1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tổng hợp đề kiểm tra Toán Tiếng Việt lớp 5

68 36 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tổng Hợp Đề Kiểm Tra Toán Tiếng Việt Lớp 5
Chuyên ngành Toán
Thể loại bài tập
Định dạng
Số trang 68
Dung lượng 7,4 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Họ và tên: ........................................................... BÀI TẬP CUỐI TUẦN 1 Bài 1: Tính: .................................................................. 2 7 5 9 x  .................................................................. 5 6 2 3   ................................................................... 14 9 5   : 8 .................................................................. 54 6  ..................................................................... 17 13 5   .................................................................. 10 9 3 :  .................................................................. 909 202 72 24   .................................................................. 13 5 : 11 9  Bài 2: Một lớp học có 35 học sinh, trong đó số học sinh nam bằng 3 4 số học sinh nữ. Hỏi lớp học đó có bao nhiêu học sinh nữ, bao nhiêu học sinh nam ? Bài 3: Một hình chữ nhật có chu vi là 190 cm ; chiều rộng bằng 2 3 chiều dài . Tính diện tích hình chữ nhật đó ? Bài 4: Một khu vườn có nửa chu vi là 68m. Chiều dài hơn chiều rộng 16m. Người ta trồng rau tại khu vườn đó, cứ 1m2 thì thu hoạch được 2kg rau. Hỏi cả khu vườn đó thu hoạch được bao nhiêu kg rau ? Bài 5: Hiện nay trung bình cộng số tuổi của 2 bố con là 25 tuổi. Tuổi bố hơn tuổi con là 28 tuổi. a) Tính số tuổi của bố và của con hiện nay b) Sau mấy năm nữa thì tuổi bố gấp 3 lần tuổi con Bài 6: 3 tấn = …….tạ 7 yên 90 kg = ……..kg 4 phút =…..giây 7 tạ = …….yến 560hg = …kg 13 phút = ….giây 8 yến = ……….kg 3450 g = ….kg ….hg…dag 5 thế kỉ = …….năm 5 tấn 45kg = …….kg 670 dag = ….kg….hg 15 thế kỉ = ……năm 2m4dm = …….cm 4000 cm = ……m 30dm = ……m 4hm5m = …….dm 5kg =……hg 2 tạ 3 yến = ……….kg 2hg 4 dag = ……….g 1 tấn 5tạ =……… kg 14 thế kỉ = ……….năm 16 giờ = …………giây 13 ngày =…….giờ 5 phút = ……….giây 35 dm2 = ………cm2 30 dm2 56 cm2 = …cm2 8 dm2 9 cm2 = ……..cm2 23 m2 = ……….dm2 3m2 5 dm2 = ……..dm2 1 m2 4 cm2 = ………cm2 6300 dm 2 = ……….m2 1 m2 4 dm2 = ………cm2 4000 cm2 = ….. dm2 1800dm2 40000 cm2 = ……m2 1070000 cm2 = ………m2 7m2 200 cm2 = ……dm2 Bài 7: Một HCN có chu vi là 45m. Chiều rộng bằng 34 chiều dại. Tính diện tích của HCN đó. Bài 8: Một cửa hàng cả ngày bán được 450 kg gạo. Biết rằng số gạo buổi sáng bán được bằng 3 2 số gạo của buổi chiều. Tính số gạo mỗi buổi bán được. Bài 9: Đặt tính rồi tính: 577995 : 565 470 984 : 904 754 892 : 754 33320 : 245 55 074 : 402 148338 : 2462 Bài 10: Tìm câu kể Ai là gì? trong đoạn văn sau rồi xác định CN, VN (1) Các con của mẹ đều là những đứa trẻ ngoan, biết vâng lời mẹ. (2) Nhưng Thỏ anh đáng khen hơn. (3) Thỏ em là người luôn nghĩ đến mẹ. (4) Thỏ anh, ngoài mẹ ra còn biết nghĩ đến người khác, còn biết hái thêm nấm, mộc nhĩ và mang quà về cho em, những việc tốt không phải để được khen mà trước hết vì niềm vui được làm việc giúp ích cho người khác. (5)Thỏ anh là người chu đáo. (6) Thỏ em nghe xong nhanh nhảu nói : (7) Thỏ anh là anh mà mẹ Bài 11: Tìm các câu kể Ai thế nào? trong đoạn trích dưới đây. Xác định chủ ngữ, vị ngữ của từng câu vừa tìm được: a, Chân trời đằng đông ửng hồng. Ánh xuân hồng nhuốm hồng cả đất trời. Bầu trời bao la xanh thẳm. Cỏ cây đôi bờ kênh sáng ửng lên. Cánh đồng làng như một tấm lụa màu thiên lí căng tít tận chân đê. Lúa con gái xanh biêng biếc dâng lên dưới ánh xuân ấm áp. Người ra đồng mỗi lúc một đông. Nón trắng của mấy cố đang be bờ, làm cỏ nhấp nhô. Tiếng hát êm ái, ngọt ngào của các cô lan xa theo làn gió nhẹ. b, Sáng sớm, trên cánh đồng, không gian thật thoáng đãng, mát mẻ. Cảnh vật im lìm còn như chìm trong giấc ngủ. Hương lúa thoang thoảng lan theo làn gió. Em bước xuống bờ ruộng, nâng lên tay một bông lúa trĩu nặng. Bài 12: Cho các từ phức sau, hãy sắp xếp các từ đó thành 2 loại từ ghép và từ láy: bình minh, đánh đập, nhỏ nhẹ, ấm áp, rào rào, thì thào, tươi tốt, cập kênh, ép uổng. Từ ghép. ........................................................................ ........................................................................ ........................................................................ Từ láy ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................. Bài 13: Gạch chân dưới từ không đồng nghĩa với các từ trong nhóm: a) Tổ quốc, tổ tiên, đất nước, giang sơn, sông núi, nước nhà, nước non, non nước. b) quê hương, quê quán, quê cha đất tổ, quê hương bản quán, quê mùa, nơi chôn rau cắt rốn. Bài 14: Ghi lại các từ đồng nghĩa trong các câu thơ sau: a) Ôi Tổ quốc giang sơn hùng vĩ. Đất anh hùng của thế kỉ hai mươi Tố Hữu b) Việt Nam đất nước ta ơi Mênh mông biển lúa đâu trời đẹp hơn. Nguyễn Đình Thi c) Đây suối Lê nin, kia núi Mác Hai tay xây dựng một cơ đồ 1. Đọc 10 lần + trả lời câu hỏi bài “Nghìn năm văn hiến” và học thuộc bài thơ “Sắc màu em yêu. 2. Học thuộc phần ghi nhớ trong phân môn LTVC và TLV. 3. Dựa vào dàn ý chi tiết hãy viết 1 bài văn tả cảnh buổi sáng trên cánh đồng.1 Họ và tên: ........................................................... BÀI TẬP CUỐI TUẦN 2 Bài 1: Tính: .................................................................. 3 4 2   : 6 .................................................................. 5 7  ................................................................... 2 7 5   ..................................................................... 3 5 2   .................................................................. 3 2 5 :  Bài 2: Tìm x: a. x 1 6 = 1 3 1 2  ................................................. ................................................ ................................................. ................................................. ..................................................... b. x + 1 3 1 2 1 8   ................................................. ................................................ ................................................. ................................................. .................................................... c. x : 3 4 2 3 1 2  x ................................................. ................................................ ................................................. ................................................. ..................................................... Bài 3: Chuyển các hỗn số sau thành phân số: ................................... ............................... 3 4 2   .................................. ................................ 4 5 3  ..................................... ............................. 3 5 4   .................................... .............................. 13 12 11  ..................................... ............................. 13 11 12   ..................................... ............................. 3 5 3   Bài 4: Chuyển các hỗn số sau thành phân số rồi thực hiện tính. a. 1 2 1 3 4 3  ................................................. ................................................ ................................................. ................................................. ..................................................... b. 1 4 1 5 8 4  ................................................. ................................................ ................................................. ................................................. .................................................... c. 1 3 : 2 1 5 3 ................................................. ................................................ ................................................. ................................................. ..................................................... Bài 5: Một HCN có chu vi là 8m. Chiều dài hơn chiều rộng m 1 2 1 . a. Tính chiều dài và chiều rộng HCN. b. Tính diện tích HCN đó. .............................................................................. ............................................................................ ............................................................................ .............................................................................. ............................................................................ ........................................................................... . .............................................................................. .............................................................................. ............................................................................ ............................................................................ .............................................................................. ............................................................................ ............................................................................ ........................................................................... Điểm2 Bài 6: Một HCN có chiều dài m 4 5 , chiều rộng bằng 3 4 chiều dài. Tính chu vi và diện tích HCN đó. .............................................................................. ............................................................................ ............................................................................ .............................................................................. ............................................................................ .............................................................................. ............................................................................ ............................................................................ .............................................................................. ............................................................................ Bài 7: Một thửa ruộng HCN có chu vi là 240m. Chiều dài hơn chiều rộng 20m. a. Tính diện tích thửa ruộng đó. b. Trên thửa ruộng đó người ta có cấy lúa, biết rằng cứ 10m2 thì thu được 20kg thóc. Hỏi thửa ruộng đó thu hoạch được bao nhiêu tạ thóc. .............................................................................. ............................................................................ ............................................................................ .............................................................................. ............................................................................ .............................................................................. ............................................................................ ............................................................................ .............................................................................. ............................................................................ Bài 8: Bố hơn con 28 tuổi, biết 4 năm nữa tuổi con bằng 310 tuổi của bố. Tính tuổi của mỗi người hiện nay? .............................................................................. ............................................................................ ............................................................................ .............................................................................. ............................................................................ .............................................................................. ............................................................................ .............................................................................. ............................................................................ ............................................................................ .............................................................................. ............................................................................ .............................................................................. ............................................................................ Bài 9: Ghi lại 3 từ đồng nghĩa có trong những câu sau: a. Cuộc sống lao động trên công trường thật tấp nập, nhộn nhịp như những cánh đồng đi vào ngày mùa. Mùa khô vẫn là mùa thi công của những công trường nên không khí càng sôi động. ......................................................................................................................................................... b. Khi đi xa đây, đã có rất nhiều người phải nhớ thương, phải lưu luyến những ngày sống đầy ý nghĩa, nhớ như trai gái nhớ những ngày hội làng, lưu luyến như học sinh xa ngôi trường cũ. ......................................................................................................................................................... Bài 10: Gạch chân dưới 8 từ chỉ quê hương, đất nước có trong đoạn văn sau: Tôi yêu vô cùng đất nước Việt Nam. Nơi đây, ông bà cha mẹ của tôi đã lớn lên, sống và chiến đấu để bảo vệ từng tấc đất quê hương. Nơi đây là mảnh đất chôn rau cắt rốn của tôi, nơi tôi đã oa oa cất tiếng khóc chào đời. Cũng ở nơi đây, tôi được cảm nhận về tình đồng bào, hiểu về một dân tộc Việt Nam “sống hiên ngang mà nhân ái chan hoà”. Mảnh đất quê cha đất tổ đã dạy tôi yêu và gắn bó với những cảnh vật thân thương, gần gũi của quên nhà: dòng sông xanh mát, luỹ tre hiền hoà, bờ ao, con đò thân thuộc. Giờ đây đã xa Tổ quốc thân yêu, tôi luôn đau đáu nhớ thương về quê mẹ, về một Việt Nam nằm sau trong trái tim mình. 1. Đọc nhiều lần + trả lời câu hỏi bài “Lòng dân” (tiết 2) . 