1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

DAO ĐỘNG ĐIỆN TỪ - SÓNG ĐIỆN TỪ

22 657 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Dao Động Điện Từ - Sóng Điện Từ
Người hướng dẫn GV. Nguyễn Vũ Minh
Trường học Trường Đại Học
Thể loại bài giảng
Năm xuất bản 2013
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 411,34 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

dao dong dien tu hay

Trang 1

GV : Nguyễn Vũ Minh LTĐH - 2013

DAO ĐỘNG ĐIỆN TỪ - SÓNG ĐIỆN TỪ Dạng 1 : DAO ĐỘNG ĐIỆN TỪ

UI Dao động điện từ trong mạch LC

+ Mạch dao động LC : gồm một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C

+ Điện tích tức thời q = Q 0 cos( ωt + ϕ)

+ Điện áp tức thời 0

0

Q cos(ω φ)q

UII Năng lượng điện từ trong mạch dao độngU :

+ Năng lượng điện trường tập trung ở tụ C: 2

* Năng lượng điện trường biến thiên với tần số góc 2ω, tần số 2f và chu kì T/2

* Mạch dao động có điện trở thuần r ≠ 0 thì dao động sẽ tắt dần Để duy trì dao động cần cung cấp cho

mạch một năng lượng có công suất: P I r = 2

* Khi tụ phóng điện thì q và u giảm và ngược lại

UIII Mối liên hệ giữa dao động điện từ và dao động cơ :

Trang 2

GV : Nguyễn Vũ Minh LTĐH - 2013

A biến đổi không tuần hoàn của điện tích trên tụ điện

B biến đổi theo hàm số mũ của chuyển động C chuyển hoá tuần hoàn giữa năng lượng từ trường và năng lượng điện trường D bảo toàn hiệu điện thế giữa hai bản cực tụ điện VD2 : Tìm phát biểu sai về năng lượng trong mạch dao động LC: A Năng lượng của mạch dao động gồm có năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện và năng lượng từ trường tập trung ở cuộn cảm B Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường cùng biến thiên điều hoà với tần số của dòng điện xoay chiều trong mạch C Khi năng lượng điện trường trong tụ giảm thì năng lượng từ trường trong cuộn cảm tăng lên và ngược lại D Tại mọi thời điểm, tổng năng lượng điện trường và năng lượng từ trường là không đổi, nói cách khác, năng lượng của mạch dao động được bảo toàn VD3 : Mạch dao động điện từ điều hoà có cấu tạo gồm: A nguồn điện một chiều và tụ điện mắc thành mạch kín B nguồn điện một chiều và cuộn cảm mắc thành mạch kín C nguồn điện một chiều và điện trở mắc thành mạch kín D tụ điện và cuộn cảm mắc thành mạch kín VD4 : Mạch dao động điện từ điều hoà LC có chu kỳ A phụ thuộc vào L, không phụ thuộc vào C B phụ thuộc vào C, không phụ thuộc vào L C phụ thuộc vào cả L và C D không phụ thuộc vào L và C VD5 : Mạch dao động điện từ điều hoà gồm cuộn cảm L và tụ điện C, khi tăng điện dung của tụ điện lên 4 lần thì chu kỳ dao động của mạch

A tăng lên 4 lần B tăng lên 2 lần

C giảm đi 4 lần D giảm đi 2 lần VD6 : Dao động điện từ tự do trong mạch dao động là một dòng điện xoay chiều có: A Tần số rất lớn B Chu kỳ rất lớn C Cường độ rất lớn D Hiệu điện thế rất lớn VD7 : Một mạch dao động gồm cuộn dây thuần cảm L và tụ điện C Nếu gọi I0 là dòng điện cực đại trong mạch thì hệ thức liên hệ giữa điện tích cực đại trên bản tụ điện Q0 và I0 là A Q0 = π CL I 0 B Q0 = A LCEA I0 C Q0 = L C π I0 D Q0 = LC 1 I0 VD8 : Trong mạch dao động LC lý tưởng, gọi i và u là cường độ dòng điện trong mạch và hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn dây tại một thời điểm nào đó, I0 là cường độ dòng điện cực đại trong mạch Hệ thức biểu diễn mối liên hệ giữa i, u và I0 là : A ( ) u L C i I2 2 2 0 + = B ( 2 2) 2 0 u C L i I − = C ( 2 2) 2 0 u L C i I − = D ( 2 2) 2 0 u C L i I + =

