1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Tæng c«ng ty s«ng ®µ

5 3 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Nghị quyết Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2009 của Công ty Cổ phần Viglacera Tiên Sơn
Trường học Trường Đại học Công nghiệp Bắc Ninh
Chuyên ngành Kinh doanh và Quản trị Doanh nghiệp
Thể loại Nghị quyết
Năm xuất bản 2009
Thành phố Bắc Ninh
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 95,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tæng c«ng ty s«ng ®µ TỔNG CÔNG TY THUỶ TINH VÀ GỐM XÂY DỰNG CÔNG TY CỔ PHẦN VIGLACERA TIÊN SƠN ———————————————————— CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc Lập – Tự Do – Hạnh Phúc ———————————————— SỐ 1[.]

Trang 1

SỐ: 12 /VIT-HĐQT Bắc Ninh, ngày 18 tháng 3 năm 2009

NGHỊ QUYẾT ĐẠI HỘI ĐỒNG CỔ ĐÔNG THƯỜNG NIÊN NĂM 2009 CÔNG TY CỔ PHẦN VIGLACERA TIÊN SƠN

- Căn cứ luật doanh nghiệp số 60/2005/QH11 ngày 29/11/2005 của Quốc hội Nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam;

- Căn cứ Điều lệ tổ chức và hoạt động của Công ty Cổ phần Viglacera Tiên Sơn được Đại Hội đồng cổ đông thông qua ngày 30/10/2007;

- Căn cứ vào biên bản kiểm phiếu ngày 18/3/2009,

Đại hội đồng Cổ đông thường niên năm 2009 của Công ty Cổ phần

Viglacera Tiên Sơn được tổ chức tại trụ sở Công ty - Khu công nghiệp Tiên Sơn, Tiên Du, Bắc Ninh vào ngày 18 tháng 3 năm 2009.

Tham dự đại hội có 60 cổ đông sở hữu 4.307.476 cổ phần và chiếm tỷ lệ 95,72 % trên tổng số cổ phần có quyền biểu quyết

ĐẠI HỘI QUYẾT NGHỊ

Điều 1: Thông qua báo cáo kết quả SXKD năm 2008 và kế hoạch sản xuất kinh doanh năm 2009 cụ thể:

1 Kết quả hoạt động Sản xuất kinh doanh năm 2008 (Báo cáo đã được Công ty TNHH Kiểm toán và Kế toán Hà Nội kiểm toán) như sau:

hiện

1/ Lợi nhuận trước thuế Triệu đồng 16.000 5.349 33,4

2/ Khấu hao TSCĐ Triệu đồng 20.779 20.780 100

3/ Nợ phải thu Triệu đồng 25.000 43.133 172,5

4/ TNBQ người LĐ Tr.đ/người/tháng 2,88 3.06 106,2

Trang 2

Phần biểu quyết:

- Số cổ phần nhất trí: 4.307.476 cp, đạt tỷ lệ: 95,72 % cổ phần có quyền biểu quyết

- Số cổ phần không nhất trí:0 cp, đạt tỷ lệ: 0 % cổ phần có quyền biểu quyết

- Số cổ phần không có ý kiến: 0 cp, đạt tỷ lệ: 0 % cổ phần có quyền biểu quyết

2 Kế hoạch sản xuất kinh doanh năm 2009:

2.1 Chỉ tiêu lợi nhuận trước thuế:16 tỷ đồng

2.2 Chỉ tiêu KHTSCĐ: 29,38 tỷ đồng.

2.3 Chỉ tiêu giảm công nợ phải thu bán hàng: Giảm số dư nợ phải thu đến ngày 31/12/2009 xuống còn 35 tỷ đồng.

2.4 Chỉ tiêu thu nhập bình quân: 3,7 triệu đồng/người/tháng.

Phần biểu quyết:

- Số cổ phần nhất trí: 4.307.476 cp, đạt tỷ lệ: 95,72 % cổ phần có quyền biểu quyết

- Số cổ phần không nhất trí:0 cp, đạt tỷ lệ: 0 % cổ phần có quyền biểu quyết

- Số cổ phần không có ý kiến: 0 cp, đạt tỷ lệ: 0 % cổ phần có quyền biểu quyết

Điều 2: Thông qua Báo cáo của HĐQT Công ty năm 2008 và những giải pháp lãnh đạo và chỉ đạo cụ thể về công tác SXKD năm 2009 của Công ty.

