1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Ngữ pháp tiếng anh lớp 7 unit 1 hobbies vndoc com

3 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ngữ pháp tiếng anh lớp 7 Unit 1 hobbies
Trường học Trường Đại Học VnDoc
Chuyên ngành Tiếng Anh
Thể loại Tài liệu học tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 192,47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ngữ pháp Tiếng Anh lớp 7 Unit 1 Hobbies VnDoc com Thư viện Đề thi Trắc nghiệm Tài liệu học tập miễn phí Trang chủ https //vndoc com/ | Email hỗ trợ hotro@vndoc com | Hotline 024 2242 6188 Ngữ pháp Tiế[.]

Trang 1

Ngữ pháp Tiếng Anh lớp 7 Unit 1 Hobbies

Bản quyền thuộc về VnDoc nghiêm cấm mọi hành vi sao chép vì mục đích thương mại

I Thì hiện tại đơn - Present simple

1 Cách dùng

- Dùng để diễn tả thói quen hoặc những việc thường xuyên xảy ra ở hiện tại

- Dùng để diễn tả những sự vật, sự việc xảy ra mang tính chất quy luật

- Dùng để diễn tả các sự thật hiển nhiên, một chân lý, các phong tục tập quán, các hiện tượng tự nhiên

- Dùng để diễn tả lịch trình cố định của tàu, xe, máy bay,…

2 Cấu tạo của thì hiện tại đơn

a Với động từ tobe

- Câu khẳng định:

S + is/ are/ am + N/ Adj

- Câu phủ định:

S + isn’t/ aren’t/ am not + N/ Adj

- Câu nghi vấn:

Is/ Are/ Am + S + N/ Adj?

Yes, S + is/ are/ am

No, S + isn’t/ aren’t/ am not

b Với động từ thường

- Câu khẳng định

S + Vs/ es

- Câu phủ định

S + don’t/ doesn’t + V

- Câu nghi vấn

Do/ Does + S + V?

Trang 2

Yes, S do/ does

No, S + don’t/ doesn’t

3 Dấu hiệu nhận biết

a Nhóm trạng từ đứng ở trong câu

- Always (luôn luôn), usually (thường thường), often (thường), sometimes (thỉnh thoảng), rarely (hiếm khi), seldom (hiếm khi), frequently (thường xuyên), hardly (hiếm khi), never (không bao giờ), regularly (thường xuyên)…

- Các trạng từ này thường đứng trước động từ thường, sau động từ “to be” và trợ động từ

b Nhóm trạng ngữ đứng cuối câu

-Everyday/week/month/ year (hàng ngày/hàng tháng/hàng tuần/hàng năm)

-Once (một lần), twice (hai lần), three times (ba lần), four times (bốn lần)…

* Lưu ý: từ ba lần trở lên ta sử dụng: số đếm + times

4 Cách thêm s/es vào sau động từ

Trong câu ở thì hiện tại đơn, nếu chủ ngữ là ngôi thứ ba số ít (she,he,it,danh từ số ít) thì động từ phải thêm đuôi s/es Dưới đây là các quy tắc khi chia động từ

- Thêm “s” vào đằng sau hầu hết các động từ

- Thêm “es” vào các động từ kết thúc bằng “ch,sh,x,s,z,o”

- Đối với động từ tận cùng bằng “y”

+ Nếu trước “y” là một nguyên âm (u,e,o,a,i) ta nguyên “y + s”

+ Nếu trước “y” là một phụ âm ta đổi “y” thành “I + es”

II Bài tập vận dụng lý thuyết Unit 1 lớp 7 Global Success

Turn the following sentences into positive, nagative and interroagtive

1 (+) I like collecting glass bottles

(-) _

(?) _

2 (+) _

(-) She doesn’t like taking photos

Trang 3

(?)

3 (+) My sister enjoys going to the cinema with her friends

(-) _

(?) _

4 (+) _

(-) My favourite hobby isn’t watching the goldfish in the tank

(?) _

5 (+) _

(-) _

(?) Does John love being outdoors and discovering nature?

Đáp án

1 (-) I don’t like collecting glass bottles

(?) Do you like collecting glass bottles?

2 (+) She likes taking photos

(?) Does she like taking photos?

3 (-) My sister doesn’t enjoy going to the cinema with her friends

(?) Does your sister enjoy going to the cinema with her friends?

4 (+) My favourite hobby is watching the goldfish in the tank

(?) Is your favorite hobby waching the goldfish in the tank?

5 (+) John loves being ourdoors and discovering nature

(-) John doesn’t love being outdoors and discovering nature

Mời các bạn tham khảo thêm nhiều tài liệu Tiếng Anh 7 sách Global Success hay và miễn phí tại:https://vndoc.com/tieng-anh-7-global-success

Ngày đăng: 21/11/2022, 09:00

w