Së N«ng nghiÖp & PTNT ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập Tự do Hạnh phúc Số 312/QĐ SNN&PTNT Thanh Hóa, ngày11 tháng 5 năm 2012 QUYẾT ĐỊNH[.]
Trang 1ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 312/QĐ-SNN&PTNT Thanh Hóa, ngày11 tháng 5 năm 2012
QUYẾT ĐỊNH V/v Phê duyệt hồ sơ mời thầu và tiêu chí đánh giá hồ sơ dự thầu
Gói thầu số 13: Xây dựng và bảo hiểm công trình Nâng cấp kênh C1A đi Cồn
Bấn xã Xuân Hoà, huyện Thọ Xuân (TH.C1/2012/03)
Dự án Cạnh tranh Nông nghiệp,Vay vốn WB GIÁM ĐỐC SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT THANH HOÁ
Căn cứ Hiệp định Tài trợ tín dụng số Cr: 4518-VN của Dự án Cạnh tranh nông nghiệp ký ngày 09/12/2008 giữa đại diện Chính phủ Nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và đại diện Ngân hàng Thế giới (WB);
Căn cứ Luật Đấu thầu số 61/2005/QH11 ngày 29/11/2005; Nghị định số 85/2009/NĐ-CP ngày 15/10/2009 của Chính phủ hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu
và lựa chọn nhà thầu xây dựng theo Luật Xây dựng;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật liên quan đến đầu tư xây dựng cơ bản số số 38/2009/QH12 ngày 19/6/2009;
Căn cứ Quyết định số 1846/QĐ-BNN-HTQT ngày 19/6/2008; Quyết định số 756/QĐ-BNN-KH ngày 19/3/2009 và Quyết định số 571/QĐ-BNN-HTQT ngày 06/3/2009 của Bộ Nông nghiệp & PTNT về việc phê duyệt dự án đầu tư Dự án Cạnh tranh nông nghiệp do Ngân hàng Thế giới tài trợ; Phê duyệt Kế hoạch tổng thể dự án Cạnh tranh nông nghiệp và Phê duyệt sổ tay thực hiện dự án;
Căn cứ Quyết định số 1261/QĐ-UBND ngày 27/4/2009; Quyết định số 1594/QĐ-UBND ngày 28/5/2009; Quyết định số 507/QĐ-1594/QĐ-UBND ngày 23/02/2012 và Quyết định
số 467/QĐ-UBND ngày 11/02/2011 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hoá về việc phê duyệt Kế hoạch tổng thể dự án; Phê duyệt điều chỉnh Kế hoạch tổng thể dự án; Phê duyệt
Kế hoạch hoạt động năm 2012 và phê duyệt danh mục các công trình đầu tư đợt II thuộc tiểu hợp phần C1 - Dự án Cạnh tranh nông nghiệp tỉnh Thanh Hoá (vay vốn WB);
Căn cứ Quyết định số 929/QĐ-UBND ngày 06/4/2012 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hoá về việc phê duyệt Kế hoạch đấu thầu năm 2012 Dự án Cạnh tranh Nông nghiệp tỉnh Thanh Hoá (vay vốn WB);
Căn cứ Quyết định số 3413/QĐ-UBND ngày 18/10/2011; Quyết định số 50/QĐ-UBND ngày 05/01/2012 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hoá về việc phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật và phê duyệt điều chỉnh tổng mức đầu tư xây dựng công trình: Nâng cấp kênh C1A đi Cồn Bấn xã Xuân Hoà, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa;
Xét đề nghị của Ban QLDA Cạnh tranh nông nghiệp tại tờ trình số 129/TTr-ACP ngày 03/5/2012 về việc phê duyệt hồ sơ mời thầu và tiêu chí đánh giá hồ sơ dự thầu gói thầu số 13: Xây dựng và bảo hiểm công trình Nâng cấp kênh C1A đi Cồn Bấn xã Xuân Hoà, huyện Thọ Xuân (TH.C1/2012/03) thuộc tiểu hợp phần C1, dự án Cạnh tranh Nông nghiệp, vay vốn WB và đề nghị của Trưởng phòng Kế hoạch - Tài chính Sở tại báo cáo thẩm định ngày 10/5/2012,
Trang 2QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1 Phê duyệt hồ sơ mời thầu và tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu gói thầu
số 13: Xây dựng và bảo hiểm công trình Nâng cấp kênh C1A đi Cồn Bấn xã Xuân Hoà, huyện Thọ Xuân (TH.C1/2012/03) thuộc tiểu hợp phần C1- Dự án Cạnh tranh Nông nghiệp (vay vốn WB) với nội dung chính như sau:
I Nội dung hồ sơ mời thầu:
1 Tập 1: Chỉ dẫn cho nhà thầu
- Thông báo mời thầu
- Phần 1: Chỉ dẫn cho với nhà thầu
- Phần 2: Đơn xin dự thầu, thông tin năng lực, thư chấp thuận, mẫu hợp đồng
- Phần 3: Điều kiện hợp đồng
- Phần 4: Giới thiệu công trình
- Phần 5: Danh mục bản vẽ
- Phần 6: Bảng kê khối lượng
- Phần 7: Mẫu bảo đảm
- Phần 8: Điều kiện hợp lệ đối với hàng hoá, công trình và dịch vụ trong mua sắm do Ngân hàng Thế giới tài trợ.
