Yếu tố xác định cầu tài sản:... Các yếu tố xác định cầu tài sản: Một tài sản là một vật do một ai đó sở hữu và có chứa đựng giá trị.. Các yếu tố xác định cầu tài sản:... Tổng giá trị t
Trang 1Yếu tố xác định cầu tài sản:
Trang 2Đặt vấn đề: Có nhiều tiền trong tay bạn sẽ làm gì?
Trang 31
Nội dung
Trang 41 Các yếu tố xác định cầu tài sản:
Một tài sản là một vật do một ai đó sở hữu và có
chứa đựng giá trị Những loại như tiền, cổ phiếu,
trái phiếu, đất đai, nhà cửa, thiết bị, trang trại… đều
là tài sản.
Trang 51 Các yếu tố xác định cầu tài sản:
Trang 6Tổng giá trị tài sản và giá trị hiện tại của tài sản ảnh hưởng đến quyết định của một người khi mua một loại tài sản.
Khi của cải tăng lên nhu cầu về tài sản tăng lên
2 Của cải
Trang 7Nhu cầu về một loại tài sản nào đó tăng lên
bao nhiêu tùy thuộc vào độ co dãn cầu của loại tài sản đó theo của cải
Độ co dãn cầu theo của cải =
Trang 8Ví dụ 1: Nhu cầu mua nhà
chung cư ở Tp.HCM tăng lên 20% khi thu nhập của công nhân tăng lên 50%
=> Độ co dãn theo của cải của nhà chung cư là 2/5
Trang 9Ví dụ 2: Giả sử rằng khi
của cải của bạn là $1000,
bạn chỉ có $100 trái phiếu
EE của chính phủ Mỹ
Nhưng sau khi của cải của bạn tăng lên đến
$50.000 bạn chọn mua $ 4.000 trái phiếu để dành vào quỹ hưu trí Độ co dãn cầu theo của cải đối với trái phiếu sẽ là:
Độ co dãn cầu theo của
cải
Trang 10Phân loại
Tài
Trang 11Vậy khi giữ nguyên các yếu tố khác
không thay đổi, một sự tăng lên về của cải làm tăng cầu về tài sản và sự tăng này lớn hơn nếu tài sản đó mang tính chất hấp dẫn chứ không phải là tính cần thiết
Trang 123 Su t sinh l i d tính ấ ờ ự
Trang 13suất sinh lời có thể xảy ra
trong tương lai
Trang 14LÝ THUY T L Ế ƯỢ NG C U TÀI S N Đ I Ầ Ả Ố
Su t sinh l i ấ ờ
d tính c a A ự ủ d tính c a B Su t sinh l i ựấ ủ ờ
Const Const
Trang 15N u ế su t sinh l i c a m t ấ ờ ủ ộ
lo i tài s n tăng ạ ả (gi m) so ả
v i các lo i tài s n thay th ớ ạ ả ế
khác, gi s các y u t khác ả ử ế ố
không thay đ i, ổ nhu c u v ầ ề
lượng tài s n đó s tăng lên ả ẽ
(gi m đi).ả
LÝ THUY T L Ế ƯỢ NG C U TÀI S N Đ I Ầ Ả Ố
V I SU T SINH L I D TÍNH Ớ Ấ Ờ Ự
Trang 16Công th c t ng ứ ổ
quát
Trang 17Ví dụ 1: Công ty M đang xem xét việc đầu tư vào
một trong 2 cổ phiếu thường Dự tính xác suất và
tỷ suất sinh lời của hai cổ phiếu này như sau:
Cổ phiếu thường A Cổ phiếu thường B
Xác suất Tỷ suất
sinh lời Xác suất
Tỷ suất sinh lời 0,4
0,3 0,3
12%
14%
18%
0,1 0,3 0,2 0,4
-5% 7% 13% 21%
Trang 19Công th c t ng quát: E(Rp) =∑ wi × ứ ổ
Trang 20Lượng cầu của một loại tài sản tỉ lệ thuận với suất
sinh lời dự tính của loại tài sản đó so với các tài sản thay thế khác
Trang 21Ví dụ 3:
Khi cầu đối với vàng
tăng lên thì suất sinh lời
dự tính khi mua vàng sẽ lớn hơn
Giả sử nhu cầu của
vàng tăng lên nhiều hơn
so với USD thì suất
sinh lời dự tính của
vàng lớn hơn so với
USD
Trang 22ng d ng trong vi c l a ch n đ u t sao cho
Trang 235 Ứng dụng trong phân tích TTCK 2011
C u c ầ ổ phi u ế
b y ẩ tài chính
• Thu nh p: ậ tăng g n 15% ầ
• Đi n: tăng ệ trên 15%
• Xăng: tăng kho ng 17% ả
Gi m tín ả
d ng khu v c ụ ự phi s n xu t ả ấ Ngu n v n dè ồ ố
=> Khó thu hút nhu c u ầ
c a gi i đ u ủ ớ ầ tư
=> Như vậy, trong ngắn
và trung hạn, nhu cầu đối với cổ phiếu khó có thể tăng lên.
Trang 24khi n cho l ế ượ ng c u v i c phi u ầ ớ ổ ế
tăng cao => kh năng tăng giá ả
Trang 25Cảm ơn thầy và các bạn
đã chú ý lắng nghe