1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Short vowel /ə/ (Nguyên âm ngắn /ə/) pptx

7 326 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 288,52 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

/kəm pli t ðə tə de z lesn pli z/ Don’t complain about the problem /də nt kəm ple n ə ba t ðə pr bləm/ Examples Examples Transcription Listen Meanings calendar / kæl ndər/ lịch picture

Trang 1

Short vowel /ə/ (Nguyên âm ngắn /ə/)

Trang 2

Unit 12

Short vowel /ə/

Nguyên âm ngắn /ə/

Introduction

/ə/ is a short vowel sound

Open your mouth very slightly and simply

The lips and tongue are relaxed

It's pronounced /ə/ /ə/

Ago /ə ə /

Open / ə pən/

Sofa /sə fə/

Around /ə ra nd/

Zebra / zi brə/

Mother / m ðər/

Picture / p kt ər/

Banana /bə nænə/

Famous / fe məs/

Accident / æks dənt/

Trang 3

I suppose it's possible

/a sə pə z ts p səbl/

That's an excellent question

/ðæts ən eksələnt kwest ən/

My cousin will arrive at seven

/a k zn w l ə ra v ət sevn/

Complete today's lesson please

/kəm pli t ðə tə de z lesn pli z/

Don’t complain about the problem

/də nt kəm ple n ə ba t ðə pr bləm/

Examples

Examples Transcription Listen Meanings

calendar / kæl ndə(r)/ lịch

picture / p kt ə(r)/ bức tranh

Trang 4

madam / mædəm/ quý bà

1 "a" được phát âm là /ə/

Examples Transcription Listen Meaning

separate / sepərət/ chia rẽ

changeable / t e nd əbļ/ có thể thay đổi được

Trang 5

balance / bæləns/ cân bằng

explanation / eksplə ne ən/ sự giải thích

national / næ nəl/ thuộc về quốc gia magnanimity / mægnə n m ti/ lòng quảng đại

2 "e" được phát âm là /ə/

Examples Transcription Listen Meaning

prudent / pru dənt/ thận trọng

generous / d enərəs/ quảng đại, độ lượng different / d fərənt/ khác nhau

sentence / sentəns/ câu văn

punishment / p n mənt/ trừng phạt

3 "o" được phát âm là /ə/

Trang 6

Examples Transcription Listen Meaning

compare /kəm peə(r)/ so sánh

control /kən trə l/ kiểm soát

continue /kən t nju / tiếp tục

freedom / fri dəm/ sự tự do

handsome / hænsəm/ lịch sự, hào hoa

random / rændəm/ tình cờ, ngẫu nhiên rancorous / ræŋkərəs/ hay thù oán, hiềm khích pardon / p dən/ sự tha lỗi

cordon / k dən/ vòng đai, vòng cấm địa

4 "u" được phát âm là /ə/

Examples Transcription Listen Meaning

picture / p kt ə(r)/ bức tranh

Trang 7

surprise /sə pra z/ ngạc nhiên

5 "ou" được phát âm là /ə/

Examples Transcription Listen Meaning

dangerous / de nd ərəs/ nguy hiểm

Ngày đăng: 19/03/2014, 23:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w