VD9 : Mạch dao động điện từ điều hoà gồm cuộn cảm L và tụ điện C Khi tăng độ tự cảm của cuộn cảm lên 2 lần và

giảm điện dung của tụ điện đi 2 lần thì tần số dao động của mạch

A không đổi B tăng 2 lần C giảm 2 lần D tăng 4 lần

VD10 (CĐ – 2009) : Mạch dao động LC lí tưởng gồm tụ điện có điện dung C, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Trong

mạch có dao động điện từ tự do Biết hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện là U0 Năng lượng điện từ của mạch bằng

A 1 2

LC

2 B

2 0 U LC

2 0

1 CU

2 1 CL

VD11 (CĐ – 2009) : Một mạch dao động LC lí tưởng, gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C

Trong mạch có dao động điện từ tự do Gọi U0, I0 lần lượt là hiệu điện thế cực đại giữa hai đầu tụ điện và cường độ dòng điện cực đại trong mạch thì

A 0

0

I

U

LC

= B 0 0 L

U I

C

= C 0 0 C

U I

L

= D U0 =I0 LC

Trang 3

GV : Nguyễn Vũ Minh LTĐH - 2013 VD12 (ĐH – 2010) : Một mạch dao động điện từ lí tưởng đang có dao động điện từ tự do Tại thời điểm t = 0, điện tích

trên một bản tụ điện cực đại Sau khoảng thời gian ngắn nhất Δt thì điện tích trên bản tụ này bằng một nửa giá trị cực đại Chu kỳ dao động riêng của mạch dao động này là A 4Δt B 6Δt C 3Δt D 12Δt

VD13 (ĐH – 2010) : Xét mạch dao động điện từ lí tưởng Chu kì dao động riêng của mạch thứ nhất là T1, của mạch thứ hai là T2 = 2T1 Ban đầu điện tích trên mỗi bản tụ điện có độ lớn cực đại Q0 Sau đó mỗi tụ điện phóng điện qua cuộn cảm của mạch Khi điện tích trên mỗi bản tụ của hai mạch đều có độ lớn bằng q (0 < q <Q0) thì tỉ số độ lớn cường độ dòng điện trong mạch thứ nhất và độ lớn cường độ dòng điện trong mạch thứ hai là A 2 B 4 C 1/2 D 1/4

VD14 (CĐ – 2010) : Xét Mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C đang thực hiện dao động điện từ tự do Gọi U0 là điện áp cực đại giữa hai bản tụ; u và i là điện áp giữa hai bản tụ và cường độ dòng điện trong mạch tại thời điểm t Hệ thức đúng là A 2 2 2 0 ( ) i =LC Uu B 2 2 2 0 ( ) C i U u L = − C 2 2 2 0 ( ) i = LC Uu D 2 2 2 0 ( ) L i U u C = −

VD15 (ĐH – 2010) : Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L không đổi và tụ điện có điện dung C thay đổi được Điều chỉnh điện dung của tụ điện đến giá trị C1 thì tần số dao động riêng của mạch là f1 Để tần số dao động riêng của mạch là 5f1 thì phải điều chỉnh điện dung của tụ điện đến giá trị A 5C1 B 5 1 C C 5C1 D 5 1 C

VD16 (ĐH – 2009) : Khi nói về dao động điện từ trong mạch dao động LC lí tưởng, phát biểu nào sau đây sai ? A Cường độ dòng điện qua cuộn cảm và hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện biến thiên điều hòa theo thời gian với cùng tần số B Năng lượng điện từ của mạch gồm năng lượng từ trường và năng lượng điện trường C Điện tích của một bản tụ điện và cường độ dòng điện trong mạch biến thiên điều hòa theo thời gian lệch pha nhau 2 π D Năng lượng từ trường và năng lượng điện trường của mạch luôn cùng tăng hoặc luôn cùng giảm VD17 (ĐH – 2009) : Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần độ tự cảm L và tụ điện có điện dung thay đổi được từ C1 đến C2 Mạch dao động này có chu kì dao động riêng thay đổi được A từ 4π LC1đến 4π LC2 B từ 2π LC1 đến 2π LC2 C từ 2 LC1 đến 2 LC2 D từ 4 LC1 đến 4 LC2

