Së n«ng nghiÖp & ptnt thanh ho¸ Céng hoµ x héi chñ nghÜa viÖt nam UỶ BAN NHÂN DÂN CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TỈNH THANH HOÁ Độc lập Tự do Hạnh phúc SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT Số 1124/SNN&PTNT KHTC[.]
Trang 1UỶ BAN NHÂN DÂN CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỈNH THANH HOÁ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT
Số: 1124/SNN&PTNT-KHTC Thanh Hoá, ngày28 tháng 6 năm 2012 V/v những đề xuất, kiến nghị với
Ban Chỉ đạo Tây Bắc
Kính gửi: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thanh Hóa.
Sở Nông nghiệp và PTNT Thanh Hoá nhận được Công văn số 1318/SKHĐT-TH ngày 21/6/2012 về việc bổ sung đề xuất, kiến nghị với các Bộ, ngành Trung ương, kèm theo Công văn số 80/CV-BCĐTB ngày 2/6/2012 của Ban Chỉ đạo Tây Bắc, sau khi nghiên cứu, Sở Nông nghiệp và PTNT đề nghị bổ sung điểm 3 mục II (Về lĩnh vực nông nghiệp) như sau:
1 Điều chỉnh tăng mức hỗ trợ di dân theo quyết định số 193/2006/QĐ-TTg ngày 24/8/2006 của Thủ tướng Chính phủ di chuyển nội vùng lên mức 30 triệu đồng/hộ, các hộ thuộc xã biên giới là 50 triệu đồng/hộ; Hỗ trợ cộng đồng xã nhận dân xen ghép 70 triệu đồng/hộ.
2 Một số xã miền núi của tỉnh Thanh Hóa không nằm trong danh sách các
xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới theo QĐ 164/2006/QĐ-TTg ngày 11/7/2006 của Thủ tướng chính phủ, mức kinh phí dân góp đối với công trình cấp nước tập trung tối thiểu là 25% (đối với Chương trình MTQG nước sạch và VSMTNT), trong khi đời sống nhân dân còn khó khăn thì mức kinh phí này còn khá cao Đề nghị quy định mức đóng góp của nhân dân tại các xã nông thôn thuộc 11 huyện miền núi tỉnh Thanh Hóa (gồm cả xã theo QĐ 164 và các xã miền núi còn lại) là 10% như đối với các xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới.
3 Quan tâm đầu tư hệ thống công trình thủy lợi 11 huyện miền núi tỉnh Thanh Hóa Đặc biệt là hệ thống hồ đập nhỏ và kênh mương nội đồng Tổng số công trình hồ đập nhỏ cần sửa chữa, nâng cấp là 56 công trình, trong đó 20 công trình đã phê duyệt dự án đầu tư nhưng chưa có vốn để triển khai và 36 công trình
hồ xuống cấp nghiêm trọng chưa phê duyệt dự án đầu tư, tổng mức đầu tư dự kiến:
408 tỷ đồng (có danh mục công trình kèm theo).
4 Bổ sung vốn kiên cố hóa 1.500km kênh mương nội đồng 11 huyện miền núi tỉnh Thanh Hóa với tổng kinh phí dự kiến: 900 tỷ đồng.
Trang 25 Tiếp tục đầu tư Chương trình trồng rừng sản xuất theo Quyết định 147/2007/QĐ-TTg và Nghị Quyết 30ª/2008/NQ-TTg về Chương trình hỗ trợ giảm nghèo nhanh và bền vững đối với các huyện nghèo, tổng kinh phí dự kiến: 244 tỷ đồng.