2. Học thuộc phần ghi trong phân môn LTVC và TLV. 3. Dựa vào dàn ý chi tiết hãy viết 1 bài văn tả cảnh buổi sáng trên cánh đồng. 4. Chuẩn bị dàn ý tả cơn mưa1 Họ và tên: ........................................................... BÀI TẬP CUỐI TUẦN 2 Bài 1: Tính: .................................................................. 3 4 2   : 6 .................................................................. 5 7  ................................................................... 2 7 5   ..................................................................... 3 5 2   .................................................................. 3 2 5 :  Bài 2: Tìm x: a. x 1 6 = 1 3 1 2  ................................................. ................................................ ................................................. ................................................. ..................................................... b. x + 1 3 1 2 1 8   ................................................. ................................................ ................................................. ................................................. .................................................... c. x : 3 4 2 3 1 2  x ................................................. ................................................ ................................................. ................................................. ..................................................... Bài 3: Chuyển các hỗn số sau thành phân số: ................................... ............................... 3 4 2   .................................. ................................ 4 5 3  ..................................... ............................. 3 5 4   .................................... .............................. 13 12 11  ..................................... ............................. 13 11 12   ..................................... ............................. 3 5 3   Bài 4: Chuyển các hỗn số sau thành phân số rồi thực hiện tính. a. 1 2 1 3 4 3  ................................................. ................................................ ................................................. ................................................. ..................................................... b. 1 4 1 5 8 4  ................................................. ................................................ ................................................. ................................................. .................................................... c. 1 3 : 2 1 5 3 ................................................. ................................................ ................................................. ................................................. ..................................................... Bài 5: Một HCN có chu vi là 8m. Chiều dài hơn chiều rộng m 1 2 1 . a. Tính chiều dài và chiều rộng HCN. b. Tính diện tích HCN đó. .............................................................................. ............................................................................ ............................................................................ .............................................................................. ............................................................................ ........................................................................... . .............................................................................. .............................................................................. ............................................................................ ............................................................................ .............................................................................. ............................................................................ ............................................................................ ........................................................................... Nhận xét2 Bài 6: Một HCN có chiều dài m 4 5 , chiều rộng bằng 3 4 chiều dài. Tính chu vi và diện tích HCN đó. .............................................................................. ............................................................................ ............................................................................ .............................................................................. ............................................................................ .............................................................................. ............................................................................ ............................................................................ .............................................................................. ............................................................................ Bài 7: Cho phân số 13 7 . Hỏi phải thêm vào tử số bao nhiêu và bớt ở tử số bấy nhiêu để được phân số 9 11 Bài 8: Xếp các từ dưới đây thành các nhóm từ đồng nghĩa: Bao la, vắng vẻ, mênh mông, lạnh ngắt, hiu quạnh, bát ngát, vắng teo, lạnh lẽo, thênh thang, cóng, vắng ngắt, lạnh buốt, thùng thình. ......................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................... Bài 9: Gạch bỏ 1 từ không thuộc nhóm đồng nghĩa với các từ còn lại: xanh biếc, xanh lè, xanh lét, xanh mét, xanh mắt, xanh sẫm, xanh thẫm, xanh rì, xanh mướt, xanh rớt,xanh rờn, xanh mượt, xanh bóng, xanh nhạt, xanh lơ, xanh non đỏ au, đỏ bừng, đỏ choé, đỏ chói, đỏ chót, đỏ gay, số đỏ, đỏ loè, đỏ lừ, đỏ ối, đỏ lựng, đỏ ngầu, đỏ nhừ, đỏ ửng, đỏ rực, đỏ thắm, đỏ tươi, đỏ tía, đỏ thẫm. trắng tinh, trắng phau, trắng toát, trắng muốt, trắng bệch, trắng tay, trắng ngà, trắng ngần, trắng hếu, trắng bốp, trắng xoá, trăng trắng đen trũi, số đen, đen sì, đen kịt, đen thui, đen thủi, đen láy, đen lánh, đen nhẻm, đen ngòm, đen giòn Bài 10: Gạch bỏ 1 từ không thuộc nhóm nghĩa trong mỗi dãy từ sau: Những từ láy miêu tả tiếng mưa: tí tách, lộp độp, lép nhép, ào ào, rào rào. Những từ láy miêu tả tiếng chim: thánh thót, líu lo, lách chách, tíu tít, ríu rít. Những từ láy miêu tả tiếng gió thổi: rì rào, ì oạp, ào ào, vi vu, xào xạc. Những từ láy miêu tả tiếng sáo: vi vu, réo rắt, du dương, dìu dặt, véo von Những từ láy miêu tả tiếng súng: đèn đẹt, đì đùng, đùng đoàng, đoàngđoàng, đùng đùng. Bài 11: Ghi lại 3 từ đồng nghĩa có trong những câu sau: a. Cuộc sống lao động trên công trường thật tấp nập, nhộn nhịp như những cánh đồng đi vào ngày mùa. Mùa khô vẫn là mùa thi công của những công trường nên không khí càng sôi động. ......................................................................................................................................................... b. Khi đi xa đây, đã có rất nhiều người phải nhớ thương, phải lưu luyến những ngày sống đầy ý nghĩa, nhớ như trai gái nhớ những ngày hội làng, lưu luyến như học sinh xa ngôi trường cũ. ......................................................................................................................................................... Bài 12: Gạch chân dưới 8 từ chỉ quê hương, đất nước có trong đoạn văn sau: Tôi yêu vô cùng đất nước Việt Nam. Nơi đây, ông bà cha mẹ của tôi đã lớn lên, sống và chiến đấu để bảo vệ từng tấc đất quê hương. Nơi đây là mảnh đất chôn rau cắt rốn của tôi, nơi tôi đã oa oa cất tiếng khóc chào đời. Cũng ở nơi đây, tôi được cảm nhận về tình đồng bào, hiểu về một dân tộc Việt Nam “sống hiên ngang mà nhân ái chan hoà”. Mảnh đất quê cha đất tổ đã dạy tôi yêu và gắn bó với những cảnh vật thân thương, gần gũi của quên nhà: dòng sông xanh mát, luỹ tre hiền hoà, bờ ao, con đò thân thuộc. Giờ đây đã xa Tổ quốc thân yêu, tôi luôn đau đáu nhớ thương về quê mẹ, về một Việt Nam nằm sau trong trái tim mình. 1. Đọc nhiều lần + trả lời câu hỏi bài “Lòng dân” . 2. Học thuộc phần ghi trong phân môn LTVC và TLV. 3. Dựa vào dàn ý chi tiết hãy viết 1 bài văn tả cảnh buổi sáng trên cánh đồng.1 Họ và tên: ........................................................... BÀI TẬP CUỐI TUẦN 3 Bài 1: Tính: .................................................................. 2 7 3 2 3 4   ..................................................................... 1 2 : 5 5 9 8  .................................................................. 1 8 2 3 4 7   .................................................................. 1 6 : 2 5 7 6  ................................................................... 5 6 2 3 4 1 x  5 2 ...................................... 3 ............... 4   Bài 2: Tìm x: a. 13 9 ) 5 3 (x  x = 2 3 ................................................. ................................................ ................................................. ................................................. ..................................................... ................................................. ..................................................... b. 43770 : x = 560 434 ................................................. ................................................ ................................................. ................................................. .................................................... ................................................. .................................................... c. 1 2 7 : 3 2 3 5 10 x   ................................................. ................................................ ................................................. ................................................. ..................................................... ................................................. ..................................................... Bài 3: Viết số đó độ dài dưới dạng hỗn số (theo mẫu) 5dm4cm = 5dm + 10 4 dm= 10 4 5 dm 6dm19mm= ………………………………….. 7m85cm =…………………………………………….. 3dm19mm= ………………………………….. 7km128cm =………………………………………… 2m19cm= ………………………………….. 3hm85cm =…………………………………………….. Bài 4: Một mặt ghế HCN có chiều rộng dm 1 2 3 . Chiều dài hơn chiều rộng dm 3 4 . Tính chu vi và diện tích mặt ghế đó. .............................................................................. ............................................................................ ............................................................................ .............................................................................. ............................................................................ ........................................................................... .............................................................................. ............................................................................ ............................................................................ .............................................................................. ............................................................................ ............................................................................ Bài 5: May 4 bộ quần áo đồng phục cho học sinh hết 7m vải. Hỏi may 12 bộ quần áo như thế thì hết bao nhiêu mét vải? .............................................................................. ............................................................................ ............................................................................ .............................................................................. ............................................................................ .............................................................................. ............................................................................ ............................................................................ .............................................................................. ............................................................................2 Bài 6: Một trang trại nuôi gà và vịt trong đó 2 5 là 1250 con gà . Hỏi trang trại đó có bao nhiêu con vịt? .............................................................................. ............................................................................ ............................................................................ .............................................................................. ............................................................................ .............................................................................. ............................................................................ ............................................................................ .............................................................................. ............................................................................ Bài 7: Một trang trại nuôi 3125 con gà và vịt trong đó 2 5 là gà . Hỏi trang trại đó có bao nhiêu con vịt? .............................................................................. ............................................................................ ............................................................................ .............................................................................. ............................................................................ .............................................................................. ............................................................................ ............................................................................ .............................................................................. ............................................................................ Bài 8: Một mảnh vườn HCN có chu vi là 144 m, chiều rộng bằng 3 5