2 Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật
- Yêu cầu về kỹ thuật thi công
- Yêu cầu về chất lượng vật liệu, thiết bị
- Yêu cầu đáp ứng yêu cầu kỹ thuật một số vật liệu chính.
3 Tập 3: Bản vẽ
(Chi tiết như hồ sơ mời thầu được duyệt)
II Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu:
1 Kiểm tra sơ bộ Hồ sơ dự thầu và xác định sự đáp ứng dựa trên tiêu chí chấm
“ Đạt” hoặc “Không đạt” với các nội dung sau:
Kiểm tra sơ bộ hồ sơ dự thầu
hợp lệ
- Số lượng bản gốc, bản sao của HSDT: 01 bản gốc và 04 bản sao (i) Có Đăng ký kinh doanh phù hợp với gói thầu; tự chủ về tài chính; tự chủ về quản lý, không phụ thuộc vào Chủ đầu tư (Bộ Nông nghiệp & PTNT và Sở Nông nghiệp & PTNT Thanh Hóa);
(ii) Hiện nay hay trước đây không liên quan, dù trực tiếp hay gián tiếp đến các dịch vụ Tư vấn của công trình hoặc gói thầu này;
(iii) không phải là đơn vị quân đội hay an ninh hoặc doanh nghiệp trực thuộc Bộ Quốc Phòng hoặc Bộ Công An
(iv) Doanh nghiệp nhà nước tại Việt Nam đủ tư cách tham gia đấu thầu nếu họ chứng minh được rằng họ độc lập về pháp lý và tài chính, hoạt động theo luật doanh nghiệp, không phải là đơn vị trực thuộc Bên vay hoặc bên Mời thầu
(v) Không bị Ngân hàng Thế giới và/hoặc các cơ quan chính phủ có thẩm quyền tuyên bố là không hợp lệ do dính líu đến các hành động gian lận và tham nhũng trong khi đấu thầu các hợp đồng do NHTG và/hoặc các nhà tài trợ khác hoặc Chính phủ tài trợ trước đây
Trang 3- Tính hợp lệ của đơn dự thầu: Người ký, hiệu lực của Hồ sơ dự thầu 90 ngày tính từ thời điểm mở thầu
- Tính hợp lệ của thoả thuận liên danh hoặc liên danh: Thỏa mãn
“Thông tin năng lực” quy định tại mục 4- Phần 1 và mục 3- Phần 2 Hồ
sơ mời thầu được duyệt
2 Bảo lãnh
dự thầu
Đúng mẫu của HSMT, đủ điều kiện và đủ số tiền 23.000.000 VNĐ, có hiệu lực 120 ngày sau khi mở thầu
3
Sự hoàn chỉnh
của Hồ sơ dự
thầu
Chào đủ hạng mục quan trọng, bản gốc HSDT không thiếu trang quan trọng, không được tẩy xoá sửa chữa nội dung quan trọng mà không có chữ ký xác nhận
4 Đáp ứng cơ
bản
Tuân thủ cơ bản các điều khoản, điều kiện và yêu cầu kỹ thuật của HSMT và không có sai lệch cơ bản Một sai lệch gọi là cơ bản nếu: (i) gây ảnh hưởng đáng kể theo bất kỳ cách nào đến quy mô, chất lượng hay tính năng tính năng sử dụng của công trình;
(ii) hạn chế một cách đáng kể đến quyền lợi của chủ đầu tư hay nghĩa
vụ của nhà thầu theo Hợp đồng; hoặc (iii) sửa lại sẽ ảnh hưởng không công bằng đến vị trí cạnh tranh của các nhà thầu khác có hồ sơ dự thầu đáp ứng về cơ bản
Ví dụ: Yêu cầu có điều chỉnh giá (trong khi HSMT yêu cầu giá cố
định); không đáp ứng yêu cầu cơ bản về: Thời gian (thời điểm khởi công và hoàn thành, các mốc quan trọng trong tiến độ); tỉ lệ hợp đồng phụ vượt nhiều so với mức cho phép; không đáp ứng cơ bản nghĩa vụ bảo hành và bảo hiểm; không đáp ứng yêu cầu cơ bản về thuế và thủ tục giải quyết tranh chấp; nộp 2 đơn dự thầu cho cùng một hợp đồng, các sai lệch cơ bản so với yêu cầu kỹ thuật của HSMT
Kết luận : Chỉ những Hồ sơ dự thầu đạt tất cả các tiêu chuẩn của phần “Kiểm tra sơ bộ hồ sơ
dự thầu” nêu trên mới được xem xét đánh giá tiếp ở các bước tiếp theo.
