§Ò KIÓM TRA §ÞNH K× LÇN 2 PHIẾU HƯỚNG DẪN HỌC SINH LỚP 4 TỰ ÔN TẬP TẠI NHÀ MÔN TOÁN Họ và tên HS Lớp 4 I TRẮC NGHIỆM Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng Câu 1 Giá trị chữ số 5 trong số 2 504364[.]
Trang 1PHIẾU HƯỚNG DẪN HỌC SINH LỚP 4 TỰ ÔN TẬP TẠI NHÀ
MÔN TOÁN
Họ và tên HS:……… Lớp: 4
I TRẮC NGHIỆM: Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng Câu 1 Giá trị chữ số 5 trong số 2 504364 là: A 500 B 5000 C 50 000 D 500 000 Câu 2 Hình bên có cặp cạnh song song với nhau là A AD song song với AB B AB song song với DC C A Câu 3 D song song BC Số nào vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5? A 1205 B 3412 C 5005 D 5000
Câu 4 Phép tính: 67 x 11 =? A 637 B 737 C 747 D 767 Câu 5 5 tấn 5 yến = kg là: A 5050 B 5500 C 5005 D 5500 Câu 6 thế kỉ và 5 năm = năm là A 15 năm B 105 năm C 150 năm D 500 năm Câu 7 Giá trị của biểu thức 308 x a với a = 100 là: A 308 B 3080 C 30080 D 30800 II PHẦN TỰ LUẬN Câu 1 Đặt tính rồi tính a) 819462 – 275843 b) 2507 x 47
……….……… ……… ………
……….……… ……… ………
……….……… ……… ………
A
B C D
Nhận xét của cô giáo
Trang 2c) 24662 : 59 d) T×m y : 1820 : y = 100- 65
……….……… ……… ………
……….……… ……… ………
……….……… ……… ………
……….……… ……… ………
Câu 2 Tính bằng cách thuận tiện nhất: 58 x 635 - 48 x 635
………
………
………
Câu 3 Một khu đất hình chữ nhật chữ chiều dài 50m và chiều rộng 42m Người ta trồng rau trên thửa ruộng đó, biết cứ 2m2 thì thu được 3kg rau Tính số kg rau thu hoạch từ thửa ruộng đó? Bài giải: ………
………
………
………
………
Bài 4 Khi An 10 tuổi thì bố 40 tuổi Tính tuổi của bố và tuổi của An hiện nay Biết hiện nay hai bố con là 60 tuổi Bài giải: ………
………
………
………
………
Bài 5 Hai số có trung bình cộng bằng 2567 Nếu xóa đi chữ số 4 ở hàng cao nhất của số lớn thì ta được số bé Tìm 2 số đó? Bài giải: ………
………
………
Trang 3PHIẾU HƯỚNG DẪN HỌC SINH LỚP 4 TỰ ÔN TẬP TẠI NHÀ
MÔN TOÁN
Họ và tên HS:……… Lớp: 4
I PHẦN TRẮC NGHIỆM: Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng Câu 1 Số 7 635 672 được đọc là: A Bảy triệu sáu trăm ba mươi lăm sáu trăm bảy mươi hai B Bảy triệu sáu trăm ba lăm nghìn sáu trăm bảy mươi C Bảy triệu sáu trăm ba mươi lăm nghìn sáu trăm bảy mươi hai D Bảy triệu sáu trăm ba mươi năm nghìn sáu bảy hai Câu 2 Số gồm 8 mươi triệu, 7 trăm nghìn , 6 nghìn , 5 trăm , 4 đơn vị A 8 070 0654 B 80 760 504 C 807 564 D 80 706 504 Câu 3 Trong các số 12377 ; 1536 ; 2345 ; 9540, số chia hết cho 2, 5 và 9 là : A 12377 B 9540 C 2345 D 1536 Câu 4 Số bé nhất trong các số sau là : 65 089 ; 56 709 ; 56 099 ; 56 090 A 65 089 B 56 709 C 56 099 D 56 090 Câu 5 Điền số thích hợp vào chỗ chấm A 14m2 3dm2 = dm2 B 7 tấn 34 kg =………… kg Câu 6 Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống : A - AH là đường cao của hình tam giác ABC