Trang 1

Bài 1: Tính:

7 2 9 5x  6

5 3 2  

14 9 5   54:8

6 

17 13 5   10

9 : 3 

909 202 72 24   13

5 : 11

Bài 2: Một lớp học có 35 học sinh, trong đó số học sinh nam bằng

4

3

số học sinh nữ Hỏi lớp học đó

có bao nhiêu học sinh nữ, bao nhiêu học sinh nam ?

Bài 3: Một hình chữ nhật có chu vi là 190 cm ; chiều rộng bằng 2

3 chiều dài Tính diện tích hình chữ nhật đó ?

Bài 4: Một khu vườn có nửa chu vi là 68m Chiều dài hơn chiều rộng 16m Người ta trồng rau tại khu

Bài 5: Hiện nay trung bình cộng số tuổi của 2 bố con là 25 tuổi Tuổi bố hơn tuổi con là 28 tuổi

a) Tính số tuổi của bố và của con hiện nay

b) Sau mấy năm nữa thì tuổi bố gấp 3 lần tuổi con

Bài 6:

2m4dm = …….cm

4000 cm = ……m

30dm = ……m

4hm5m = …….dm

5kg =……hg

2 tạ 3 yến = ……….kg 2hg 4 dag = ……….g

1 tấn 5tạ =……… kg

1/4 thế kỉ = ……….năm 1/6 giờ = …………giây 1/3 ngày =…….giờ

5 phút = ……….giây

30 dm2 56 cm2 = …cm2

8 dm2 9 cm2 = …… cm2

4000 cm2 = … dm2

Bài 7: Một HCN có chu vi là 4/5m Chiều rộng bằng 3/4 chiều dại Tính diện tích của HCN đó

Bài 8: Một cửa hàng cả ngày bán được 450 kg gạo Biết rằng số gạo buổi sáng bán được bằng

2

của buổi chiều Tính số gạo mỗi buổi bán được

Bài 9: Đặt tính rồi tính:

Trang 2

Bài 10: Tìm câu kể Ai là gì? trong đoạn văn sau rồi xác định CN, VN

- (1) Các con của mẹ đều là những đứa trẻ ngoan, biết vâng lời mẹ (2) Nhưng Thỏ anh đáng khen hơn (3) Thỏ em là người luôn nghĩ đến mẹ (4) Thỏ anh, ngoài mẹ ra còn biết nghĩ đến người khác, còn biết hái thêm nấm, mộc nhĩ và mang quà về cho em, những việc tốt không phải để được khen mà trước hết vì niềm vui được làm việc giúp ích cho người khác (5)Thỏ anh là người chu đáo (6) Thỏ em nghe xong nhanh nhảu nói :

b, Sáng sớm, trên cánh đồng, không gian thật thoáng đãng, mát mẻ Cảnh vật im lìm còn như chìm trong giấc ngủ Hương lúa thoang thoảng lan theo làn gió Em bước xuống bờ ruộng, nâng lên tay một bông lúa trĩu nặng

Bài 12: Cho các từ phức sau, hãy sắp xếp các từ đó thành 2 loại từ ghép

và từ láy: bình minh, đánh đập, nhỏ nhẹ, ấm áp, rào rào, thì thào, tươi

Bài 13: Gạch chân dưới từ không đồng nghĩa với các từ trong nhóm:

a) Tổ quốc, tổ tiên, đất nước, giang sơn, sông núi, nước nhà, nước non, non nước

b) quê hương, quê quán, quê cha đất tổ, quê hương bản quán, quê mùa, nơi chôn rau cắt rốn

Bài 14: Ghi lại các từ đồng nghĩa trong các câu thơ sau:

a) Ôi Tổ quốc giang sơn hùng vĩ

Đất anh hùng của thế kỉ hai mươi!

Tố Hữu

b) Việt Nam đất nước ta ơi!

Mênh mông biển lúa đâu trời đẹp hơn

Nguyễn Đình Thi

c) Đây suối Lê - nin, kia núi Mác

Hai tay xây dựng một cơ đồ

1 Đọc 10 lần + trả lời câu hỏi bài “Nghìn năm văn hiến” và học thuộc bài thơ “Sắc màu em yêu

2 Học thuộc phần ghi nhớ trong phân môn LTVC và TLV

3 Dựa vào dàn ý chi tiết hãy viết 1 bài văn tả cảnh buổi sáng trên cánh đồng

Trang 3

Bài 1: Tính:

4 3 2  

6 : 7 5 

7 2 5  

5 3 2   2

3 : 5  Bài 2: Tìm x: a x - 6 1 = 3 1 2 1 

b x + 3 1 2 1 8 1  

c x : 4 3 3 2 2 1 x

Bài 3: Chuyển các hỗn số sau thành phân số: .

4 3 2   5

4 3  

5 3 4   13

12 11  

13 11 12   5

3 3   Bài 4: Chuyển các hỗn số sau thành phân số rồi thực hiện tính a 2 1 1 4 3 3 

b 4 1 1 8 5 4 

c 3 1 2 : 5 1 3

Bài 5: Một HCN có chu vi là 8m Chiều dài hơn chiều rộng m 2 1 1 a Tính chiều dài và chiều rộng HCN b Tính diện tích HCN đó

Trang 4

Bài 6: Một HCN có chiều dài m

5

4 , chiều rộng bằng

4

3 chiều dài Tính chu vi và diện tích HCN đó

Bài 7: Một thửa ruộng HCN có chu vi là 240m Chiều dài hơn chiều rộng 20m a Tính diện tích thửa ruộng đó b Trên thửa ruộng đó người ta có cấy lúa, biết rằng cứ 10m2 thì thu được 20kg thóc Hỏi thửa ruộng đó thu hoạch được bao nhiêu tạ thóc

Bài 8: Bố hơn con 28 tuổi, biết 4 năm nữa tuổi con bằng 3/10 tuổi của bố Tính tuổi của mỗi người hiện nay?

Bài 9: Ghi lại 3 từ đồng nghĩa có trong những câu sau: a Cuộc sống lao động trên công trường thật tấp nập, nhộn nhịp như những cánh đồng đi vào ngày mùa Mùa khô vẫn là mùa thi công của những công trường nên không khí càng sôi động

b Khi đi xa đây, đã có rất nhiều người phải nhớ thương, phải lưu luyến những ngày sống đầy ý nghĩa, nhớ như trai gái nhớ những ngày hội làng, lưu luyến như học sinh xa ngôi trường cũ

Bài 10: Gạch chân dưới 8 từ chỉ quê hương, đất nước có trong đoạn văn sau:

Tôi yêu vô cùng đất nước Việt Nam Nơi đây, ông bà cha mẹ của tôi đã lớn lên, sống và chiến đấu để bảo vệ từng tấc đất quê hương Nơi đây là mảnh đất chôn rau cắt rốn của tôi, nơi tôi đã oa oa cất tiếng khóc chào đời Cũng ở nơi đây, tôi được cảm nhận về tình đồng bào, hiểu về một dân tộc Việt Nam “sống hiên ngang mà nhân ái chan hoà” Mảnh đất quê cha đất tổ đã dạy tôi yêu và gắn bó với những cảnh vật thân thương, gần gũi của quên nhà: dòng sông xanh mát, luỹ tre hiền hoà, bờ ao, con đò thân thuộc Giờ đây đã xa Tổ quốc thân yêu, tôi luôn đau đáu nhớ thương về quê mẹ, về một Việt Nam nằm sau trong trái tim mình

1 Đọc nhiều lần + trả lời câu hỏi bài “Lòng dân” (tiết 2)

2 Học thuộc phần ghi trong phân môn LTVC và TLV

3 Dựa vào dàn ý chi tiết hãy viết 1 bài văn tả cảnh buổi sáng trên cánh đồng

4 Chuẩn bị dàn ý tả cơn mưa

Trang 5

Bài 1: Tính:

4 3 2  

6 : 7 5 

7 2 5  

5 3 2   2

3 : 5  Bài 2: Tìm x: a x - 6 1 = 3 1 2 1 

b x + 3 1 2 1 8 1  

c x : 4 3 3 2 2 1 x

Bài 3: Chuyển các hỗn số sau thành phân số: .

4 3 2   5

4 3  

5 3 4   13

12 11  

13 11 12   5

3 3   Bài 4: Chuyển các hỗn số sau thành phân số rồi thực hiện tính a 2 1 1 4 3 3 

b 4 1 1 8 5 4 

c 3 1 2 : 5 1 3

Bài 5: Một HCN có chu vi là 8m Chiều dài hơn chiều rộng m 2 1 1 a Tính chiều dài và chiều rộng HCN b Tính diện tích HCN đó

.

