Ngữ pháp tiếng Anh lớp 6 Unit 1 My New School VnDoc com Thư viện Đề thi Trắc nghiệm Tài liệu học tập Miễn phí Trang chủ https //vndoc com/ | Email hỗ trợ hotro@vndoc com | Hotline 024 2242 6188 NGỮ PH[.]
Trang 1NGỮ PHÁP TIẾNG ANH 6 MỚI THEO TỪNG UNIT
UNIT 1 MY NEW SCHOOL
I Thì Hiện tại đơn lớp 6 - The Present Simple Tense
1 Cách dùng Thì hiện đơn - The Present simple
Chúng ta sử dụng thì hiện tại đơn để:
- Nói về những thói quen trong cuộc sống
- Nói về những điều xảy ra có tính chất lặp đi lặp lại trong hiện tại
- Nói về những điều chúng ta thích hay không thích
- Nói về những chân lý, những hiện tượng tự nhiên trong cuộc sống
2 Cách chia động từ Thì hiện tại đơn
1 Động từ To Be: (am/ is/ are)
Khẳng định Phủ định (not) Nghi vấn?
He/ She/ It/ Danh từ số ít Is Is not (isn’t) Is……he/she………… ? You/ We/ They/ Danh từ số
2 Động từ thường - Ordinary verbs:
Khẳng định Phủ định (not) Nghi vấn?
I/ You/ We/ They/ Danh từ số nhiều
Vo (nguyên mẫu)
Do not + Vo (=don’t +Vo)
Do… + Vo…?
Trang 2He/ She/ It/ Danh từ số ít Vs/es
Does not + Vo (=doesn’t +Vo)
Does… + Vo…?
*Note: Trong thời hiện tại thường, các ngôi (thứ nhất số ít/nhiều, thứ 3 số nhiều) được chia như
ví dụ tổng quát 1/ trên đây, riêng ngôi thứ 3 (ba) số ít (He, she, it - Tom, John, Hoa )
Xem thêm Bài tập tại:Chia động từ thì hiện tại đơn lớp 6 có đáp án
3 Quy tắc thêm s/es vào sau động từ
- Phải thêm "s" vào sau động từ ở câu khẳng định (V+s)
- Ngoài việc "s" vào sau động từ, ta phải đặc biệt chú ý những trường hợp sau: + Những động từ (Verbs) tận cùng bằng những chữ sau đây thì phải thêm "ES".
S, X, Z, CH, SH, O (do, go) + ES
Ví dụ: He often kisses his wife before going to work
Tom brushes his teeth everyday
+ Những động từ (Verbs) tận cùng bằng "Y" thì phải xét hai (2) trường hợp sau đây.
Nếu trước Y là nguyên âm (vowel)………… thì giữ nguyên y và chỉ thêm S
Trang 3We play She/ he plays
Ví dụ: She plays the piano very well
Nếu trước Y là phụ âm (consonant) thì sẽ chia như sau: (Y IES)
Ví dụ: He often carries money with him whenever he goes out
4 Cách phát âm đuôi e/es ở thì hiện tại đơn
* Cách phát âm: Với các ngôi thứ ba (3) số ít, đuôi "S" được đọc như sau:
Cách đọc Các động từ có kết thúc với đuôi
/iz/ S, X, Z, CH, SH, CE, GE + ES
/z/ Không thuộc hai loại trên
Ví dụ: Misses /ˈmɪsɪz/ ; Washes /ˈwɒʃɪz/
cooks /kʊks/ ; coughs /kɒfs/
cleans /kliːnz/ goes /ɡəʊz/
4 Dấu hiệu nhận biết Thì hiện tại đơn
Các trạng từ dùng trong thời HTĐ:
- Always, usually, often, not often, sometimes, occasionally, never;
- Everyday, every week/ month/ year , on Mondays, Tuesdays, , Sundays
- Once/twice/ three times a week/month/y ear ;
Trang 4- Every two weeks, every three months (a quarter)
- Whenever, every time, every now and then, every now and again, every so often
II Trạng từ tần suất - Adverb of Frequency
- Adverbs of Frequency Trạng từ tần suất là trạng từ được dùng để tả mức độ thường xuyên của hành động
- Trạng từ chỉ tần suất thường đứng ở vị trí:
+ Đứng sau động từ “tobe”
+ Đứng trước động từ chính và đứng sau chủ ngữ
+ Đứng giữa trợ động từ và động từ chính trong câu
+ Đứng ở đầu câu và cuối câu, vị trí này chỉ dành cho những trạng từ: usually, often và sometimes, khi trạng từ đứng ở đầu câu với mục đích nhấn mạnh ý của người nói
Xem chi tiết tại:Trạng từ chỉ tần suất tiếng Anh lớp 6
Bài tập về trạng từ chỉ tần suất lớp 6
Mời bạn đọc tham khảo thêm tài liệu Tiếng Anhlớp 6 tại đây:
Bài tập Tiếng Anh lớp 6 theo từng Unit:https://vndoc.com/tai-lieu-tieng-anh-lop-6
Bài tập Tiếng Anh lớp 6 nâng cao:https://vndoc.com/tieng-anh-pho-thong-lop-6
Bài tập trắc nghiệm trực tuyến Tiếng Anh lớp 6: https://vndoc.com/test/mon-tieng-anh-lop-6