Trên đây là ý kiến của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, đề nghị Sở
Kế hoạch và Đầu tư tổng hợp để báo cáo UBND tỉnh./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: VT, KHTC
KT GIÁM ĐỐC PHÓ GIÁM ĐỐC
Lê Văn Đốc(đã ký)
Trang 3DANH MỤC DỰ ÁN CẦN ƯU TIÊN ĐẦU TƯ GIAI ĐOẠN 2012 - 2015 CÁC HUYỆN MIỀN NÚI PHÍA TÂY
(Kèm theo Công văn số:1124/SNN&PTNT-KHTC ngày 28 tháng 6 năm 2012)
Quyết định phê duyệt dự án số, ngày
Năng lực tưới, tiêu (ha)
Tổng mức
I Dự án đã phê duyệt dự án đầu tư chưa có vốn để triển khai 863,2 152.255,3
1
Sửa chữa, nâng cấp đảm bảo
an toàn Hồ Làng Lụt xã Cẩm
yên, huyện Cẩm Thuỷ
xã Cẩm yên, huyện Cẩm Thuỷ
số 4281/QĐ-UBND ngày 01/12/2010
40,0
4.996,0 2
Sửa chữa, nâng cấp đảm bảo
an toàn Đập Bai Muồng xã Cẩm
Tâm, huyện Cẩm Thủy
xã Cẩm Tâm, huyện Cẩm Thủy
số 4084/QĐ-UBND ngày 16/11/2010
25,0
4.277,0 3
Sửa chữa, nâng cấp đảm bảo
an toàn Hồ Ná Nhà xã Vạn
Xuân, huyện Thường Xuân
xã Vạn Xuân, huyện Thường Xuân
số 4082/QĐ-UBND ngày 16/11/2010
25,0
3.423,0 4
Sửa chữa, nâng cấp đảm bảo
an toàn Hồ Bai Cô xã Thuý Sơn,
huyện Ngọc Lặc
xã Thuý Sơn, huyện Ngọc Lặc
số 4225/QĐ-UBND ngày 29/11/2010
19,3
3.449,0 5
Sửa chữa, nâng cấp đảm bảo
an toàn Hồ Hón Tải xã Vân Am,
huyện Ngọc Lặc
xã Vân Am, huyện Ngọc Lặc
số 4283/QĐ-UBND ngày 01/12/2010
20,0
5.531,0 6
Sửa chữa, nâng cấp đảm bảo
an toàn Hồ Bai Ngọc xã Quang
Trung, huyện Ngọc Lặc
xã Quang Trung, huyện Ngọc Lặc
số 775/QĐ-UBND ngày 15/3/2011 40,0
3.633,0
7 Sửa chữa, nâng cấp đảm bảo antoàn hồ chứa nước Gốc Vả, Xã Ngọc Liên, h.Ngọc Lặc số 3518/QĐ-UBNDngày 09/10/2009 42,4 3.249,
8 Sửa chữa, nâng cấp đảm bảo antoàn hồ chứa nướcBu Bu, Xã Mậu Lâm, h.Như Thanh số 3989/QĐ-UBNDngày 11/11/2009 47,0 5.070,
9 Sửa chữa, nâng cấp đảm bảo antoàn hồ chứa nước đập Hón Oi, Xã Quang Hiến, h LangChánh số 3995/QĐ-UBNDngày 11/11/2009 45,0 3.418,
10
Sửa chữa, nâng cấp đảm bảo an
toàn hồ chứa nước đập Làng
Phống,
Xã Quang Hiến, h Lang Chánh số 3587/QĐ-UBNDngày 14/10/2009 40,0 4.571,
11 SC, NC đảm bảo an toàn hồ
chứa nước Hồ Đồi Dốc
Xã Ngọc Trạo h.Thạch Thành
số 970/QĐ-UBND ngày 26/3/2010
50,
0
9.371,
12 SC, NC đảm bảo an toàn hồ
chứa nước Hồ Đồng Khanh
Xã Thành Thọ h.Thạch Thành
số 955/QĐ-UBND ngày 26/3/2010
60,
0
8.419,
13 SC, NC đảm bảo an toàn hồ
chứa nước Hồ Bai Mạ
Xã Thành Thọ h.Thạch Thành
số 956/QĐ-UBND ngày 26/3/2010
60,
0
6.395,
14
Sửa chữa, nâng cấp đảm bảo an
toàn hồ Cây Sú xã Mậu Lâm