Trang 6

Bài 6: Một HCN có chiều dài m

5

4 , chiều rộng bằng

4

3 chiều dài Tính chu vi và diện tích HCN đó

Bài 7: Cho phân số 13 7 Hỏi phải thêm vào tử số bao nhiêu và bớt ở tử số bấy nhiêu để được phân số 9 11 Bài 8: Xếp các từ dưới đây thành các nhóm từ đồng nghĩa: Bao la, vắng vẻ, mênh mông, lạnh ngắt, hiu quạnh, bát ngát, vắng teo, lạnh lẽo, thênh thang, cóng, vắng ngắt, lạnh buốt, thùng thình

Bài 9: Gạch bỏ 1 từ không thuộc nhóm đồng nghĩa với các từ còn lại: - xanh biếc, xanh lè, xanh lét, xanh mét, xanh mắt, xanh sẫm, xanh thẫm, xanh rì, xanh mướt, xanh rớt,xanh rờn, xanh mượt, xanh bóng, xanh nhạt, xanh lơ, xanh non - đỏ au, đỏ bừng, đỏ choé, đỏ chói, đỏ chót, đỏ gay, số đỏ, đỏ loè, đỏ lừ, đỏ ối, đỏ lựng, đỏ ngầu, đỏ nhừ, đỏ ửng, đỏ rực, đỏ thắm, đỏ tươi, đỏ tía, đỏ thẫm - trắng tinh, trắng phau, trắng toát, trắng muốt, trắng bệch, trắng tay, trắng ngà, trắng ngần, trắng hếu, trắng bốp, trắng xoá, trăng trắng - đen trũi, số đen, đen sì, đen kịt, đen thui, đen thủi, đen láy, đen lánh, đen nhẻm, đen ngòm, đen giòn Bài 10: Gạch bỏ 1 từ không thuộc nhóm nghĩa trong mỗi dãy từ sau: - Những từ láy miêu tả tiếng mưa: tí tách, lộp độp, lép nhép, ào ào, rào rào - Những từ láy miêu tả tiếng chim: thánh thót, líu lo, lách chách, tíu tít, ríu rít - Những từ láy miêu tả tiếng gió thổi: rì rào, ì oạp, ào ào, vi vu, xào xạc - Những từ láy miêu tả tiếng sáo: vi vu, réo rắt, du dương, dìu dặt, véo von - Những từ láy miêu tả tiếng súng: đèn đẹt, đì đùng, đùng đoàng, đoàngđoàng, đùng đùng Bài 11: Ghi lại 3 từ đồng nghĩa có trong những câu sau: a Cuộc sống lao động trên công trường thật tấp nập, nhộn nhịp như những cánh đồng đi vào ngày mùa Mùa khô vẫn là mùa thi công của những công trường nên không khí càng sôi động

b Khi đi xa đây, đã có rất nhiều người phải nhớ thương, phải lưu luyến những ngày sống đầy ý nghĩa, nhớ như trai gái nhớ những ngày hội làng, lưu luyến như học sinh xa ngôi trường cũ

Bài 12: Gạch chân dưới 8 từ chỉ quê hương, đất nước có trong đoạn văn sau:

Tôi yêu vô cùng đất nước Việt Nam Nơi đây, ông bà cha mẹ của tôi đã lớn lên, sống và chiến đấu để bảo vệ từng tấc đất quê hương Nơi đây là mảnh đất chôn rau cắt rốn của tôi, nơi tôi đã oa oa cất tiếng khóc chào đời Cũng ở nơi đây, tôi được cảm nhận về tình đồng bào, hiểu về một dân tộc Việt Nam “sống hiên

ngang mà nhân ái chan hoà” Mảnh đất quê cha đất tổ đã dạy tôi yêu và gắn bó với những cảnh vật thân thương, gần gũi của quên nhà: dòng sông xanh mát, luỹ tre hiền hoà, bờ ao, con đò thân thuộc Giờ đây đã xa Tổ quốc thân yêu, tôi luôn đau đáu nhớ thương về quê mẹ, về một Việt Nam nằm sau trong trái tim mình

1 Đọc nhiều lần + trả lời câu hỏi bài “Lòng dân”

2 Học thuộc phần ghi trong phân môn LTVC và TLV

3 Dựa vào dàn ý chi tiết hãy viết 1 bài văn tả cảnh buổi sáng trên cánh đồng

Trang 7

Bài 1: Tính:

7 2 3 3 2 4   2

1 5 : 9 5 8 

8 1 2 4 3 7   6

1 2 : 7 5 6 

6 5 2 4 3 1 x

3 5 2

4  

Bài 2: Tìm x: a 13 9 ) 3 5 (xx = 3 2

b 43770 : x = 560 - 434

c : 31 22 7 3 5 10 x  

Bài 3: Viết số đó độ dài dưới dạng hỗn số (theo mẫu) 5dm4cm = 5dm + 10 4 dm= 10 4 5 dm 6dm19mm= ……… 7m85cm =………

3dm19mm= ……… 7km128cm =………

2m19cm= ……… 3hm85cm =………

Bài 4: Một mặt ghế HCN có chiều rộng dm 2 1 3 Chiều dài hơn chiều rộng dm 4 3 Tính chu vi và diện tích mặt ghế đó

Bài 5: May 4 bộ quần áo đồng phục cho học sinh hết 7m vải Hỏi may 12 bộ quần áo như thế thì hết bao nhiêu mét vải?

Trang 8

Bài 6: Một trang trại nuôi gà và vịt trong đó

5

2

là 1250 con gà Hỏi trang trại đó có bao nhiêu con vịt?

Bài 7: Một trang trại nuôi 3125 con gà và vịt trong đó 5 2 là gà Hỏi trang trại đó có bao nhiêu con vịt?

Bài 8: Một mảnh vườn HCN có chu vi là 144 m, chiều rộng bằng 5 3 chiều dài Tính diện tích mảnh vườn đó

Bài 9: Năm nay Minh 7 tuổi và Minh kém ông 60 tuổi Hỏi sau bao nhiêu năm nữa thì tuổi ông gấp 4 lần tuổi Minh Bài 10: Xếp các từ dưới đây thành các nhóm từ đồng nghĩa: Chết, hi sinh, tàu hoả, xe hoả, máy bay, ăn, xơi, nhỏ, bé, rộng, rộng rãi, bao la, toi mạng, quy tiên, xe lửa, phi cơ, tàu bay, ngốn, đớp, loắt choắt, bé bỏng, bát ngát, mênh mông, toi đời, ngỏm

Bài 11: Ghi lại 5 từ cho mỗi nhóm từ chỉ nghề nghiệp sau: a Từ có tiếng “thợ”: thợ điện,

b Từ có tiếng “viên”: nhân viên,

c Từ có tiếng “nhà”: nhà khoa học,

d Từ có tiếng “sĩ”: bác sĩ,

Bài 12: Gạch chân dưới các từ đồng nghĩa trong mỗi đoạn thơ sau

a, Mình về với Bác đường xuôi

Thưa giùm Việt Bắc không nguôi nhớ Người

Nhớ Ông Cụ mắt sáng ngời

Áo nâu túi vài, đẹp nâu lạ thường

b Hoan hô anh giải phóng quân Kính chào Anh, con người đẹp nhất

Lịch sử hôn Anh, chàng trai chân đất

Sống hiên ngang, bất khuất trên đời

Như Thạch Sanh của thế kỉ hai mươi

1 Đọc nhiều lần + trả lời câu hỏi các bài tập đọc tuần 4

2 Học thuộc phần ghi trong phân môn LTVC và TLV

3 Dựa vào dàn ý chi tiết hãy viết 1 bài văn tả cảnh buổi sáng trên cánh đồng, tả cảnh cơn mưa

Trang 9

Bài 1: Tổ 1 lớp 5A có 11 em trồng được 44 cây Hỏi cả lớp 48 em Trồng được bao nhiêu cây, biết số

cây mỗi em trồng được đều bằng nhau

Bài giải

Bài 2: Một người làm 5 ngày được 30 sản phẩm Hỏi với mức làm như thế người đó phải làm trong bao lâu để được 48 sản phẩm?

Bài 3: Một nhà bếp dự trữ đủ lượng gạo cho 45 người ăn trong 6 ngày Hỏi nếu có 54 người thì số gạo đó sẽ đủ ăn trong bao nhiêu ngày?(Biết rằng suất ăn của mỗi người là như nhau)

Bài 4: Có 4 người làm xong một công việc trong 5 ngày Hỏi muốn làm xong công việc đó trong 4 ngày thì cần bao nhiêu người? (Biết rằng mức làm của mỗi người là như nhau)

Bài 5: Một người dự định mua 4kg gạo nếp với giá 7500 đồng 1 kg Hỏi với số tiền đó sẽ mua được bao nhiêu ki – lô – gam gạo tẻ với giá 6000 đồng 1 kg?

Bài 6: Nền một căn hộ HCN có chu vi là 40m Biết chiều rộng của căn hộ bằng 2/5 chiều dài Tính diện tích của căn hộ đó

Trang 10

Bài 7: Một đội công nhân có 50 người dự định làm 1 đoạn đường trong 30 ngày Nay muốn hoàn thành công việc trong 25 ngày thì cần thêm bao nhiêu người nữa? (mức làm việc của mỗi người là như nhau)

Bài 8: Theo dự định một đội công nhân phải làm trong 15 ngày, mỗi ngày lắp 200m đường ống thì mới lắp xong đường ống nước cho khu dân phố Do cải tiến kĩ thuật nên mỗi ngày đội công nhân đó làm được nhiều hơn dự định 50 m đường ống Hỏi đội công nhân đó phải làm trong bao lâu để lắp xong đường ống đó?