Trang 4

GV : Nguyễn Vũ Minh LTĐH - 2013 VD18 (ĐH – 2009) : Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do, điện tích của một bản tụ điện và

cường độ dòng điện qua cuộn cảm biến thiên điều hòa theo thời gian

A luôn ngược pha nhau B với cùng biên độ C luôn cùng pha nhau D với cùng tần số

VD19 (CĐ – 2009) : Một mạch dao động LC có điện trở thuần bằng không gồm cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) và tụ

điện có điện dung C Trong mạch có dao động điện từ tự do (riêng) với tần số f Khi mắc nối tiếp với tụ điện trong mạch

trên một tụ điện có điện dung C/3 thì tần số dao động điện từ tự do (riêng)của mạch lúc này bằng

A 4f B f / 2 C f / 4 D.2f

VD20 : Trong mạch LC điện tích của tụ điện biến thiên điều hoà với giá trị cực đại bằng Q0 Điện tích của tụ điện khi năng lượng từ trường gấp 3 lần năng lượng điện trường là A q = Q 0 2 ± B q = Q 20 2 ± C q = Q 0 3 ± D q = Q 0 4 ±

VD21 (ĐH – 2008) : Trong một mạch dao động LC không có điện trở thuần, có dao động điện từ tự do (dao động riêng) Hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ và cường độ dòng điện cực đại qua mạch lần lượt là U0 và I0 Tại thời điểm cường độ dòng điện trong mạch có giá trị I0 2 thì độ lớn hiệu điện thế giữa hai bản tụ điển là A 3 0 U 4 B 0 3 U 2 C 0 1 U 2 D 0 3 U 4

VD22 (ĐH – 2007) : Trong mạch dao động LC có điện trở thuần bằng không thì

A năng lượng từ trường tập trung ở cuộn cảm và biến thiên với chu kì bằng chu kì dao động riêng của mạch

B năng lượng điện trường tập trung ở cuộn cảm và biến thiên với chu kì bằng chu kì dao động riêng của mạch

C năng lượng từ trường tập trung ở tụ điện và biến thiên với chu kì bằng nửa chu kì dao động riêng của mạch

D năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện và biến thiên với chu kì bằng nửa chu kì dao động riêng của mạch

VD23 (TN – 2011) : Mạch dao động điện từ LC lí tưởng đang hoạt động Điện tích của một bản tụ điện

A biến thiên theo hàm bậc nhất của thời gian B biến thiên theo hàm bậc hai của thời gian

C không thay đổi theo thời gian D biến thiên điều hòa theo thời gian

VD24 (CĐ – 2011) : Trong mạch dao động lí tưởng gồm tụ điện có điện dung C và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L,

đang có dao động điện từ tự do Biết hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ là U0 Khi hiệu điện thế giữa hai bản tụ là 0

2

U

thì cường độ dòng điện trong mạch có độ lớn bằng

A 0 3

2

C B

0 3 2

0 5 2

0 5 2

C

Trang 5

GV : Nguyễn Vũ Minh LTĐH - 2013

VD25 (CĐ – 2009) : Trong mạch dao động LC lí tưởng có dao động điện từ tự do thì A năng lượng điện trường tập trung ở cuộn cảm B năng lượng điện trường và năng lượng từ trường luôn không đổi C năng lượng từ trường tập trung ở tụ điện D năng lượng điện từ của mạch được bảo toàn VD26 (CĐ – 2009) : Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do, cường độ dòng điện trong mạch và hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện lệch pha nhau một góc bằng A 0 B 2 π C π D 4 π VD27 : Khung dao động điện từ lí tưởng, biết cuộn dây có độ tự cảm L, tần số góc ω, điện tích cực trên bản tụ là Q0 Hiệu điện thế cực đại giữa hai đầu cuộn cảm là : A 2 0 0 U =Q Lω (V) B 0 0 2 Q U L ω = (V) C 2 0 0 Q U L ω = (V) D 0 0 2 LQ U ω = (V) VD28 : Khung dao động điện từ lí tưởng, đang có dao động điện từ tự do Biết điện dung của tụ có giá trị là C Tích điện cho tụ bằng hiệu điện thế U0 Cường dộ dòng đệin qua cuộn dây có giá trị cực đại là I0 Khi đó, chu kì riêng của mạch được tính: A 0 0 1 2 CU T I = (s) B 0 0 2 I T CU π = (s) C 0 0 2 U C T I π = (s) D 0 0 2 U T CI π = (s) VD29 : Khung dao động điện từ lí tưởng, biết cuộn dây có độ tự cảm L Hiệu điện thế cực đại giữa hai đầu cuộn dây là U0, dao động điện từ tự do Cường độ dòng điện qua cuộn dây có giá trị cực đại là I0 Điện tích cực đại trên bản tụ là: A 2 0 0 0 I Q LU = (C) B 2 0 0 0 LI Q U = (C) C 2 0 0 0 U I Q L = (C) D 0 0 LU Q I = (C)

