Mạch kiến thức, kỹ năng Mạch kiến thức, kỹ năng Số câu và số điểm Mức 1 Mức 2 Mức 3 Mức 4 Tổng TN TL TN TL TN TL TN TL TN TL 1 Số học Đọc, viết, so sánh phân số, số thập phân Thực hiện các phép tính c[.]
Trang 1Mạch kiến thức, kỹ năng Số câu và
số điểm
1.Số học: Đọc, viết, so sánh
phân số, số thập phân Thực
hiện các phép tính cộng, trừ,
nhân, chia phân số.
2.Đại lượng và đo đại lượng: Đo
độ dài, khối lượng, diện tích.
.3 Yếu tố hình học: Diện tích
hình chữ nhật
4.Giải toán có lời văn: Tính diên
tích hình chữ nhật, kết hợp với
giải toán đại lượng tỉ lê thuận.
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN GIỮA HỌC KÌ I- LỚP 5
NĂM HỌC 2018 - 2019
Trang 2Trường Tiểu học ………
Lớp: ………
Họ và tên: ………
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I NĂM HỌC: 2018-2019 MÔN: TOÁN – Lớp 5
Thời gian: 40 phút Ngày kiểm tra:……
Điểm ghi bằng số Điểm ghi bằng chữ Chữ ký giám khảo Chữ ký giám thị
Khoanh vào chữ cái trước kết quả đúng:
1 31009 viết dưới dạng số thập phân là:( Mức 1)
2 Chữ số 5 trong số thập phân 12,25 có giá trị là( Mức 1)
3 Hỗn số được viết tương ứng với phần tô màu của hình vẽ dưới đây là:( Mức 2)
A 2 B 2 C 2
4 Một hình chữ nhật có chiều dài 12cm, chiều rộng 8cm Nếu tăng chiều dài thêm 4cm và giữ nguyên chiều rộng thì diện tích tăng thêm là: (Mức 3)
A 48cm2 B 32cm2 C 384cm2
5 Đúng ghi Đ, sai ghi S: ( Mức 1)
a/ =
b/ Hai dơn vị chín phần mười viết là: 2
6 Khoanh vào chữ cái trước kết quả đúng: ( Mức 2)
a 3 m 4 dm = m Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là:
A 0,34 B 3,4 C 34
b Số thích hợp viết vào chỗ chấm của 347 g = kg là:
7 Khoanh vào chữ cái trước kết quả đúng: ( Mức 2)
5000m2 = ha Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là:
Trang 3A 0,5 B 5 C 50
8 Tính: ( Mức 3)
a)2
3 + 21
6 = b)51 : 11
2 =
9 Tìm y: ( Mức 4) a/ y x = + b/ : y = -
10 Bài toán:(Mức 4) Mảnh đất hình chữ nhật có chiều rộng 60m, chiều dài bằng chiều rộng
a/ Tính diện tích mảnh đất hình chữ nhật
b/ Trên mảnh đất đó bác Tâm trồng khoai Cứ 50 m2 bác Tâm thu hoạch được 100
kg khoai Hỏi trên cả mảnh đất đó, bác Tâm thu hoạch được bao nhiêu tạ khoai?
Trang 4HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA KÌ I
MÔN TOÁN - LỚP 5
100
6 a/ B 3,4 b/ C 0,347 1 điểm
Đúng mỗi ý ghi 0,5 điểm
12
3 + 21
6 = + = + = (0,5) b) 151 : 11
2 = : = x = (0,5)
1 diểm -Đúng phương pháp và kết quả mỗi bài ghi 0,5 điểm
-Thiếu rút gọn trừ 0.25 điểm
9 a/ y x = + b/ : y = -
y x = 1 (0,25) : y = (0,25)
y = 1: y = :
y = 2 (0.25đ) y = (0,25 đ)
1 diểm -Đúng kết quả, sai phương pháp không ghi điểm
10 Bài giải
a/ Chiều dài mảnh đất hình chữ nhật : (0,5)
60 x = 90 (m)
Diện tích mảnh đất hình chữ nhật : ( 0,5 đ)
90 x 60 = 5400 (m 2 ) b/Trên mỗi mét vuông đất bác Tâm thu hoạch được : (0,25 đ)
100 : 50 = 2 ( kg) Trên cả mảnh đất đó bác Tâm thu hoạch được :
5400 x 2 = 10800(kg) (0,25 đ) 10800kg = 108 tạ (0.25 đ)
Đáp số : a/ 5400 m2 ; b/ 108 tạ khoai (0.25đ)
2 điểm -Sai mỗi lời giải trừ 0,25 điểm -Sai 1 đơn vị không trừ điểm -Sai 2 đơn vị trở lên trừ 0,25 điểm