Bài 9: Một thửa ruộng HCN có chu vi là 240m, chiều dài hơn chiều rộng 20m a Tính diện tích mảnh đất đó b Trên thửa ruộng đó người ta có trồng lúa, cứ 10m2 thì thu hoạch được 20kg thóc Hỏi trên thửa ruộng đó người ta thu hoạch được bao nhiêu tạ thóc?

Bài 10: Gạch dưới cặp từ trái nghĩa trong mỗi thành ngữ, tục ngữ sau: a Chuồn chuồn bay thấp thì mưa Bay cao thì nắng, bay vừa thì râm b Yếu trâu hơn khoẻ bò c Ngọt bùi nhớ lúc đắng cay Ra sông nhớ suối, có ngày nhớ đêm d Đời ta gương vỡ lại lành Cây khô cây lại đâm cành nở hoa Bài 11: Tìm trừ trái nghĩa với mỗi từ sau: thật thà/ : , giỏi giang/ , cứng cỏi/ ,

hiền lành/ , nhỏ bé/ , nông cạn/ ,

sáng sủa/ , thuận lợi/ , vui vẻ/ ,

cao thượng/ , cẩn thận/ , siêng năng/ ,

nhanh nhảu/ , đoàn kết

1 Đọc nhiều lần + trả lời câu hỏi các bài tập đọc tuần 5

2 Học thuộc phần ghi trong phân môn LTVC và TLV

3 Dựa vào dàn ý chi tiết hãy viết 1 bài văn tả ngôi nhà em ở, tả 1 cơn mưa

Trang 11

Bài 1: 16 người làm xong một công việc trong 3 ngày Hỏi 8 người thì làm xong công việc đó trong bao nhiêu ngày?

Bài giải

Bài 2: Một bếp ăn dự trữ gạo đủ cho 120 người ăn trong 18 ngày Nay có 12 người chuyển đi nơi khác Hỏi số gạo đó đủ ăn cho những người còn lại trong bao nhiêu ngày? (Mức ăn của mỗi người là như nhau)

Bài 3: Một đội công nhân có 77 người nhận sửa xong một quãng đường trong 9 ngày Hỏi muốn làm xong quãng đường đó trong 7 ngày thì cần thêm bao nhiêu người?(Mức làm của mỗi người như nhau)

Bài 4: Có 2 người làm xong một công việc trong 10 ngày Hỏi muốn làm xong công việc đó trong 5 ngày thì cần bao nhiêu người? (Biết rằng mức làm của mỗi người là như nhau)

Bài 5: Mẹ mua 2 tá bút chì hết 48000 đồng Hỏi mẹ mua 6 cái bút chì thì hết bao nhiêu tiền?

Bài 6: Người ta trồng ngô trên một thửa ruộng HCN có chu vi là 320m, chiều dài bằng 5/3chiều rộng a Tính diện tích thửa ruộng đó b Biết rằng cứ trung bình 100m2 thu hoạch được 230kg ngô Hỏi trên cả thửa ruộng đó, người ta thu hoạch được bao nhiêu tạ ngô?

Trang 12

Bài 7: Một đội công nhân có 63 người nhận sửa xong 1 quãng đường trong 11 ngày Hỏi muốn làm xong quãng

đường đó trong 7 ngày thì cần thêm bao nhiêu người nữa ? (Mức làm của mỗi người là như nhau)

Bài 8: Đổi các số đo diện tích sau: 38m225dm2= dm2 15dm29cm2 = cm2 10cm26mm2= mm2 5hm230m2= m2 198cm2= dm2 cm2 2080dm2= m2 dm2 3107mm2= cm2 mm2 45908 m2 = hm2 dam2 m2 Bài 9: Viết các số đo sau dưới dạng là mét vuông: 9m215dm2=

21m28dm2=

73dm2=

7m225m2=

105m27dm2=

45cm2=

Bài 10: Một cửa hàng trong 3 ngày bán được có 2 tấn đường Ngày đầu bán được 800kg Ngày thứ hai bán được số được bằng 4/5 số đường bán được trong ngày đầu Hỏi ngày thứ ba bán bao nhiêu ki – lô – gam đường?

Bài 11: a, Đặt câu với từ “hay” được sử dụng với các nghĩa sau: - Có nghĩa là “tạo hứng thú hoặc cảm xúc thú vị”

- Có nghĩa là “biết”

- Có nghĩa “lựa chọn” như từ “hoặc”

- Có nghĩa là “thường xuyên”

b Đặt câu với từ kén để được sử dụng với các nghĩa sau: - Tổ của con tằm, con bướm

- Hành động lựa chọn

- Có tính chất lựa chọn kĩ

1 Đọc nhiều lần + Viết + trả lời câu hỏi các bài tập đọc tuần 5

2 Dựa vào dàn ý chi tiết hãy viết 1 bài văn tả quan cảnh sau cơn mưa, 1 bài văn tả cảnh buổi sáng

Trang 13

Bài 1: 8 người làm xong một công việc trong 9 ngày Hỏi 9 người thìlàm xong công việc đó trong bao nhiêu ngày?

Bài giải

Bài 2: Một bếp ăn dự trữ gạo đủ cho 80 người ăn trong 27 ngày Nay có thêm 40 người chuyển đến Hỏi số gạo đó đủ ăn cho tất cả ăn trong bao nhiêu ngày? (Mức ăn của mỗi người là như nhau)’ Bài giải

Bài 3: Một đội công nhân có 25 người nhận sửa xong một quãng đường trong 9 ngày Hỏi muốn làm xong quãng đường đó trong 5 ngày thì cần thêm bao nhiêu người?(Mức làm của mỗi người như nhau)

Bài 4: Có 8 người làm xong một công việc trong 10 ngày Hỏi muốn làm xong công việc đó trong 5 ngày thì cần bao nhiêu người? (Biết rằng mức làm của mỗi người là như nhau)

Bài 5: Một căn phòng HCN có chiều dài 8m, chiều rộng bằng 3/4 chiều dài Để lát nền căn phòng đó , người ta dùng loại gạch men hình vuông cạnh 4dm Hỏi căn phòng được lát bằng bao nhiêu viên gạch men đó?(Phần diện tích mạch vữa không đáng kể)

Bài 6: Người ta trồng ngô trên một mảnh đất HCN có chu vi là 600m, chiều rộng bằng một nửa của chiều dài

a Tính diện tích mảnh đất đó

bao nhiêu tạ ngô?

Trang 14

Bài 7: Người ta lát sàn một căn phòng HCN có chiều dài 6m, chiều rộng 4m bằng những mảnh gỗ HCN có chiều dài 1m20cm, chiều rộng 20cm Hỏi cần bao nhiêu mảnh gỗ để lát kín căn phòng đó?

Bài 8: Một mảnh đất HCN được thể hiện trên bản đồ tỉ lệ 1 : 100000 là HCN có chiều dài là 5cm, chiều rộng là 3 cm Hãy tính diện tích mảnh đất đó

Bài 9: Đổi các số đo diện tích sau: 25m22500cm2= dm2 15m29dm2 = cm2 10dm26mm2= mm2 7km230m2= m2 58989cm2= m2 dm2 cm2 2080dm2= m2 dm2 3107mm2= cm2 mm2 45908 m2 = hm2 dam2 m2 Bài 10: Viết các số đo sau dưới dạng là mét vuông: 5m215cm2=

17m28dm2=

73cm2=

7hm225cm2=

34dam25dm2=

37cm2=

Bài 11: Hiện nay tuổi bố gấp 4 lần thuổi con Biết rằng 5 năm nữa thì tổng số tuổi của 2 bố con là 55 tuổi Tính tuổi mỗi người hiện này?

1 Đọc nhiều lần + Viết + trả lời câu hỏi các bài tập đọc tuần 7

2 Dựa vào dàn ý chi tiết hãy viết 1 bài văn tả cảnh sông nước, tả buổi sáng

Trang 15

Bài 1: Một đội công nhân có 18 người nhận sửa xong một quãng đường trong 20 ngày Hỏi muốn làm xong quãng đường đó trong 12ngày thì cần thêm bao nhiêu người?(Mức làm của mỗi người như nhau)

Bài 2: Một trường học dự trữ gạo cho 150 học sinh ăn trong 20 ngày Nay có 25 học sinh không ăn nữa Hỏi số gạo đó đủ ăn cho tất cả ăn trong bao nhiêu ngày? (Mức ăn của mỗi người là như nhau)

Bài 3: Một căn phòng HCN có chiều dài 10 m, chiều rộng bằng 3/5 chiều dài Để lát nền căn phòng đó , người ta dùng loại gạch men hình vuông cạnh 4dm Hỏi căn phòng được lát bằng bao nhiêu viên gạch men đó?(Phần diện tích mạch vữa không đáng kể)

Bài 4: Người ta trồng ngô trên một mảnh đất HCN có chu vi là 500m, chiều rộng kém chiều dài 50m a Tính diện tích mảnh đất đó b Biết rằng cứ trung bình 100m2 thu hoạch được 30kg ngô Hỏi trên cả thửa ruộng đó, người ta thu hoạch được bao nhiêu tạ ngô?