VD30 : Khung dao động điện từ lí tưởng, đang có dao động điện từ tự do Biết cuộn dây có độ tự cảm là L Hiệu điện thế cực đại giữa hai đầu cuộn dây là U0, cường độ dòng điện qua cuộn dây có giá trị cực đại là I0 Tần số góc của mạch là: A 0 0 U I L ω= (rad/s) B 0 0 LU I ω= (rad/s) C 0 0 LI U ω = (rad/s) D 0 0 L I U ω= (rad/s)

VD31 : Khung dao động điện từ lí tưởng, biết cuộn dây có độ tự cảm L Tích điện cho tụ bằng hiệu đệin thế một chiều U0, điện tích cực đại trên bản tụ Q0, khung dao động với tần số góc là: A 0 0 Q U L ω = (rad/s) B 0 0 U L Q ω= (rad/s) C 0 0 Q L U ω= (rad/s) D 0 0 U Q L ω = (rad/s)

VD32 : Khung dao động điện từ lí tưởng, biết cuộn dây có độ tự cảm L Điện tích cực trên bản tụ là Q0, dao động điện từ tự do, cường độ dòng điện qua cuộn dây có giá trị cực đại là I0 Hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ là:

A

2 0 0

0

I

U

LQ

= (V) B 0

0 2 0

LQ U

I

= (V) C

2 0 0 0

LI U Q

= (V) D 0

0 0

LI U Q

VD33 : Khung dao động điện từ lí tưởng, biết tụ có điện dung C Điện tích cực trên bản tụ là Q0, dao động điện từ tự do,

Trang 6

GV : Nguyễn Vũ Minh LTĐH - 2013

cường độ dòng điện qua cuộn dây có giá trị cực đại là I0, độ tự cảm của cuộn dây là:

A

2 0 2 0

CQ

L

I

= (H) B

2 0 2 0

Q L CI

= (H) C

2 0 2 0

CI L Q

= (H) D 0

0

Q L CI

VD34 : Trong mạch dao động LC lí tưởng, khi nói về mối liên hệ giữa i, u, q biểu thức nào sau đây là sai: A 2 2 0 1 ( ) i Q q LC = − B 2 2 0 ( ) C i U u L = − C 2 2 2 2 2 0 0 1 c u i Q +L C Q = D 2 2 2 0 q +L C i =Q Bài tập : BT1 (TN – 2011) : Mạch dao động điện tử gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 1 mH π và tụ điện có điện dung 4 nF π Tần số dao động riêng của mạch là : A 5 10 Hzπ 5 B 2,5.10 Hz6 C 5 10 Hzπ 6 D 2,5.10 Hz5

BT2 (CĐ – 2007) : Một mạch dao động LC có điện trở thuần không đáng kể Dao động điện từ riêng (tự do) của mạch LC có chu kì 2,0.10 – 4 s Năng lượng điện trường trong mạch biến đổi điều hoà với chu kì là A 0,5.10 – 4 s B 4,0.10 – 4 s C 2,0.10 – 4 s D 1,0 10 – 4 s

BT3 : Một tụ điện có điện dung C = 8nF được nạp điện tới điện áp 6 V rồi mắc với một cuộn cảm có L = 2 mH Cường độ dòng điện cực đại qua cuộn cảm là A 12 mA B 1,2 A C 0,12 A D 1,2 mA