- AB là đường cao của hình tam giác ABC
B H C Câu 7 Trung bình cộng của hai số là 143 Biết số lớn là 186 Số bé là
II PHẦN TỰ LUẬN Câu 1 Đặt tính rồi tính a) 4369 x 208 b) 10675 : 25 ………
…………
………
………
………
………
………
…………
………
……….…
Nhận xét của cô giáo
Trang 4Câu 2 a) Tìm x b) Tính giá trị của biểu thức
8460 : x = 18 523 x 46 + 3444 : 28
………
…………
………
………
………
………
Câu 3 Một mảnh vườn hình chữ nhật có tổng chiều dài và chiều rộng là 90m, chiều dài hơn chiều rộng 22 m Tính diện tích mảnh vườn hình chữ nhật đó Bài giải ………
…… ……
………
………
………
………
………
…………
………
…………
………
……… …
Câu 4 Một chuyến xe lửa chở hàng có 8 toa xe 3 toa xe đầu, mỗi toa chở được 2895 kg và 5 toa xe sau, mỗi toa chở được 3063 kg hàng Hỏi trung bình mỗi toa xe chở được bao nhiêu tấn hàng?
Bài giải
………
…………
………
………
………
………
………
…………
………
…………
………
………
………
………
………
Câu 5 Khi nhân một số với 456, một bạn đã đặt các tích riêng thẳng cột như trong phép cộng
nên có kết quả sai là 1845 Tìm tích đúng của hai số ban đầu
Bài giải
Trang 5…………
………
………
………
………
………
…………
………
…………
PHIẾU HƯỚNG DẪN HỌC SINH LỚP 4 TỰ ÔN TẬP TẠI NHÀ MÔN TOÁN Họ và tên HS:……… Lớp: 4
Em hãy đọc kỹ từng bài và làm lần lượt các bài tập dưới đây:
Câu 1 Viết theo mẫu
Hàng trăm triệu
Hàng chục triệu
Hàng triệu
Hàng trăm nghìn
Hàng chục nghìn
Hàng nghìn
Hàng trăm
Hàng chục
Hàng đơn vị
Ba trăm
mười lăm
triệu
240 000 000
Một trăm
linh năm
triệu
85 437 210
Câu 2 Ghi giá trị của chữ số 5 trong mỗi số của bảng sau (theo mẫu)
Giá trị của chữ số 5 50
Câu 3 Khoanh vào số lớn nhất trong các số sau
Nhận xét của cô giáo
Trang 659 876; 654 321; 419 875; 931 010
Câu 4 Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm
9999 10 000 1234 999 9 35 784 35 790
8574 85 740 92 501 92 401 17 600 17000 + 600
Câu 5 Viết số thích hợp vào chỗ chấm
7phút = giây 3 giờ = phút
1 thế kỉ = năm 2 kg 30g = g
3 ngày = giờ 4 phút 20 giây = giây
3 kg = hg 5 tấn = tạ
7 yến = kg 3 tấn 85kg = kg
Câu 6 Đặt tính rồi tính kết quả
25746 + 31252 47532 + 24083 89763 – 24351 47958 – 28574
Câu 7 Tìm x a/ x – 306 = 504 b/ 254 + x = 682 x – 707 = 4545
Câu 8 Tìm số trung bình cộng của các số sau (ghi rõ cách tính) a/ 96; 121 và 143
b/ 25; 37 và 33
Câu 9 Tính bằng cách thuận tiện nhất a/ 790 + 210 + 15 =
b/ 448 + 52 + 994 =
Câu 10 Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều rộng 30 m, chiều dài gấp đôi chiều rộng Hãy tính chu vi và diện tích mảnh vườn Bài giải:
Trang 7