Bài 5: Một mảnh đất HCN có chiều dài là 4/5m Chiều rộng bằng 3/4chiều dài Tính diện tích HCN đó dưới dạng số thập phân

Bài 6: Viết các số thập phân gồm: - Ba chục đơn vị, năm phần mười, bảy phần nghìn: ………

- Hai trăm linh ba đơn vị, một trăm sáu mươi bảy phần nghìn: ………

- Không đơn vị, mười tám phần nghìn………

- Năm mươi lăm đơn vị, một phần mười, năm phần nghìn, sáu phần mười nghìn………

Trang 16

- Một trăm ba mươi lăm đơn vị, hai mươi lăm phần trăm………

- Một nghìn hai trăm đơn vị, ba mươi bảy phần nghìn………

- Sáu đơn vị, chin phần mười nghìn: ………

Bài 7: Viết số thập phân thích hơn vào chỗ trống:

3,3kg = g 2,22kg= g

Bài 9: Làm theo mẫu:

3 , 14 10

340

10000

29876 

100

1002

100

23 

4

76

25

42 

50

1 Đọc nhiều lần + Viết + trả lời câu hỏi các bài tập đọc tuần 8

2 Dựa vào dàn ý chi tiết hãy viết 1 bài văn tả cảnh sông nước, tả buổi sáng

Trang 17

Bài 1: Nhà bếp dự trữ đủ lượng thức ăn cho 90 người ăn trong 6 ngày Hỏi nếu 54 người ăn thì số gạo đó ăn thêm được mấy ngày nữa? (Biết năng suất ăn của mỗi người là như nhau)

Bài giải

Bài 2: Một hình thoi có hiệu độ dài 2 đường chéo là m 5 1 10 Tỉ số độ dài đường chéo bé và đường chéo lớn là 2/5 Hỏi hình thoi đó có diện tích là bao nhiêu đề - xi – mét vuông? Bài giải

Bài 3: Một căn phòng HCN có chiều dài 12 m, chiều rộng bằng 1/3 chiều dài Để lát nền căn phòng đó , người ta dùng loại gạch men hình vuông cạnh 8dm Hỏi căn phòng được lát bằng bao nhiêu viên gạch men đó?(Phần diện tích mạch vữa không đáng kể)

Bài 4: Mẹ mua về 5kg500g gạo Bữa trưa mẹ dùng 10 7 kg gạo, bữa tối mẹ dùng 5 4 kg gạo Hỏi trong túi mẹ còn bao nhiêu ki – lô – gam gạo?

Bài 5: a Mua 5 kg đường phải trả 60 000 đồng Hỏi mua 8kg đường như thế phải trả bao nhiêu tiền ? b Nếu giá mỗi ki-lô-gam đường giảm đi 2000 đồng thì với 60 000 đồngcó thể mua được bao nhiêu ki-lô-gam đường như thế ?

Bài 6: Viết các số thập phân gồm: - Ba đơn vị, năm mươi lăm phần nghìn: ………

- Hai mươi ba đơn vị, mười bảy phần nghìn: ………

Trang 18

- năm đơn vị, hai mươi tư phần nghìn………

- không đơn vi, bốn phần mười, năm phần trăm, sáu phần mười nghìn………

- ba mươi lăm đơn vị, hai mươi lăm phần nghìn………

Bài 7: Một mảnh đất HCN có chu vi là 600m Chiều dài gấp đôi chiều rộng a.Tính diện tích mảnh đất đó b Trên mảnh đất đó người ta có trồng ngô, biết cứ 10m2 thì thu hoạch được 20kg ngô Hỏi trên thửa ruộng đó người ta thu hoạch được bao nhiêu tạ ngô? Bài 8: Viết số thập phân thích hơn vào chỗ trống: 3m7dm = m 9dm4cm = m 5km20m= km 515 cm = m 2dm8mm= dm 12dam230m2= dam2 5km2155dam2 = km2 8m27dm2= m2 78dm25cm2= dm2 6m25cm2= m2 Bài 9: Viết số thích hơp vào chỗ chấm 9,5 m = cm 10, 7dm = mm 2,56 km = m 1,005km = m 90,03m = cm 54,5 dm = mm 45,6 dam2= m2 4,05hm2= m2 9,1km2= m2 5,05km2= hm2 6,003kg = g 2,05kg= g Bài 10: Tìm từ có thể thay thế từ ăn trong các câu sau : - Cả nhà ăn tối chưa ? - Hồ dán không ăn

- Loại ô tô này ăn xăng lắm - Hai màu này rất ăn với nhau

- Tàu ăn hàng ở cảng - Rễ tre ăn ra tới ruộng

- Ông ấy ăn lương rất cao - Mảnh đất này ăn về xã bên

- Cậu làm như vậy dễ ăn đòn lắm - Một đô-la ăn mấy đồng Việt Nam

- Da cậu ăn nắng quá

Bài 11 : Với mỗi nghĩa dưới đây của một từ, em hãy đặt một câu : a) Cân : - Dụng cụ đo khối lượng

- Hoạt động đo khối lượng bằng cái cân

- Có hai phía ngang bằng nhau, không lệch

b) Xuân : - Mùa đầu một năm (từ tháng giêng đến tháng ba )

- Chỉ tuổi trẻ, sức trẻ

- Chỉ một năm

1 Đọc nhiều lần + Viết + trả lời câu hỏi các bài tập đọc tuần 9

2 Dựa vào dàn ý chi tiết hãy viết 1 bài văn tả cảnh sông nước, tả cảnh đẹp của địa phương

Trang 19

Bài 1: Một đội công nhân có 25 người dự định Trung bình cứ mỗi ngày mỗi người làm được 15m đường Hỏi trong 10 ngày thì đội đó làm được bao nhiêu mét đường?

Bài giải

Bài 2: Một mảnh đất hình chữ nhật có chu vi là 300m Chiều dài gấp rưỡi chiều rộng a Tính diện tích mảnh đất đó b Trên mảnh đất đó người ta có trồng ngô, cứ 5m2 thì thu hoạch được 10kg ngô Hỏi trên mảnh đất đó người ta thu hoạch được bao nhiêu tấn ngô? Bài giải

Bài 3: Mỗi hộp kẹo cân nạng 0,25kg; mỗi hộp bánh cân nặng 0,125kg Hỏi 15 hộp kẹo và 18 hộp bánh cân nặng bao nhiêu kg?

Bài 4: Một cửa hàng có 2,5 tấn gạo Buổi sáng bán 5 1 số gạo của cửa hàng Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu tạ gạo?

Bài 5: Một thửa ruộng HCN có chu là 0,5km Chiều rộng bằng 3 7 chiều dài a Tính diện tích thửa ruộng đó băng mét vuông và héc – ta b.Trên thửa ruộng đó người ta có cây lúa, cứ 100m2 thì thu hoạch được 50 kg thóc Hỏi thửa ruộng đó thu hoạch được bao nhiêu tấn thóc

Trang 20

Bài 6: Người ta trồng cây ăn quả trên 1 khu đất HCN có chu vi là 260m và chiều dài hơn chiều rộng 30m Hỏi khu đất đó có diện tích là bao nhiêu héc – ta?

Bài 7: Viết số thập phân thích hơn vào chỗ trống: a) 5m16cm = m 9dm4cm = m 5hm20m= m 3458 cm = m 13dm8mm= dm 2m59dm = m 35hm6dam = km 35m6cm = dam 3km7m = hm 7m15cm= dm b, 4 tấn 5kg = tấn 3 tấn 15kg = tấn 5tạ20kg= tạ 3458 kg = tạ 13kg5g= kg 2 dam2 59dm2 = dam2 3ha 6 m2 = m2 15m2 26cm2 = m2 3km2 7m2 = km 7m2 205cm2= m2 Bài 8: Viết số thích hơp vào chỗ chấm 3,5kg = g 3,005kg = g 4,6 tấn = tạ 2,01 tấn = kg 5,02 tạ = kg 12,003 kg = g 4,01 m2 = dm2 2,001 m2 = cm2 30,01 m2 = cm2 5,8 ha= m2 4,005km= m 2,17m = cm 9,5 m = cm 1, 7dm = mm 2,506 km = m 1,05km = m 60,03m = cm 5,5 dm = mm 4,06 dam2= m2 0,05hm2= m2 21,1km2= ha 5,05m2= dm2 6,03kg = g 2,05tấn= kg Bài 9: Viết các phân số thập phân sau dưới dạng số thập phân: 15 35 107 .; ; ;

10 100 100 22109 14 920 .; ; ;

1000 5 1000 138 2007 .;

100 10         ; 1

1000 Bài 10: Có 8 học sinh biết rằng trung bình mỗi em mỗi giờ may được 1 cái áo Hỏi các em làm trong 5 giờ được bao nhiêu cái áo?

1 Đọc nhiều lần + trả lời câu hỏi các bài tập đọc từ tuần 1 đến tuần 9

2 Dựa vào dàn ý chi tiết hãy viết 1 bài văn tả cảnh cánh đồng lúa, tả cơn mưa bất chợt

Trang 21

Bài 1: Một đội công nhân có 15 người dự định làm xong 1 công việc trong 20 ngày Hỏi để hoàn thành công việc đó trong 10 ngày thì cần bao nhiêu người nữa? (Năng suất làm việc của mỗi người là như nhau)

Bài 2: May ba bộ quần áo như nhau hết 15 mét vải Hỏi may 9 bộ quần áo như thế hết mấy mét vải? Bài giải

Bài 3: Một căn phòng HCN có chiều dài 8 m, chiều rộng bằng 1/2 chiều dài Để lát nền căn phòng đó , người ta dùng loại gạch men hình vuông cạnh 8dm Hỏi căn phòng được lát bằng bao nhiêu viên gạch men đó?(Phần diện tích mạch vữa không đáng kể)

Bài 4: Một đơn vị bội đội đã chuẩn bị gạo cho 120 người ăn trong 50 ngày, nhưng sau đó người của đơn vị lên đến 200 người Hỏi số gạo đủ ăn trong bao nhiêu ngày? (Mức ăn như nhau)

Bài 5: Người ta trồng lúa trên một thửa ruộng HCN có chu vi là 200m, chiều rộng bằng 1/3 chiều dài a Tính diện tích thửa ruộng đó băng mét vuông và héc – ta b.Biết rằng cứ 100m2 thì thu hoạch được 53 kg thóc Hỏi thửa ruộng đó thu hoạch được bao nhiêu tấn thóc

Bài 6: Một ô tô đi 54km thì cần 6 lít xăng Hỏi ô tô đó đi hết quãng đường dài 216km Hỏi ô tô đó đi hết quãng đường dài 216km thì cần bao nhiêu lít xăng?

