1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Cấu trúc đề thi Toán-Lí-Hoá-Sinh 2009

14 2 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Cấu trúc đề thi Toán-Lí-Hoá-Sinh 2009
Trường học University of Education (Trường Đại học Sư phạm)
Chuyên ngành Toán-Lí-Hoá-Sinh
Thể loại Cấu trúc đề thi tuyển sinh
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 286 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CẤU TRÚC ĐỀ THI TÔT NGHIỆP CẤU TRÚC ĐỀ THI TÔT NGHIỆP CẤU TRÚC ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG CÁC MÔN LÝ – HÓA – SINH TOÁN NĂM HỌC 2008 – 2009 CỦA BỘ GD & ĐT M«N VËT LÝ CẤU TRÚC ĐỀ THI A CẤU TRÚC[.]

Trang 1

CẤU TRÚC ĐỀ THI TÔT NGHIỆP CẤU TRÚC ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG

CÁC MÔN LÝ – HÓA – SINH - TOÁN NĂM HỌC 2008 – 2009 CỦA BỘ GD & ĐT

M«N VËT LÝ

CẤU TRÚC ĐỀ THI

A CẤU TRÚC ĐỀ THI TỐT NGHIỆP THPT

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH [32 câu]

Dao động cơ

 Dao động điều hoà

 Con lắc lò xo

 Con lắc đơn

 Năng lượng của con lắc lò xo và con lắc đơn

 Dao động tắt dần, dao động duy trì, dao động cưỡng bức

 Hiện tượng cộng hưởng

 Tổng hợp hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số Phương pháp giản đồ Fre-nen

 Thực hành: Chu kì dao động của con lắc đơn

6

Sóng cơ

 Sóng cơ Sự truyền sóng Phương trình sóng

 Sóng âm

 Giao thoa sóng

 Phản xạ sóng Sóng dừng

4

Dòng điện xoay

chiều

 Đại cương về dòng điện xoay chiều

 Đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có R, L, C và có R, L, C mắc nối tiếp

Cộng hưởng điện

 Công suất dòng điện xoay chiều Hệ số công suất

 Máy biến áp Truyền tải điện năng

 Máy phát điện xoay chiều

 Động cơ không đồng bộ ba pha

 Thực hành: Khảo sát đoạn mạch RLC nối tiếp

7

Dao động và

sóng điện từ

 Dao động điện từ Mạch dao động LC

 Điện từ trường

 Sóng điện từ

 Truyền thông (thông tin liên lạc) bằng sóng điện từ

2

Sóng ánh sáng

 Tán sắc ánh sáng

 Nhiễu xạ ánh sáng Giao thoa ánh sáng

 Bước sóng và màu sắc ánh sáng

 Các loại quang phổ

 Tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia X

 Thang sóng điện từ

 Thực hành: Xác định bước sóng ánh sáng

5

Lượng tử ánh

sáng

 Hiện tượng quang điện ngoài Định luật về giới hạn quang điện

 Thuyết lượng tử ánh sáng Lưỡng tính sóng  hạt của ánh sáng

4

Trang 2

Chủ đề Nội dung kiến thức Số câu

 Hiện tượng quang điện trong

 Quang điện trở Pin quang điện

 Hiện tượng quang  phát quang

 Sơ lược về laze

 Mẫu nguyên tử Bo và quang phổ vạch của nguyên tử hiđrô

Hạt nhân

nguyên tử

 Cấu tạo hạt nhân nguyên tử Khối lượng hạt nhân Độ hụt khối Lực hạt nhân

 Năng lượng liên kết, năng lượng liên kết riêng

 Hệ thức giữa khối lượng và năng lượng

4

 Phóng xạ

 Phản ứng hạt nhân

 Phản ứng phân hạch

 Phản ứng nhiệt hạch

Từ vi mô đến vĩ

 Các hạt sơ cấp

 Hệ Mặt Trời Các sao và thiên hà

II PHẦN RIÊNG [8 câu]

Thí sinh học chương trình nào thì chỉ được làm phần dành riêng cho chương trình đó (phần A hoặc B)

A Theo chương trình Chuẩn [8 câu]