huyện Như Thanh
Xã Mậu Lâm, Như Thanh
số 3596/QĐ-UBND ngày 11/10/2010
40,
0
14.696,0
15
Sửa chữa, nâng cấp đảm bảo an
toàn hồ Đội xã 1 Xuân Phúc
Xã Xuân Phúc, Như Thanh
số 1715/QĐ-UBND ngày 24/5/2010
25,
5
5.635,0
Trang 4Sửa chữa, nâng cấp đảm bảo an
toàn hồ Bái Đền xã Thanh Kỳ
huyện Như Thanh
Xã Thanh Kỳ, Như Thanh số 1716/QĐ-UBNDngày 24/5/2010 22,0 8.062,0
17
Cải tạo, nâng cấp các hồ chứa
có nguy cơ mất an toàn thuộc
huyện Ngọc Lặc gồm: hồ Sơn
Phong xã Cao Thịnh; Hồ Cò
Tiêu xã Lộc Thịnh; Tràn Lập
Thắng xã Thạch Lập
huyện Ngọc Lặc tỉnh Thanh Hóa
số 2643/QĐ-UBND ngày 02/8/2010
160,
0
30.290,0
18
Sửa chữa, nâng cấp đảm bảo an
toàn hồ Dọc Kết xã Cẩm Long,
huyện Cẩm Thuỷ
xã Cẩm Long, huyện Cẩm Thuỷ
số 3415/QĐ-UBND ngày 18/10/2011
50,
0
10.700,0
19
Sửa chữa, nâng cấp đảm bảo an
toàn hồ Ngọc Nước xã Cẩm
Thành, huyện Cẩm Thuỷ
xã Thành, huyện Cẩm Thuỷ số 3637/QĐ-UBNDngày 04/11/2011 22,0 10.769,0
0
6.300,0
II Danh mục công trình hồ xuống cấp nghiêm trọng chưa phê duyệt dự án đầu tư 1.339,0 255.900,0
Thuỷ
30,
0
12.000,0
2 Hồ Cò Bương Xã Cẩm Phú-Cẩm Thuỷ 40,0 15.000,0
3 Hồ Bai Bồng xã Cẩm Tâm, huyện Cẩm Thủy 50,
0
9.000,0
9.000,0
8.000,0
13.000,0
8.000,0
8 Hå §µo L¹c X· L¬ng S¬n, Thêng Xu©n 30,0
7.000,0
9 Hå Du Ngh× X· Thµnh Long, Th¹ch Thµnh 25,0
6.500,0 10
H Ông Sáu Phúc Đường, huyệnNhư Thanh
55,
0
8.500,0 11
H Bai Sim
Thanh Kỳ, huyện Như
Thanh
60,
0
7.000,0 12
H Bái Đền
Thanh Kỳ, huyện Như
Thanh
80,
0
9.500,0
Trang 5H Bái ối
Thanh Kỳ, huyện Như
Thanh
60,
0
9.000,0 14
H Kim Đồng
Thanh Kỳ, huyện Như
Thanh
40,
0
9.000,0 15
H Vân Thanh
Xuân Phúc, huyện Như
Thanh
40,
0
9.000,0 16
90,
0
10.000,0 17
50,
0
9.000,0 18
Hồ Khánh Đa
Phúc Thịnh huyện Nhọc
7.000,0 19
Hồ Vùng Thổ
xã Minh Tiến huyện
7.000,0 20
Hồ Bó Dánh
Xã Cổ Lũng huyện Bá
4.000,0 21
Hồ Pốn
xã Lũng Cao huyện Bá
4.000,0 22
Hồ Dục
xã Lũng Cao huyện Bá
5.000,0 23
Hồ Suối Phái
xã Văn Nho huyện Bá
5.200,0 24
Hồ Bu Bu
xã Yên Thọ huyện Như
5.000,0 25
Hồ Bản Khẹo
Bát Mọt huyện thường
5.000,0 26
Hồ Hón Trác
xã Lương Sơn huyện
6.000,0 27
Hồ 21
xã Lương Sơn huyện
5.000,0 28
Hồ Đồng Thành
xã Lương Sơn huyện
5.000,0 29
Hồ Na Mó
xã Lương Sơn huyện
4.000,0 30
Hồ Bai Giăng
xã Xuân Cao huyện
5.000,0 31
Hồ Trung Tiến
xã Xuân Cao huyện
4.400,0 32
Hồ Hón Nâu
xã Thành Vinh huyện
4.400,0 33
Hồ Rộc Chó
TT Vân Du huyện
5.400,0
Trang 6Hồ Trung Lập
xã Xuân Phú huyện
6.000,0 36
Đập Bản Hát
xã Tam Lư huyện Quan
6.000,0