Trang 22

Bài 7: Có 3 thùng dầu, thùng thứ nhất có 10,5l, thùng thứ hai có nhiều hơn thùng thứ nhất 3l, số lít dầu ở thùng thứ ba bằng trung bình cộng của số dầu trong hai thùng đầu Hỏi cả 3 thùng có bao nhiêu lít dầu?

Bài 8: Viết số thích hơn vào chỗ trống:

45,28 + 52,17 – 15,28 -12,17

Bài 10: Trên một thửa ruộng có diện tích 1050m2 người ta trồng ngô và khoai Biết rằng nếu chuyển

ngô Tính diện tích đất trồng mỗi loại lúc ban đầu

Bài 11: Một khu rừng dạng hình bình hành có tổng độ dài đáy và chiều cao là 2250 m Chiều cao bằng

4/5 đáy Tính diện tích khi rừng đó

Bài 10: Tìm đại từ thay thế cho danh từ bị lặp lại nhiều lần trong đoạn văn sau, chép lại những câu văn

sau khi đã dùng đại từ thay thế cho danh từ bị lặp lại nhiều lần:

(1)Mùa hè đến đánh thức những chùm hoa phượng (2) Ban đầu hoa phượng hé mắt nhìn trời xanh, nắng vàng rồi không thể từ chối màu nắng tươi non ấy, hoa phượng nở bung ra (3) Ai cũng thấy hoa phượng như những đốm lửa nhấp nháy reo vui và ai cũng mê mải ngắm nhìn hoa phượng (4) Hoa phượng đem đến cho mùa hè niềm vui rạo rực mà chỉ có hoa phượng mới có, mới biết (5) Hoa phượng vào từng trang vở, ép vào đó những kỉ niệm học trò yêu thương (6) Học trò nào mà không yêu hoa phượng vì hoa phượng đẹp thế kia mà!

1 Đọc nhiều lần + trả lời câu hỏi các bài tập đọc từ tuần 11

2 Dựa vào dàn ý chi tiết hãy viết 1 bài văn tả cảnh cảnh đồng lúa vào buổi sáng, tả cơn mưa bất chợt

Trang 23

Bài 1: 12 người làm xong 1 công việc trong 4 ngày Để làm xong côngviệc đó trong 8 ngày thì cần bao nhiêu người? (mức làm của mỗi người như nhau)

Bài 2: Một mảnh đất HCN có nửa chu vi là 55,5m Chiều rộng kém chiều dài 9,5m Tính chu vi và diện

Bài 3: Một người đi xe đạp trong 3 giờ đầu, mỗi giờ đi được 12,5km; trong 2 giờ sau, mỗi giờ đi được

13,75km Hỏi trên cả quãng đường, trung bình mỗi giờ người đó đi được bao nhiêu ki – lô – mét?

Bài 4: Có 3 xe chở hàng, trung bình mỗi xe chở được 7 tấn hàng Xe thứ nhất chở được 5,5 tấn, xe thứ hai

chở được nhiều hơn xe thứ nhất 2 tấn hàng Hỏi xe thứ ba chở được bao nhiêu tấn hàng

Bài 5: Người ta trồng lúa trên một thửa ruộng HCN có chu vi là 240m, chiều rộng bằng 5/7 chiều dài

a Tính diện tích thửa ruộng đó băng mét vuông và héc – ta

Trang 24

Bài 6: Một đội công nhân làm 3 ngày, trung bình mỗi ngày sửa được 1,5 km đường Ngày thứ nhất và ngày thứ 2 sửa được 3,3 km, ngày thứ hai và ngày thứ ba làm được 2,9 km Tính số ki – lô – mét đường

mà mỗi ngày đội đó sửa được

Bài 7: Một người làm 50 sản phẩm thì hết 8 giờ Hỏi người đó làm 12 giờ thì được bao nhiêu sản phẩm?

Bài 8: Viết số thích hợp vào chỗ chấm

Bài 9: Tìm và gạch dưới quan hệ từ rồi cho biết chúng biểu thị quan hệ gì?

a Bạn Hà chẳng những học giỏi mà bạn ấy còn ngoan ngoãn

1 Đọc nhiều lần + trả lời câu hỏi các bài tập đọc từ tuần 12

2 Dựa vào dàn ý chi tiết hãy viết 1 bài văn tả cảnh cảnh đồng lúa vào buổi sáng, tả cơn mưa bất chợt

Trang 25

Bài 1: Mua 4m vài hết 160000 Hỏi 7,5m vài cùng loại thì phải trả nhiều hơn bao nhiêu tiền?

Bài 2: Một mảnh vải 8m giá 180000 đồng Người ta cắt ra 1,4m để may áo với giá tiền công may áo là

20000 đồng Hỏi toàn bộ số tiền may chiếc áo đó là bao nhiêu?

Bài 3: Một người đi ô tô trong 2 giờ đầu, mỗi giờ đi được 42,5km; trong 4 giờ sau, mỗi giờ đi được

46,25km Hỏi trên cả quãng đường, trung bình mỗi giờ người đó đi được bao nhiêu ki – lô – mét?

Bài 4: Tính chu vi và diện tích của 1 HCN có chiều dài 7,2cm và chiều rộng kém chiều dài 3,55cm

Bài 5: Người ta trồng lúa trên một thửa ruộng HCN có nửa chu vi là 250,5m, chiều rộng kém chiều dài

25,5m

a Tính diện tích thửa ruộng đó băng mét vuông và héc – ta

Bài 6: Một số nếu giảm đi 6 lần rồi thêm 25,71 thì được 88,5 Tìm số đó

Bài 7: Một tổ công nhân sửa xong 1 đoạn đường trong 3 ngày, trung bình mỗi ngày sửa được 200m Ngày

thứ nhất sửa được 178,5m đường, ngày thứ hai sửa được nhiều hơn ngày thứ nhất 39,7m Hỏi ngày thứ ba tổ công nhân đó sửa được bao nhiêu mét đường?

Trang 26

Bài 8: Đặt tính rồi tính:

Bài 9 : Tính chu vi và diện tích của mảnh đất hình chữ nhật biết chiều rộng của mảnh đất là 8,5m,

chiều dài gấp đôi chiều rộng?

Bài 10: Gạch chân các quan hệ từ và cặp quan hệ từ trong đoạn trích sau

Vạc lười biếng, suốt ngày chỉ nằm ngủ Cò bảo mãi mà Vạc chẳng nghe Nhờ chăm chirsieeng năng nên Cò học giỏi nhất lớp

b, Mùi thơm nhè nhẹ của hoa sen làm dịu mát lòng người

c, Mẹ em luôn khuyên em cố gắng chăm học và chăm làm để sau này thành người có ích cho xã hội

d, Những cơn gió mạnh thổi ào ạt và những đợt mưa ầm ầm đổ xuống mái hiên làm mọi người không dám ra đường

e Các bạn nhỏ trong xóm chiều nào cũng tụ tập ở sân đình đợi nghe chú Hưng kể chuyện về những ngày chiến đấu của chú ở chiến trường miền Nam

g Giọng hót trong trẻo , mượt mà của cô ca sĩ còn vang mãi trong lòng tôi

h Mặt biển sáng trong và dịu êm

i Cây lan, cây huệ, cây hồng nói chuyện bằng hương, bằng hoa Cây mơ, cây cải nói chuyện bằng lá Cây bầu, cây bí nói chuyện bằng quả

Bài 11: Hãy thay cặp quan hệ từ trong câu bằng quan hệ từ khác để có câu đúng:

A, Cây bị đổ nên gió thổi mạnh

b Nếu trời mưa

c Tuy trời mưa

d Nếu bạn chăm chỉ học tập

e Mặc dù nhà Minh khó khăn

1 Đọc nhiều lần + trả lời câu hỏi các bài tập đọc từ tuần 13

2 Dựa vào dàn ý chi tiết hãy viết 1 bài văn tả buổi sáng trên cánh đồng, tả 1 người thân trong gia đình em

Trang 27

Bài 2: Mua 32 bộ quần áo hết phải trả 1 280 000 đồng Hỏi mua 16 bộ quần áo như thế phải trả ít hơn bao nhiêu tiền ?

Bài 3: Thùng thứ nhất có 28,6 lít dầu, thùng thứ hai có 25,4 lít dầu Thùng thứ ba có số dầu bằng trung bình cộng số dầu ở 2 thùng kia Hỏi cả 3 thùng có bao nhiêu lít dầu?

Bài 4: Một khu đất hình vuông có độ dài cạnh là 0,105km

Bài 5: Chiều rộng của một đám đất hình chữ nhật là 16,5m, chiều rộng bằng 1/3 chiều dài Trên thửa ruộng đó người ta trồng cà chua Hỏi người ta thu hoạch được bao nhiêu tạ cà chua biết mỗi mét vuông thu hoạch được 6,8kg cà chua

Bài 6: Một cửa hàng bán vải trong 6 ngày bán được 342,3 m vải

a) Trung bình mỗi ngày cửa hàng bán được bao nhiêu m vải?

b) Trong 3 ngày cửa hàng bán được bao nhiêu m vải?