Dao động cơ

4

Sóng cơ và sóng âm

Dòng điện xoay chiều

Dao động và sóng điện từ

Sóng ánh sáng

4

Lượng tử ánh sáng

Hạt nhân nguyên tử

Từ vi mô đến vĩ mô

B Theo chương trình Nâng cao [8 câu]

Dao động cơ

4

Sóng cơ

Dao động và sóng điện từ

Dòng điện xoay chiều

Sóng ánh sáng

Lượng tử ánh sáng

Sơ lược về thuyết tương đối hẹp

Hạt nhân nguyên tử

Từ vi mô đến vĩ mô

Trang 3

Tổng 8

B CẤU TRÚC ĐỀ THI TỐT NGHIỆP BỔ TÚC THPT

Dao động cơ

 Dao động điều hoà

 Con lắc lò xo

 Con lắc đơn

 Năng lượng của con lắc lò xo và con lắc đơn

 Dao động tắt dần, dao động duy trì, dao động cưỡng bức

 Hiện tượng cộng hưởng

 Tổng hợp hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số Phương pháp giản đồ Fre-nen

 Thực hành: Chu kì dao động của con lắc đơn

8

Sóng cơ

 Đại cương về sóng, sự truyền sóng

 Sóng âm

 Giao thoa sóng

 Phản xạ sóng Sóng dừng

4

Dòng điện xoay

chiều

 Đại cương về dòng điện xoay chiều

 Đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có R, L, C và R, L, C mắc nối tiếp Cộng hưởng điện

 Công suất dòng điện xoay chiều Hệ số công suất

 Máy biến áp Truyền tải điện năng

 Máy phát điện xoay chiều

 Động cơ không đồng bộ ba pha

9

Dao động và

sóng điện từ

 Dao động điện từ  Mạch dao động LC

 Điện từ trường

 Sóng điện từ

 Truyền thông (thông tin liên lạc) bằng sóng điện từ

4

Sóng ánh sáng

 Tán sắc ánh sáng

 Nhiễu xạ ánh sáng Giao thoa ánh sáng

 Bước sóng và màu sắc ánh sáng

 Các loại quang phổ

 Tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia X

 Thang sóng điện từ

6

Lượng tử ánh

sáng

 Hiện tượng quang điện ngoài Định luật về giới hạn quang điện

 Thuyết lượng tử ánh sáng Lưỡng tính sóng  hạt của ánh sáng

 Hiện tượng quang điện trong

 Quang điện trở Pin quang điện

 Hiện tượng quang  phát quang

 Sơ lược về laze

 Mẫu nguyên tử Bo và quang phổ vạch của nguyên tử hiđrô

4

Hạt nhân

nguyên tử

 Cấu tạo hạt nhân nguyên tử Khối lượng hạt nhân

 Lực hạt nhân

 Độ hụt khối Năng lượng liên kết, năng lượng liên kết riêng

 Hệ thức Anh-xtanh giữa khối lượng và năng lượng

5

Trang 4

Chủ đề Nội dung kiến thức Số câu

 Phóng xạ

 Phản ứng hạt nhân

 Phản ứng phân hạch

 Phản ứng nhiệt hạch

C CẤU TRÚC ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH [40 câu]

Dao động cơ

 Dao động điều hoà

 Con lắc lò xo

 Con lắc đơn

 Năng lượng của con lắc lò xo và con lắc đơn

 Dao động tắt dần, dao động duy trì, dao động cưỡng bức

 Hiện tượng cộng hưởng

 Tổng hợp hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số Phương pháp giản đồ Fre-nen

 Thực hành: Chu kì dao động của con lắc đơn

7

Sóng cơ

 Đại cương về sóng, sự truyền sóng

 Sóng âm

 Giao thoa sóng

 Phản xạ sóng Sóng dừng

4

Dòng điện

xoay chiều

 Đại cương về dòng điện xoay chiều

 Đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có R, L, C và R, L, C mắc nối tiếp Cộng hưởng điện

