1. Trang chủ
  2. » Tất cả

UBND TØnh lai Ch©u

3 1 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Danh mục thủ tục hành chính ban hành mới; sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Vĩnh Phúc
Tác giả Ủy Ban Nhân Dân Tỉnh Vĩnh Phúc
Chuyên ngành Y tế
Thể loại Phụ lục
Năm xuất bản 2022
Thành phố Vĩnh Yên
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

UBND TØnh lai Ch©u Phụ lục 01 DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI; SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ Y TẾ TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ TẠI TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG TỈNH[.]

Trang 1

Phụ lục 01 DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI; SỬA ĐỔI,

BỔ SUNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ Y TẾ TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ TẠI TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH

CHÍNH CÔNG TỈNH VĨNH PHÚC

(Kèm theo Quyết định số: 457/QĐ-CT ngày 08 tháng 02 năm 2022

của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Phúc)

I DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI

1 Thủ tục: Công bố đáp ứng tiêu chuẩn chế biến, bào chế thuốc cổ truyền đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh bằng y học cổ truyền trực thuộc quản

lý của Sở Y tế.

Thời hạn giải quyết 24 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

Địa điểm thực hiện Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Vĩnh Phúc

(Địa chỉ: Số 5 đường Nguyễn Trãi, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc)

Cách thức thực hiện Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành

chính công tỉnh hoặc qua hệ thống bưu chính

Căn cứ pháp lý 1 Luật Dược ngày 06 tháng 4 năm 2016

2 Thông tư số 32/2020/TT-BYT ngày 31/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định tiêu chuẩn chế biến, bào chế thuốc cổ truyền trong cơ sở khám bệnh, chữa bệnh bằng y học cổ truyền

Ghi chú Những nội dung còn lại của TTHC được thực hiện tại Số

thứ tự 1, mục B, phần I Quyết định số 1145/QĐ-BYT ngày 08 tháng 02 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực Dược thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Y tế

Trang 2

2 Thủ tục: Cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với mỹ phẩm sản xuất trong nước để xuất khẩu

Thời hạn giải quyết 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ và hợp lệ

Địa điểm thực hiện Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Vĩnh Phúc

(Địa chỉ: Số 5 đường Nguyễn Trãi, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc)

Cách thức thực hiện Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành

chính công tỉnh hoặc qua hệ thống bưu chính

Phí, Lệ phí Không quy định

Căn cứ pháp lý - Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính

phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương;

- Nghị định số 93/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ quy định về điều kiện sản xuất mỹ phẩm, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/7/2016;

- Thông tư số 06/2011/TT-BYT ngày 25/01/2011 của Bộ

Y tế quy định về quản lý mỹ phẩm;

- Thông tư số 29/2020/TT-BYT ngày 31/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Y tế sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành, liên tịch ban hành, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/02/2021

Ghi chú Những nội dung còn lại của TTHC được thực hiện tại mục

điểm B1 mục B, phần I Quyết định số 1907/QĐ-BYT ngày 19 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành mới ban hành/sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực mỹ phẩm thuộc pham vi chức năng quản lý của Bộ

Y tế;

Trang 3

II DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG

1 Thủ tục: Cấp số tiếp nhận Phiếu công bố sản phẩm mỹ phẩm sản xuất trong nước

Thời hạn giải quyết - 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ;

- 05 ngày làm việc (đối với trường hợp hồ sơ công bố chưa đáp ứng theo quy định)

Địa điểm thực hiện Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Vĩnh Phúc

(Địa chỉ: Số 5 đường Nguyễn Trãi, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc)

Cách thức thực hiện Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính

công tỉnh hoặc qua hệ thống bưu chính

Phí, Lệ phí 500.000đ (Năm trăm nghìn đồng)

C n c pháp lý ă ứ - Nghị định số 155/2018/NĐ-CP ngày 12/11/2018 của

Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số quy định liên quan đến điều kiện đầu tư, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y tế;

- Nghị định 93/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ quy định về điều kiện sản xuất mỹ phẩm, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/7/2016;

- Thông tư số 277/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vực dược, mỹ phẩm;

- Thông tư số 06/2011/TT-BYT ngày 25/01/2011 của Bộ

Y tế quy định về quản lý mỹ phẩm;

- Thông tư số 29/2020/TT-BYT ngày 31/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Y tế sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành, liên tịch ban hành, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/02/2021.

Ghi chú - Những nội dung còn lại của TTHC được thực hiện tại Số

thứ tự 1 phần II Quyết định số 3629/QĐ-BYT ngày 30 tháng 7 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực mỹ phẩm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Y tế Quy định tại Thông tư số 29/2020/TT-BYT ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Y tế

Ngày đăng: 24/11/2022, 19:23

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w