Microsoft Word PHULUC 2 THUCTAP QUANDAY doc PHUÏ LUÏC 1 HÖÔÙNG DAÃN THÖÏC TAÄP QUAÁN DAÂY Trang PL 2 7 PL2 1 YEÂU CAÀU THÖÏC HIEÄN Vôùi caùc keát quaû tính toaùn ghi nhaän trong phuï luïc 1; chuùng ta[.]
Trang 1
PL2.1 YÊU CẦU THỰC HIỆN :
Với các kết quả tính toán ghi nhận trong phụ lục 1; chúng ta tóm tắt các số liệu như sau:
Bề dầy cuộn dây quấn thứ cấp :
e 2 = SL 2 (d 2cđ + e cđ2 ) = 2.(3,55+0,1) = 7,3 mm
Muốn ước lượng khối lượng dây, chúng ta tiến hành tính toán dựa trên các giả thiết sau đây:
Các vòng dây quấn xếp song song với các cạnh của khuôn dây quấn; riêng tại các góc chúng ta xem như dây quấn xếp theo ¼ vòng tròn
Khối lượng dây quấn tính toán theo lý thuyết được lấy dư hơn 10% đến tối
đa 20% để dự trù các phần dây quấn sừ dụng thêm nhưng không nằm trong phần tính toán Các thành phần sử dụng đôi thêm gồm : các đầu dây của các đoạn ra dây của các đầu phần áp; dây quấn bị dôi do khiông xếp thằng (do ảnh hường sức căng dây trong quá trình thi công, hay do ảnh hưởng tốc độ quấn dây trong lúc thi công; ảnh hường sai dạng của khuôn quấn dây so với tính toán )
PHỤ LỤC 2
b
a/2
a/2
N1 = 270 vòng
SL 1 = 6 lớp
SV 1/lớp = 45vòng/lớp
Dây đơn
d1 = 1,3mm
d1cđ = 1,35mm
N2 = 18 vòng
SL 2 = 2 lớp
SV 2/lớp = 18vòng/lớp Chập 2 dây d2 = 3,5mm d2cđ = 3,55mm
KÍCH THƯỚC LỎI THÉP:
a = 48mm
b = 64 mm
c = 24mm
h = 72mm Khối lượng lỏi thép:
W = 6,9 Kg Bề dầy mỗi lá thép là 0,5 mm
SỐ LIỆU DÂY QUẤN:
Bề dầy khuôn quấn dây : e kh = 1,5 mm
Bề cao hiệu dụng dùng quấn dây H hd = 69 mm
Bề dầy cuộn dây sơ cấp e 1 Trong đó:
e 1 = SL 1 (d 1cđ + e cđ1 )
e 1 = 6.(1,35 + 0,1)= 8,7mm
Trang 2PL2.2 TRÌNH TỰ TÍNH TOÁN KHỐI LƯỢNG DÂY QUẤN :
Trong hình PL2.1 chúng ta trình bày phân bố các cuộn dây quấn cần thực hiện trong quá trình thi công; trong hình vẽ này chúng ta xem như dây quấn đã thực hiện hoàn chỉnh
a' = a + 2.ekh
b' = b + 2.ekh
e1 e2
L tb1
L tb2
HÌNH PL2.1: Các kích thước của bộ dây quấn biến áp (xác định theo giả thiết trình
bày trong đề mục trên )
Trong đó ta gọi:
a’ : bề rộng của cuộn dây khi có tính thêm bề dầy của khuôn quấn dây b’ : bề dầy của cuộn dây khi có tính thêm bề dầy của khuôn quấn dây
L tb1 : Bề dài trung bình của một vòng dây quấn sơ cấp
L tb2 : bề dài trung bình của một vòng dây quấn thứ cấp
BƯỚC 1 : Xác định các kích thước của bộ dây quấn
Xác định :
mm e
a
a'= +2 kh = 48+2 1 , 5= 48+3= 51
mm e
b
b'= +2 kh =64+2 1 , 5= 64+3=67 Trong phụ lục 1 chúng ta xác định được bề dầy của các cuộn dây quấn Bề dầy cuộn dây quấn sơ cấp : e 1 = 8,7mm
Bề dầy cuộn dây quấn thứ cấp : e 2 = 7,3 mm
BƯỚC 2 : Bề dai trung bình của một vòng dây quấn sơ cấp