 Công suất dòng điện xoay chiều Hệ số công suất

 Máy biến áp.Truyền tải điện năng

 Máy phát điện xoay chiều

 Động cơ không đồng bộ ba pha

 Thực hành: Khảo sát đoạn mạch RLC nối tiếp

9

Dao động và

sóng điện từ

 Dao động điện từ  Mạch dao động LC

 Điện từ trường

 Sóng điện từ

 Truyền thông (thông tin liên lạc) bằng sóng điện từ

4

Sóng ánh

sáng

 Tán sắc ánh sáng

 Nhiễu xạ ánh sáng Giao thoa ánh sáng

 Bước sóng và màu sắc ánh sáng

 Các loại quang phổ

 Tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia X

 Thang sóng điện từ

 Thực hành: Xác định bước sóng ánh sáng

5

Lượng tử ánh

sáng

 Hiện tượng quang điện ngoài Định luật về giới hạn quang điện

 Thuyết lượng tử ánh sáng Lưỡng tính sóng  hạt của ánh sáng

 Hiện tượng quang điện trong

 Quang điện trở Pin quang điện

6

Trang 5

Chủ đề Nội dung kiến thức Số câu

 Hiện tượng quang  phát quang

 Sơ lược về laze

 Mẫu nguyên tử Bo và quang phổ vạch của nguyên tử hiđrô

Hạt nhân

nguyên tử

 Cấu tạo hạt nhân nguyên tử Khối lượng hạt nhân Độ hụt khối Lực hạt nhân

 Năng lượng liên kết, năng lượng liên kết riêng

 Hệ thức giữa khối lượng và năng lượng

 Phóng xạ

 Phản ứng hạt nhân

 Phản ứng phân hạch

 Phản ứng nhiệt hạch

5

Từ vi mô đến

vĩ mô

 Các hạt sơ cấp

 Hệ Mặt Trời Các sao và thiên hà

II PHẦN RIÊNG [10 câu]

Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)

A Theo chương trình Chuẩn [10 câu]

Dao động cơ

6

Sóng cơ và sóng âm

Dòng điện xoay chiều

Dao động và sóng điện từ

Sóng ánh sáng

4

Lượng tử ánh sáng

Hạt nhân nguyên tử

Từ vi mô đến vĩ mô

B Theo chương trình Nâng cao [10 câu]

Sóng cơ

Dao động và sóng điện từ

Dòng điện xoay chiều

Sóng ánh sáng

Lượng tử ánh sáng

Trang 6

Sơ lược về thuyết tương đối hẹp

Hạt nhân nguyên tử

Từ vi mô đến vĩ mô

Trang 7

M«N HO¸ HäC

CẤU TRÚC ĐỀ THI

A CẤU TRÚC ĐỀ THI TỐT NGHIỆP THPT

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH [32 câu]

II PHẦN RIÊNG [8 câu]

Thí sinh học chương trình nào thì chỉ được làm phần dành riêng cho chương trình đó (phần A hoặc B)

A Theo chương trình Chuẩn [8 câu]

Sắt, crom, đồng, phân biệt một số chất vô cơ, hoá học và vấn đề phát triển kinh tế, xã hội, môi

B Theo chương trình Nâng cao [8 câu]

Sắt, crom, đồng; phân biệt một số chất vô cơ; chuẩn độ dung dịch; hoá học và vấn đề phát

B CẤU TRÚC ĐỀ THI TỐT NGHIỆP BỔ TÚC THPT

Trang 8

Nội dung Số câu

C CẤU TRÚC ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH [40 câu]

Nguyên tử, bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học, liên kết hoá học 2

Phi kim (cacbon, silic, nitơ, photpho, oxi, lưu huỳnh, halogen) 2

Tổng hợp nội dung các kiến thức hoá vô cơ thuộc chương trình phổ thông 6

Tổng hợp nội dung các kiến thức hoá hữu cơ thuộc chương trình phổ thông 6

II PHẦN RIÊNG [10 câu]

Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)

A Theo chương trình Chuẩn [10 câu]

Phân biệt một số chất vô cơ, hoá học và vấn đề phát triển kinh tế, xã hội, môi trường 1

Trang 9

B Theo chương trình Nâng cao [10 câu]

Phân biệt một số chất vô cơ, chuẩn độ dung dịch, hoá học và vấn đề phát triển kinh tế, xã hội,

môi trường

1

M«n sinh häc

CẤU TRÚC ĐỀ THI

A CẤU TRÚC ĐỀ THI TỐT NGHIỆP THPT

(Số lượng: 40 câu; Thời gian: 60 phút)