BT4 (ĐH – 2008) : Trong mạch dao động LC có dao động điện từ tự do (dao động riêng) với tần số góc 104 rad/s Điện tích cực đại trên tụ điện là 10−9 C Khi cường độ dòng điện trong mạch bằng 6.10−6 A thì điện tích trên tụ điện là A 6.10−10C B 8.10−10C C 2.10−10C D 4.10−10C

BT5 : Một mạch dao động gồm một tụ 20nF và một cuộn cảm 80 Hμ , điện trở không đáng kể Hiệu điện thế cực đại ở hai đầu tụ điện là U0 = 1,5V Tính cường độ dòng điện hiệu dụng chạy qua trong mạch A.53mA B.43mA C.16,77mA D.73mA

BT6 (CĐ – 2009) : Một mạch dao động LC có điện trở thuần bằng không gồm cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) và tụ điện có điện dung 5 μF Trong mạch có dao động điện từ tự do (riêng) với hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện bằng 10 V Năng lượng dao động điện từ trong mạch bằng

Trang 7

GV : Nguyễn Vũ Minh LTĐH - 2013

A 2,5.10-2 J B 2,5.10-1 J C 2,5.10-3 J D 2,5.10-4 J

BT7 (CĐ – 2009) : Một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do Biết điện tích cực đại của một bản tụ điện có độ lớn là 10-8 C và cường độ dòng điện cực đại qua cuộn cảm thuần là 62,8 mA Tần số dao động điện từ tự do của mạch là A 2,5.103 kHz B 3.103 kHz C 2.103 kHz D 103 kHz

BT8 (ĐH – 2009) : Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 5μH và tụ điện có điện dung 5μF Trong mạch có dao động điện từ tự do Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp mà điện tích trên một bản tụ điện có độ lớn cực đại là A 5π.10−6s B 2,5π.10−6s C.10π.10−6s D 10−6s

BT9 (ĐH – 2010) : Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 4 μH và một tụ điện có điện dung biến đổi từ 10 pF đến 640 pF Lấy π2 = 10 Chu kì dao động riêng của mạch này có giá trị A từ 2.10-8 s đến 3,6.10-7 s B từ 4.10-8 s đến 2,4.10-7 s C từ 4.10-8 s đến 3,2.10-7 s D từ 2.10-8 s đến 3.10-7 s

BT10 (CĐ – 2010) : Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng đang thực hiện dao động điện từ tự do Điện tích cực đại trên một bản tụ là 2.10-6C, cường độ dòng điện cực đại trong mạch là 0,1πA Chu kì dao động điện từ tự do trong mạch bằng A 10 6 3 s − B 10 3 3 s − C 4.10 s− 7 D 4.10− 5s

BT11 (ĐH – 2010) : Mạch dao động lý tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L không đổi và có tụ điện có điện dung C thay đổi được Khi C C= 1 thì tần số dao động riêng của mạch bằng 30 kHz và khi C C= 2 thì tần số dao động riêng của mạch bằng 40 kHz Nếu 1 2 1 2 C C C C C = + thì tần số dao động riêng của mạch bằng A 50 kHz B 24 kHz C 70 kHz D 10 kHz

Trang 8

GV : Nguyễn Vũ Minh LTĐH - 2013 BT12 (CĐ – 2009) : Một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm không đổi, tụ điện có điện dung C thay đổi Khi C = C1 thì tần số dao động riêng của mạch là 7,5 MHz và khi C = C2 thì tần số dao động riêng của mạch là 10 MHz Nếu C = C1 + C2 thì tần số dao động riêng của mạch là

BT13 (CĐ – 2009) : Mạch dao động LC có điện trở thuần bằng không gồm cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) có độ tự cảm 4 mH và tụ điện có điện dung 9 nF Trong mạch có dao động điện từ tự do (riêng), hiệu điện thế cực đại giữa hai bản cực của tụ điện bằng 5 V Khi hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện là 3 V thì cường độ dòng điện trong cuộn cảm bằng A 9 mA B 12 mA C 3 mA D 6 mA

BT14 (ĐH – 2007) : Một mạch dao động điện từ gồm một tụ điện có điện dung 0,125 μF và một cuộn cảm có độ tự cảm 50 μH Điện trở thuần của mạch không đáng kể Hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện là 3 V Cường độ dòng điện cực đại trong mạch là A 7,5 2 A B 7,5 2 mA C 15 mA D 0,15 A