Khi bộ dây quấn sơ cấp bố trí bên trong nằm sát lỏi thép; chúng ta có công thức xác định bề dài trung bình của một vòng dây quấn sơ cấp:
1
1 2 (a' b' ) e
Trang 3Thế các giá trị bằng số vào PL2.1 ta có kết quả sau:
mm L
L tb
tb
33 , 263
7 , 8 118 2 7 , 8 ) 67 51 (
2
1
1
=
+
= +
+
BƯỚC 3 : Bề dài trung bình của một vòng dây quấn thứ cấp
Khi bộ dây quấn thứ cấp bố trí ôm bên ngoài bộ dây quấn sơ cấp; chúng
ta có công thức xác định bề dài trung bình của một vòng dây quấn thứ cấp:
2 2 (a' b' ) 2e e
Thế các giá trị bằng số vào PL2.2 ta có kết quả sau:
mm L
L tb
tb
59 , 313
7 , 24 118 2 3 7 7 , 8 2 ) 67 51 (
2
1
2
=
+
= + +
+
BƯỚC 4 : Tổng bề dài của bộ dây quấn sơ cấp và thứ cấp
Dựa vào bề dài trung bình của một vòng dây quấn sơ cấp và thứ cấp, chúng ta suy ra tổng bề dầi của từng bộ dây quấn.Các giá trị này được xác định theo các quan hệ sau:
Tổng bế dài của dây quấn sơ cấp (L 1 ):
( ) 1 1
1 Số sợi chập .N .L tb
Tổng bề dài của dây quấn thứ cấp (L 2 ):
( ) 2 2
2 Số sợi chập.N .L tb
Thế các giá trị bằng số chúng ta có:
Tổng bế dài của dây quấn sơ cấp (L 1 ):
dm L
mm L
711
1 , 71099 33
, 263 270 1
1
1
=
=
•
•
=
Tổng bề dài của dây quấn thứ cấp (L 2 ):
dm L
mm L
113
24 , 11289 59
, 313 18 2
2
2
≅
=
•
•
=
BƯỚC 5: Khối lượng của bộ dây quấn sơ cấp và thứ cấp
Aùp dụng quan hệ xác định khối lượng theo thể tích và khối lượng riêng, chúng ta xác lập các quan hệ tính toán khôi lượng dây quấn; trong quá trình tính toán chúng ta dự trù sai sồ giữa giá trị tính toán với giá trị thi công từ 10% đến tối
đa 20%
1
4
).
/ 9 , 8 (
2 , 1 1 ,
⎟⎟
⎠
⎞
⎜⎜
⎝
⎛
÷
Trong đó đơn vị đo của các đại lượng xác định theo:
[d 1 ] = [mm]; [L 1 ]=[dm]; [W dây sơ ]=[Kg]
Trang 4( ) 21 2 4
2
4
).
/ 9 , 8 (
2 , 1 1 ,
⎟⎟
⎠
⎞
⎜⎜
⎝
⎛
÷
Trong đó đơn vị đo của các đại lượng xác định theo:
[d 2 ] = [mm]; [L 2 ]=[dm]; [W dây thứ ]=[Kg]
Thế các giá trị bằng số vào các quan hệ (PL2.5) và (PL2.6) ta có kết quả như sau đây:
Khối lượng dây quấn sơ cấp:
Kg Kg W
W
dm kg W
d L dm kg W
sơ dây
sơ dây
sơ dây
sơ dây
1 924 , 0
8399 , 0 2 , 1 1 , 1
10 4
3 , 1 711 ).
/ 9 , 8 (
2 , 1 1 , 1
10 4
).
/ 9 , 8 (
2 , 1 1 , 1
4 2 3
4
2 1 1 3
÷
=
÷
=
⎟⎟
⎠
⎞
⎜⎜
⎝
⎛
÷
=
⎟⎟
⎠
⎞
⎜⎜
⎝
⎛
÷
=
−
−
π π
Khối lượng dây quấn thứ cấp:
Kg W
W
dm kg W
d L dm kg W
thứ dây
thứ dây
thứ dây
thứ dây
16 , 1 064 , 1
9676 , 0 2 , 1 1 , 1
10 4
5 , 3 113 ).
/ 9 , 8 (
2 , 1 1 , 1
10 4
).
/ 9 , 8 (
2 , 1 1 , 1
4 2 3
4
2 2 2 3
÷
=
÷
=
⎟⎟
⎠
⎞
⎜⎜
⎝
⎛
÷
=
⎟⎟
⎠
⎞
⎜⎜
⎝
⎛
÷
=
−
−
π π
Tổng khối lượng của toàn bộ dây quấn biến áp khoảng 2Kg đến 2,2Kg (nếu tính theo tỉ lệ chiếm khoảng 1/3 tổng khối lượng của lỏi thép biến áp)