Di truyền học

Tính quy luật của hiện tượng di truyền 8 0 0

Tiến

hoá

Sự phát sinh và phát triển sự sống trên Trái Đất 1 0 0

Sinh

thái

học

Hệ sinh thái, sinh quyển và bảo vệ môi trường 1 1 1

B CẤU TRÚC ĐỀ THI TỐT NGHIỆP BỔ TÚC THPT

(Số lượng: 40 câu; Thời gian: 60 phút)

Di

truyền

học

Tính quy luật của hiện tượng di truyền 9

Trang 10

Ứng dụng di truyền học 3

Tiến

hoá

Sự phát sinh và phát triển sự sống trên Trái Đất 1

Sinh

thái

học

Hệ sinh thái, sinh quyển và bảo vệ môi trường 2

C CẤU TRÚC ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG

(Số lượng: 50 câu; Thời gian: 90 phút)

Di

truyền học

Cơ chế di truyền và biến dị 8 2 2 Tính quy luật của hiện tượng di truyền 8 2 2

Tiến

hoá

Bằng chứng tiến hoá 1

2

0

Sự phát sinh và phát triển sự sống trên Trái Đất 2 0 0

Sinh

thái

học

Hệ sinh thái, sinh quyển và bảo vệ môi trường 3 1 1

(80%

10 (20%)

10 (20%)

Trang 11

M«n to¸n

CẤU TRÚC ĐỀ THI

A CẤU TRÚC ĐỀ THI TỐT NGHIỆP THPT

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)

I

 Khảo sát, vẽ đồ thị của hàm số.

 Các bài toán liên quan đến ứng dụng của đạo hàm và đồ thị của hàm số: Chiều biến

thiên của hàm số Cực trị Tiếp tuyến, tiệm cận (đứng và ngang) của đồ thị của

hàm số Tìm trên đồ thị những điểm có tính chất cho trước; tương giao giữa hai đồ

thị (một trong hai đồ thị là đường thẳng);

3,0

II

 Hàm số, phương trình, bất phương trình mũ và lôgarit.

 Giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số.

Tìm nguyên hàm, tính tích phân.

 Bài toán tổng hợp.

3,0

III

Hình học không gian (tổng hợp): Tính diện tích xung quanh của hình nón tròn xoay,

hình trụ tròn xoay; tính thể tích khối lăng trụ, khối chóp, khối nón tròn xoay, khối

trụ tròn xoay; tính diện tích mặt cầu và thể tích khối cầu

1,0

II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm)

Thí sinh học chương trình nào thì chỉ được làm phần dành riêng cho chương trình đó (phần 1 hoặc phần 2)

1 Theo chương trình Chuẩn:

IV.a

Phương pháp toạ độ trong trong không gian:

 Xác định toạ độ của điểm, vectơ

 Mặt cầu

 Viết phương trình mặt phẳng, đường thẳng

 Tính góc; tính khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng Vị trí tương đối của đường

thẳng, mặt phẳng và mặt cầu

2,0

V.a

 Số phức: Môđun của số phức, các phép toán trên số phức Căn bậc hai của số

thực âm Phương trình bậc hai hệ số thực có biệt thức  âm

 Ứng dụng của tích phân: Tính diện tích hình phẳng, thể tích khối tròn xoay

1,0

2 Theo chương trình Nâng cao:

IV.b Phương pháp toạ độ trong trong không gian: 2,0

Trang 12

Câu Nội dung kiến thức Điểm

 Xác định toạ độ của điểm, vectơ

 Mặt cầu

 Viết phương trình mặt phẳng, đường thẳng

 Tính góc; tính khoảng cách từ điểm đến đường thẳng, mặt phẳng; khoảng cách

giữa hai đường thẳng Vị trí tương đối của đường thẳng, mặt phẳng và

mặt cầu

V.b

Số phức: Môđun của số phức, các phép toán trên số phức Căn bậc hai của số

phức Phương trình bậc hai với hệ số phức Dạng lượng giác của số phức

Đồ thị hàm phân thức hữu tỉ dạng

2  

y

px q và một số yếu tố liên quan.

Sự tiếp xúc của hai đường cong.

