BIẾN ĐỔI ẢNH IMAGE TRANSFORMATIONCHƯƠNG 2... - Energy compaction:đa số các biến đổi đơn vịđều có xu hướng ghép phần lớn năng lượngtrung bình của ảnh vào một số tương đối ít các hệ số biế
Trang 1BIẾN ĐỔI ẢNH (IMAGE TRANSFORMATION)
CHƯƠNG 2
Trang 22.1 Biến đổi đơn vị (unitary)
A: biến đổi đơn vị nếu A-1=A*T
Nếu vector vào u kích thước N, vector ra v
n u n k a k
v
N
n
Au
v
Trang 3A-1=A*T nªn ta cã thÓ viÕt
) (
n k a k v n
u
N
k
v A
Trang 42.2 Biến đổi đơn vị và trực giao 2
2.2 Biến đổi đơn vị và trực giao 2 D D
k n
m a
n m u l
k v
m n
m a
l k v n
m u
Trong đó: {a(m,n)} được gọi là biến đổi ảnh, là một tập các hàm cơ bản
Trang 5* ,
' '
* ,
k m n a m n m m n n
v(k,l) được gọi là các hệ số biến đổi còn
V={v(k,l)} được gọi là ảnh biến đổi
Trang 6AU A
V AUA
V
,
, ,
n l a n m u m k a
n m a
n m u l
k v
Ảnh NxN: V
(0k,l N-1)
Trang 7* UA A
U
, ,
,
, ,
n l a l k v m k a
n m a
l k v n
m u
Trang 8Ảnh cơ bảnnh cơ bản
-A*k,l=a*ka*Tl với a*k là cột thứ k của A*T
Như vậy, biến đổi ảnh cho biểu diễn ảnh dướidạng chuỗi
, ,
,
l k
l k v
l k v
A U
A U
Phương trình trên biểu diễn ảnh U dưới dạng tổ
hợp tuyến tính của N2 ma trận A* được gọi làcác ảnh cơ bản
Trang 91 ,
1 1
1 1
2
1
U
A
1 5
1 1
1 1 2 2
6 4
2
1 1
1
1 1 4 3
2 1 1 1
1 1 2
1
V
-
-
-Ảnh được biến đổi V
Trang 101 1
2
1 1
1 1
1 2
1
* 0 , 0
A
0 , 1
* 1 , 0
1 1
1 1
2
1 1
1 1
1 2
1
A -
-
1 1
2
1 1
1 1
1 2
1
* 1 , 1
-
-
-
A
Ảnh c¬ b¶n
Trang 11Biến đổi ngược cho ảnh U
2 1
1 1
1 1
0 2
1 5
1 1
1 1
VA
A
Trang 13Tính chất của biến đổi đơn vị
v
u u
Au A
u
v v v
m u
Đối với biến đổi đơn vị 2 chiều
Trang 14- Energy compaction:đa số các biến đổi đơn vị
đều có xu hướng ghép phần lớn năng lượngtrung bình của ảnh vào một số tương đối ít các
hệ số biến đổi ảnh
- Giải tương quan:khi các phần tử của ảnh vào
có tương quan lớn thì các hệ số biến đổi có xuhướng giải tương quan
Trang 152.3 Biến đổi Fourier rời rạc DFT
W
N
n
n u k
kn - N
W n
u N
k v
N
n
kn N
W k
v N
n u
N
k
-kn N
Trang 16Ma trận đơn vị F được cho bởi
1 ,
F
Trang 17Tính chất của DFT/DFT đơn vị
- F là đối xứng nên F-1=F*
- Tuần hoàn: v(k)=v(k+N) với k bất kỳ
- DFT/DFT đơn vị của một chuỗi thực {u(n)} là
liên hợp đối xứng quanh N/2 v*(N-k)=v(k)
- Có thể chéo hóa được ma trận vòng H
Λ FHF *
Trang 18k W
W n m u l
k v
1 0
1 0
m W
W l k
v N
n m u
N k
N l
N
km N
k W
W n m
u N
l k v
1 0
1 0
m W
W l k
v N
n u
N k
N l
N -km N
Trang 19-Biểu diễn dưới dạng ma trận
FUF
Trang 20Tíính chất của nh chất của DFT 2 chiềuDFT 2 chiều
- Liên hợp đối xứng: đối với các ảnh thực
1 2
, 0
; 2
, 2
2
, 2
u m n s m n DFTum n DFTsm n
Trang 23- Tương quan: DFT của tương vòng 2 chiều của 2 mảng là tích liên hợp các DFT của
, k
Trang 252.4 Biến đổi Cosin rời rạc DCT
, 1 1
; 2
1
2 cos
2
1 0
, 0
; 1
,
N n
N
k N
k n
N
N n
k N
-Ma trận biến đổi DCT C={c(m,n)} cho bởi
Trang 26-Cặp biến đổi DCT của chuỗi {u(n);0≤n≤ N-1}
2
1
2 cos
k
n n
u k
k v
k
n k
v k n
Trang 292.4 Biến đổi Hadamard
-Ma trận biến đổi Hadamard HN dễ dàng thiết
lập được từ ma trận gốc H2 và đệ quy tíchKronecker
1 2
1
2
H
N N
N N
H - H
H
H H
1 1
1 1
1 1
1 1
1 1
1 1
1 1
2
1
4
-
-
-
-
H
Trang 301 T
*
H H
H
Trang 322.5 Biến đổi Karhunen
2.5 Biến đổi Karhunen Loeve KLT Loeve KLT
-Ma trận đồng biến của v=Au
T
* T
*
*T v
A AC
A u
u u u
A
Au Au
Au Au
v v
v v
E
E E
E
E E
E
T
*
-Ma trận đồng biến Cu là thực và đối xứng nên
sẽ có N vector riêng trực giao k và N giá trịriêng tương ứng k
Trang 33-Ma trận KLT được định nghĩa là:
T k
Trang 352.5 Phân tích giá trị duy nhất SVD
-Biến đổi tuyến tính tách được của một ảnh U
có thể viết dưới dạng:
UΦ Ψ
0 k
1 N
0 l
T l k
l , k v n
, m
Trang 36-NÕu V lµ ma trËn ®êng chÐo cã h¹ng lµ r
T k k
k , k v n
, m
T 2 1
Φ ΨΛ
U
T T
ΦΛΦ U
Trang 37-Λ là ma trận đường chéo của các giá trị riêng của U T U hoặc UU T
-U T U hoặc UU T là vuông và đối xứng nên cácgiá trị riêng là thực còn các vector riêng là trựcgiao Hạng ma trận càng nhỏ thì số vector
hàng (cột) độc lập cần để mô tả U càng ít
{λk1/2,Ψk,ΦkT}