II Sửa lỗi tính toán, giảm giá, bổ sung, điều chỉnh và phạt sai lệch:
1 Sửa lỗi tính toán và giảm giá
Tên Nhà
thầu
Giá dự thầu công
bố tại buổi
mở thầu
Sửa lỗi
Giá đã sửa
Giảm giá vô điều kiện
Giá thầu đã sửa lỗi
và giảm giá
Lỗi tính toán
Các khoản
dự phòng
(%) Số
tiền
(a) (b) (c) (d) (e) = (b)+(c)-(d) (f) (g) (h) = (e) – (g)
…
2 Điều chỉnh và phạt sai lệch
Tên Nhà
thầu
Giá đã sửa lỗi và giảm giá
Điều chỉnh Phạt sai
lệch
Tổng giá xét thầu/ trên giá đánh giá
…
Kết luận: Nhà thầu đáp ứng cơ bản HSMT có giá đánh giá thấp nhất và có đủ
Trang 4năng lực thực hiện hợp đồng được khuyến nghị trao hợp đồng
Chú thích: Cột (b) “Giá đã sửa lỗi và giảm giá” lấy từ cột (h) bảng “Sửa lỗi tính
toán và giảm giá” nêu trên Số liệu đưa vào ba cột (c), (d) phải kèm theo giải thích cụ thể
Điều chỉnh: Trong trường hợp chào thừa hạng mục, cột này sẽ mang giá trị âm Trong trường hợp chào thiếu hạng mục, áp dụng điều ITB 13.2 của hồ sơ mời thầu Trong trường hợp chào thừa/thiếu khối lượng so với hồ sơ mời thầu, việc điều chỉnh áp dụng đơn giá do nhà thầu
đề xuất
Phạt sai lệch: Các sai lệch không cơ bản có thể chấp nhận được phải chịu một khoản
“phạt” để có thể được so sánh một cách công bằng với các HSDT khác Ví dụ: Yêu cầu thanh toán sớm hơn, hoàn thành công trình chậm hơn so với yêu cầu của HSMT Phạt sai lệch chỉ phục
vụ mục đích tính giá đánh giá để so sánh các HSDT, Phạt sai lệch không được đưa vào giá hợp đồng nếu Nhà thầu trúng thầu
III Kiểm tra hậu tuyển trong đấu thầu xây lắp đối với Nhà thầu (tiến hành đối với Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất) dựa trên tiêu chí chấm “Đạt” hoặc “Không đạt” với các nội dung sau:
1 Kiểm tra hậu tuyển trong đấu thầu xây lắp đối với nhà thầu độc lập
ứng (đạt)
1 Khối lượng các công trình xây lắp
hàng năm
Doanh thu xây lắp tối thiểu bình quân hàng năm trong 03 năm ( 2009, 2010, 2011 ) đạt từ 5,4 tỷ VNĐ trở lên
2 Kinh nghiệm là nhà thầu chính thi
công các công trình tương tự
Nhà thầu chính thi công tối thiểu 02 công trình tương tự trong 03 năm vừa qua
- Ô tô tự đổ ≤ 10T: 02 chiếc
- Máy kinh vĩ: 01 cái
- Máy thủy bình: 01 cái
- Máy trộn BT 250L: 03 cái
- Máy đầm dùi: 03 cái
4 Kinh nghiệm chỉ huy trưởng công
trường
Là kỹ sư thuỷ lợi, có:
- Số năm kinh nghiệm về thi công XD công trình thuỷ lợi tối thiểu là 05 năm.