Hệ phương trình mũ và lôgarit.

 Ứng dụng của tích phân: Tính diện tích hình phẳng, thể tích khối tròn xoay

1,0

B CẤU TRÚC ĐỀ THI TỐT NGHIỆP BỔ TÚC THPT

I

 Khảo sát sự biến thiên, vẽ đồ thị của hàm số

 Các bài toán liên quan đến ứng dụng của đạo hàm và đồ thị của hàm số: Chiều biến

thiên, cực trị của hàm số Tiếp tuyến, tiệm cận của đồ thị hàm số Dựa vào đồ thị

của hàm số, biện luận số nghiệm của phương trình

3,0

II  Giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số.

 Tìm nguyên hàm, tính tích phân; ứng dụng của tích phân. 2,0

III

Phương pháp toạ độ trong trong không gian:

Bài toán xác định toạ độ điểm, toạ độ vectơ Phương trình mặt phẳng, đường thẳng

và phương trình mặt cầu

2,0

IV

 Hàm số, phương trình, bất phương trình mũ và lôgarit.

 Số phức: Xác định môđun của số phức Các phép toán trên số phức Căn bậc hai

của số thực âm Phương trình bậc hai hệ số thực có biệt thức  âm 2,0

V Hình học không gian (tổng hợp): Tính thể tích khối lăng trụ, khối chóp và khối tròn

C CẤU TRÚC ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)

I

Khảo sát, vẽ đồ thị của hàm số.

Các bài toán liên quan đến ứng dụng của đạo hàm và đồ thị của hàm số: Chiều biến

thiên của hàm số Cực trị Giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số Tiếp tuyến,

tiệm cận (đứng và ngang) của đồ thị hàm số Tìm trên đồ thị những điểm có tính

chất cho trước; tương giao giữa hai đồ thị (một trong hai đồ thị là đường thẳng);

2,0

Trang 13

Câu Nội dung kiến thức Điểm

II

 Phương trình, bất phương trình; hệ phương trình đại số.

III

 Tìm giới hạn.

Tìm nguyên hàm, tính tích phân.

 Ứng dụng của tích phân: Tính diện tích hình phẳng, thể tích khối tròn xoay

1,0

IV

Hình học không gian (tổng hợp):Quan hệ song song, quan hệ vuông góc của đường

thẳng, mặt phẳng Tính diện tích xung quanh của hình nón tròn xoay, hình trụ tròn

xoay; tính thể tích khối lăng trụ, khối chóp, khối nón tròn xoay, khối trụ tròn

xoay; tính diện tích mặt cầu và thể tích khối cầu

1,0

II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm)

Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần 1 hoặc phần 2).

1 Theo chương trình Chuẩn:

VI.a

Phương pháp toạ độ trong mặt phẳng và trong không gian:

 Xác định toạ độ của điểm, vectơ

 Đường tròn, elip, mặt cầu

 Viết phương trình mặt phẳng, đường thẳng

 Tính góc; tính khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng Vị trí tương đối của đường

thẳng, mặt phẳng và mặt cầu

2,0

VII.a

Số phức.

Tổ hợp, xác suất, thống kê.

Bất đẳng thức Cực trị của biểu thức đại số.

1,0

2 Theo chương trình Nâng cao:

VI.b

Phương pháp toạ độ trong mặt phẳng và trong không gian:

 Xác định toạ độ của điểm, vectơ

 Đường tròn, ba đường cônic, mặt cầu

 Viết phương trình mặt phẳng, đường thẳng

 Tính góc; tính khoảng cách từ điểm đến đường thẳng, mặt phẳng; khoảng cách giữa hai đường thẳng Vị trí tương đối của đường thẳng, mặt phẳng và mặt cầu

2,0

VII.b Số phức.

Đồ thị hàm phân thức hữu tỉ dạng

2  

y

và một số yếu tố liên quan.

Sự tiếp xúc của hai đường cong.

1,0

Trang 14

Câu Nội dung kiến thức Điểm

Hệ phương trình mũ và lôgarit.

Tổ hợp, xác suất, thống kê.

Bất đẳng thức Cực trị của biểu thức đại số.

Ngày đăng: 24/11/2022, 03:32

w