( có báo cáo kèm theo)

Phần biểu quyết:

- Số cổ phần nhất trí: 4.307.476 cp, đạt tỷ lệ:95,72 % cổ phần có quyền biểu quyết

- Số cổ phần không nhất trí:0 cp, đạt tỷ lệ: 0 % cổ phần có quyền biểu quyết

- Số cổ phần không có ý kiến: 0 cp, đạt tỷ lệ: 0 % cổ phần có quyền biểu quyết

Điều 3: Thông qua báo cáo kết quả kiểm soát hoạt động SXKD của Ban kiểm soát Công ty năm 2008:

1 Sản lượng sản xuất (m2) 2.458.958

4 Nộp ngân sách nhà nước 12.658.021.040

5 Thu nhập bình quân/1người/1tháng 3.060.000

6 Chi phí Quản lý doanh nghiệp 7.511.371.784

8 Nguyên giá TSCĐ đầu kỳ 270.482.182.465

9 Nguyên giá TSCĐ cuối kỳ 273.207.436.195

Phần biểu quyết:

Trang 3

Điều 4: Thông qua việc phân phối lợi nhuận năm 2008 như sau:

T

Số tiền (đồng)

Ghi chú

3 Lợi nhuận sau thuế (3 = 1- 2) 3.851.450.339

4 Trích lập quỹ dự trữ bắt buộc (5%LN sau thuế) 192.572.516

5 Trích lập quỹ khen thưởng phúc lợi (5% LN sau thuế) 192.572.516

6 Trích lập quỹ Đầu tư phát triển (4,45% LN sau thuế) 171.544.639

7 Lợi nhuận sau khi trích lập các quỹ (7 = 3 – 4 - 5- 6) 3.294.760.668

8 Lợi nhuận năm 2007 chưa phân phối 1.577.239.332

9 Tổng số lợi nhuận chưa phân phối 4.872.000.000

10 Chi trả cổ tức năm 2008 10% vốn điều lệ (đã tạm ứng) 4.500.000.000

11 Chi trả thù lao hội đồng quản trị và Ban kiểm soát theo Nghị quyết ĐH cổ đông thường niên năm 2008 372.000.000

Phần biểu quyết:

- Số cổ phần nhất trí: 4.298.776 cp, đạt tỷ lệ:95,53 % cổ phần có quyền biểu quyết

- Số cổ phần không nhất trí:0 cp, đạt tỷ lệ:0 % cổ phần có quyền biểu quyết

- Số cổ phần không có ý kiến: 8.700 cp, đạt tỷ lệ:0,19 % cổ phần có quyền biểu quyết

Điều 5: Thông qua kế hoạch niêm yết tại Trung tâm giao dịch chứng khoán

Hà Nội trong năm 2009

- Phê duyệt chủ trương đăng ký lưu ký cổ phiếu tại Trung tâm lưu ký chứng khoán và niêm yết chứng khoán tại Trung tâm giao dịch chứng khoán Hà Nội trong năm 2009.

- Đại hội đồng cổ đông uỷ quyền cho Hội đồng Quản trị Công ty toàn quyền triển khai các công việc liên quan đến việc đăng ký lưu ký chứng khoán

và niêm yết cổ phiếu tại trung tâm giao dịch chứng khoán trong năm 2009.

Trang 4

Phần biểu quyết:

- Số cổ phần nhất trí: 4.303.126 cp, đạt tỷ lệ:95,63 % cổ phần có quyền biểu quyết

- Số cổ phần không nhất trí:0 cp, đạt tỷ lệ:0 % cổ phần có quyền biểu quyết

- Số cổ phần không có ý kiến: 4.350 cp, đạt tỷ lệ:0,09 % cổ phần có quyền biểu quyết

Điều 6: Thù lao cho HĐQT,BKS và mức thưởng Ban quản lý điều hành (được trích từ lợi nhuận sau thuế).