BT15 : Dòng điện trong mạch LC lí tưởng có đồ thị như hình vẽ Độ tự cảm của cuộn dây L = 4μH, lấy π2 = 10 Tụ điện có điện dung là A C = 6,3pF

B C = 25,0nF

C C = 6,3μF,

D C = 25,0μF BT16 (ĐH – 2007) : Một tụ điện có điện dung 10 μF được tích điện đến một hiệu điện thế xác định Sau đó nối hai bản tụ điện vào hai đầu một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm 1 H Bỏ qua điện trở của các dây nối, lấy π2 = 10 Sau khoảng thời gian ngắn nhất là bao nhiêu (kể từ lúc nối) điện tích trên tụ điện có giá trị bằng một nửa giá trị ban đầu? A 3/ 400s B 1/600 s C 1/300 s D 1/1200 s

BT17 : Mạch dao động LC lí tưởng, dao động điện từ tự do với chu kì T Biết rằng khoảng thời gian liên tiếp giữa hai lần năng lượng điện trường bằng năng lượng từ trường là 1/400s, cho L = 5mH, (lấy π2 =10) điện dung C có giá trị là (lấy π2 =10) A 31, 25.10−6(F) B 7,8125.10−6(F) C 5.10−4(F) D 125.10−5(F)

Trang 9

GV : Nguyễn Vũ Minh LTĐH - 2013 BT18 : Một mạch dao động LC lí tưởng có L=25mH, phương trình điện tích trên một bản tụ:

6

(C) Năng lương điện từ của mạch này có giá trị là:

A W=31, 25.10−3(J) B W=31, 25.10−6(J) C W=6, 25.10−2(J) D W=6, 25.10−5(J)

BT19 : Một mạch dao động LC lí tưởng có L=5mH, phương trình điện tích trên một bản tụ: 6 4 5 5.10 cos(2.10 ) 6 q= − t− π (C) Hiệu điện thế tức thời giữa hai đầu tụ là: A 4.10 cos(2.103 4 ) 3 u t π = − (V) B 10cos(2.104 ) 3 u t π = − (V)

C 10 4 5 10 cos(2.10 ) 6 u= − t− π (V) D 4 5 10cos(2.10 ) 6 u= t− π (V)

BT20 : Một mạch dao động LC lí tưởng có C=5 Fμ , hiệu điện thế giữa hai bản tụ có biểu thức u=10cos(10 )3t (V) Cường độ dòng điện tức thời qua cuộn cảm là: A 0,5cos(103 ) 2 i= t+π (mA) B i=0,5cos(10 )3t (mA)

C 50cos(103 ) 2 i t π = + (mA) D i=0,5cos(10 )3t (A)

BT21 : Một mạch dao gồm cuộn dây thuần cảm L và hai tụ C1và C2, khi mắc cuộn dây riêng với từng tụ C1và C2 thì chu kì của mạch tương ứng là T1 = 6 ms và T2 = 8 ms Chu kì dao động khi mắc đồng thời cuộn dây với hai tụ C1,C2 mắc song song là: A 14 ms B 7 ms C 2 ms D 10 ms

BT22 : Một mạch dao động gồm một tụ 20nF và một cuộn cảm 8μ H, điện trở không đáng kể Hiệu điện thế cực đại ở hai đầu tụ điện là U0 = 1,5V Tính cường độ dòng điện hiệu dụng chạy qua trong mạch A 43 mA B 73mA C 53 mA D 63 mA

Trang 10

GV : Nguyễn Vũ Minh LTĐH - 2013 BT23 : Trong mạch LC lý tưởng cho tần số góc: ω=2.104 rad/s, L=0,5mH, hiệu điện thế cực đại trên hai bản tụ

10 V Năng lượng điện từ của mạch dao đông là: A 25 J B 2,5.10-4 J C 2,5 mJ D 2,5 J

BT24 : Dao động điền từ trong mạch LC là dao động điều hòa Khi điện áp giữa 2 đầu cuộn tự cảm bằng 1,2 mV thì cường độ dòng điện trong mạch bằng 1,8 mA Còn khi điện áp giữa 2 đầu cuộn tự cảm bằng 0,9 mV thì cường độ dòng điện trong mạch bằng 2,4 mA Biết độ tự cảm của cuộn dây L = 5 mH Điện dung của tụ điện bằng: A 50mF B 20μ C F 20mF D 5μ F