Bài 7: Tìm hai số biết tổng của hai số biết tổng của hai số đó bằng 35,36, hiệu của hai số đó là 18,64

Trang 28

Bài 8: Đặt tính rồi tính:

a) 3,88 : 8 b) 41,34: 39

c) 36,72 : 18 d) 12,84 : 3

a) 127,72 : 31 b) 0,1904 : 8 c) 243,6 : 42 d) 3,927 : 11

Bài 9: Tính bằng cách thuận tiện

Bài 10: Một cửa hàng bán vật liệu xây dựng có 127,5 tạ xi măng Buổi sáng cửa hàng bán được

1/5 lượng xi măng đó, buổi chiều bán được 1/5 lượng xi măng còn lại Hỏi cả 2 buổi cửa hàng bán được bao nhiêu tạ xi măng

Bài 11: Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều rộng 60m, chiều dài bằng 5/3 chiều rộng

a)Tính diện tích thửa ruộng đó

thu hoạch được bao nhiêu tạ thóc

Bài 12: Chuyển các cặp câu sau đây thành một câu có dùng cặp quan hệ từ:

A, Rùa biết mình chậm chạp Nó cố gắng chạy thật nhanh

1 Đọc nhiều lần + trả lời câu hỏi các bài tập đọc từ tuần 13

2 Dựa vào dàn ý chi tiết hãy viết 1 bài văn 1 người thân trong gia đình em

Trang 29

Bài 1: Một xe máy trong 2 giờ đầu, mỗi giờ chạy 35km ; trong 3 giờ sau, mỗi giờ chạy 32km Hỏi

trung bình mỗi giờ xe máy chạy bao nhiêu km ?

chai, mỗi chai chứa 0,5l mật ong Hỏi cần ít nhất bao nhiêu vỏ chai để đựng hết số mật ong đó

Bài 3: Có 7 hộp kẹo cân nặng 1,75kg Hỏi có 12 hộp kẹo như thế cân nặng bao nhiêu ki- lô-gam?

Bài 4: Mẹ mua 14kg gạo thì hết 280000 đồng Hỏi mẹ mua 18,6kg gạo thì phải trả người bán hàng bao nhiêu tiền?

Bài 5: Biết rằng 0,75l sữa thì cân nặng 0,81kg Hỏi 4,5 lít sữa thì cân nặng bao nhiêu ki – lô –

Bài 6: Mua 5 mét vải hết 90000 đồng Hỏi với 144000 đồng thì mua được mấy mét vải như thế.?

Bài 7: Mỗi xe đổ 2 lít xăng thì vừa đủ số xăng cho 12 xe Vậy mỗi xe đổ 3 lít thì số xăng đó đủ

cho bao nhiêu xe?

Trang 30

Bài 8: 6 người thợ làm xong một đoạn đường mất 4 ngày.Vậy 8 người thợ làm xong đoạn đường

mất mấy ngày? ( giả sử năng suất của các thợ giống nhau)

34567m2 = ha

Bài 11: Tìm DT, ĐT, TT trong đoạn văn sau:

Nắng rạng trên nông trường Màu xanh mơn mởn của lúa óng lên cạnh màu xanh đậm như mực của những đám cói cao Đó đây, Những mái ngói của nhà hội trường, nhà ăn, nhà máy nghiền cói…nở nụ cười tươi đỏ

- DT: ………

- ĐT: ………

- TT: ………

Bài 12: Gạch chân các bộ phận làm chủ ngữ trong đoạn văn sau:

Giống như hoa sữa mùa thu, cành đào ngày tết, cây sấu Hà Nội gợi nhớ gợi thương trong tấm lòng những người xa xứ Tôi có chị bạn đã theo chồng vào miền Nam ngót hai chục năm, mỗi lần có dịp vẫn không quên nhắn bạn gửi cho ít trái sấu xanh Hà Nội Ngày hè, mâm cơm mỗi gia đình ở thành phố chúng

ta ít khi thiếu trái sấu xanh Hà Nội

Bài 11: Đặt câu có:

a Từ “sao” là danh từ: ………

b Từ “sao” là động từ: ………

c Từ “hay” là tính từ: ………

d Từ “hay” là quan hệ từ………

e Từ “bàn tính” là danh từ………

g Từ “bàn tính” là động từ………

h Từ “anh hùng” là danh từ………

i Từ “anh hùng” là tính từ………

1 Đọc nhiều lần + trả lời câu hỏi các bài tập đọc từ tuần 14

2 Dựa vào dàn ý chi tiết hãy viết 1 bài văn tả cơn mưa bất chợt, tả 1 người thân trong gia đình em

Trang 31

Bài 1: Tìm tỉ số phần trăm của :

Bài 3: Một người nuôi ong thu hoạch được 40l mật ong Người đó muốn đổ số mật ong đó vào các chai, mỗi chia chứa 0, 75l mật ong Hỏi cần có ít nhất bao nhiêu vỏ chai để chứa hết số mật ong đó?

Bài 4: Biết 10,4 l dầu cân nặng 7,904kg Hỏi có bao nhiêu lít dầu nếu lượng dầu đó cân nặng 10,64 kg?

3

1 chiều dài Trên thửa ruộng đó người ta trồng cà chua Hỏi người ta thu hoạch được bao nhiêu tạ cà chua biết mỗi mét vuông thu hoạch được 6,8kg cà chua

Trang 32

Bài 6: Một cửa hàng bán vải trong 6 ngày bán được 342,3 m vải

a) Trung bình mỗi ngày cửa hàng bán được bao nhiêu m vải?

b) Trong 3 ngày cửa hàng bán được bao nhiêu m vải?

Bài 7: Một ô tô trong 3 giờ đầu, mỗi giờ chạy được 36km, trong 5 giờ sau, mỗi giờ chạy được 35km Hỏi trung

bình mỗi giờ ô tô đó chạy được bao nhiêu km?

Bài 8: Đặt tính rồi tính:

a) 8640 : 2,4 b) 550 : 2,5

c) 720 : 4,5 d) 150 : 1,2

a) 7,44 : 6 b) 0,1904 : 8 c) 6,48 : 18 d) 3,927 : 11

Bài 9: Tìm DT, ĐT, TT trong đoạn văn sau:

Nắng rạng trên nông trường Màu xanh mơn mởn của lúa óng lên cạnh màu xanh đậm như mực của những đám cói cao Đó đây, Những mái ngói của nhà hội trường, nhà ăn, nhà máy nghiền cói…nở nụ cười tươi đỏ

- DT: ………

- ĐT: ………

- TT: ………

Bài 10: Gạch chân các bộ phận làm chủ ngữ trong đoạn văn sau:

Giống như hoa sữa mùa thu, cành đào ngày tết, cây sấu Hà Nội gợi nhớ gợi thương trong tấm lòng những người xa xứ Tôi có chị bạn đã theo chồng vào miền Nam ngót hai chục năm, mỗi lần có dịp vẫn không quên nhắn bạn gửi cho ít trái sấu xanh Hà Nội Ngày hè, mâm cơm mỗi gia đình ở thành phố chúng ta ít khi thiếu trái sấu xanh Hà Nội

Trang 33

1 Đọc nhiều lần + trả lời câu hỏi các bài tập đọc từ tuần 13

2 Dựa vào dàn ý chi tiết hãy viết 1 bài văn tả cơn mưa bất chợt, tả 1 người thân trong gia đình em

Trang 34

Bài 2: Một đàn gà có 1000 con, trong đó có 375 con gà trống Tìm tỉ số phần trăm của :

Bài 3: Một người nuôi ong thu hoạch được 40l mật ong Người đó muốn đổ số mật ong đó vào các chai, mỗi chai chứa 0, 75l mật ong Hỏi cần có ít nhất bao nhiêu vỏ chai để chứa hết số mật ong đó?

Bài 4: Biết 10,4 l dầu cân nặng 7,904kg Hỏi có bao nhiêu lít dầu nếu lượng dầu đó cân nặng 10,64 kg?

Bài 5: Một người bỏ ra 650000đồng (tiền vốn) để mua bánh kẹo Sau khi bán hết số bánh kẹo này thì thu được 728000 đồng Hỏi:

a) Người đó lãi được bao nhiêu tiền?

b) Tính tỉ số phần trăm của số tiền lãi với số tiền vốn

Ngày đăng: 14/10/2021, 19:07

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

7,34 m= ...............................................cm 3,06dam =.............................................dm  - Tổng hợp đề kiểm tra Toán Tiếng Việt lớp 5
7 34 m= ...............................................cm 3,06dam =.............................................dm (Trang 22)
Bài 11: Một khu rừng dạng hình bình hành có tổng độ dài đáy và chiều cao là 2250 m. Chiều cao bằng - Tổng hợp đề kiểm tra Toán Tiếng Việt lớp 5
i 11: Một khu rừng dạng hình bình hành có tổng độ dài đáy và chiều cao là 2250 m. Chiều cao bằng (Trang 22)
Bài 1: Một thửa ruộng hình thang có đáy bé 26m, đáy lớn hơn đáy bé 8m, đáy bé hơn chiều cao 6m - Tổng hợp đề kiểm tra Toán Tiếng Việt lớp 5
i 1: Một thửa ruộng hình thang có đáy bé 26m, đáy lớn hơn đáy bé 8m, đáy bé hơn chiều cao 6m (Trang 40)
Bài 7: Cho hình trong tâm O, đường kính AD= 5cM. Đường của hình thang ABCD dài 2cm, B C= 3cm - Tổng hợp đề kiểm tra Toán Tiếng Việt lớp 5
i 7: Cho hình trong tâm O, đường kính AD= 5cM. Đường của hình thang ABCD dài 2cm, B C= 3cm (Trang 45)
Bài 1:. Người ta làm một cái hộp không nắp hình chữ nhật có chiều dài 25cm, chiều rộng 12cm, chiều cao 8 cm - Tổng hợp đề kiểm tra Toán Tiếng Việt lớp 5
i 1:. Người ta làm một cái hộp không nắp hình chữ nhật có chiều dài 25cm, chiều rộng 12cm, chiều cao 8 cm (Trang 46)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w