CĐHA: SA, UIV, CLVTCác lớp cắt trước khi tiêm thuốc: Thấy sẹo vùng vỏ, teo nhu mô thận Có thể phát hiện tổn thương mới kèm theo sỏi Các lớp cắt sau khi tiêm Ta có thể thấy một thận to
Trang 1CĐHA: ( SA, UIV, CLVT)
Các lớp cắt trước khi tiêm thuốc:
Thấy sẹo vùng vỏ, teo nhu mô thận
Có thể phát hiện tổn thương mới kèm theo sỏi
Các lớp cắt sau khi tiêm
Ta có thể thấy một thận to lên phù nề
Không có dấu hiệu giảm đậm điển hình
Chụp 6-8 giờ có thể thấy ngấm đậm không đều
Trang 2HỘI CHỨNG NHIỄM TRÙNG
ÁP XE THẬN
SIÊU ÂM:
• DẤU HIỆU SIÊU ÂM (+)
• GIAI ĐOẠN ĐẦU ( U VIÊM)
• HÌNH Ổ MỦ ( BỜ, DỊCH)
• DẤU HIỆU VỠ VÀO ĐƯỜNG BÀI XUẤT ( MỦ)
• DẤU HIỆU VỠ RA NGOÀI
Trang 4HỘI CHỨNG NHIỄM TRÙNG
ÁP XE THẬN
CLVT là chỉ định tốt nhất (Chẩn đoán, theo dõi điều trị)
Dẫn lưu dưới hướng dẫn của CLVT
Các dấu hiệu có thể thấy:
Trang 6HỘI CHỨNG NHIỄM TRÙNG
LAO TIẾT NIỆU
Xâm nhập của vi trùng lao
Trang 7VIÊM THẬN BỂ THẬN
Trang 9SỎI VÀ VIÊM THẬN BỂ THẬN
Trang 10VIÊM THẬN BỂ THẬN
Trang 12ÁP XE THẬN PHẢI
Trang 14THẬN Ứ MỦ
Trang 15ÁP XE CẠNH THẬN
Trang 17ÁP XE CƠ ĐÁI CHẬU
Trang 18THẬN Ứ MỦ
Trang 19THẬN HOÁ ĐÁ
Trang 24LAO THẬN
Trang 30NẤM BỂ THẬN
Trang 31VIÊM, LAO, DI CĂN NQ?
Trang 32NQ VIÊM NANG HOÁ
Trang 33Thận áp xe
Trang 36Dẫn lưu thận
Trang 40Bàng quang tăng thúc tính
Trang 41Túi thừa bàng quang
Trang 42Viêm bàng quang
Trang 44NQ trào ngược
Trang 45Trào ngược niệu quản
Trang 47BQ thành dầy, túi thừa BQ
Trang 48Bàng quang tăng thúc tính
Trang 49Bàng quang hình quả thông
Trang 50Bàng quang tăng thúc tính
Trang 52Hẹp niệu đạo
Trang 53HẸP NIỆU ĐẠO
Trang 54TLT PHÌ ĐẠI
Trang 55TLT PHÌ ĐẠI, VÔI HOÁ
Trang 56TLT PHÌ ĐẠI
Trang 57PHÌ ĐẠI TIỀN LIỆT TUYẾN
Trang 58PHÌ ĐẠI TLT
Trang 60VÒI TRỨNG Ứ MỦ
Trang 61VÒI TRỨNG Ứ NƯỚC