đối ngânsách địa phương 6.134.374 4.018.281 4.522.657 4.754.993 4.714.983
- Các khoản thu 100% 1.754.064 935.054 935.054 1.229.291 1.037.910
- Thu phân chia theo tỷ lệ % 2.473.677 2.902.710 2.902.710 2.840.809 3.485.583
- Thu bổ sung từ NSTW
- Thu từ nguồn hỗ trợ NSTW
- Thu từ nguồn vay ưu đãi kiên
- Thu từ nguồn NSTW thưởng
- Thu từ nguồn vượt thu tiền
- Thu từ nguồn vượt thu tiền
- Thu từ nguồn tạm ứng
- Thu bổ sung từ NSTW
Trang 5- Thu kết dư ngân sách năm
- Thu viện trợ không hoàn lại 160
- Thu nguồn làm lương năm
- Thu chuyển nguồn năm trước
B Các khoản thu được để lại quảnlý qua NSNN 999.259 349.000 415.612 415.612 420.000
Trong đó:
- Thu lĩnh vực xổ số kiến thiết 390.612 349.000 415.612 415.612 420.000 Trong đó: Thu bổ sung từ
nguồn vượt thu XSKT năm
2008
66.612 66.612