(soạn): Một mạch dao động gồm một tụ điện 350 pF, một cuộn cảm 30μ và một điện trở thuần 1,5H Ω Phải cung cấp cho mạch một công suất bằng bao nhiêu để duy trì dao động của nó, khi điện áp cực đại trên tụ điện là 15V A 1,97.10-3W B 1,69.10-3W C 2,17.10-3W D 1,79.10-3 W (soạn): Trong mạch dao động lý tưởng, tụ điện có điện dung C = 5(μF), điện tích của tụ có giá trị cực đại là 8.10 - 5(C) Năng lượng dao động điện từ trong mạch là: A 16.10 - 4(J) B 8.10 - 4(J) C 12,8.10 - 4(J) D 6,4.10 - 4(J) BT25 : Trong mạch dao động LC Tụ điện C = 10 F−6 , hệ số tự cảm L = 1 H Tại thời điểm t = 0 hiệu hiệu điện thế giữa hai bản tụ là u 5 3V= , dòng điện trong mạch là i = 5mA Viết biểu thức điện tích và cường độ dòng điện trong mạch ? (ĐS : q 10 cos(1000t5 ) (C) 6 π − = − )

BT26 : Mạch dao động gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L = 1 mH và tụ điện có điện dung C = 1,6μF Biết năng lượng dao động của mạch là W = 2.10-5 J Tại thời điểm ban đầu cường độ dòng điện qua cuộn dây có giá trị cực đại Viết biểu thức cường độ dòng điện qua mạch ? (ĐS : i = 0,2cos(2,5.104t) (A))

Trang 11

GV : Nguyễn Vũ Minh LTĐH - 2013 BT27 : Trong mạch dao động LC có tần số góc 104 rad/s Biết điện tích cực đại của tụ điện là 10 C− 9 Chọn gốc thời gian là lúc tụ bắt đầu phóng điện, viết biểu thức cường độ dòng điện qua mạch Khi cường độ dòng điện qua mạch bằng6.10 A− 6 thì điện tích của tụ là bao nhiêu ? (ĐS : i 10cos(10 t4 )(A)

2

π

BT28 : Một mạch dao động gồm một tụ điện có điện dung C = 40pF và cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 0,25mH, cường độ dòng điện cực đại là 50mA Tại thời điểm ban đầu cường độ dòng điện qua mạch bằng không Biểu thức của điện tích trên tụ là A q = 5.10-10cos(107t +π/2)(C) B q = 5.10-10sin(107t )(C) C q = 5.10-9cos(107t +π/2)(C) D q = 5.10-9cos(107t)(C)

BT29: Một mạch dao động LC lí tưởng có L = 5mH, C=5.10−4(F) trong quá trình dao động cường độ dòng điện qua cuộn cảm có độ lớn cực đại bằng 2 (A) Khi điện tích trên bản tụ có giá trị 5.10−5(C) cường độ dòng điện qua cuộn cảm có độ lớn A 5 2 5 i= (A) B i = 0 C I = 1 (A) D 3 2 3 i= (A)

BT30 : Trong một mạch dao động LC, tụ điện có điện dung là 5μ F, cường độ tức thời của dòng điện là i = 0,05sin(2000t)(A) Biểu thức điện tích của tụ là A q = 25sin(2000t - π/2)(μ ) C B q = 25sin(2000t - π/4)(μ ) C C q = 25sin(2000t - π/2)(C) D q = 2,5sin(2000t - π/2)( Cμ )

BT31 : Một tụ điện có C = 0,1μ được tích điện với hiệu diện thế UF 0=100V Sau đó cho tụ điện phóng điện qua một cuộn cảm có hệ số tự cảm L = 1H, điện trở thuần không đáng kể Lấy gốc thời gian là lúc tụ điện bắt đầu phóng điện Lấy π2 =10 Điện tích của tụ điện tại thời điểm t = 0,5.10-3s là: A q = 0,74.10-5 (C) B q =10-5 (C) C q = 0 (C) D q = 1,41.10-5 (C)

Ngày đăng: 20/03/2014, 09:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w