- Số năm kinh nghiệm là chỉ huy trưởng công trường tối thiểu là 02 năm.
5 Cán bộ chủ chốt
Phải bố trí cán bộ kỹ thuật thi công, cán bộ giám sát thi công, kỹ thuật máy thi công, Các cán bộ này phải có bằng đại học chuyên ngành liên quan, có ít nhất 05 năm kinh nghiệm công tác và tối thiểu 02 năm kinh nghiệm ở công trình với vị trí tương đương 6
Tổng tài sản lưu động và/hoặc tín
dụng ngân hàng (đã trừ đi cam kết
vốn cho các hợp đồng khác và
không kể tạm ứng theo hợp đồng
này).
≥ 0,9 tỷ VNĐ.
7 Có quá trình kiện tụng Không có quá trình kiện tụng lâu dài.
Kết luận: Nhà thầu đủ năng lực/ không đủ năng lực thực hiện hợp đồng.
2 Kiểm tra hậu tuyển trong đấu thầu xây lắp đối với nhà thầu Liên danh
Trang 5TT Phần năng lực Mức yêu cầu tối thiểu để được
đánh giá là đáp ứng (đạt)
Năng lực của liên danh Thông tin nêu trong HSDT và/hoặc khi làm rõ
Toàn bộ Liên danh
Đứng đầu liên danh (tối thiểu 40%)
Thành viên (tối thiểu 25%)
Thành viên (tối thiểu 25%)
1 Khối lượng các
công trình xây lắp
hàng năm
Doanh thu xây lắp tối thiểu bình quân hàng năm trong 03 năm ( 2009, 2010, 2011 ) đạt từ 5,4 tỷ VNĐ trở lên
2 Kinh nghiệm là nhàthầu chính trong
việc thi công các
công trình tương tự
Nhà thầu chính thi công tối thiểu
02 công trình tương tự trong 03 năm vừa qua
3 Thiết bị chủ yếu:Loại thiết bị và số
lượng tối thiểu theo
qui định:
- Ô tô tự đổ ≤ 10T: 03 chiếc
- Máy kinh vĩ: 01 cái
- Máy thủy chuẩn: 01 cái
- Máy trộn BT 250L: 03 cái
- Máy đầm dùi: 03 cái
- Máy đầm bàn: 03 cái
- Đầm cóc 60kg: 03 cái
4
Kinh ngiệm chỉ huy
Trưởng công trường
Là kỹ sư thuỷ lợi có:
- Số năm kinh nghiệm về thi công
XD công trình thuỷ lợi tối thiểu là
05 năm
- Số năm kinh nghiệm là chỉ huy trưởng công trường tối thiểu là
02 năm
5 Cán bộ chủ chốt
Phải bố trí cán bộ kỹ thuật thi công, cán bộ giám sát thi công, kỹ thuật máy thi công, Các cán bộ này phải có bằng đại học chuyên ngành liên quan, có ít nhất 05 năm kinh nghiệm công tác và tối thiểu
02 năm kinh nghiệm ở công trình với vị trí tương đương
6
Tổng tài sản lưu
động và/hoặc tín
dụng ngân hàng (đã
trừ đi cam kết vốn
cho các HĐ khác và
không kể tạm ứng
theo hợp đồng này)
≥ 0,9 tỷ VNĐ
7 Có quá trình kiện
tụng Không có quá trình kiện tụng lâu dài
Kết luận: Nhà thầu đủ năng lực/ không đủ năng lực thực hiện hợp đồng.
Điều 2: Giao cho Ban quản lý dự án Cạnh tranh Nông nghiệp, Tổ chuyên gia đấu
thầu chịu trách nhiệm tổ chức lựa chọn nhà thầu theo đúng Luật Đấu thầu số
Trang 661/2005/QH11, Luật số 38/2009/QH12 ngày 19/6/2009, Nghị định số 85/2009/NĐ-CP ngày 15/10/2009 của Chính phủ, Hồ sơ mời thầu được phê duyệt, các quy định hiện hành của Nhà nước và Nhà tài trợ
Điều 3: Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký.
Các ông: Trưởng phòng Kế hoạch - Tài chính Sở; Giám đốc Ban quản lý dự án Cạnh tranh Nông nghiệp; Tổ chuyên gia đấu thầu và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./
Nơi nhận:
- Như Điều 3 QĐ;
- Lưu: VT, KHTC, Nga
GIÁM ĐỐC
Nguyễn Đình Xứng(đã ký)