6.1 Thông qua mức trả thù lao cho HĐQT và BKS năm 2008 như sau:

- Thù lao Hội đồng Quản trị: 300 triệu đồng;

- Thù lao Ban kiểm soát: 72 triệu đồng

6.2 Dự kiến mức chi trả thù lao cho HĐQT và BKS năm 2009 như sau:

- Thù lao Hội đồng Quản trị: 300 triệu đồng;

- Thù lao Ban kiểm soát: 72 triệu đồng

6.3 Thưởng ban quản lý điều hành

Nếu chỉ tiêu lợi nhuận trước thuế năm 2009 đạt 16 tỷ đồng thì sẽ thưởng ban quản lý điều hành là 500 triệu đồng Nếu lợi nhuận trước thuế đạt trên 16 tỷ đồng thì thưởng thêm 30% tính trên số lợi nhuận vượt (tiền thưởng sẽ được trích

từ lợi nhuận sau thuế của Công ty).

Phần biểu quyết:

- Số cổ phần nhất trí: 4.303.126 cp, đạt tỷ lệ:95,72 % cổ phần có quyền biểu quyết

- Số cổ phần không nhất trí:1.530 cp, đạt tỷ lệ:0,03 % cổ phần có quyền biểu quyết

- Số cổ phần không có ý kiến: 5.800 cp, đạt tỷ lệ:0,13 % cổ phần có quyền biểu quyết

Điều 7: Thông qua việc thay đổi nhân sự năm 2009:

+ Đại hội nhất trí thông qua việc thay đổi nhân sự Hội đồng quản trị (do Tổng Công ty Thủy tinh và Gốm xây dựng để Bà Phan Thị Tới thôi làm người đại diện phần vốn Nhà nước tại Công ty, đồng thời cử Bà Nguyễn Thị Sửu đại diện phần vốn Nhà nước tham gia Hội đồng quản trị Công ty thay Bà Phan Thị Tới)

Phần biểu quyết:

- Số cổ phần nhất trí: 4.298.776 cp, đạt tỷ lệ:95,53 % cổ phần có quyền biểu quyết

- Số cổ phần không nhất trí:0 cp, đạt tỷ lệ: 0 % cổ phần có quyền biểu quyết

- Số cổ phần không có ý kiến: 8.700 cp, đạt tỷ lệ:0,19 % cổ phần có quyền biểu quyết

Điều 8: Đại hội đồng cổ đông uỷ quyền cho Hội đồng Quản trị, Ban Giám đốc Công ty toàn quyền lựa chọn Công ty Kiểm toán độc lập thực hiện việc kiểm toán báo cáo tài chính của Công ty.

Phần biểu quyết:

- Số cổ phần nhất trí: 4.307.476 cp, đạt tỷ lệ:95,72 % cổ phần có quyền biểu quyết

- Số cổ phần không nhất trí:0 cp, đạt tỷ lệ:0 % cổ phần có quyền biểu quyết

Trang 5

thấp hơn 20% vốn điều lệ (biểu quyết trực tiếp tại đại hội)

Phần biểu quyết:

- Số cổ phần nhất trí: 4.307.476 cp, đạt tỷ lệ:95,72 % cổ phần có quyền biểu quyết

- Số cổ phần không nhất trí:0 cp, đạt tỷ lệ:0 % cổ phần có quyền biểu quyết

- Số cổ phần không có ý kiến: 0 cp, đạt tỷ lệ:0 % cổ phần có quyền biểu quyết

Điều 10: Đại hội đồng cổ đông giao cho Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát, triển khai thực hiện các nội dung đã được Nghị quyết trên đây và báo cáo kết quả vào đại hội đồng cô đông kỳ họp lần sau

T/M Đại hội Đồng cổ đông Chủ toạ đại hội

Nơi nhận:

- Đai hội Đồng Cổ đông;

- Ủy ban Chứng khoán

(công bố thông tin);

- HĐQT Cty;

- BKS Cty;

- Giám đốc Cty;

- Lưu HĐQT Cty.

Ngày đăng: 24/11/2022, 16:31

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w